Gói thầu: Vật tư tiêu hao, hóa chất phục vụ khảo sát thực địa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Địa chất |
| Tên gói thầu | Vật tư tiêu hao, hóa chất phục vụ khảo sát thực địa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757681 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 15:01:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 142,360,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Địa chất |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư tiêu hao, hóa chất phục vụ khảo sát thực địa Phê duyệt nội dung và dự toán chi tiết các gói thầu của đề tài ĐTĐLCN.10/21 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch chuẩn độ đục | 2 | bộ | - Quy cách: bộ dung dịch gồm 3 lọ mỗi lọ 100 ml. - Chủng loại: 0.02 NTU, 10 NTU, 1000NTU. - Sử dụng cho thiết bị Turb 430 T/SET 600326 (Hàng hóa phải đảm bảo thích ứng với thông số kỹ thuật của thiết bị sử dụng)- Xuất xứ : Đức hoặc tương đương | ||
| 2 | Dung dịch chuẩn EC, pH | 2 | bộ | Quy cách: bộ dung dịch gồm 5 lọ mỗi lọ 50 ml.Chủng loại: pH 4, pH 7, pH 10.01, KCl 3M, KCl 0.01mol/l. Sử dụng cho thiết bị Multi 3630 IDS SetF (Hàng hóa phải đảm bảo thích ứng với thông số kỹ thuật của thiết bị sử dụng)- Xuất xứ : Đức hoặc tương đương | ||
| 3 | Chất chỉ thị Fluorescein Disodium Salt Dihydrate. ( C20H10Na2O5·2H2O) | 6 | lọ | Quy cách: dạng bột đựng trong lọ 500g. Hàm lượng: 90%. Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 4 | Chất chỉ thị Eosin Y disodium salt (C20H12Br4Na2O8) | 5 | lọ | Quy cách: dạng bột mịn đựng trong lọ 250g. Độ tinh khiết ≥ 85%.Mỹ hoặc tương đương | ||
| 5 | Chất chỉ thị Rhodamine B(C28H31ClN2O3) | 3 | lọ | Quy cách: dạng bột đựng trong lọ 500g. Độ tinh khiết≥98%.Mỹ hoặc tương đương | ||
| 6 | HCl (Axit clohydric) | 1 | lọ | Quy cách: dung dịch lỏng đựng trong lọ 1 lít. Hàm lượng ≥37%;- Xuất xứ : Đức hoặc tương đương | ||
| 7 | HNO3 (Axit Nitric) | 11 | lọ | Quy cách: dung lịch lỏng đựng trong lọ 1 lít. Hàm lượng ≥ 65% .- Xuất xứ : Đức hoặc tương đương. | ||
| 8 | H2SO4 (Axit Sunfuric) | 1 | lọ | Quy cách: dung lịch lỏng đựng trong lọ 1 lít. Độ tinh khiết: 95-97%.- Xuất xứ : Đức hoặc tương đương. | ||
| 9 | HgI2 (Thủy ngân i-ốt) | 1 | lọ | Quy cách: dạng bột đựng trong lọ 100g .- Xuất xứ : Đức hoặc tương đương | ||
| 10 | EDTA tinh khiết (C10H16N2O8 –axit aminopolycarboxylic) | 1 | lọ | Quy cách: dạng bột đựng trong lọ 500g. Độ tinh khiết cao≥ 99,0%.Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 11 | MgSO4 0.1N (Magie sulfat) | 1 | lọ | Quy cách: dạng bột đựng trong lọ 500g.Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 12 | NH4Cl (Amoni clorua) | 1 | lọ | Quy cách: dạng rắn đựng trong lọ 500g. Độ tinh khiết ≥ 99,8%. - Xuất xứ : Đức hoặc tương đương. | ||
| 13 | KCl (Kali clorua) | 1 | lọ | Quy cách: dạng rắn đựng trong lọ 1kg. Độ tinh khiết ≥ 99,5%.- Xuất xứ : Đức hoặc tương đương. | ||
| 14 | NH4OH (Amoni hydroxit) | 1 | lọ | Quy cách: dạng rắn đựng trong lọ 500g. Độ tinh khiết ≥ 99,8%. - Xuất xứ : Hàn Quốc hoặc tương đương. | ||
| 15 | Eriocromđen T(ET00) (C20H12N3O7Sna -Chỉ thị crom xanh đen) | 1 | lọ | Quy cách: dạng bột đựng trong lọ 100g. Độ tinh khiết ≥ 93%.Xuất xứ: Ấn Độ hoặc tương đương. | ||
| 16 | AgNO3 (Bạc Nitrat ) | 1 | lọ | Quy cách: tinh thể rắn đựng trong lọ 250g. Độ tinh khiết: 98%.Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 17 | Ag2SO4 (Bạc Sunfat) | 1 | lọ | Quy cách: tinh thể rắn đựng trong lọ 100g. Độ tinh khiết: 99,5%. | ||
| 18 | KCN (Kali cyanua ) | 1 | lọ | Quy cách: dạng rắn đựng trong lọ 100g. Độ tinh khiết >97%;Xuất xứ: Anh hoặc tương đương. | ||
| 19 | C8H8N6O6 (Chỉ thị Murexit) | 4 | lọ | Quy cách: dạng bột đựng trong lọ 25g. Độ tinh khiết >97%;Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 20 | C20H12O5 (Chỉ thị Fluorexon) | 9 | lọ | Quy cách: dạng rắn đựng trong lọ 10g. Độ tinh khiết: 99%.Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 21 | NH2OH.HCl (Hydroxyl ammonium chloride) | 5 | lọ | Quy cách: tinh thể rắn đựng trong lọ 100g. Độ tinh khiết ≥98,5%.Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 22 | HCl 0.1N (Hydrochloric acid) | 3 | ống | Quy cách: dung dịch dạng ống. Độ tinh khiết ≥ 98,5%.Xuất xứ: Đức hoặc tương đương. | ||
| 23 | C14H14N3NaO3S (Metyl da cam) | 1 | lọ | Quy cách: dạng bột đựng trong lọ 250g. Độ tinh khiết: 95% | ||
| 24 | BaCl2 (Bari clorua ) | 1 | lọ | Quy cách: chất rắn màu trắng đựng trong lọ 500g. Độ tinh khiết ≥ 98,5%.Xuất xứ: Đức hoặc tương đương. | ||
| 25 | C3H5(OH)3 (Dung dịch Glyceron) | 2 | lọ | Quy cách: chất lỏng không màu đựng trong lọ 500ml. Độ tinh khiết ≥ 99%. | ||
| 26 | Giấy lọc băng xanh | 10 | hộp | Quy cách: Hộp 100 tờ , đường kính 11cm.Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 27 | C2H6O (Ethanol) | 1 | lít | Quy cách: dung dịch lỏng đựng trong bình 1 lít. Độ tinh khiết ≥ 99%. Xuất xứ: Đức hoặc tương đương. | ||
| 28 | NaOH (Natri hydroxit) | 5 | kg | Quy cách: tinh thể màu trắng đựng trong lọ 1 kg. Độ tinh khiết ≥97%.Xuất xứ: Đức hoặc tương đương. | ||
| 29 | KOH (Kali hydroxit) | 5 | kg | Quy cách: chất rắn kết tinh màu trắng, đựng trong lọ 1 kg. Độ tinh khiết ≥ 84%.Xuất xứ: Đức hoặc tương đương. | ||
| 30 | H2SiO3 (Axit silic) | 2 | chai | Quy cách: chất bột trắng đựng trong chai 250g. Độ tinh khiết: 99%.Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 31 | C2H2 ( Acetylen) | 4 | bình | Quy cách: Dạng khí đựng trong bình 150 lít. Độ tinh khiết ≥ 99,6%.Xuất xứ: Đức hoặc tương đương. | ||
| 32 | Na2CO3 (Natri cacbonat) | 4 | lọ | Quy cách: tinh thể không màu đựng trong lọ 1kg. Độ tinh khiết ≥ 99,9%. Xuất xứ: Đức hoặc tương đương. | ||
| 33 | Cồn tuyệt đối | 100 | lít | Quy cách: chất lỏng tính theo lít. Hàm lượng 99,7%. | ||
| 34 | Ethyl acetate (CH₃COOC₂H₅) | 14 | lọ | Quy cách: chất lỏng đựng trong lọ 500 ml. Độ tinh khiết: Có thể hòa tan tới 3% nước.Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 35 | Formol (CH2O) | 50 | lít | Quy cách: chất lỏng tính theo lít. Độ tinh khiết: 37% formandehyd.Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 36 | Propylen glycol (C3H8O2) | 15 | lít | Quy cách: dạng chất lỏng tính theo lít. Độ tinh khiết ≥ 99,9%. Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 37 | Xylen (C8H10) | 4 | lít | Quy cách: dạng chất lỏng tính theo lít. Độ tinh khiết ≥ 99%.- Xuất xứ : Merck hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi