Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931193-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210931158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 15:05:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,387,487,931 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị
- Đặc điểm thiết bị Các loại
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng mới, cải tạo lưới điện trung hạ thế và TBA huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2020
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án, Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2211115.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m - M12aChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Móng
2Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng3Móng
B PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Bộ
C PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 720kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia SilicafumeChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ7Trụ
D PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Bộ xà kép 2400 cột đơn - X.K24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
2Bộ xà đỡ Composite 2400 cho trụ ghép - K24K.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
3Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IT1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
4Bộ xà kép 2000 cột ghép dọc lệch 2/3 - X.IG1KDChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
5Bộ ghép trụ BTLT 12mChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
E PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50/8B cấp 21 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT104mét
2Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-95mm²B cấp 318 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT312mét
3Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
4Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
5Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
6Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX95) Lắp vào xà - CN -X-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3chuỗi
7Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACKP50) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2chuỗi
8Đầu cosse Cu - AL 95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
9Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 95Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
10Cáp đồng bọc 600V-CV50 - sử dụng lại dây thu hồiChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12mét
11Đầu cosse Cu 50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
12Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
13Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;9mét
14Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
15Ống nối lèo cho dây ACXH95 + co nhiệtChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;4cái
16Kẹp IPC 95-35Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
17Nối bọc IPC trung thế 70-185 (tiếp địa) + Bar tiếp địa nhômChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
F PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
2FuseLink 30KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
G PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m - M12aChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng11Móng
2Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng7Móng
3Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4Móng
H PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia SilicafumeChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ8Cột
2Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 720kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia SilicafumeChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ25Trụ
I PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Bộ xà kép 2400 cột đơn - X.K24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
2Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IT1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;15Bộ
3Bộ xà kép 2000 cột ghép dọc lệch 2/3 - X.IG1KDChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;11Bộ
4Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 3/3- X.IG2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
5Bộ ghép trụ BTLT 14mChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
6Bộ ghép trụ BTLT 12mChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;7Bộ
J PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;19bộ
2Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-TkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;11bộ
3Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;45bộ
4Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;81bộ
5Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX95) Lắp vào xà - CN -X-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;12chuỗi
6Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACKP50) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4chuỗi
7Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 95Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;82cái
8Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 95Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;48cái
K PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM
1Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5aChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4Móng
L PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia SilicafumeChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ4Cột
M PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM
1Cáp hạ thế ABC 4x95B cấp 245 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT240mét
2Cáp hạ thế ABC 4x150B cấp 140 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT137mét
3Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
4Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
5Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;7bộ
6Nắp bịt cáp ABC cỡ 150mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
8Giá móc cáp bọc vặn xoắn cỡ dây 95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
9Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x150mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
10Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
11Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x150mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1cái
12Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;10cái
13Kẹp IPC 150-35Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
14Kẹp IPC 95-35Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;9cái
15Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;4cái
16Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 150mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;8cái
17Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1cái
N PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
1Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5aChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng9Móng
2Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng6Móng
O PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - loại 1 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng3Bộ
P PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia SilicafumeChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ21Cột
2Bộ ghép trụ BTLT 8,5mChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6Bộ
Q PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
1Cáp hạ thế ABC 4x95B cấp 6311 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT6.187mét
2Cáp hạ thế ABC 4x150B cấp 11611 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT11.383mét
3Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;55bộ
4Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;118bộ
5Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;21bộ
6Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;15bộ
7Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;220cái
8Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x150mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;417cái
9Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;48cái
10Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x150mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;165cái
11Kẹp IPC 95-35Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;645cái
12Kẹp IPC 150-35Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1.281cái
13Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;56cái
14Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 150mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;308cái
15Giá móc cáp bọc vặn xoắn cỡ dây 95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;24cái
16Giá móc cáp bọc vặn xoắn cỡ dây 150mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;66cái
17Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;160cái
18Nắp bịt cáp ABC cỡ 150mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;532cái
19Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
20Ống nối dây ABC cỡ dây 150mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;9cái
R PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ
1Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐUNhập kho Công ty Điện lực BRVT60Sứ
2Tháo lắp SĐU -35KV15Bộ
3Tháo và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ18Bộ
4Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉNhập kho Công ty Điện lực BRVT35Bộ
5Tháo, thu hồi rack 4 sứ + sứ ống chỉNhập kho Công ty Điện lực BRVT48Bộ
6Tháo chuỗi cách điện 24KV-70KNNhập kho Công ty Điện lực BRVT12Chuỗi
7Tháo bộ chằngNhập kho Công ty Điện lực BRVT9Bộ
8Nhổ cột bêtông hạ thếNhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng25Bộ
9Nhổ cột bê tông ly tâm 12 mNhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng17Bộ
10Lắp dựng cột bêtông 14 m2Cột
11Tháo xà thép X-20ĐL2/3Nhập kho Công ty Điện lực BRVT12Bộ
12Tháo bộ xà cân kép 2000 - X-20KLNhập kho Công ty Điện lực BRVT1Bộ
13Tháo bộ xà cân kép 2000 - X-20KL2/3Nhập kho Công ty Điện lực BRVT7Bộ
14Tháo lắp xà thép X-24Đ3Bộ
15Tháo xà thép X-24KNhập kho Công ty Điện lực BRVT3Bộ
16Tháo & lắp lại xà thép X-24K1Bộ
17Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 3x70Nhập kho Công ty Điện lực BRVT4.674mét
18Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 4x70Nhập kho Công ty Điện lực BRVT5.147mét
19Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 4x95Nhập kho Công ty Điện lực BRVT5.406mét
20Tháo hạ và thu hồi dây dẫn CV50Nhập kho Công ty Điện lực BRVT7.961mét
21Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 1926 nhánh (2x15m)57.780mét
22Tháo thu hồi giá mócNhập kho Công ty Điện lực BRVT83Bộ
23Tháo thu hồi kẹp các loạiNhập kho Công ty Điện lực BRVT727Bộ
24Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 50kVANhập kho Công ty Điện lực BRVT4Máy
S PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3P 250KVA
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVAA cấp2máy
2Chụp bảo vệ MBAChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2máy
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
4FuseLink 8KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
6Tủ công tơ và MCCB tổngChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
7Tủ hạ thế 2 lộ raChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
T PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 3P 250KVA
1Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
2Bộ đà composite 2,4m đơn mạch, kép mạchChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
3Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;14Bộ
4Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D114Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
5Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
6Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Bộ
7Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 phaChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
9Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm2Bảng
10Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )2Bảng
U PHẦN THIẾT BỊ DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 250KVA
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA - Tháo lắp lại1máy
2Chụp bảo vệ MBAChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1máy
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
4FuseLink 10KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
6Tủ công tơ và MCCB tổngChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
7Tủ hạ thế 2 lộ raChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
V PHẦN VẬT LIỆU DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 250KVA
1Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
2Bộ đà composite 2,4m đơn mạch, kép mạchChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
3Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;7Bộ
4Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D114Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
5Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
6Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Bộ
7Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 phaChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
9Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm1Bảng
10Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )1Bảng
W PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 160KVA
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVAA cấp5máy
2Chụp bảo vệ MBAChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;5máy
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;15bộ
4FuseLink 6KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;15cái
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;15bộ
6Tủ công tơ và MCCB tổngChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5bộ
7Tủ hạ thế 2 lộ raChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5bộ
X PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 160KVA
1Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5Bộ
2Bộ đà composite 2,4m đơn mạch, kép mạchChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5Bộ
3Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;35Bộ
4Bộ Code tủ điện trụ kép 14m - Ống D114Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;10Bộ
5Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;10Bộ
6Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng5Bộ
7Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 phaChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5Bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 160KVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5Bộ
9Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm5Bảng
10Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )5Bảng
Y HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí bảo hiểm công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).33
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
4 Giám sát an toàn thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít1
2 Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) 0,8 kW1
3 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8 kW1
4 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW1
5 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
6 Máy đào đất Loại nhỏ1
7 Máy kéo dây Kéo dây2
8 Xe Cẩu ≥ 10 tấn1
9 Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị Các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->