Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210951677-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210951643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 14:33:00 đến ngày 2021-10-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,630,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4446085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.889216E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình giao thông Cấp III, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.741.506.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.483.012.000 đồng. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.741.506.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.483.012.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng công trình Cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 6.741.506.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông , cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 6.741.506.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ hợp đồng lao động + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động– vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 6.741.506.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5 - 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông dung tích 250-500l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bánh hơi tự hành 9T-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh thép tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm rung tự hành - trọng lượng 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí, động cơ diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san tự hành 108CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dây chuyền BT nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô vận tải thùng 2,5 -7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường Tiểu La( Tư thiết-Bình Quý)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú , địa chỉ: Tổ 3, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án- đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235.3874.059; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú; Địa chỉ: 27 Trần Phú – TT Hà Lam - Thăng Bình - Quảng Nam. Điện thoại : 0935.645.976.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Phúc Nguyên Khánh. + Tư vấn khảo sát xây dựng: Liên danh công ty TNHH Phúc nguyên Khánh và công ty CP An Lạc Tiến. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty CP xây dựng và thương mại Mê Kông + Thẩm định thiết kế xây dựng: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú; Địa chỉ: 27 Trần Phú – TT Hà Lam - Thăng Bình - Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú , địa chỉ: Tổ 3, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án- đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235.3874.059; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú; Địa chỉ: 27 Trần Phú – TT Hà Lam - Thăng Bình - Quảng Nam. Điện thoại : 0935.645.976.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình Giao thông ( Cầu – đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu;. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án- đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235.3874.059; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú; Địa chỉ: 27 Trần Phú – TT Hà Lam - Thăng Bình - Quảng Nam. Điện thoại : 0935.645.976.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án- đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3874.059;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Thăng Bình. - Địa chỉ nhận đơn: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ/NỀN ĐƯỜNG
1Đào san đất tạo mặt bằng đất C1 bằng máy đào ≤ 1.6m3( Đào vét lớp hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.573,717m3
2Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3( Đào khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.124,36m3
3Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3( Đào đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,491m3
4Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1.958,98m3
5Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1.987,823m3
6Xáo xới lu lèn K95 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.877,101m2
7Mua đất từ mỏ về đắp K98 (trừ đất TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.488,38m3
8Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L Mô tả kỹ thuật theo chương V6.519,51m3
9Đất C1 đi đổ: BTVận chuyển đất C1 bằng ô tô 10T tự đổ L=10KmMô tả kỹ thuật theo chương V2.573,717m3
10Đất C4 đi đổ BT: Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ L=10 KmMô tả kỹ thuật theo chương V79,491m3
11San đất bãi thải, san đất gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V2.653,208m3
B Mặt đường/ Mặt đường làm mới KC1
1BTN loại C19, R19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.977,1351m2
2Sản xuất đá dăm đen, BTN trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V660,9999Tấn
3Vận chuyển BTN L=25.8km, ô tô 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V660,9999Tấn
4Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.977,1351m2
5Móng CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V596,5703m3
6Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V596,5703m3
C Mặt đường/Mặt đường tận dụng KC2
1BTN loại C19, R19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.553,358m2
2Sản xuất đá dăm đen, BTN trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V756,768Tấn
3Vận chuyển BTN L=25.8km, ô tô 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V756,768Tấn
4Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.553,358m2
5Móng CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V683,004m3
6Bù vênh CPĐ DDmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V383,965m3
D Vuốt nối đường giao dân sinh
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,289m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,7m2
3Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,935m
E Bó vỉa, vỉa hè
1Bó vỉa vỉa hè loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.581,44m
2Vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V2.705,54m2
F CỐNG KỸ THUẬT
1Đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4CK
2Xà mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2CK
3Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Ống HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V6CK
5Đào móng BMô tả kỹ thuật theo chương V14,349m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V10,358m3
G THOÁT NƯỚC DỌC/Cống BTLT thoát nước dọc
1ống BTCT ly tâm F800 vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1.362,4m
2ống BTCT ly tâm F800 CLMô tả kỹ thuật theo chương V128m
3Lắp đặt ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V13đoạn ống
4Lắp đặt ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
5Lắp đặt ống cống FMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
6Lắp đặt ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V366đoạn ống
7Nối ống BT bằng vữa XM ống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V373mối nối
8Cấp phối đá dăm L2 đệmMô tả kỹ thuật theo chương V368,173m3
9Đào móng BMô tả kỹ thuật theo chương V5.263,001m3
10Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V3.593,716m3
11Gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V774Cái
H Hố ga loại A KT(1x1)m
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,885m3
2Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BMô tả kỹ thuật theo chương V72,873m3
3Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V996,197m2
4Cấp phối đá dăm L2 đệmMô tả kỹ thuật theo chương V29,149m3
5Xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V66
6Tấm đan:Đan hố ga KT (0.6*1.2*0.08)mMô tả kỹ thuật theo chương V132tấm
7Cửa thu nước loại 1:Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
8Lưới chắn rác KT(90x30x7)cm chịu lực:Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
I CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ:Cống Km 0+706,73-Thân cống
1Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường hMô tả kỹ thuật theo chương V32,841m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V231,903m2
3Bê tông móng 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 BMô tả kỹ thuật theo chương V41,952m3
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V59,08m2
5Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4cm sàn mái (bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,103m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- sàn mái. H ≤28(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,28m2
7Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,126Tấn
8Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V11,53Tấn
9Cốt thép D>18 tường hMô tả kỹ thuật theo chương V4,159Tấn
10Bê tông móng 8Mpa (M100) đá 2x4 BMô tả kỹ thuật theo chương V11,076m3
11Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,96m2
12Quét nhựa bitum nóng 2 lớp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V188,76m2
13Đào móng BMô tả kỹ thuật theo chương V176,112m3
14Đắp cát hạt thô bằng đầm cóc. K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V39,31m3
15Đắp cát hạt thô bằng máy đầm 16T K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V107,02m3
J Bản giảm tải (đổ tại chỗ)
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tấm đan (bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,225m3
2Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
3Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BMô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
4Cốt thép xà dầm, giằng Đ ≤ 10(mm) H ≤6(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014Tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng Đ ≤ 18(mm) H ≤6(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,632Tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng Đ > 18(mm) H ≤6(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049Tấn
7Ma tít tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,305m3
K Mối nối cống
1Tấm ngăn nước W200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8tấm
2Vữa xi măng 10Mpa (M100) mối nối, chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,014m3
3Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,883m2
L Thượng hạ lưu
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
2Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,366m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,456m2
4Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,002Tấn
5Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,203Tấn
6Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BMô tả kỹ thuật theo chương V44,424m3
7Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 BMô tả kỹ thuật theo chương V1,669m3
8Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V123,309m2
9Cấp phối đá dăm L2 đệmMô tả kỹ thuật theo chương V12,863m3
10Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BMô tả kỹ thuật theo chương V0,389m3
11Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 gia cố 1/4 nón, mái dốc, mái bờ kênh (bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,473m3
12Đào móng BMô tả kỹ thuật theo chương V180,588m3
M Các hạng mục khác
1Đào móng BMô tả kỹ thuật theo chương V202,5m3
2Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ L =10kmMô tả kỹ thuật theo chương V383,09m3
3Đắp cát hạt thô bằng máy đầm 16T K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V202,5m3
4Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan BT 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V168,192m3
5Vận chuyển BT đập bỏ đi đổ bằng ô tô tự đổ L =10kmMô tả kỹ thuật theo chương V180,192m3
6Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CTMô tả kỹ thuật theo chương V842,34m3
N AN TOÀN GIAO THÔNG/Vạch sơn
1Sơn phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,922m2
2Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,247m2
3Sơn phản quang dẻo nhiệt dày 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
O Biển báo
1Biển báo tam giác KT70Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
2Biển báo chữ nhật KT 160x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cột biển báo F76Mô tả kỹ thuật theo chương V87,63m
4Nút đậy đầu ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Dán giấy phản quang 3M-610Mô tả kỹ thuật theo chương V12,434m2
6Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang cạnh 70 cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
9Đập bỏ móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
P ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác KT70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Biển báo chữ nhật KT 80x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biển báo chữ nhật KT 100x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển báo chữ nhật KT 130x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cột biển báo F90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m
6Nút đậy đầu ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Thép chống xoayMô tả kỹ thuật theo chương V0,27Kg
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang D70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 50x80cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 25x100cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Thép hình treo giá đỡ, khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V66,734kg
12Đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
13Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 BMô tả kỹ thuật theo chương V1,625m3
14Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 cọc, cột (bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
15Cấp phối đá dăm L2 đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
16Đào đất C3 hố móng cột, trụ (BMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
17Luân chuyển hệ thống biển báo, rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V3lần
18Dây phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V839,25
19Cọc gỗMô tả kỹ thuật theo chương V125m3
20Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1,01m2
21Chóp nhựa phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Công trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V90công
23Biển báo tam giác KT70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Biển báo chữ nhật KT 80x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Biển báo chữ nhật KT 100x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Biển báo chữ nhật KT 130x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Cột biển báo F90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m
28Nút đậy đầu ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Thép chống xoayMô tả kỹ thuật theo chương V0,266Kg
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang D70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 50x80cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 25x100cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Thép hình treo giá đỡ, khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V66,734kg
34Đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 BMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
36Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 cọc, cột (bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
37Cấp phối đá dăm L2 đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
38Đào đất C3 hố móng cột, trụ (BMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
39Dây phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V25
40Cọc gỗMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
41Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
42Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25TMô tả kỹ thuật theo chương V97,5m3
43CPĐD loại 1 Dmax25 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
44Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V117,5m3
45Công trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4446085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.889216E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình giao thông Cấp III, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.741.506.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.483.012.000 đồng. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.741.506.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.483.012.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng công trình Cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 6.741.506.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp 2 Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông , cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 6.741.506.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ hợp đồng lao động + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động– vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 6.741.506.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
2 Máy ủi Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
3 Ô tô tự đổ 5 - 10T Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
4 Máy trộn bê tông dung tích 250-500l Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
5 Máy đầm bánh hơi tự hành 9T-16 tấn Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
6 Máy đầm bánh thép tự hành 10T Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
7 Máy đầm rung tự hành - trọng lượng 25T Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
8 Máy nén khí, động cơ diezel 600m3/h Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo1
9 Máy san tự hành 108CV Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
10 Dây chuyền BT nhựa Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy thủy bình Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo1
12 Ô tô tưới nước 5m3 Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo1
14 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo1
15 Máy đầm cóc Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo1
16 Máy hàn 23 KW Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo1
17 Máy cắt bê tông 1,5KW Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo1
18 Ô tô vận tải thùng 2,5 -7 tấn Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->