Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư, thiết bị phần cơ khí cho sửa chữa lớn các danh mục thiết bị đập tràn vận hành và trạm phân phối năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210951627-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư, thiết bị phần cơ khí cho sửa chữa lớn các danh mục thiết bị đập tràn vận hành và trạm phân phối năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210876930
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL tài sản cố định năm 2022 do EVN cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 14:31:00 đến ngày 2021-10-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,183,846,362 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho các nhà máy điện (kèm theo một trong các tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Hóa đơn tài chính, xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư, thiết bị phần cơ khí cho sửa chữa lớn các danh mục thiết bị đập tràn vận hành và trạm phân phối năm 2022
Dự toán sửa chữa lớn năm 2022 - Các danh mục Tổ máy H3, Thiết bị Thiết bị đập tràn vận hành và Trạm phân phối 220kV
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL tài sản cố định năm 2022 do EVN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.980.929; Fax: 02073.980.919
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có nhà thầu tư vấn.


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 403, đường Trường Chinh - Phường ỷ La - Thành Phố Tuyên Quang - Tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.980.929; Fax: 02073.980.919


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V – Phạm vi cung cấp; Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của E-HSMT và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương V – Phạm vi cung cấp.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan hàng hóa với các mục nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm.
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với mục có số thứ tự 125 (Gioăng làm kín nước cửa xả đáy). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.980.929; Fax: 02073.980.919
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Điện lực Việt Nam, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Fax: (84-24) 6.6946666; điện thoại: (84-24) 6.6946789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHVT, Công ty Thủy điện Tuyên Quang, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02072.214.348; Fax: 02073.980.919
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải sắt10CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật
2Bạt che máy biến áp2TấmNhư trên
3Bạt ni lông50m2Như trên
4Băng cao su non6CuộnNhư trên
5Băng dính cách điện46CuộnNhư trên
6Băng dính cách điện20CuộnNhư trên
7Băng vải trắng5CuộnNhư trên
8Bột mì2KgNhư trên
9Bu lông80BộNhư trên
10Bu lông40BộNhư trên
11Bu lông12BộNhư trên
12Bu lông + ê cu30BộNhư trên
13Bu lông + ê cu30BộNhư trên
14Bu lông + ê cu30BộNhư trên
15Bu lông + ê cu30BộNhư trên
16Bu lông inox2BộNhư trên
17Bu lông inox612BộNhư trên
18Bu lông inox96BộNhư trên
19Bu lông inox48BộNhư trên
20Bu lông kèm theo ốc vít và long đen20CáiNhư trên
21Bu lông mạ kẽm nhúng nóng 6.8288BộNhư trên
22Bút viết ghen11CáiNhư trên
23Bút xoá16CáiNhư trên
24Clay dán gioăng2HộpNhư trên
25Cồn công nghiệp28lítNhư trên
26Chổi đánh gỉ15CáiNhư trên
27Chổi quét sơn32CáiNhư trên
28Chổi quét sơn20CáiNhư trên
29Dầu Diesel15LítNhư trên
30Dầu máy biến thế25PhuyNhư trên
31Dầu truyền động đa năng5LítNhư trên
32Dây dù bản dẹt 10mm100mNhư trên
33Dây ghen trắng Ø43mNhư trên
34Dây ghen trắng Ø63mNhư trên
35Dây ni lông Ø1050mNhư trên
36Dây thép buộc Ø2 mm10kgNhư trên
37Dây thít cáp 100mm1GóiNhư trên
38Dây thít cáp 150mm3GóiNhư trên
39Dây thít cáp 200mm5TúiNhư trên
40Dây thít cáp 250mm2TúiNhư trên
41Dây thít cáp 300mm5TúiNhư trên
42Dây thít cáp 400mm1TúiNhư trên
43Dây thít cáp 500mm1TúiNhư trên
44Dung môi pha sơn25KgNhư trên
45Dung môi pha sơn15KgNhư trên
46Đá cắt Ø10030ViênNhư trên
47Đá cắt sắt, inox Ø30010ViênNhư trên
48Đá mài5ViênNhư trên
49Đá ráp20ViênNhư trên
50Đất chống chuột40KgNhư trên
51Đồng hồ đo áp lực3CáiNhư trên
52Đồng hồ đo áp lực1CáiNhư trên
53Gang tay bảo hộ lao động6CáiNhư trên
54Gang tay sợi64CáiNhư trên
55Găng tay cao su chịu dầu10ĐôiNhư trên
56Găng tay chống cắt20ĐôiNhư trên
57Găng tay đa dụng80ĐôiNhư trên
58Găng tay đa dụng, chống dầu, chống cắt30ĐôiNhư trên
59Ghen co nhiệt10mNhư trên
60Ghen co nhiệt10mNhư trên
61Gỗ kê40TấmNhư trên
62Gỗ kê20TấmNhư trên
63Giấy lọc dầu500TờNhư trên
64Giấy nhám mịn102TờNhư trên
65Giẻ lau sạch237KgNhư trên
66Hạt hút ẩm Silicagel7KgNhư trên
67Hạt hút ẩm Silicagel20KgNhư trên
68Hộp xịt RP712HộpNhư trên
69Hộp xịt RP717HộpNhư trên
70Keo 4016LọNhư trên
71Keo 50221HộpNhư trên
72Keo con chó6HộpNhư trên
73Keo con chó2HộpNhư trên
74Keo Epoxy1ThùngNhư trên
75Keo hai thành phần A-B2VỉNhư trên
76Keo Silicon3hộpNhư trên
77Keo thay thế gioăng Loctite 5875TuýpNhư trên
78Kích tăng giàn giáo đế bằng 50cm rỗng Ø348CáiNhư trên
79Khẩu trang44CáiNhư trên
80Khí Nitơ20ChaiNhư trên
81Màng PE3CuộnNhư trên
82Mi ca tấm dày 8mm1,2m2Như trên
83Mỡ bảo dưỡng1HộpNhư trên
84Mỡ bôi trơn9KgNhư trên
85Mỡ bôi trơn vòng bi3kgNhư trên
86Mỡ dẫn điện3KgNhư trên
87Mũi khoan sắt1CáiNhư trên
88Mũi khoan sắt5CáiNhư trên
89Mũi khoan sắt5CáiNhư trên
90Mùn cưa350kgNhư trên
91Mực máy in ghen2HộpNhư trên
92Nỉ đánh bóng40ViênNhư trên
93Nhãn in2CuộnNhư trên
94Nhựa thông0,5KgNhư trên
95Ống co nhiệt6ỐngNhư trên
96Ống co nhiệt3HộpNhư trên
97Ống lồng in ghen2CuộnNhư trên
98Panel van một chiều xi lanh xả mặt1BộNhư trên
99Péc phun sơn2BộNhư trên
100Quần áo chuyên dụng vào bên trong máy4BộNhư trên
101Que hàn Ø3,25kgNhư trên
102Sơn dầu2KgNhư trên
103Sơn dầu2KgNhư trên
104Sơn dầu2KgNhư trên
105Sơn Epoxy chống rỉ10KgNhư trên
106Sơn Epoxy màu ghi xám20KgNhư trên
107Sơn epoxy nhựa than đá20kgNhư trên
108Sơn lót epoxy giàu kẽm (EPOXY S.EP-Zn)120KgNhư trên
109Sơn nhũ Alkid20kgNhư trên
110Sơn phủ EPOXY S-TE-N1120KgNhư trên
111Tôn tấm5TấmNhư trên
112Thanh ray gắn hàng kẹp1mNhư trên
113Thép chữ V mạ kẽm6mNhư trên
114Thép lập là5mNhư trên
115Thép ống mạ kẽm10CâyNhư trên
116Thiếc hàn1,5KgNhư trên
117Vải mộc30mNhư trên
118Vải nhựa150m2Như trên
119Vải phin trắng91mNhư trên
120Vải thấm dầu20m2Như trên
121Van hướng1BộNhư trên
122Vecni cách điện2kgNhư trên
123Vòng bi quạt gió24CáiNhư trên
124Xăng A9555LítNhư trên
125Gioăng làm kín nước cửa xả đáy4BộNhư trên
126Dầu thủy lực9.400LítNhư trên
127Gioăng đáy máy biến áp1BộNhư trên
128Tấm cao su chịu dầu dày 10 mm8m2Như trên
129Tấm cao su chịu dầu dày 5 mm4m2Như trên
130Tấm cao su chịu dầu dày 8 mm8m2Như trên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho các nhà máy điện (kèm theo một trong các tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Hóa đơn tài chính, xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->