Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200405239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20180329036 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Vietinbank tài trợ 15 tỷ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 12:25:00 đến ngày 2020-04-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,060,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giường đơn (Gỗ tự nhiên kết hợp công nghiêp, sơn trắng) | 30 | cái | - Kích Thước: 1,2x2m; - Khung giường: Gỗ tự nhiên tràm bông vàng (hoặc tương đương), dạt giường gỗ công nghiệp, sơn phủ PU trắng chống mối mọt. - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương). | ||
| 2 | Kệ đầu giường đơn | 30 | cái | - Kích Thước: 0,47x0,45x0,55m; - Tủ có 2 hộc kéo; Chất liệu: Gỗ Cao su ghép sơn phủ PU. - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương). | ||
| 3 | Đèn phòng ngủ | 30 | bộ | - Loại sản phẩm: Đèn ngủ để bàn; - Chất liệu: Vải + khung thép; - Công suất: 25W – 40W; Số bóng đèn: 01; Nguồn điện: 220v. - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương). | ||
| 4 | Tủ lạnh mini | 14 | cái | - Loại tủ 1 cửa, đóng tuyết Aqua (hoặc tương đương); - Dung tích tổng: 93 Lít; Dung tích thực: 90 Lít; Chỉnh nhiệt độ: Thủ công; Làm lạnh nhanh: Có; Chất liệu cửa tủ lạnh: Sơn tĩnh điện; Dòng điện: 220V/50Hz/1.5A. | ||
| 5 | Kệ tivi | 14 | cái | KT: 1,2x0,45x0,75m, Gỗ cao su ghép sơn phủ PU. | ||
| 6 | Ti vi | 14 | cái | - Kích thước TV Sharp (hoặc tương đương): 40 Inch; Độ Phân Giải: Full HD; Tổng Công Suất Loa: 20W; Số Lượng Loa: 2. | ||
| 7 | Tủ quần áo | 14 | cái | Kích thước: 1,37x0,55x2,2m; Chất liệu: Gỗ Cao su ghép sơn phủ PU. | ||
| 8 | Rèm cửa | 45 | m2 | Rèm lá dọc hoặc sáo nhôm. | ||
| 9 | Máy sấy tóc | 14 | cái | - Panasonic (hoặc tương đương); Công suất 1000W; Có 2 mức điều chỉnh chế độ sấy; Chế độ sấy Turbo (nhanh) | ||
| 10 | Bình nước siêu tốc | 14 | cái | - Philips (hoặc tương đương); Dung tích: 1,2L, 1800W; Thân bằng Inox; Đế xoay tròn 360 độ. | ||
| 11 | Thùng rác | 14 | cái | Chất liệu: Nhựa composite; Màu sắc: Màu cam, xanh; Dung tích 50 lít. | ||
| 12 | Nệm 1,2m | 30 | cái | Nệm mousse tổng hợp 1,2x2x0,15m Hoàng Long (hoặc tương đương) | ||
| 13 | Chăn, ga, gối | 30 | bộ | Vỏ chăn 200x220/cái; Drap cotton trắng sọc 120x200x20cm (gồm: 01 drap bọc, 02 áo gối nằm 45x65cm); Ruột gối gòn 45x65cm/cái; Ruột gối cao su tự nhiên/cái. | ||
| 14 | Thùng rác ngoài trời 240L | 3 | cái | Bằng nhựa composite, nắp đậy linh hoạt, có bánh xe đẩy; Có 02 bánh xe D= 200mm; Có 01 nắp đậy; 01 tay kéo inox. | ||
| 15 | Kệ báo gỗ | 2 | cái | KT: 0,6x1,2x0,3m; Gỗ cao su sơn PU màu vàng, 4 hộc đựng. | ||
| 16 | Thùng rác, gạt tàn | 2 | cái | Đường kính: 250 - Cao: 610mm; Chất liệu: Inox. | ||
| 17 | Xe đẩy hành lý | 1 | cái | Kích thước: 55x 38x 122 cmm; Chất liệu: Inox 304 mạ vàng + thảm; Tải trọng 150kg. | ||
| 18 | Ô, giá để ô | 2 | cái | Ống Ø25mm, dày; Bề mặt xi mạ vàng; Kích thước: 55x29.5x84 cm. | ||
| 19 | Hotel information book | 2 | cái | Bìa cứng, hình ảnh và chữ in màu. | ||
| 20 | Quầy lễ tân | 1 | bộ | Gỗ cao su ghép phun PU, mặt đá granite, thiết kế có hộc chìm, KT: 3,8x0,6x1,2m. | ||
| 21 | Bộ sofa | 1 | bộ | (1 ba + 2 đôi + 1 bàn + 2 kệ) khung gỗ sồi (hoặc tương đương), nệm bọc simili. | ||
| 22 | Bàn làm việc | 2 | bộ | - Kích thước (Rộng x Sâu x Cao): 1600x700x760mm; - Chất liệu: Gỗ cao su ghép sơn PU; Mặt bàn có nắp chụp có thể di đây điện thoại hay dây các loại thiết bị điện tử; - Kết cấu bao gồm: hộc treo 1 ngăn kéo, một cánh mở, kệ CPU và khay bàn phím đi kèm. | ||
| 23 | Ghế làm việc | 2 | bộ | - Kích thước (RộngxSâuxCao): 630x630x1170 -1225mm; - Chất liệu: Đệm bọc da, tựa lưng lưới; Chân ghế khung thép có gắn bánh xe di chuyển; Ghế có khả năng ngả, hãm ở nhiều góc độ khác nhau. | ||
| 24 | Tủ hồ sơ | 4 | bộ | - Kích thước: 1,40x0,45x0,20m; - Chất liệu: gỗ cao su ghép sơn PU, khung tủ, cửa bằng gỗ dầu, kính trắng 5 ly. | ||
| 25 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Kích Thước: Ghế đơn: W710 x D680 x H940 mm; Ghế băng ba chỗ: W1790 x D680 x H940 mm; Bàn chính: W1200 x D550 x H500 mm; Bàn phụ: W600 x D600 x H460 mm; Chất liệu: gỗ tự nhiên tràm bông vàng. | ||
| 26 | Bình nước siêu tốc | 1 | cái | Philips (hoặc tương đương): Dung tích: 1,2L, 1800W; Dung tích 1.2L; Thân bằng Inox; Đun sôi siêu tốc, dễ dàng; Đế xoay tròn 360 độ. | ||
| 27 | Bộ cốc thuỷ tinh, bình uống nước, bộ trà | 1 | bộ | Bình trà 1,1 lít, vòi lên + nắp chất liệu: gốm sứ; Bình + ly thủy tinh. | ||
| 28 | Máy tính để bàn | 2 | bộ | - Hiệu: FPT Elead (hoặc tương đương); - Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam; - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; TCVN 7189:2009. - Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i5-8400 Processor (9M Cache, 2.80 GHz ) - Bo mạch chủ: FPT Elead PRIME H310M2 R2.0/FPT Chipset Intel H365 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM , 12 USB (4 x USB 3.1, 8 x USB 2.0 ports), 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard. (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Bộ nhớ: 4GB DDR4 2400MHz; Ổ cứng: 1TB Sata 3 (7200RPM); Ổ quang: DVD RW - Màn hình: LCD 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 150.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide) ( Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Thùng máy và nguồn máy: mATX front USB With PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Công nghệ phát hiện bụi bẩn và phát hiện mở thùng máy tính từ xa bằng cảm biến điện tử. Hiển thị mức độ bụi bẩn trong máy tính bằng hình ảnh trực quan theo tỉ lệ cụ thể. - Bàn phím: USB standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính); Chuột: USB optical scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính); Phụ kiện đi kèm: CD Driver & Utilities. | ||
| 29 | Tủ lạnh | 1 | cái | Toshiba (hoặc tương đương): Dung tích tổng 305 lít; Công nghệ tiết kiệm điện: Inverter; Chỉnh nhiệt độ: Thủ công; Làm lạnh nhanh: Có; Loại tủ: Ngăn đá trên; Công suất tiêu thụ: 118 W; Dòng điện: 220V/50Hz/1.5A; Loại Gas làm lạnh: R-600a. | ||
| 30 | Bếp công nghiệp 3 họng | 2 | bộ | KT: D2100 x R850 x C750/1000 (mm); Thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập; 06 chân Inox vuông 38x38mm có tăng đưa điều chỉnh; 03 bếp gas công nghiệp đánh lửa tự động; 03 kiềng gang tròn giữ nhiệt; 01 khóa ngắt gas tổng cho 3 bếp.V; 03 khóa Ø13 cho 03 bếp; Có đường nước giải nhiệt mặt bếp; Có 02 vòi cấp nước trên bếp; Đường ống dẫn gas Inox chuyên dụng. | ||
| 31 | T bếp | 1 | bộ | Kích Thước: 4x0,6x0,75m; Chất liệu: Gỗ tràm bông vàng; Gồm 12 tầng. | ||
| 32 | Nồi cơm | 1 | bộ | Sharp (hoặc tương đương): Chất liệu lòng nồi Hợp kim nhôm; Dung tích10 lít; Công suất: 2.750W; Số người ăn: Trên 5 lít; Nguồn điện áp: 220V - 240V / 50Hz - 60Hz; Kích thước: 58,1cm x 60,8cm x 31,6cm; Trọng lượng sản phẩm: 14,3kg. | ||
| 33 | Chậu rửa chén | 1 | bộ | Bancoot 1601R; Chất liệu: inox 2 ngăn;KT: 0,75x0,42x0,23m. | ||
| 34 | Kệ đựng thực phẩm | 2 | kệ | Kệ thanh inox 304 4 tầng, KT: 1,2x0,5x1,5m; Kích thước: D1200 x R500 x C1500mm; Có 04 chân trụ inox vuông 30x30 mm; Dưới chân trụ Có nút cao su; 4 tầng mặt inox 304 , dưới tầng mặt có xương hộp inox chịu lực; Lan can 03 mặt là inox vuông 12 mm. | ||
| 35 | Lò nướng | 1 | bộ | - Berjaya (hoặc tương đương); Loại máy: Lò nướng điện 1 tầng 1 khay; Công suất: 3000w; Năng suất: 10kg/giờ; Điện áp: 220-240V/1P; Nhiệt độ: 50ºC đến 300ºC; Kích thước sản phẩm: 920 x 700 x 410mm; Kích thước khay: 600x400 mm; Trọng lượng: 47kg. Ưu điểm: Nhỏ gọn, có điều chỉnh thời gian, có chuông báo, có đèn thăm thực phẩm. | ||
| 36 | Lò vi sóng | 1 | bộ | - PANASONIC (hoặc tương đương): Dung Tích Thực: 27 Lít; Chức Năng Chính: Nấu / hâm / rã đông / nướng. Chức năng: Hâm Nóng/nướng/rã đông/đối lưu/vi sống/hẹn giờ. - Tính Năng Khác: Nhiều chế độ nấu nướng kết hợp, nhiều chương trình nấu cài sẵn phù hợp với các loại thực phẩm khác nhau như: Rau, cơm, cá, thịt, gà, nướng xiên, nướng theo trọng lượng thịt... - Điện Áp: 220V-50Hz; Công suất thực: Vi Sóng 900W - Nướng 1400W. | ||
| 37 | Máy xay công nghiệp | 1 | cái | Máy xay thịt đa năng được thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập; Xung quanh được bít bằng inox; Miệng, cối, máy xay hoàn toàn bằng inox; Lưỡi dao bằng thép; 04 chân trụ bằng inox vuông 38x38mm; Dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao; Hệ thống điều chỉnh là Hệ thống điện tự động; Gồm 01 môtơ 2.0HP; Kích thước: D540 x R480 x C950(mm). | ||
| 38 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | cái | Fujihaia (hoặc tương đương): Dung tích thùng chứa: 77 Lít; Tiếng ồn thấp: 83db; Công suất tiêu thụ: 3600W; Công suất hút: 349w; Áp suất hút lớn nhất: 240bar; Điện áp: 220V-240V 50 / 60Hz; Trọng lượng sản phẩm : 29.9kgs; Trọng lượng cả bao bì: 34.8kgs; Kích thước sản phẩm: 62*57*95cm; Kích thước cả bao bì: 62*69*102cm; Thùng chứa: Thép không rỉ. | ||
| 39 | Bộ lau nhà | 1 | cái | Chất Liệu: Cán nhôm, thùng nhựa; Đầu lau có thể xoay 360 độ, dễ dàng luồn lách vào mọi khe, kẽ, ngóc ngách; Bao gồm: 1 cây lau, 1 thùng vắt, 2 dẻ lau. | ||
| 40 | Bộ nồi | 10 | cái | Chất liệu Inox; Đường kính 28cm. Đường kính 30cm | ||
| 41 | Bộ chảo | 6 | cái | Chất liệu Inox, lòng chảo chóng dính; Đường kính 26cm. Đường kính 28cm | ||
| 42 | Chén, dĩa muỗng | 1 | bộ | * Bao gồm: - Chén (50 cái): Đường kính 11 cm; Chất liệu: men sứ. - Dĩa (10 cái): Đường kính 21 cm; Chất liệu: Sứ. - Tô (10 cái): Đường kính 20 cm; Chất liệu: Sứ. - Đũa (100 đôi): Dài 24cm; Chất liệu: Tre. - Muỗng (50 cái): Dài 15cm; Chất liệu: Tre. - Vá (10 cái): Kích thước: 20 cm; Chất liệu: Inox . | ||
| 43 | Xô, chậu nhưa, inox các loại | 1 | bộ | - Xô nhựa Duy Tân (hoặc tương đương) 10L. - Thau nhựa Duy Tân (hoặc tương đương) (sâu 5T5 Duy Tân (Ø 55 x 18.5 cm). - Thau inox Kim Hằng (hoặc tương đương) 40cm. - Xô Inox 304 Đáy Nhọn 10L. (Bán kính 29cm, chiều cao 27cm). | ||
| 44 | Dao, kéo | 1 | bộ | Dao, kéo inox các loại dùng cho nhà bếp: 01 Dao đầu bếp; 01 Dao rau củ; 01 Dao bánh mỳ (lưỡi dao răng cưa); 01 Dao chặt/Dao phay; 01 Dao lọc/dao phi lê; 01 Kéo cắt; 01 Mài dao; 01 Giá cắm dao kéo. | ||
| 45 | Dụng cụ đựng gia vị | 1 | bộ | Bằng nhựa; Hộp đựng gia vị 6 ngăn. | ||
| 46 | Mắc treo quần áo, móc áo | 1 | bộ | Bằng inox 304 | ||
| 47 | Giường đơn (Gỗ tự nhiên kết hợp công nghiêp, sơn trắng) | 2 | cái | Kích Thước: 1,2x2m; Khung giường: Gỗ tự nhiên tràm bông vàng, dạt giường gỗ công nghiệp, sơn phủ PU trắng chống mối mọt. | ||
| 48 | Tủ cá nhân (4 ngăn) | 2 | cái | Kích Thước: W619 x D450 x H1830 mm; Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện; Tủ Locker mặt hình chữ nhật; Tủ gồm 2 khoang cánh mở, bên trong mỗi khoang có 2 đợt cố định và 1 suốt treo quần áo; Trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc. | ||
| 49 | Giường đơn (Gỗ tự nhiên kết hợp công nghiêp, sơn trắng) | 2 | cái | Kích Thước: 1,2x2m; Khung giường: Gỗ tự nhiên tràm bông vàng, dạt giường gỗ công nghiệp, sơn phủ PU trắng chống mối mọt. | ||
| 50 | Tủ cá nhân (4 ngăn) | 2 | cái | Kích Thước: W619 x D450 x H1830 mm; Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện; Tủ Locker mặt hình chữ nhật; Tủ gồm 2 khoang cánh mở, bên trong mỗi khoang có 2 đợt cố định và 1 suốt treo quần áo; Trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc. | ||
| 51 | Kệ đựng đồ sạch inox | 2 | cái | Kệ được thiết kế và sản xuất bằng inox 304; Có 04 chân trụ inox vuông 30x30 mm; Dưới chân trụ Có nút cao su; Ống giằng quanh chân trụ vuông 25x25mm; 04 tầng song inox 304 Ø12.7 mm; Khoảng cách giữa các song là 80 mm; Lan can 03 mặt là inox vuông 12 mm; Kích thước: D2000 x R500 x C2000mm. | ||
| 52 | Dụng cụ đựng | 1 | bộ | Kích thước: D1500 x R400 x C600mm; Kệ được thiết kế và sản xuất bằng inox ngoại nhập; Có 04 chân trụ inox 304 vuông 30x30 mm; Chân tăng đưa Có điều chỉnh; Ống giằng quanh chân trụ vuông 25x25mm; 02 tầng song inox Ø12.7 mm, ngăn làm 3 ngăn mỗi tầng bằng inox vuông 12mm (mỗi ngăn dài 500mm); Khoảng cách giữa các song là 80 mm; Lan can 03 mặt là inox 304 vuông 12 mm. | ||
| 53 | Bàn ghế tròn nhà hàng loại 10 ghế + 1 bàn tròn | 12 | bộ | Bàn Inox 304 đường kính 1,4m, ghế khung Inox 304 có nệm mút ngồi và tựa lung. | ||
| 54 | Bàn ghế cafe | 4 | bộ | - Bàn (1 cái): Kích thước: Cao x Rộng (900x720)mm; Chất liệu khung thép, mặt kính. - Ghế (4 cái): Kích thước: Rộng x Sâu Cao (500x515x850)mm; Chất liệu Đúc nhựa, khung thép. | ||
| 55 | Máy chiếu, màn chiếu | 1 | bộ | Máy chiếu: Acer (hoặc tương đương) - Công nghệ: DLP 3D ready 0.55" DarkChipTM 3 DMD; Công nghệ Acer Color Boost 3D; Công nghệ chiếu hình ảnh 3 chiều DLP 3D ready, HDMI 3D ready; Độ sáng: 3,600 ANSI Lumens; Độ phân giải: chuẩn XGA (1,024x768), tối đa WUXGA (1,920 x 1,200); Độ tương phản: 20,000:1; Tỉ lệ chiếu: 4:3, 16:9; Khoảng cách chiếu: 3.3' (1.0m) ~ 39.2' (11.9m); Độ phóng: 22" (56cm) ~ 300" (762cm); Zoom kỹ thuật số: 2X; Phóng hình/ Tiêu cự: chỉnh bằng tay; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; Tần số quét ngang: 15k - 100kHz; Tần số quét dọc: 24 - 120Hz; - Bóng đèn: Osram 203 W user replaceable UHP lamp; Tuổi thọ bóng đèn: 15,000 giờ; Loa tích hợp: 1 x 10 Watts; Trọng lượng: 2.4 kg; Kích thước: 299.5 x 220 x 105.1 mm; Tương thích tín hiệu: WUXGA (1,920 x 1,200), 1080p (1,920x1,080), WSXGA+ (1,680 x 1,050), WXGA+ (1,440 x 900), WXGA (1,280 x 800, 1,280 x 768); UXGA (1,600 x 1,200), SXGA+ (1,400 x 1,050), SXGA (1,280 x 1,024), XGA (1,024 x 768), SVGA (800 x 600), VGA (640 x 480) - NTSC (3.58/4.43); PAL (B/D/G/H/I/M/N), SECAM (B/D/G/K/K1/L), HDTV (720p, 1080i, 1080p), EDTV (480p, 576p), SDTV (480i, 576i); Nguồn điện: 100~240V AC; Công suất tiêu thụ: 260 Watts, | ||
| 56 | Máy xay sinh tố cầm tay | 1 | cái | PANASONIC (hoặc tương đương): Chất liệu: Ca chứa, cối băm nhỏ: Nhựa; Điện áp: 220V - 50Hz; Công Suất Thực: 600W; Phụ kiện: Ca chứa, cây đánh trứng, cối băm nhỏ, giá đỡ. | ||
| 57 | Máy ép | 1 | cái | PANASONIC (hoặc tương đương): Loại máy ép trái cây: Máy ép trái cây; Công suất: 150 W; Dung tích chứa bã: 2 Lít; Chất liệu lưỡi xay: Inox; Công suất: 150W; Ngăn chứa: 2 Lít; Khóa trẻ em an toàn. | ||
| 58 | Ly | 200 | cái | Chất liệu: thủy tinh; Dung tích: 380ml | ||
| 59 | Muỗng | 200 | cái | Kích thước: 184mm; Chất liệu: inox 201 | ||
| 60 | Dụng cụ trang trí | 1 | bộ | Hoa, bình hoa, tranh hoạ tiết, menu, đế ly… | ||
| 61 | Máy giặt | 1 | cái | Toshiba (hoặc tương đương): Loại máy giặt: Cửa trên; Lồng giặt ngôi sao pha lê bảo về quần áo bền đẹp; Khối lượng giặt: 16 Kg; Tốc độ quay vắt: 700 vòng/phút; Hiệu suất sử dụng điện: 7 Wh/kg; Inverter: Có; Kiểu động cơ: Truyền động trực tiếp bền & êm. | ||
| 62 | Máy là ủi | 1 | cái | Mezhi (hoặc tương đương): Công suất (kW): 1600 KW; Tính năng: Ủi ép quần áo bằng hơi nước; Kích thước (mm): D70 x C24.5 x R58cm; Trọng lượng: 10 kg. | ||
| 63 | Máy sấy | 1 | cái | WHIRLPOOL (hoặc tương đương): Khối lượng sấy: 15 kg; Bảng điều khiển: Điều khiển cơ bằng núm xoay; Công suất: 4725 W; Dòng điện: 220-240V; Màu sắc: Trắng; Kích thước: 780 x 740 x 1100mm. | ||
| 64 | Xe đẩy đồ dơ | 1 | cái | KT: D900*R650*C850 mm; Khung xe Inox; Túi đựng đồ, vải bạt dày; Có 04 bánh xe di chuyển. | ||
| 65 | Xe làm buồng phòng | 1 | cái | Chất liệu: Inox; Xe gồm 3 ngăn và 1 túi vải; 4 bánh xe đẩy; KT: 830x460x1120mm. | ||
| 66 | Máy lạnh 2 cục 1,5HP | 22 | cái | Daikin (hoặc tương đương): Công suất làm lạnh (KW): 3.5; Tốc độ làm lạnh trung bình: 11.900 BTU; Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1pha, 220-240V, 50Hz; Môi chất làm lạnh: Gas R32; Công nghệ Inverter: Máy lạnh Inverter; Bao gồm: Công + vật tư lắp đặt. | ||
| 67 | Máy lạnh 2 cục 2,5HP | 3 | cái | Daikin (hoặc tương đương): - Loại máy lạnh: 1 chiều; Công suất: 2.5 HP; Tốc độ làm lạnh trung bình: 21,500 BTU; Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1pha, 220-240V, 50Hz; Môi chất làm lạnh: Gas R32; Bao gồm: Công + vật tư lắp đặt. | ||
| 68 | Cuộn vòi vải gai | 6 | cuộn | D50, L= 20m; Cuộn vòi vải gai (Type 1/ trong nhà ), 16bar, DN50 x 20m, màu đỏ, kèm khớp nhôm DN50 chuẩn TCVN. | ||
| 69 | Lng phun | 6 | cái | Lăng phun chữa cháy loại phun thẳng, nhôm, DN50, kèm khớp nối nhôm DN50 chuẩn TCVN. | ||
| 70 | Tủ chữa cháy vách tường | 6 | cái | Kích thước: 1200x600x200mm. | ||
| 71 | Bình chữa cháy khí | 7 | bình | Bình dập lửa chữa cháy CO2, 5.0Kg. | ||
| 72 | Bình chữa cháy bột | 7 | bình | Bình dập lửa chữa cháy ABC, 4.0Kg, màu đỏ. | ||
| 73 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 7 | bộ | Bảng sơn đỏ theo quy định PCCC. | ||
| 74 | Thang máy có phòng máy | 1 | bộ | Xem thông số chi tiết tại MẪU SỐ) 1A - PHẠM VI CUNG CẤP trong HSMT kèm theo | ||
| 75 | Máy bơm | 2 | cái | Pentax (hoặc tương đương): Công suất: Q=27m3/h - H=27.6m; Bơm được dẫn bởi động cơ Diesel chuyên dùng; Công suất: 4kW/380V/3P/2850rpm/50Hz; Vật liệu bơm: thân gang, cánh gang, trục S.S420; Loại bơm điện : Bơm ly tâm Trục ngang End Suction; Bao gồm: Công + vật tư lắp đặt. | ||
| 76 | Bơm chữa cháy diesel | 2 | bộ | Đầu bơm: Pentax (hoặc tương đương): Công suất : 15KW/20HP; Lưu lượng : 27-78 m3/h; Cộ áp :89,5-71,7 m; Đường kính hút xả : 65/50 mm. Máy bơm chữa cháy: Hyundai (hoặc tương đương): Động cơ Diesel: Dung tích xy lanh (cc): 2,607; Đường kính x hành trình (mm): 91.1×100; Công suất lớn nhất(Hp/vòng phút): 80/4.000; Mô-men lớn nhất (kg.m/vòng phút): 17/2.200; Loại động cơ (kỳ): 4; Số xy lanh: 4; Bố trí xi lanh: Thẳng hàng; Tỉ lệ nén: 22:1; Phương pháp nạp: Khí tự nhiên. | ||
| 77 | Máy biến áp 3P-160kVA- 22/0.4kV | 1 | máy | THIBIDI (hoặc tương đương) - Đặc tính chung: Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60076 và TCVN 6306 : 2015; Nơi lắp đặt: trong nhà và ngoài trời; Làm nguội bằng không khí và dầu tuần hoàn tự nhiên; Chế độ làm việc: liên tục; Kiểu máy biến áp: ngâm dầu, kiểu kín; Dòng điện (A): 4.2/231; Công suất danh định: 160 Kva; Điện áp phía cao thế khi không tải: 22 kV; Điện áp phía hạ thế khi không tải: 0.4 kV; Số pha: 3; Tần số danh định: 50 Hz; Điều chỉnh điện áp: 22±2x2x2.5%/0.4; Tổ nối dây: Dyn11; Nhiệt độ môi trường lớn nhất: 45°C; Độ tăng nhiệt của dầu: 55°C; Độ tăng nhiệt của cuộn dây: 60°C; Điện áp cao thế lớn nhất của hệ thống: 24 kV; Kiểu làm mát: ONAN; Chế độ làm việc: liên tục; Dầu làm mát: dầu khoáng; Cấp cách nhiệt: A; Vật liệu dây dẫn (cuộn dây cao áp và hạ áp): Đồng; Màu sơn: RAL – 7046; Loại sơn: Sơn tĩnh điện - Thông số kỹ thuật: Tốn thất không tải: 280 W; Tốn thất có tải ở 75°C: 1940 W; Hiệu suất năng lượng E50% ≥ 98.97%; Điện áp ngắn mạch: 4.0 ÷ 6.0; Dòng điện không tải: 2% (+30%); Độ ồn: IEC 60076 – 10 dB; Điện áp thử ở tần số định mức cao thế/ hạ thế: 50/3 kV; Điện áp thử xung phía cao thế 1.2μs: 125 kV - Kích thước phủ bì ( DxRxCx KC bánh xe): 990 x 810 x 1230 x 550 mm - Trọng lượng: Dầu: 170 kg; Ruột máy: 500 kg; Tổng: 840 kg - Phụ kiện: Mắt nhìn dầu; Van an toàn; Vân xả dầu Không bao gồm những phụ kiện khác (không được đề cập ở trên); Không bao gồm những thiết bị nối cáp (chẳng hạn như đầu nối, thanh nối); Kích thước, trọng lượng và hình dáng chỉ để tham khảo lân cận so với thực tế; Những thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC. | ||
| 78 | Máy phát điện 160KVA- 3P: | 1 | máy | Kiểu máy: SILENT TYPE (máy có vỏ cách âm); Công sất liên tục: 160KVA/128KW; Công suất dự phòng: 175KVA/140KW; Hệ số công suất: Cosphi = 0.8; Tần số: 50Hz-1500 vòng/phút; Điện áp : 380V/220V- 3 phase - 4 dây; Động cơ kéo : CUMMINS, model 6CTA8.3-G2; Xuất xứ : Thương hiệu Cummins (USA) - Made in China (hoặc tương đương); Đầu phát điện : LEROY SOMER, model TAL-A44-K; Xuất xứ : Thương hiệu Leroy Somer (France) - Made in China (hoặc tương đương); Bảng điều khiển : COMAP, model AMF20; Vỏ cách âm: Vỏ bằng thép dày 2mm, sơn tĩnh điện, vật liệu cách âm bằng mút chuyên dụng tiêu âm, chống cháy dày 50mm. Độ ồn 72dB±5 @7m; Dung tích bồn nhiên liệu : 300 lít; Kiểu khởi động : Đề bằng điện ắc quy 24VDC; Nhiên liệu : Dầu diesel; Mức tiêu thụ nhiên liệu : Mức 75% tải 32 lít/giờ, Mức 100% tải 35 lít/giờ; Kích thước máy : L3230 x W1170 x H1800 (mm); Trọng lượng máy : 2400kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi