Gói thầu: thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học và THCS Vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học và THCS Vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 14:37:00 đến ngày 2021-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,378,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực) phô tô công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay> | |
| - Đặc điểm thiết bị | = 0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học và THCS Vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi Cải tạo nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học và THCS Vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình (Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình) SĐT: 0915616919 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Điểm trường tiểu học A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 114,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 125,52 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 91,68 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | công |
| 5 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,056 | m2 |
| 6 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,896 | m2 |
| 7 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,04 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9303 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,016 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,936 | m2 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,8714 | m3 |
| 12 | Gia công lan can INOX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7156 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can INOX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50,362 | m2 |
| 14 | Trụ lan can INOX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | CK |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 449,2554 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 365,1674 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38,088 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 645,724 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 596,292 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 471,9716 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 645,724 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 596,292 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 471,9716 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 645,724 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 596,292 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 471,9716 | m2 |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,4172 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,4172 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 84,3332 | m2 |
| 31 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 205,569 | m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn múi 11 sóng chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0557 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển đổ phế thải ra khỏi công trường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | công |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống điện và đường ống thoát nước mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | công |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, LED MICA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | bộ |
| 39 | Đèn sát trần có chụp LED 18W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50,2 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 280 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 540 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 140 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 106 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | m |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 53 | Hộp chia ngả | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 54 | Tủ điện tổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 55 | Tủ điện phòng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 56 | Móc treo quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,54 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51 | cái |
| 59 | Cút PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 60 | Măng xông PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 61 | Côn thu PVC D110/90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 62 | Chếch PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 63 | Qủa cầu chắn rác D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 64 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,72 | m2 |
| 65 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 91,44 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 91,44 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,72 | m2 cấu kiện |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ và lan can hành lang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,822 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,822 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 337,3964 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 556,3152 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 243,3752 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 650,3364 | m2 |
| 74 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,72 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,72 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | công |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,23 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 79 | Cút PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 80 | Măng xông PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 81 | Côn thu PVC D110/90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 82 | Qủa cầu chắn rác D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 116,484 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 162,074 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150,572 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 196,162 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 85,1972 | m2 |
| 88 | Thi công trần tôn xốp cách âm cách nhiệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 85,1972 | m2 |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,7816 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,409 | m3 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,0589 | m3 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,015 | m3 |
| 93 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,31 | m2 |
| 94 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7078 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0971 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1242 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3662 | m3 |
| 98 | Gia công lan can sắt hộp mạ kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7978 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55,89 | m2 |
| 100 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 181,332 | m2 |
| B | Hạng mục: Điểm trường tiểu học B | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 333 | m3 |
| 3 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400X400m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3.330 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,331 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,8046 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,2897 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,341 | m3 |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 96,914 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8838 | m2 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,071 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,9528 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2601 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,9528 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,8692 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,822 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,4 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,4 | m2 |
| C | Hạng mục: Điểm trường THCS | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 877,6528 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.664,0565 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 808,5885 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 877,6528 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 855,468 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 877,6528 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 855,468 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 808,5885 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 361,8 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120,6 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120,6 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,618 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9772 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8675 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,4466 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,4466 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80,51 | m |
| 18 | Gia công thang INOX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1594 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can INOX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 94,9602 | m2 |
| 20 | Trụ lan INOX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | CK |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,008 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,008 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 115,6864 | m2 |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, LED MICA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 27 | Đèn sát trần có chụp LED 18W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 468 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 779 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 140 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 184 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 42 | Hộp chia ngả | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 43 | Tủ điện tổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 44 | Tủ điện phòng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 45 | Móc treo quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | cái |
| 46 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | công |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,72 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 66 | cái |
| 49 | Cút PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 50 | Măng xông PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 51 | Côn thu PVC D110/90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 52 | Chếch PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32 | cái |
| 53 | Qủa cầu chắn rác D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75,96 | m2 |
| 55 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,4 | m2 |
| 56 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,4 | m2 |
| 57 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,16 | m2 |
| 58 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,56 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,56 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 575,013 | m2 |
| 61 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 661,224 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 497,3355 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (30%) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 172,5039 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (30%) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 198,3672 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần nhà (30%) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 149,2007 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 172,5039 | m2 |
| 67 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 198,3672 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 149,2007 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (70%) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 348,1349 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 865,3659 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ Lan can ban công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | công |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5166 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,5576 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,5576 | m2 |
| 75 | Gia công lan can INOX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7205 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can INOX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,584 | m2 |
| 77 | Trụ lan can cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ck |
| 78 | Phá dỡ nền láng GRANITO | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,745 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,745 | m2 |
| 80 | Đục nhám sê nô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,56 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 83,3648 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | công |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,486 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 85 | Cút PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 86 | Măng xông PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 87 | Côn thu PVC D110/90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 88 | Qủa cầu chắn rác D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 89 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95,2416 | m2 |
| 90 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,96 | m2 |
| 91 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,1968 | m2 |
| 92 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,0848 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0819 | tấn |
| 94 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 66,307 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 66,307 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 586,7672 | m2 |
| 97 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 620,5656 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 481,1737 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 481,1737 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.207,3328 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ Lan can ban công và lan can cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | công |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5067 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,2786 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,2786 | m2 |
| 105 | Gia công lan can INOX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7419 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can INOX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58,29 | m2 |
| 107 | Trụ lan can INOX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | CK |
| 108 | Phá dỡ nền gạch GRANITO | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,5905 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,6545 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,936 | m2 |
| 111 | Đục nhám sê nô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,692 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 73,4888 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | công |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,63 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58 | cái |
| 116 | Cút PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 117 | Măng xông PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 118 | Côn thu PVC D110/90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 119 | Chếch PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 120 | Qủa cầu chắn rác D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,2664 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,3514 | m2 |
| 123 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 86,6178 | m2 |
| 124 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,3 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,3 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 264,8642 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 381,6008 | m2 |
| 128 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (70%) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 121,6325 | m2 |
| 129 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (70%) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 145,488 | m2 |
| 130 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70%) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 185,4049 | m2 |
| 131 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,1283 | m2 |
| 132 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 62,352 | m2 |
| 133 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 79,4593 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 79,4593 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 62,352 | m2 |
| 136 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,1283 | m2 |
| 137 | Phá dỡ nền bậc láng gạch granito | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,3 | m2 |
| 138 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,3 | m2 |
| 139 | Đục nhám sê nô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,0672 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,0672 | m2 |
| 141 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58,6768 | m2 |
| 142 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | công |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,144 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 145 | Măng xông PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 146 | Côn thu PVC D110/90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 147 | Qủa cầu chắn rác D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực) phô tô công chứng. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | kỹ sư kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | >=23kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | >= 80 lít | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay> | = 0,5kw | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | >=1,7kw | 2 |
| 10 | Máy mài | >=1kw | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | (Hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi