Gói thầu: thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học và THCS Vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210951733-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học và THCS Vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi
Số hiệu KHLCNT 20210845964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 14:37:00 đến ngày 2021-09-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,378,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực) phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay>
- Đặc điểm thiết bị = 0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (Hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI
E-CDNT 1.2 thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học và THCS Vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi
Cải tạo nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học và THCS Vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn KSTK lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Á Châu HB. + Tư vấn thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2 + Tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX:Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình (Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)


- Bên mời thầu: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình (Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình) SĐT: 0915616919
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Điểm trường tiểu học A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III114,96m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III125,52m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III91,68m
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5công
5Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,056m2
6Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,896m2
7Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,04m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9303tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,016m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III57,936m2
11Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,8714m3
12Gia công lan can INOXPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7156tấn
13Lắp dựng lan can INOXPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50,362m2
14Trụ lan can INOXPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1CK
15Phá dỡ nền gạch lá nemPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III449,2554m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III365,1674m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III46m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38,088m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III645,724m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III596,292m2
21Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III471,9716m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III645,724m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III596,292m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III471,9716m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III645,724m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III596,292m2
27Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III471,9716m2
28Đục nhám mặt bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,4172m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,4172m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III84,3332m2
31Cạo rỉ các kết cấu thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III54m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III54m2
33Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III205,569m2
34Lợp mái bằng tôn múi 11 sóng chiều dài bất kỳ dày 0.4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0557100m2
35Vận chuyển đổ phế thải ra khỏi công trườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5công
36Tháo dỡ hệ thống điện và đường ống thoát nước máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5công
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONICPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, LED MICAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36bộ
39Đèn sát trần có chụp LED 18WPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9bộ
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50,2m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III280m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III540m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III140m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III106m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7m
46Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
49Lắp đặt công tắc đảo chiềuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
53Hộp chia ngảPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
54Tủ điện tổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
55Tủ điện phòngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
56Móc treo quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,54100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III51cái
59Cút PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
60Măng xông PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
61Côn thu PVC D110/90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
62Chếch PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
63Qủa cầu chắn rác D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
64Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45,72m2
65Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III91,44m2
66Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III91,44m2
67Lắp dựng cửa vào khuônPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45,72m2 cấu kiện
68Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ và lan can hành langPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,822m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,822m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III337,3964m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III556,3152m2
72Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III243,3752m2
73Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III650,3364m2
74Phá dỡ nền gạch lá nemPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,72m2
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,72m2
76Tháo dỡ ống thoát nước máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1công
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,23100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
79Cút PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
80Măng xông PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
81Côn thu PVC D110/90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
82Qủa cầu chắn rác D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III116,484m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III162,074m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III150,572m2
86Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III196,162m2
87Tháo dỡ trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III85,1972m2
88Thi công trần tôn xốp cách âm cách nhiệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III85,1972m2
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,7816m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,409m3
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,0589m3
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,015m3
93Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,31m2
94Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7078m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0971tấn
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1242100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3662m3
98Gia công lan can sắt hộp mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7978tấn
99Lắp dựng lan can sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III55,89m2
100Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III181,332m2
B Hạng mục: Điểm trường tiểu học B
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III333m3
3Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400X400m2, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3.330m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,331m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,8046m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,2897m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,341m3
8Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III96,914m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8838m2
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,071m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,9528m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2601m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,9528m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,8692m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,822m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,4m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,4m2
C Hạng mục: Điểm trường THCS
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III877,6528m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.664,0565m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III808,5885m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III877,6528m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III855,468m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III877,6528m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III855,468m2
8Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III808,5885m2
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III361,8m2
10Cạo rỉ các kết cấu thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III120,6m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III120,6m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,618100m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,9772m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8675m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,4466m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,4466m2
17Tháo dỡ lan can sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III80,51m
18Gia công thang INOXPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1594tấn
19Lắp dựng lan can INOXPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III94,9602m2
20Trụ lan INOXPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1CK
21Đục nhám mặt bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61,008m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61,008m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III115,6864m2
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONICPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48cái
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, LED MICAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48bộ
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
27Đèn sát trần có chụp LED 18WPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14bộ
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III468m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III779m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III140m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III200m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III184m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10m
35Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32cái
36Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26cái
38Lắp đặt công tắc đảo chiềuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
42Hộp chia ngảPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
43Tủ điện tổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
44Tủ điện phòngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
45Móc treo quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48cái
46Tháo dỡ ống thoát nước máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1công
47Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,72100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III66cái
49Cút PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
50Măng xông PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
51Côn thu PVC D110/90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
52Chếch PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32cái
53Qủa cầu chắn rác D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
54Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III75,96m2
55Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32,4m2
56Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,4m2
57Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,16m2
58Cạo rỉ các kết cấu thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,56m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,56m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III575,013m2
61Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III661,224m2
62Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III497,3355m2
63Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (30%)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III172,5039m2
64Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (30%)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III198,3672m2
65Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần nhà (30%)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III149,2007m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III172,5039m2
67Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III198,3672m2
68Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III149,2007m2
69Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (70%)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III348,1349m2
70Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III865,3659m2
71Tháo dỡ Lan can ban côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5công
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5166m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,5576m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,5576m2
75Gia công lan can INOXPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7205tấn
76Lắp dựng lan can INOXPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III53,584m2
77Trụ lan can cầu thangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1ck
78Phá dỡ nền láng GRANITOPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,745m2
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,745m2
80Đục nhám sê nôPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,56m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III83,3648m2
82Tháo dỡ ống thoát nước máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1công
83Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,486100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
85Cút PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
86Măng xông PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
87Côn thu PVC D110/90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
88Qủa cầu chắn rác D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
89Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III95,2416m2
90Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30,96m2
91Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,1968m2
92Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,0848m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0819tấn
94Cạo rỉ các kết cấu thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III66,307m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III66,307m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III586,7672m2
97Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III620,5656m2
98Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III481,1737m2
99Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III481,1737m2
100Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.207,3328m2
101Tháo dỡ Lan can ban công và lan can cầu thangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3công
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5067m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,2786m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,2786m2
105Gia công lan can INOXPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7419tấn
106Lắp dựng lan can INOXPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III58,29m2
107Trụ lan can INOXPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1CK
108Phá dỡ nền gạch GRANITOPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III53,5905m2
109Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,6545m2
110Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36,936m2
111Đục nhám sê nôPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,692m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III73,4888m2
113Tháo dỡ ống thoát nước máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1công
114Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,63100m
115Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III58cái
116Cút PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
117Măng xông PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
118Côn thu PVC D110/90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
119Chếch PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28cái
120Qủa cầu chắn rác D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,2664m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,3514m2
123Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III86,6178m2
124Cạo rỉ các kết cấu thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,3m2
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,3m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III264,8642m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III381,6008m2
128Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (70%)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III121,6325m2
129Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (70%)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III145,488m2
130Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70%)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III185,4049m2
131Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,1283m2
132Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III62,352m2
133Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III79,4593m2
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III79,4593m2
135Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III62,352m2
136Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,1283m2
137Phá dỡ nền bậc láng gạch granitoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,3m2
138Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,3m2
139Đục nhám sê nôPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,0672m2
140Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,0672m2
141Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III58,6768m2
142Tháo dỡ ống thoát nước máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1công
143Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,144100m
144Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
145Măng xông PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
146Côn thu PVC D110/90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
147Qủa cầu chắn rác D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực) phô tô công chứng.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)43
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động32
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kw2
2 Máy đầm bàn 1 kw2
3 Máy hàn >=23kw2
4 Máy cắt uốn thép >=5kw2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy trộn vữa >= 80 lít2
7 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
8 Máy khoan cầm tay> = 0,5kw1
9 Máy cắt gạch đá >=1,7kw2
10 Máy mài >=1kw1
11 Máy toàn đạc điện tử (Hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->