Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị số 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906351-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị số 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210906076 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 12:14:00 đến ngày 2021-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,476,431,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.121E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.24E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã cung cấp hàng hóa. Trong đó có các hàng hóa tương tự gói thầu này như: Thiết bị điện trung áp trở lên, dây dẫn hoặc dây cáp điện trung áp trở lên, ống nhựa HDPE. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.460.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu chung: - Yêu cầu thời hạn bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó. - Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa. + Trong thời gian bảo hành, khi có yêu cầu kiểm tra giải quyết sự cố, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại nơi bàn giao thiết bị hoặc hiện trường lắp đặt thiết bị vào công trình theo thông báo của bên A. + Trường hợp hàng hóa vật tư thiết bị sự cố hoặc lỗi trong thời hạn bảo hành (các bên đã xác định do lỗi thuộc về nhà cung cấp, sản xuất chế tạo) thì toàn bộ các chi phí liên quan như vận chuyển tháo rỡ, lắp đặt lại, kiểm tra thí nghiệm kiểm định, nghiệm thu đưa vào vận hành lại đều do nhà thầu chịu. 1. Đối với các thiết bị đóng cắt, tủ điện trung hạ thế- Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.2. Đối với dây và cáp điện + phụ kiện + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày. + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thiết bị số 5 Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) 55 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Bảo đảm dự thầu. + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Trường hợp nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số nhà 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Số điện thoại: 0211.3656.604, Số fax: 0211.3861.152, Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số nhà 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Số điện thoại: 0211.3656.604, Số fax: 0211.3861.152, Địa chỉ e-mail: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Hưng, Giám đốc Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số nhà 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam; Số điện thoại: 0211.3656.604, Số fax: 0211.3861.152 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12/20(24)kV- 3x400 | CN22-Al 3x400 | 3.541 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt, yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (Số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 /Số lượng lô dây đóng gói theo quy định hiện hành của ETC1 và EVNNPC). Chiều dài cáp được đóng gói của 01 lô dây phải có chiều dài tối đa theo lô theo các qui định về tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa và công bố của của nhà sản xuất.Khối lượng mua sắm này là khối lượng nhập kho của của Chủ đầu tư mà nhà thầu phải cung cấp bàn giao (chưa bao gồm khối lượng cáp phải cắt đi để lấy mẫu thí nghiệm bước 2, nhà thầu tự tính toán chiều dài cáp để phụ vụ cho việc cắt mẫu). Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy định của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 2 | Vỏ trạm cắt tủ RMU-24kV tủ RMU 04 ngăn | Vo_4N | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 3 | Ống nhựa HDPE Ф230/175 | HDPEФ230 | 6.034 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 4 | Cầu dao cách ly 24kV/1200A chém ngang ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối | CDN-24kV-1200 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 5 | Tủ RMU 24kV/630A-20kA/s 03 ngăn loại Module có thể mở rộng được gồm: + Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 24kV/630A/20kA/s.+ Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 24kV/630A/20kA/s.+ Ngăn 3: Cầu dao phụ tải 24kV/630A/20kA/s.+ Phụ kiện: Đồng hồ báo khí SF6, bộ chỉ thị điện áp, tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng | RMU22.3N | 2 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao. Sau khi lắp đặt thiết bị tại hiện trường công trình nhà thầu phải phối hợp cùng với đơn vị thi công và đơn vị thí nghiệm kiểm tra tại hiện trường đáp ứng yêu cầu trước khi đóng điện theo qui định. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDTLưu ý: Tủ trung thế RMU loại Module có thể mở rộng được. Được hiểu là các ngăn (module) này được lắp ghép với nhau có thể tháo rời từng ngăn (module) khi thay thế hoặc sửa chữa từng ngăn (module) mà không làm ảnh hưởng đến các ngăn (module) còn lại và có thể mở rộng thêm các ngăn (module) về 2 phía tùy theo nhu cầu thực tế trong quá trình sử dụng. |
| 6 | Chống sét van cho lưới 22kV | ZnO-24 | 11 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao. Và phải được thí nghiệm chọn mẫu điển hình theo các qui định hiện hành của EVNNPC. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 7 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12/20(24)kV- 3x240 | CN22-Cu 3x240 | 1.872 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt, yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (Số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 /Số lượng lô dây đóng gói theo quy định hiện hành của ETC1 và EVNNPC). Chiều dài cáp được đóng gói của 01 lô dây phải có chiều dài tối đa theo lô theo các qui định về tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa và công bố của của nhà sản xuất.Khối lượng mua sắm này là khối lượng nhập kho của của Chủ đầu tư mà nhà thầu phải cung cấp bàn giao (chưa bao gồm khối lượng cáp phải cắt đi để lấy mẫu thí nghiệm bước 2, nhà thầu tự tính toán chiều dài cáp để phụ vụ cho việc cắt mẫu). Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy định của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 8 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A chém đứng ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối | CDF-24kV | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 9 | Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối | CDN-24kV | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC120/19 | AC120 | 13.048 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt, yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (Số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 /Số lượng lô dây đóng gói theo quy định hiện hành của ETC1 và EVNNPC). Chiều dài cáp được đóng gói của 01 lô dây phải có chiều dài tối đa theo lô theo các qui định về tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa và công bố của của nhà sản xuất.Khối lượng mua sắm này là khối lượng nhập kho của của Chủ đầu tư mà nhà thầu phải cung cấp bàn giao (chưa bao gồm khối lượng cáp phải cắt đi để lấy mẫu thí nghiệm bước 2, nhà thầu tự tính toán chiều dài cáp để phụ vụ cho việc cắt mẫu). Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy định của ETC1 tối thiểu 06m/01 mẫu thử nghiệm bước 2 và 01m/01 mẫu thử nghiệm bước 3) |
| 11 | Dây nhôm lõi thép AC185/29 | AC185 | 10.633 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt, yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (Số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 /Số lượng lô dây đóng gói theo quy định hiện hành của ETC1 và EVNNPC). Chiều dài cáp được đóng gói của 01 lô dây phải có chiều dài tối đa theo lô theo các qui định về tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa và công bố của của nhà sản xuất.Khối lượng mua sắm này là khối lượng nhập kho của của Chủ đầu tư mà nhà thầu phải cung cấp bàn giao (chưa bao gồm khối lượng cáp phải cắt đi để lấy mẫu thí nghiệm bước 2, nhà thầu tự tính toán chiều dài cáp để phụ vụ cho việc cắt mẫu). Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy định của ETC1 tối thiểu 06m/01 mẫu thử nghiệm bước 2 và 01m/01 mẫu thử nghiệm bước 3) |
| 12 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x240 | CN35-Cu 3x240 | 2.217 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt, yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (Số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 /Số lượng lô dây đóng gói theo quy định hiện hành của ETC1 và EVNNPC). Chiều dài cáp được đóng gói của 01 lô dây phải có chiều dài tối đa theo lô theo các qui định về tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa và công bố của của nhà sản xuất.Khối lượng mua sắm này là khối lượng nhập kho của của Chủ đầu tư mà nhà thầu phải cung cấp bàn giao (chưa bao gồm khối lượng cáp phải cắt đi để lấy mẫu thí nghiệm bước 2, nhà thầu tự tính toán chiều dài cáp để phụ vụ cho việc cắt mẫu). Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy định của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 13 | Ống nhựa HDPE Ф210/160 | HDPEФ210 | 2.541 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 14 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A chém đứng ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối | CDF-35kV | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 15 | Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngang + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối | CDN-35kV | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 16 | Chống sét van cho lưới 35kV (đã bao gồm thí nghiệm điển hình ETC) | ZnO-42 | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao. Và phải được thí nghiệm chọn mẫu điển hình theo các qui định hiện hành của EVNNPC. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 17 | Dây nhôm lõi thép AC150/24 | AC150 | 914 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt, yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (Số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 /Số lượng lô dây đóng gói theo quy định hiện hành của ETC1 và EVNNPC). Chiều dài cáp được đóng gói của 01 lô dây phải có chiều dài tối đa theo lô theo các qui định về tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa và công bố của của nhà sản xuất.Khối lượng mua sắm này là khối lượng nhập kho của của Chủ đầu tư mà nhà thầu phải cung cấp bàn giao (chưa bao gồm khối lượng cáp phải cắt đi để lấy mẫu thí nghiệm bước 2, nhà thầu tự tính toán chiều dài cáp để phụ vụ cho việc cắt mẫu). Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy định của ETC1 tối thiểu 06m/01 mẫu thử nghiệm bước 2 và 01m/01 mẫu thử nghiệm bước 3) |
| 18 | Cầu chì tự rơi đóng cắt có tải 24kV -100A+ dây chì (bộ 2 pha) | LBFCO-24kV | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 19 | Máy cắt Recoler 24kV + tủ điều khiển + Router công nghiệp (Sử dụng kết nối 3G VPN) có chức năng chuyển đổi DNP3 sang IEC 60870-5-104 bao gồm phụ kiện: Dây mạng, Dây nguồn kết nối tụ và Router kết nối bộ điều khiển + cáp nguồn và cáp điều khiển + sim đồng bộ | REC-24 | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao. Sau khi lắp đặt thiết bị tại hiện trường công trình nhà thầu phải phối hợp cùng với đơn vị thi công và đơn vị thí nghiệm kiểm tra tại hiện trường đáp ứng yêu cầu trước khi đóng điện theo qui định. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 20 | Biến điện áp 1 pha cấp nguồn 22/0,22kV, dung lượng ≥ 100VA | BU-22 | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 21 | Chống sét có khe hở cho lưới 22kV (phụ kiện đi kèm thiết bị: giá treo, ... ) | CSTM-22 | 3 | pha | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao. Và phải được thí nghiệm chọn mẫu điển hình theo các qui định hiện hành của EVNNPC. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 22 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | AC95 | 6.913 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt, yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (Số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 /Số lượng lô dây đóng gói theo quy định hiện hành của ETC1 và EVNNPC). Chiều dài cáp được đóng gói của 01 lô dây phải có chiều dài tối đa theo lô theo các qui định về tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa và công bố của của nhà sản xuất.Khối lượng mua sắm này là khối lượng nhập kho của của Chủ đầu tư mà nhà thầu phải cung cấp bàn giao (chưa bao gồm khối lượng cáp phải cắt đi để lấy mẫu thí nghiệm bước 2, nhà thầu tự tính toán chiều dài cáp để phụ vụ cho việc cắt mẫu). Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy định của ETC1 tối thiểu 06m/01 mẫu thử nghiệm bước 2 và 01m/01 mẫu thử nghiệm bước 3) |
| 23 | Dây AC 150/24 XLPE4.3/HDPE | AsXH35-150/24 | 1.851 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt, yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (Số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 /Số lượng lô dây đóng gói theo quy định hiện hành của ETC1 và EVNNPC). Chiều dài cáp được đóng gói của 01 lô dây phải có chiều dài tối đa theo lô theo các qui định về tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa và công bố của của nhà sản xuất.Khối lượng mua sắm này là khối lượng nhập kho của của Chủ đầu tư mà nhà thầu phải cung cấp bàn giao (chưa bao gồm khối lượng cáp phải cắt đi để lấy mẫu thí nghiệm bước 2, nhà thầu tự tính toán chiều dài cáp để phụ vụ cho việc cắt mẫu). Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy định của ETC1 tối thiểu 06m/01 mẫu thử nghiệm bước 2 và 01m/01 mẫu thử nghiệm bước 3) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.121E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.24E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã cung cấp hàng hóa. Trong đó có các hàng hóa tương tự gói thầu này như: Thiết bị điện trung áp trở lên, dây dẫn hoặc dây cáp điện trung áp trở lên, ống nhựa HDPE. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.460.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu chung: - Yêu cầu thời hạn bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó. - Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa. + Trong thời gian bảo hành, khi có yêu cầu kiểm tra giải quyết sự cố, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại nơi bàn giao thiết bị hoặc hiện trường lắp đặt thiết bị vào công trình theo thông báo của bên A. + Trường hợp hàng hóa vật tư thiết bị sự cố hoặc lỗi trong thời hạn bảo hành (các bên đã xác định do lỗi thuộc về nhà cung cấp, sản xuất chế tạo) thì toàn bộ các chi phí liên quan như vận chuyển tháo rỡ, lắp đặt lại, kiểm tra thí nghiệm kiểm định, nghiệm thu đưa vào vận hành lại đều do nhà thầu chịu. 1. Đối với các thiết bị đóng cắt, tủ điện trung hạ thế- Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.2. Đối với dây và cáp điện + phụ kiện + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày. + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi