Gói thầu: Thi công xây dựng , cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945745-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Thi công xây dựng , cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210918026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 14:32:00 đến ngày 2021-09-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,456,169,211 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu-Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kiến trúc;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;-Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được huấn luyện về vệ sinh an toàn lao động*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;-Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn còn hiệu lực;-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư;-Đã từng tham gia thi công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành điện: 1 nhân sự-Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 1 nhân sự*Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan;-Đã từng tham gia lắp đặt thiết bị trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:-Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (nếu nhân sự không phải là cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động)*Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu-Kỹ sư kinh tế xây dựng;-Đã từng tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ kỹ sư định giá;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bắn lazer
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN CHƯƠNG MỸ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng , cung cấp và lắp đặt thiết bị
NÂNG TẦNG 3, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ PHÒNG GIAO DỊCH NHCSXH HUYỆN CHƯƠNG MỸ
80 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: KHU BÌNH SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN HUYỆN CHƯƠNG MỸ
- Chủ đầu tư: -Phòng giao dịch NHCSXH huyện Chương Mỹ - Chi nhánh Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu Bình Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Hà Nội.Điện thoại: 024 33.866.691; Fax : 024 33.868.870
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý đầu tư xây dựng số 8 (địa chỉ: Số 10A, ngõ 1295/2, đường Giải Phóng, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, Tp. Hà Nội; -Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thăng Long Việt Nam (Địa chỉ: Số 5 ngách 164, ngõ 43 đường Cổ Nhuế, P. Cổ Nhuế 2, Q. Bắc Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội); -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Công ty Cổ phần Cửa Việt (Địa chỉ: Số 25 Tam Khương, P. Khương Thượng, Q. Đống Đa, Tp. Hà Nội; -Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần SCT - Hà Nội (Địa chỉ: Số 10 ngách 64/43 Nguyễn Lương Bằng, P. Ô Chợ Dừa, Q. Đống Đa, Tp. Hà Nội)


- Bên mời thầu: PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: KHU BÌNH SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN HUYỆN CHƯƠNG MỸ
- Chủ đầu tư: -Phòng giao dịch NHCSXH huyện Chương Mỹ - Chi nhánh Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu Bình Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Hà Nội.Điện thoại: 024 33.866.691; Fax : 024 33.868.870


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực) 1)Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2)Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3)Bảo lãnh dự thầu (đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia); 4)Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 5)Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai thuế GTGT và Tờ khai quyết toán thuế TNDN có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán. 6)Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7)Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cấp công trình; 8)Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự; 9)Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị; 10)Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; 11)Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu; Và các tài liệu khác nhằm chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, tài liệu phục vụ đánh giá E-HSDT về mặt kỹ thuật theo các yêu cầu của E-HSMT. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 80 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 110 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Phòng giao dịch NHCSXH huyện Chương Mỹ - Chi nhánh Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu Bình Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Hà Nội.Điện thoại: 024 33.866.691; Fax : 024 33.868.870
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 27 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 024 62817130, Fax: 024 62817122;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Khu Bình Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Hà Nội., Điện thoại: 024 33.717.939, Fax: 024 33.717.939;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 27 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 024 62817130, Fax: 024 62817122
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng tầng 3
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kĩ thuật theo chương V51,098m2
2Quét dung dịch tạo kết dính kết cấu gốc epoxyMô tả kĩ thuật theo chương V51,098m2
3Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kĩ thuật theo chương V2.870lỗ khoan
4Vệ sinh và thổi bụi lỗ khoanMô tả kĩ thuật theo chương V2.895lỗ khoan
5Bơm keo cấy thépMô tả kĩ thuật theo chương V. Định mức 56,4 lỗ khoan/tuýp 650 ml2.895lỗ khoan
6Thép chờ d10Mô tả kĩ thuật theo chương V354,945kg
7Đổ bê tông giằng chân cột đá 1x2, mác 250Mô tả kĩ thuật theo chương V7,299m3
8gia công lắp dựng cốt thép giằng chân cột đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,699tấn
9gia công lắp dựng cốt thép giằng chân cột, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V1,632tấn
10Ván khuôn giằng chân cộtMô tả kĩ thuật theo chương V0,387100m2
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250Mô tả kĩ thuật theo chương V5,766m3
12Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,138tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kĩ thuật theo chương V1,351tấn
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật theo chương V0,783100m2
15Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kĩ thuật theo chương V10,837m3
16Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,237tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V1,466tấn
18Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,249tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo chương V1,277100m2
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kĩ thuật theo chương V25,001m3
21Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V2,999tấn
22Ván khuôn sàn máiMô tả kĩ thuật theo chương V2,6100m2
23Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kĩ thuật theo chương V1,444m3
24Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,416tấn
25Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kĩ thuật theo chương V0,18100m2
26Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Mô tả kĩ thuật theo chương V0,685m3
27Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,01tấn
28Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,043tấn
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kĩ thuật theo chương V0,102100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung , chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V47,293m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung , chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V5,971m3
32Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V0,984m3
33Trát trần seno, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V51,75m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V299,428m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V270,02m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V59,138m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V171,82m
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V55,44m
39Bả vách thạch cao bằng bột bảMô tả kĩ thuật theo chương V112,933m2
40Sơn vách thạch cao đã bải, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V112,933m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V351,178m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V555,024m2
43Láng nền tạo phẳng và bám dính dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kĩ thuật theo chương V152,052m2
44Lát gạch bê tông khí chưng áp KT600*200*100Mô tả kĩ thuật theo chương V152,052m2
45Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600*600mmMô tả kĩ thuật theo chương V186,907m2
46Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhMô tả kĩ thuật theo chương V19,83m2
47Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kĩ thuật theo chương V13,44m2
48Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 300*600, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V55,3m2
49Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V20,678m2
50Thi công trần thả thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao chống ẩm KT600x600Mô tả kĩ thuật theo chương V13,512m2
51Thi công trần thả thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao tiêu chuẩn KT600x600Mô tả kĩ thuật theo chương V135,462m2
52Thi công vách thạch cao 2 mặt, khung xương hệ 75/76Mô tả kĩ thuật theo chương V112,933m2
53Gia công lan can cầu thang bằng sắtMô tả kĩ thuật theo chương V0,063tấn
54Lắp dựng lan can sắtMô tả kĩ thuật theo chương V9,099m2
55Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III đường kính D80, sơn phủ PuMô tả kĩ thuật theo chương V10,11md
56Cung cấp lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mmMô tả kĩ thuật theo chương V12,791m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt inox vuông rỗng 20*20*1.6mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,302tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kĩ thuật theo chương V27,99m2
59Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK)Mô tả kĩ thuật theo chương V1,76m2
60Cửa đi 2 cánh, mở quay, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK)Mô tả kĩ thuật theo chương V13,2m2
61Cửa sổ 2 cánh, mở quay, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK)Mô tả kĩ thuật theo chương V27,27m2
62Cửa sổ 1 cánh, mở hất, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK)Mô tả kĩ thuật theo chương V0,72m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kĩ thuật theo chương V52,87m2
64Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kĩ thuật theo chương V68,016m2
65Láng lòng và thành seno tạo dốc bằng vữa xi măng cát mịn mác 75 trộn phụ giaMô tả kĩ thuật theo chương V68,016m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kĩ thuật theo chương V211,716m2
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12 mMô tả kĩ thuật theo chương V2,334tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mMô tả kĩ thuật theo chương V2,334tấn
69Gia công xà gồ thép (70% tận dụng)Mô tả kĩ thuật theo chương V0,632tấn
70Gia công xà gồ thép(VL mới 30%)Mô tả kĩ thuật theo chương V0,271tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kĩ thuật theo chương V0,632tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn kim loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V158,063m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng mạ màu dày 0,45mm chiều dài bất kỳMô tả kĩ thuật theo chương V2,523100m2
74Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mmMô tả kĩ thuật theo chương V39,42m
75Gia công thang sắt lên máiMô tả kĩ thuật theo chương V0,012tấn
76Sơn thang lên mái 3 nướcMô tả kĩ thuật theo chương V0,488m2
77Lắp thang sắt lên máiMô tả kĩ thuật theo chương V0,012tấn
78Vận chuyển vật liệu lên cao- gạch ốp, lát các loạiMô tả kĩ thuật theo chương V25,56510m2
79Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiMô tả kĩ thuật theo chương V2,06810m2
80Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiMô tả kĩ thuật theo chương V2,523100m2
81Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiMô tả kĩ thuật theo chương V9,58210m2
82Lắp đặt LavaboMô tả kĩ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kĩ thuật theo chương V2bộ
84Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu namMô tả kĩ thuật theo chương V1bộ
85Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kĩ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt chậu xí bệt 2 nút ấn, nắp rơi êmMô tả kĩ thuật theo chương V2bộ
87Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
88Thoát sàn D76 inox 304Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt gương soi KT 0.45x0.6mMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
90Bộ phụ kiện phòng vệ sinh (Kệ gương + giá treo khăn + hộp đựng giấy vệ sinh)Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (tận dụng bể cũ)Mô tả kĩ thuật theo chương V1bể
92Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10Mô tả kĩ thuật theo chương V0,06100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10Mô tả kĩ thuật theo chương V0,44100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Mô tả kĩ thuật theo chương V0,24100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Mô tả kĩ thuật theo chương V0,26100m
96Tê nhựa PPR D50Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
97Tê nhựa PPR D32Mô tả kĩ thuật theo chương V10cái
98Tê nhựa PPR D20Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
99van khóa D25Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
100Van khóa D32Mô tả kĩ thuật theo chương V3cái
101Van khóa D50Mô tả kĩ thuật theo chương V1cái
102Van 1 chiều đồng D32Mô tả kĩ thuật theo chương V1cái
103Cút nhựa PPR D50Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
104Cút nhựa PPR D32Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
105Cút nhựa PPR D25Mô tả kĩ thuật theo chương V3cái
106Cút nhựa PPR D20Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
107Kép trong D20Mô tả kĩ thuật theo chương V12cái
108Kép trong D25Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
109Kép trong D32Mô tả kĩ thuật theo chương V3cái
110Rắc co PPR ren trong D20x1/2Mô tả kĩ thuật theo chương V9cái
111Rắc co hàn PPR D32Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
112Tê thu PPR D32x25Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D110 - PN3Mô tả kĩ thuật theo chương V0,65100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D90 - PN3Mô tả kĩ thuật theo chương V0,2100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D76 - PN4Mô tả kĩ thuật theo chương V0,32100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D60 - PN4Mô tả kĩ thuật theo chương V0,16100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D42 - PN4Mô tả kĩ thuật theo chương V0,55100m
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kĩ thuật theo chương V12cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kĩ thuật theo chương V6cái
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả kĩ thuật theo chương V8cái
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kĩ thuật theo chương V8cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kĩ thuật theo chương V6cái
123Giá treo ống nướcMô tả kĩ thuật theo chương V24cái
124Y nhựa PVC D110Mô tả kĩ thuật theo chương V14cái
125Y nhựa PVC D90Mô tả kĩ thuật theo chương V15cái
126Y nhựa PVC D76Mô tả kĩ thuật theo chương V10cái
127Y nhựa PVC D60Mô tả kĩ thuật theo chương V4cái
128Tê kiểm tra D110Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
129Tê kiểm tra D90Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
130Măng sông nhựa PVC D110Mô tả kĩ thuật theo chương V10cái
131Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
132Măng sông nhựa PVC D76Mô tả kĩ thuật theo chương V12cái
133Chếch nhựa PVC D110Mô tả kĩ thuật theo chương V16cái
134Chếch nhựa PVC D90Mô tả kĩ thuật theo chương V6cái
135Chếch nhựa PVC D76Mô tả kĩ thuật theo chương V12cái
136Chếch nhựa PVC D60Mô tả kĩ thuật theo chương V14cái
137Chếch nhựa PVC D42Mô tả kĩ thuật theo chương V10cái
138Lắp đặt phễu thu nước mái đường kính 100mm + rọ chắn rác inoxMô tả kĩ thuật theo chương V4cái
139Đèn led âm trần 600x600Mô tả kĩ thuật theo chương V32bộ
140Đèn led ốp tường cầu thang 10WMô tả kĩ thuật theo chương V1bộ
141Đèn led panel ốp trần nổi 24W D300Mô tả kĩ thuật theo chương V7bộ
142Quạt hút gió lắp âm trần KT250*250Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
143Công tắc đơn 1 chiều 16aMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
144Công tắc đôi 1 chiều 16aMô tả kĩ thuật theo chương V6cái
145Lắp đặt aptomat loại MCCB - 3P-80A-25kAMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-50A-10kAMô tả kĩ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-20A-6kAMô tả kĩ thuật theo chương V14cái
148Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-16A-6kAMô tả kĩ thuật theo chương V6cái
149Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-10A-6kAMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8-12 ModulMô tả kĩ thuật theo chương V4hộp
151Tủ điện tôn sơn tĩnh điện âm tường KT250x400x150Mô tả kĩ thuật theo chương V1hộp
152Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 4x16mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V17m
153Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 4x6mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V25m
154Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V18m
155Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V148m
156Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V238m
157Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V17m
158Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V25m
159Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5 mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V12m
160Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5 mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V149m
161Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kĩ thuật theo chương V14cái
162Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống cứng PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V32m
163Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống mềm ruột gà PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V194m
164Măng sông nối ống điện PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V6cái
165Hộp chia dây 1 ngả, 2 ngả, 3 ngảMô tả kĩ thuật theo chương V4hộp
166Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kĩ thuật theo chương V8máy
167Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,4100m
168Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,4100m
169Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,4100m
170Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,4100m
171Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đường kính ống 20mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,8100m
172Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 0,7m (tận dụng)Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
173Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kĩ thuật theo chương V40m
174kẹp định vị cápMô tả kĩ thuật theo chương V20bộ
175chân bật thép D10Mô tả kĩ thuật theo chương V24cái
176Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,12100m
177Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
178Bình chữa cháy CO2 4kgMô tả kĩ thuật theo chương V6Bình
179Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện KT 600x500x170Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
180Router wifi băng tầng kép chuẩn AX3000Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
181Cáp mạng Cat 6 chuẩn RJ45Mô tả kĩ thuật theo chương V264m
182Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống cứng PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V42m
183Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống mềm ruột gà PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V114m
184Lắp đặt ổ cắm mạng đơnMô tả kĩ thuật theo chương V14cái
185Đế nhựa âm tườngMô tả kĩ thuật theo chương V14hộp
186Đầu nối RJ-45Mô tả kĩ thuật theo chương V18cái
B Cải tạo nhà làm việc
1Tháo dỡ hệ thống chống sét máiMô tả kĩ thuật theo chương V1trọn gói
2Tháo tấm lợp tôn chiều cao ≤16mMô tả kĩ thuật theo chương V2,76100m2
3Tháo dỡ xà gồ thép chiều cao ≤16mMô tả kĩ thuật theo chương V0,915tấn
4Cạo rỉ các kết cấu thép - cạo rỉ 70% thép xà gồ để tận dụngMô tả kĩ thuật theo chương V49,952m2
5Tháo dỡ bể chứa nước bằng inoxMô tả kĩ thuật theo chương V1bể
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kĩ thuật theo chương V24,627m3
7Cắt sàn bê tông chiều dày sàn ≤10cmMô tả kĩ thuật theo chương V80,56m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kĩ thuật theo chương V8,383m3
9Tháo dỡ cửaMô tả kĩ thuật theo chương V12,4m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kĩ thuật theo chương V26m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kĩ thuật theo chương V355,541m2
12Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kĩ thuật theo chương V461,277m2
13Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kĩ thuật theo chương V891,526m2
14Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kĩ thuật theo chương V6cái
15Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kĩ thuật theo chương V1trọn gói
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kĩ thuật theo chương V41,506m3
17Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kĩ thuật theo chương V50,787m3
18Di chuyển nội thất và vệ sinh công nghiệp công trình trước và sau khi thi côngMô tả kĩ thuật theo chương V1trọn gói
19Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤ 0,09m2Mô tả kĩ thuật theo chương V76lỗ
20Lưới chống bụiMô tả kĩ thuật theo chương V80,015m2
21Gia công và lắp dựng hệ sàn đỡ phá dỡMô tả kĩ thuật theo chương V1,088100m2
22Xây lỗ xà gồ bằng gạch đất sét nung, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V0,251m3
23Trát tường trong trát lỗ xà gồ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V1,14m2
24Trát tường ngoài trát lỗ xà gồ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V1,14m2
25Xây tường thẳng bằng gạch chỉ, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V1,576m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V30,033m2
27Láng bù vênh nền sàn sau phá dỡ không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kĩ thuật theo chương V376,157m2
28Láng granitô nền sànMô tả kĩ thuật theo chương V11,732m2
29Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600*600mmMô tả kĩ thuật theo chương V376,157m2
30Thi công trần thả thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao tiêu chuẩn KT600x600Mô tả kĩ thuật theo chương V315,001m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V461,277m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V921,559m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 mMô tả kĩ thuật theo chương V8,654100m2
34Đèn led âm trần 600x600Mô tả kĩ thuật theo chương V63bộ
35Đèn led ốp tường cầu thang 10WMô tả kĩ thuật theo chương V1bộ
36Đèn led panel ốp trần nổi 24W kt D300Mô tả kĩ thuật theo chương V3bộ
37Công tắc đôi 1 chiều 16aMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
38Tủ điện tôn sơn tĩnh điện âm tường KT250x400x150Mô tả kĩ thuật theo chương V1hộp
39Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8-12 ModulMô tả kĩ thuật theo chương V1hộp
40Lắp đặt aptomat loại MCCB - 3P-180A-25kAMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt aptomat loại MCCB - 3P-80A-25kAMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt aptomat loại MCB - 3P-50A-10kAMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-50A-6kAMô tả kĩ thuật theo chương V7cái
44Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-20A-6kAMô tả kĩ thuật theo chương V15cái
45Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-16A-6kAMô tả kĩ thuật theo chương V19cái
46Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-10A-6kAMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 4x16mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V63m
48Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 4x35mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V40m
49Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V32m
50Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V36m
51Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V307m
52Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V324m
53Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V40m
54Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V63m
55Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V50m
56Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5 mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V24m
57Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5 mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V296m
58Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kĩ thuật theo chương V19cái
59Ống HDPE gân xoắn d50/65Mô tả kĩ thuật theo chương V30m
60Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống cứng PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V62m
61Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống mềm ruột gà PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V384m
62Măng sông nối ống điện PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V6cái
63Hộp chia dây 1 ngả, 2 ngả, 3 ngảMô tả kĩ thuật theo chương V7hộp
64Lắp đặt máy điều hoà cũ, loại máy treo tườngMô tả kĩ thuật theo chương V6máy
65Tủ mạng 10U tôn sơn tĩnh điệnMô tả kĩ thuật theo chương V2tủ
66Router wifi băng tầng kép chuẩn AX3000Mô tả kĩ thuật theo chương V1cái
67Cung cấp lắp đặt cân bằng tảiMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
68Cung cấp lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000 MbpsMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
69Cáp mạng Cat 6 chuẩn RJ45Mô tả kĩ thuật theo chương V436m
70Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống cứng PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V63m
71Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống mềm ruột gà PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V242m
72Ổ cắm mạng 1 lỗ lắp âm sàn có nắp đậyMô tả kĩ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt ổ cắm mạng đơnMô tả kĩ thuật theo chương V13cái
74Đế nhựa âm tườngMô tả kĩ thuật theo chương V13hộp
75Đầu nối RJ-45Mô tả kĩ thuật theo chương V29cái
C Thiết bị
1Điều hòa không khí gắn tường 1 chiều công suất 12.000 BTU, inverterMô tả kĩ thuật theo chương V6cái
2Điều hòa không khí gắn tường 1 chiều công suất 9000 BTU, inverterMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng 1 *Yêu cầu-Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kiến trúc;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;-Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được huấn luyện về vệ sinh an toàn lao động*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;-Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn còn hiệu lực;-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 *Yêu cầu-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư;-Đã từng tham gia thi công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân33
3 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị công trình 2 -Kỹ sư chuyên ngành điện: 1 nhân sự-Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 1 nhân sự*Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan;-Đã từng tham gia lắp đặt thiết bị trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 *Yêu cầu:-Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (nếu nhân sự không phải là cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động)*Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân33
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán 1 * Yêu cầu-Kỹ sư kinh tế xây dựng;-Đã từng tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ kỹ sư định giá;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy kinh vĩ điện tử Hoạt động tốt1
3 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
4 Máy bắn lazer Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
11 Máy tời Hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
13 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
14 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
15 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->