Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư, còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 14:18:00 đến ngày 2021-10-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,730,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7595685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.519137E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng cấp III là 01 công trình, có giá trị tối thiểu là 8.211.319.000 VND. (Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác)- Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7.641.101.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn. (Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng).- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 570.218.000 đồng. (Tương tự: Về trang thiết bị trường học) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.211.319.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc - lực ép ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 15KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non Thành Vinh, huyện Thạch Thành 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư, còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2021. * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm(các hóa đơn VAT) * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá. - Giấy ủy quyền bán hàng và văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này. - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015; ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 đến nay - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có) - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của từng loại kèm theo Catalogue và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thành Vinh.
Địa chỉ: Xã Thành Vinh, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Xã Thành Vinh, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Khu 4, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,208 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi về đắp vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.332,913 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC :PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,053 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,036 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,865 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,071 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm bản mã đầu cọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,099 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,099 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,6 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,304 | m3 |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 128 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 10 | Ô tô vận tải 20 tấn xe vận chuyển đối trọng + hệ khung dàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | ca |
| 11 | Cẩu lắp sức nâng 16 tấn cẩu lắp đối trọng + hệ khung dàn : | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | ca |
| 12 | Đào móng, nhà lớp học, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 176,762 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn móng đơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,806 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,516 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,396 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,541 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cổ cột móng đơn đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,624 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,613 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,048 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,148 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,336 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,047 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,803 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,365 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,896 | tấn |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,65 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất tôn nền đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng khối lượng đất đào) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,285 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,811 | m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,107 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,617 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,727 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,247 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK > 18 mm, cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,132 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,761 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,315 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,958 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100,185 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,743 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,532 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,859 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 153,91 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,94 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,068 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng thu hồi M200, PCB40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,831 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,261 | tấn |
| D | BỂ PHỐT (4 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,004 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,633 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,088 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,222 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,429 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,263 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,77 | m3 |
| 10 | Trát tường thành trong bể phốt, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 76 | m2 |
| 11 | Bê tông giằng tường M200, PCB40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,887 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,06 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,685 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,044 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,237 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 441,453 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,662 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 398,88 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch viền trên của tường khu vệ sinh, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 80x300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,592 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.711,608 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.069,538 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 223,806 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 974,3 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.594 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5.241,712 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.331,54 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.041,168 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77,919 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 315,206 | m2 |
| 15 | Quét Flinkote chống thấm khu vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 210,137 | m2 |
| 16 | Đắp cát tôn nền sàn vệ sinh tầng 2,3 (08 khu vệ sinh), độ chặt yc K=0,9 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,303 | 100m3 |
| 17 | Láng nền sàn chống thấm sê nô và phần sàn không có mái tôn bao phũ có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 154,572 | m2 |
| 18 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 154,572 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,674 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.869,6 | cái |
| 21 | Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,4m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,28 | m |
| 22 | Bộ chữ aluminium màu đỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,194 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,194 | tấn |
| 25 | Sơn xà gồ thép U80x40x3mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 193,984 | m2 |
| 26 | Sản xuất lan can sắt hành lang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,412 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 97,334 | m2 |
| 28 | Khung lam thép hộp trang trí 50x100x2,0mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68,066 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi hai cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường, pano kính mở quay, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm đến 1,4mm. Kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 110,88 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi một cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường, pano kính mở quay, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm đến 1,4mm. Kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,76 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ hai cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường, pano kính mở quay, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm đến 1,4mm. Kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,84 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở hất nhựa lõi thép gia cường, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm đến 1,4mm. Kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,16 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép gia cường, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm đến 1,4mm. kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép gia cường, lõi thép kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,72 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa S1, hoa bằng sắt vuông rỗng 20x20x1,2mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,232 | tấn |
| 36 | Sơn hoa sắt cửa sổ S1 bằng sơn 3 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,691 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,24 | m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng thang sắt lên mái bằng thép D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Gia công, lắp dựng cửa mái tôn lên mái bằng tôn dày 0,8mm và phụ kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tấm |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,775 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,105 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,576 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,022 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,232 | tấn |
| 45 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,032 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 119,949 | m2 |
| 47 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 119,949 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can cầu thang D60x1,9 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,112 | tấn |
| 49 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,288 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,4 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,4 | 1m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,345 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 54 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,957 | m3 |
| 55 | Trát bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,68 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,578 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,756 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 90,004 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,275 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,298 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,828 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 170,336 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,9 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,813 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,382 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,703 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 154 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất,ôtô tự đổ, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 100m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp trần D200, bóng comparct 1x16w | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 76 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 108 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần và điều tốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Tủ sắt chuyên dụng 450x350x180mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Tủ nhựa chứa Aptomat từ 8-12 modunl | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | tủ |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | hộp |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 940 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.400 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.040 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 350 | m |
| 24 | Kéo rải dây dẫn chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cọc |
| 26 | Gia công kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép L40x4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | m |
| 30 | Đào móng đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,636 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,156 | 100m3 |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van hai chiều D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt van hai chiều D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê lệch PPR D32-25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D25-20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn PPR D25-20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng rắc co PPR D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt ga thu nước sàn Inox D60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thông tắc PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng máy bơm nước công suất 0,75KW | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đăt cút nhựa PVC 90độ, D90 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 46 | Lắp đăt cút nhựa PVC 45độ, D90 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng đai inox bắt ống D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63 | cái |
| 50 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 51 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 119,7 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,379 | m3 |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bể nước ngầm, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,555 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,824 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,496 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,201 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,589 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,233 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,038 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,169 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,9 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,43 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,954 | m2 |
| 14 | Tôn đậy bể nước + khung | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,5 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| J | NHÀ BẾP ĂN HỌC SINH PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bếp ăn, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 202,784 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,302 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,194 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,571 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,82 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,558 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,086 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,027 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,798 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,048 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,253 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng M200, PCB40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,88 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,152 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,735 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,276 | m3 |
| 17 | Đắp trả đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,676 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,557 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,918 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,417 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,417 | m2 |
| K | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,656 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,608 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,165 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,688 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,711 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,359 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,146 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,077 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,701 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,313 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,472 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng thu hồi, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,595 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,088 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,241 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,377 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,051 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,151 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép hình U80x40x3mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,596 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hình U80x40x3mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,596 | tấn |
| 21 | Sơn xà gồ thép hộp U80x40x3mm bằng sơn 3 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,8 | 1m2 |
| 22 | Bê tông gỗ bàn bếp, chậu rửa và bàn chia đồ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,105 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ bàn bếp, chậu rửa và bàn chia đồ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, chậu rửa và bàn chia đồ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,056 | tấn |
| L | PHẦN SÂN ƯỚT | |||
| 1 | Đào móng sân ướt, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,882 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,147 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, PCB40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đài móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình D75x2,1mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,037 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép hình D75x2,1mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,037 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ 2,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,161 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ 2,5 m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,161 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép U60x30x2mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,094 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép U60x30x2mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,094 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,428 | 1m2 |
| 13 | Đắp trả đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,124 | m3 |
| 15 | Lát nền sân ướt bằng gạch đất nung 300x300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,238 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,193 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77,133 | cái |
| 18 | Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,4m, phần thưng hai bên trục A và C | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,18 | m |
| M | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,176 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,426 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x500mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,613 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,79 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 303,212 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 236,26 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lanh tô, ô văng, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 95,334 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,919 | m2 |
| 9 | Trát trần, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 170,1 | m2 |
| 10 | Đắp gờ ngắt nước, VXM cát mịn M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 73,38 | m |
| 11 | Trát đắp phào đơn phía trên gờ tường sê nô, VXM cát mịn M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 57,48 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 529,231 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 331,594 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,198 | m2 |
| 15 | Láng sàn sê nô mái tạo dốc, dày 2 cm, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,198 | m2 |
| 16 | Lát nền bằng gạch Ceramic 500x500mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 130,335 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,419 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 567,584 | cái |
| 19 | Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,4m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,4 | m |
| 20 | Sản xuất lan can sắt hành lang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,049 | tấn |
| 21 | Sơn lan can sắt hành lang bằng sơn 03 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,144 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,27 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi hai cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm đến 1,4mm. Kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,56 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi một cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm đến 1,4mm. Kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,94 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ hai cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm đến 1,4mm. Kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,36 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép gia cường, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm đến 1,4mm. kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,606 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,107 | tấn |
| 28 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ S1 và vách VK1 sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,165 | tấn |
| 29 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,26 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ và vách kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,216 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào bàn bếp, bàn soạn đồ, bàn chậu rửa, gạch 500x500 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,928 | m2 |
| 32 | Trát trần bàn bếp, bàn chậu rửa, bàn soạn đồ, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,621 | m2 |
| 33 | Sơn tường trần bàn bếp, bàn chậu rửa, bàn soạn đồ bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,621 | m2 |
| 34 | Cắt bàn chậu rửa bằng BTCT vừa kích thước chậu rửa của nhà sản xuất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện quạt hút mùi công nghiệp và phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Đào móng bậc tam cấp, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,122 | 1m3 |
| 37 | Đắp trả đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,884 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,006 | m3 |
| 42 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,895 | m2 |
| 43 | Trát thành ngoài tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,21 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,21 | m2 |
| 45 | Đào móng bồn hoa, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,987 | 1m3 |
| 46 | Đắp trả đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1000 m, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,274 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,486 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,276 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,276 | m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,712 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 55 | Lát nền sân ướt bằng gạch đất nung 300x300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,115 | m2 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,401 | 1m3 |
| 57 | Đắp trả đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1000 m, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,111 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,748 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,602 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,021 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,602 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,021 | m2 |
| 66 | Bê tông không thép sàn mái tủ để ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | m2 |
| 70 | Quét Flinkote chống thấm mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,178 | m2 |
| 71 | Láng sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,178 | m2 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,082 | m3 |
| 74 | Lát nền bằng gạch Ceramic 500x500mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,82 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng cửa tôn, bao gồm cả phụ kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,504 | m2 |
| 76 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 77 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 76 | m2 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,12 | m3 |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,882 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,433 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,141 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,296 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố hố ga M150, PCB40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,962 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,211 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,106 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,213 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền hè rãnh, M150, PCB40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,32 | m3 |
| O | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần tường điện cơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba cực kép có cực tiếp đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Tủ nhựa chứa Aptomat từ 6 modunl mica trong suốt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 160 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | hộp |
| 21 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,726 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả lại mặt bằng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m. Thép D10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L: 50x50x5 + bu lông đai ốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thu sét, dây thép loại d=10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,5 | m |
| 26 | Kéo rải dây thu sét, dây thép loại d=14mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép L40x4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | m |
| P | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,125 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp ren trong nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng bộ điều khiển bơm sinh hoạt và van phao két tự động | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,172 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,07 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC D76 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ga thu nước sàn Inox D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng máy bơm nước công suất 0,75KW | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể ngầm bioga | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| Q | NHÀ BẢO VỆ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng nhà bảo vệ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,362 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,191 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (xây móng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,646 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,924 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,018 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,118 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 4x6, M100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,051 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,464 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chân móng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,464 | m2 |
| R | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,924 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,021 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,125 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,877 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,209 | tấn |
| S | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,599 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,104 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,294 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,572 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,8 | m |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,5 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,7 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,294 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72,772 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,065 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,065 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,093 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,093 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,139 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,28 | m |
| 17 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,8 | cái |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,508 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,54 | m2 |
| 20 | Vách kính cố định | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6 | m2 |
| 21 | Cửa sổ kính 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,85 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,143 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,55 | m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,31 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,127 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,211 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,334 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,334 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Tủ điện chứa 6 modul nắp meka trong suốt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Đai giữ ống D76mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| T | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột phần sân khấu,Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,096 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,648 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đài móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,493 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,493 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,344 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,344 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn xà gồ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,594 | m2 |
| 13 | Bulong M18x100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Bulong M27x700 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép VK1 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,57 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,57 | tấn |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,113 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,113 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 71,885 | 1m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,506 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền sân khấu đá, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,357 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn sân khẩu gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68,591 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,934 | 100m2 |
| 24 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 373,454 | cái |
| 25 | Trang trí phía ngoài sân khấu khung aluminium dán decal màu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,19 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ bậc cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,095 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,007 | m3 |
| 29 | Trát bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,11 | m2 |
| 30 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,11 | m2 |
| U | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cổng, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,776 | 1m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,291 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,838 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,184 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,012 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,121 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,039 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,559 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,015 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,106 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,194 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,803 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,006 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,01 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,046 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,101 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,475 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,014 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,089 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,011 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,089 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,922 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,293 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,322 | tấn |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,218 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,321 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,92 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,612 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,5 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 92,2 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 137,312 | m2 |
| 39 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,679 | m2 |
| 40 | Dán ngói úp nóc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,714 | m |
| 41 | Bảng hiệu cắt chữ bằng MICA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Cổng sắt mở | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,413 | m2 |
| V | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng tường rào đặc, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 192,896 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,669 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng đài móng tường rào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,806 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,45 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,386 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,128 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,138 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200, bê tông cổ cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,259 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,835 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,183 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,116 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,18 | m3 |
| 14 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,643 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,942 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2 chiều cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,183 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,86 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,72 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 826,544 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 131,601 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 958,145 | m2 |
| W | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng tường rào thoáng, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 102,661 | 1m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn trụ hàng rào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,884 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,273 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,144 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,257 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,589 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,665 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,82 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,302 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng đá 1x2, M150, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,057 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,436 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,342 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,612 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột đá TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,369 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,691 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 185,434 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, ô thoáng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100,166 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 285,6 | m2 |
| 20 | SXLĐ hàng rào bê tông ly tâm đúc sãn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 498 | thanh |
| X | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,68 | m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 439 | m2 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,56 | 10m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,125 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,5 | m3 |
| 7 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 250 | m2 |
| 8 | Cắt khe sân bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | 10m |
| Y | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng rãnh chịu lực, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,949 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,698 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố , mác 150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,42 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố, d | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,039 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,078 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,522 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| Z | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | đèn |
| 8 | Lắp đặt linh kiện kiểm soát cuối đường dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0.5mm tới tủ trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngã ống gen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 14 | Phụ kiện nối ống gen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 16 | Lập trình, kết nối hệ thống, chạy thử, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | HT |
| 17 | Lắp đặt máy bơm xăng Q=17,5l/s, h= 40 m.c.n | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống hút bằng vòi PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D= 100 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D= 100 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,64 | 1m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cặp bích |
| 26 | Sơn chống gỉ đường ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | 1m2 |
| 27 | Sơn đỏ đường ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | 1m2 |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | họng |
| 31 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x800x300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | tủ |
| 32 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,13 | 100m |
| 35 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 -20m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 650x500x180, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | hộp |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -MT3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bình |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 -ABC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | bình |
| 41 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 42 | Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | HT |
| AA | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phản ngủ gỗ thông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 200 | Cái |
| 2 | Bàn ghế học sinh mầm non | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 200 | Bộ |
| 3 | Tủ ba lô đựng tư trang của trẻ. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | Cái |
| 4 | Bảng từ quay 2 mặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Tủ dựng chăn gối cho trẻ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | Cái |
| 6 | Xích đu ghế kép nan sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Mâm quay 5 con ngựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ thể chất đa năng vận động ngoài trời | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Đồ chơi liên hoàn cầu trượt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cột ném bóng rổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Đu quay 8 con giống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tủ sấy bát | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Cây uống nước nóng lạnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 14 | Máy lọc nước công nghiệp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Nồi nấu cháo 50L | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Tủ cơm ga | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Bàn chia thức ăn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| AB | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7595685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.519137E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng cấp III là 01 công trình, có giá trị tối thiểu là 8.211.319.000 VND. (Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác)- Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7.641.101.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn. (Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng).- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 570.218.000 đồng. (Tương tự: Về trang thiết bị trường học) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.211.319.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy ép cọc - lực ép ≥ 150T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt thép ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 15KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy ủi ≥ 75 CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy lu ≥ 9T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi