Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 14:33:00 đến ngày 2021-10-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,630,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4446085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.889216E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình giao thông Cấp III, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.741.506.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.483.012.000 đồng. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.741.506.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.483.012.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng công trình Cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 6.741.506.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông , cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 6.741.506.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ hợp đồng lao động + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động– vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 6.741.506.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5 - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích 250-500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bánh hơi tự hành 9T-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh thép tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm rung tự hành - trọng lượng 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí, động cơ diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san tự hành 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dây chuyền BT nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô vận tải thùng 2,5 -7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường Tiểu La( Tư thiết-Bình Quý) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình Giao thông ( Cầu – đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu;. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án- đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235.3874.059;
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú; Địa chỉ: 27 Trần Phú – TT Hà Lam - Thăng Bình - Quảng Nam. Điện thoại : 0935.645.976. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án- đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3874.059; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Thăng Bình. - Địa chỉ nhận đơn: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ/NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng đất C1 bằng máy đào ≤ 1.6m3( Đào vét lớp hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.573,717 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3( Đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124,36 | m3 |
| 3 | Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3( Đào đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,491 | m3 |
| 4 | Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.958,98 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.987,823 | m3 |
| 6 | Xáo xới lu lèn K95 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.877,101 | m2 |
| 7 | Mua đất từ mỏ về đắp K98 (trừ đất TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.488,38 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.519,51 | m3 |
| 9 | Đất C1 đi đổ: BTVận chuyển đất C1 bằng ô tô 10T tự đổ L=10Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.573,717 | m3 |
| 10 | Đất C4 đi đổ BT: Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ L=10 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,491 | m3 |
| 11 | San đất bãi thải, san đất gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.653,208 | m3 |
| B | Mặt đường/ Mặt đường làm mới KC1 | |||
| 1 | BTN loại C19, R19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.977,1351 | m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, BTN trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,9999 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN L=25.8km, ô tô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,9999 | Tấn |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.977,1351 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,5703 | m3 |
| 6 | Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,5703 | m3 |
| C | Mặt đường/Mặt đường tận dụng KC2 | |||
| 1 | BTN loại C19, R19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.553,358 | m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, BTN trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,768 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN L=25.8km, ô tô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,768 | Tấn |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.553,358 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,004 | m3 |
| 6 | Bù vênh CPĐ DDmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,965 | m3 |
| D | Vuốt nối đường giao dân sinh | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,289 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 3 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,935 | m |
| E | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Bó vỉa vỉa hè loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.581,44 | m |
| 2 | Vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.705,54 | m2 |
| F | CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 2 | Xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CK |
| 3 | Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | CK |
| 5 | Đào móng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,349 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,358 | m3 |
| G | THOÁT NƯỚC DỌC/Cống BTLT thoát nước dọc | |||
| 1 | ống BTCT ly tâm F800 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.362,4 | m |
| 2 | ống BTCT ly tâm F800 CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 3 | Lắp đặt ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống BT bằng vữa XM ống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373 | mối nối |
| 8 | Cấp phối đá dăm L2 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,173 | m3 |
| 9 | Đào móng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.263,001 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.593,716 | m3 |
| 11 | Gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774 | Cái |
| H | Hố ga loại A KT(1x1)m | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,885 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,873 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,197 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm L2 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,149 | m3 |
| 5 | Xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | |
| 6 | Tấm đan:Đan hố ga KT (0.6*1.2*0.08)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | tấm |
| 7 | Cửa thu nước loại 1:Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 8 | Lưới chắn rác KT(90x30x7)cm chịu lực:Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| I | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ:Cống Km 0+706,73-Thân cống | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,841 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,903 | m2 |
| 3 | Bê tông móng 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,952 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | m2 |
| 5 | Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4cm sàn mái (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,103 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- sàn mái. H ≤28(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,28 | m2 |
| 7 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | Tấn |
| 8 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,53 | Tấn |
| 9 | Cốt thép D>18 tường h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,159 | Tấn |
| 10 | Bê tông móng 8Mpa (M100) đá 2x4 B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,076 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,76 | m2 |
| 13 | Đào móng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,112 | m3 |
| 14 | Đắp cát hạt thô bằng đầm cóc. K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,31 | m3 |
| 15 | Đắp cát hạt thô bằng máy đầm 16T K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,02 | m3 |
| J | Bản giảm tải (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tấm đan (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,225 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 3 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng Đ ≤ 10(mm) H ≤6(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng Đ ≤ 18(mm) H ≤6(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | Tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng Đ > 18(mm) H ≤6(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | Tấn |
| 7 | Ma tít tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | m3 |
| K | Mối nối cống | |||
| 1 | Tấm ngăn nước W200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | tấm |
| 2 | Vữa xi măng 10Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | m3 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,883 | m2 |
| L | Thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 2 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,456 | m2 |
| 4 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,424 | m3 |
| 7 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,309 | m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm L2 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,863 | m3 |
| 10 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | m3 |
| 11 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 gia cố 1/4 nón, mái dốc, mái bờ kênh (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,473 | m3 |
| 12 | Đào móng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,588 | m3 |
| M | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ L =10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,09 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt thô bằng máy đầm 16T K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,5 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan BT 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,192 | m3 |
| 5 | Vận chuyển BT đập bỏ đi đổ bằng ô tô tự đổ L =10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,192 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,34 | m3 |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG/Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,247 | m2 |
| 3 | Sơn phản quang dẻo nhiệt dày 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| O | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác KT70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật KT 160x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cột biển báo F76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,63 | m |
| 4 | Nút đậy đầu ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Dán giấy phản quang 3M-610 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,434 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang cạnh 70 cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 9 | Đập bỏ móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| P | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác KT70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật KT 80x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật KT 100x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật KT 130x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cột biển báo F90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m |
| 6 | Nút đậy đầu ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Thép chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | Kg |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 50x80cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 25x100cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Thép hình treo giá đỡ, khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,734 | kg |
| 12 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 13 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 14 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 cọc, cột (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm L2 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 16 | Đào đất C3 hố móng cột, trụ (B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 17 | Luân chuyển hệ thống biển báo, rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lần |
| 18 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,25 | |
| 19 | Cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m3 |
| 20 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m2 |
| 21 | Chóp nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Công trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | công |
| 23 | Biển báo tam giác KT70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Biển báo chữ nhật KT 80x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Biển báo chữ nhật KT 100x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Biển báo chữ nhật KT 130x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Cột biển báo F90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m |
| 28 | Nút đậy đầu ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Thép chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | Kg |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 50x80cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 25x100cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Thép hình treo giá đỡ, khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,734 | kg |
| 34 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 36 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 cọc, cột (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 37 | Cấp phối đá dăm L2 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 38 | Đào đất C3 hố móng cột, trụ (B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 39 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | |
| 40 | Cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 41 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 42 | Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m3 |
| 43 | CPĐD loại 1 Dmax25 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 44 | Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5 | m3 |
| 45 | Công trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4446085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.889216E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình giao thông Cấp III, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.741.506.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.483.012.000 đồng. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.741.506.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.483.012.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng công trình Cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 6.741.506.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp | 2 | Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông , cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 6.741.506.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ hợp đồng lao động + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động– vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 6.741.506.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Máy ủi | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5 - 10T | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích 250-500l | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi tự hành 9T-16 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh thép tự hành 10T | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm rung tự hành - trọng lượng 25T | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | Máy nén khí, động cơ diezel 600m3/h | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 9 | Máy san tự hành 108CV | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Dây chuyền BT nhựa | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước 5m3 | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 16 | Máy hàn 23 KW | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông 1,5KW | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 18 | Ô tô vận tải thùng 2,5 -7 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi