Gói thầu: Mua sắm phim X-Quang khô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950820-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN EA KAR |
| Tên gói thầu | Mua sắm phim X-Quang khô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210907117 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 15:00:00 đến ngày 2021-10-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,427,100 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm hai mươi bảy nghìn một trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9028E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9028E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 3 năm (12) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 (Hai) hợp đồng cung cấp phim X-Quang cho Trung tâm y tế hoặc Cơ sở y tế. Trong đó phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 346.598.000 đồng và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 693.196.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 346.598.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 693.196.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện thay thế các vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm bị lỗi, nhằm lẫn hoặc có sai sót khác… |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành: Ghi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lênGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng:Ghi chú:-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lênGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN EA KAR |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phim X-Quang khô Mua sắm phim X-Quang khô và bộ quần áo phòng chống dịch, khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-COV-2 phục vụ công tác khám, chữa bệnh, phòng chống dịch và xét nghiệm SARS-COV-2 năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Ea Kar 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nộp bản gốc E-HSDT nhà thầu dự thầu trên hệ thống - Các tài liệu liên quan khác. - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền (kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ) của Nhà sản xuất/Đại lý phân phối/Đối tác/, ... ký tên và đóng dấu đối với các loại hàng hóa được quy định trong E-HSMT; - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Cam kết hàng hóa dự thầu phù hợp với quy định pháp luật hiện hành về sản xuất, nhập khẩu, lưu hành, tiêu chuẩn chất lượng, ... và cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ/ tài liệu kèm theo hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): - Ký mã hiệu, model, Nhãn mác sản phẩm, Năm sản xuất, Tên hãng sản xuất, Nước sản xuất, Hãng/nước chủ sở hữu. - Đối với các trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc B hoặc C hoặc D theo quy định tại NĐ 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ thì Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng (đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A) hoặc số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) đối với trang thiết bị thuộc loại B,C,D. 2. Đối với hàng hóa trong nước: - Có giấy phép lưu hành sản phẩm (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) 3. Giấy phép nhập khẩu, giấy phép lưu hành: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có tờ khai hải quan hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Đối với hàng hóa không yêu cầu giấy phép nhập khẩu : Cung cấp số đăng ký lưu hành hoặc cung cấp số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc bảng phân loại trang thiết bị y tế do tổ chức phân loại được Bộ Y tế công bố thông tin trên cổng thông tin điện tử hoặc tờ khai hải quan hoặc giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước sản xuất cấp. 4. Trường hợp các mặt hàng tham dự thầu có giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực: - Nhà thầu cung cấp thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng dự thầu hoặc hóa đơn mua vào tương ứng để đảm bảo số lượng cung ứng theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu hợp pháp khác còn hiệu lực. 5. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa - Đối với Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng: Nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của tổ chức đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng; + Trường hợp Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. - Đối với giấy chứng nhận lưu hành tự do: Nộp bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự hoặc bản sao có chứng thực của bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự. + Trường hợp giấy chứng nhận lưu hành tự do không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. + Trường hợp giấy chứng nhận lưu hành tự do không ghi rõ thời hạn hết hiệu lực thì thời điểm hết hiệu lực của giấy chứng nhận lưu hành tự do được tính là 36 tháng, kể từ ngày cấp. 6. Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối, nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương với các hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.427.100 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Ea Kar, địa chỉ: số 40 đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: (0262)6274007 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Ea Kar, địa chỉ: số 40 đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: (0262)6274007 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Ea Kar, địa chỉ: số 40 đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: (0262)6274007 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 17 Lê Duẩn, Phường Tự An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, điện thoại: 0262.3851462. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phim X - Quang khô Laser 20 cm x 25 cm | XQN3.01 | 95 | Hộp | Kích thước: 20cm x 25cm (8 inch x 10 inch). Năm sản xuất: 2020 trở đi. | Nhóm 3. Nhóm 3. - Tất cả chi tiết hàng hóa theo yêu cầu về kỹ thuật nêu trên nhà thầu có thể đưa ra các đặc tính kỹ thuật “tương đương” với các đặc tính kỹ thuật đó nhưng phải đảm bảo dùng được cho máy in laser hiện có ở Trung tâm (Máy in laser Drypro 832).- Trong E-HSMT này có những hàng hóa được nêu tên không nhằm mục đích chỉ định thầu mặt hàng hoặc hãng sản xuất đó mà với mục đích mô tả hoặc để nhà thầu hiểu rõ thông số, đặc tính hàng hóa được mời thầu.- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các thiết bị nêu trên. |
| 2 | Phim X - Quang khô Laser 25 cm x 30cm | XQN3.02 | 95 | Hộp | Kích thước: 25cm x 30cm (10 inch x 12 inch). Năm sản xuất: 2020 trở đi. | Nhóm 3. - Tất cả chi tiết hàng hóa theo yêu cầu về kỹ thuật nêu trên nhà thầu có thể đưa ra các đặc tính kỹ thuật “tương đương” với các đặc tính kỹ thuật đó nhưng phải đảm bảo dùng được cho máy in laser hiện có ở Trung tâm (Máy in laser Drypro 832). - Trong E-HSMT này có những hàng hóa được nêu tên không nhằm mục đích chỉ định thầu mặt hàng hoặc hãng sản xuất đó mà với mục đích mô tả hoặc để nhà thầu hiểu rõ thông số, đặc tính hàng hóa được mời thầu.- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các thiết bị nêu trên. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9028E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9028E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 3 năm (12) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 (Hai) hợp đồng cung cấp phim X-Quang cho Trung tâm y tế hoặc Cơ sở y tế. Trong đó phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 346.598.000 đồng và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 693.196.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 346.598.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 693.196.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện thay thế các vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm bị lỗi, nhằm lẫn hoặc có sai sót khác… | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành: Ghi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform Hệ thống) | 1 | Đại học trở lênGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên giao hàng, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng:Ghi chú:-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform Hệ thống) | 1 | Trung cấp trở lênGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi