Gói thầu: Thi công sửa chữa phòng họp, phòng kỹ thuật, khu vực cầu thang nhà điều hành - Truyền tải điện Đông Bắc 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa phòng họp, phòng kỹ thuật, khu vực cầu thang nhà điều hành - Truyền tải điện Đông Bắc 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 14:43:00 đến ngày 2021-09-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 292,142,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dưng còn hiệu lực. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy hoặc chứng chỉ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa phòng họp, phòng kỹ thuật, khu vực cầu thang nhà điều hành - Truyền tải điện Đông Bắc 3 Sửa chữa phòng họp, phòng kỹ thuật, khu vực cầu thang nhà điều hành - Truyền tải điện Đông Bắc 3 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa cầu thang nhà điều hành - Truyền tải điện Đông Bắc 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá Granit | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 77,43 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông dầm cầu thang | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 0,11 | m3 |
| 3 | Lát đá granit Cầu thang | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 78,33 | m2 |
| B | Sửa chữa lan can cầu thang nhà điều hành - Truyền tải điện Đông Bắc 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can bằng sắt | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 0,1 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 28,9 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang INOX 304 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 87,8 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp dặt tay vịn cầu thang, gỗ nghiến (6x7)cm | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 30,4 | m |
| C | Sửa chữa phòng họp, phòng kỹ thuật - Truyền tải điện Đông Bắc 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn cũ, lắp đặt Bộ tuýp led đơn mới | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 19 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn cũ, lắp đặt Bộ tuýp led đôi mới | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 12 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn cũ, Cung cấp và lắp đặt bóng Tuýp led 1,2 m mới | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn led 23w lắp trần nổi vuông Philips hoặc tương đương | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 4 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ Quạt trần cũ, lắp đặt quạt trần mới panasonic 5 cánh hoặc tương đương | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 2 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ máng cũ, Cung cấp và lắp đặt máng tuýp đơn mới | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 2 | Cái |
| 7 | Tháo cũ, Cung cấp Tiết áp quạt Si nô mới | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 1 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ hạt cũ, Cung cấp Hạt công tắc Si nô mới | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 5 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x0,75 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 37 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x4 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 25 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen điện 1,5x1,5 Si nô | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 37 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen điện 10x30 Si nô | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 20 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen điện 40x60 Si nô | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 16 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG 77,43 m2 Sửa Xoá 2 Phá dỡ bê tông dầm cầu thang | 5 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đế nổi đơn cao | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 5 | Cái |
| 17 | Đào đất cấp 3 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 2,4 | m3 |
| 18 | Lấp đất cấp 3 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 2,4 | m3 |
| 19 | Tháo, lắp bệt vệ sinh | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D90 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 10 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D34 C1 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 2 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cút chếch D34 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 8 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu D90/34 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 1 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Y D90 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 1 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt T D90/34 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 3 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt T D90 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 4 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt chếch D90 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 8 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bịt đầu D90 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 3 | Cái |
| 29 | Trát khuôn cửa đi, cửa sổ VXMM75 dày 3cm | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 91,1 | m2 |
| 30 | Phá dỡ đá bậc tam cấp | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 14,26 | m2 |
| 31 | Lát đá granit bậc tam cấp, hành lang, cửa sổ phòng làm việc, khu cầu thang | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong EHSYCBG | 36,99 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi