Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã (nguồn đấu giá QSD đất ở) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 15:04:00 đến ngày 2021-10-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,210,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên; có hạng mục mặt đường bê tông xi măng dài ≥700m .(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng, khối lượng đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 848.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.696.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8 – 1,25m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-10 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 – 10 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND Xã Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nghĩa trang Cống Cầu xã Bảo Yên, huyện Thanh Thủy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã (nguồn đấu giá QSD đất ở) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, - Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình, khối lượng, tiến độ đã hoàn thành; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực, khả năng huy động các nhân sự chủ chốt; - Thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn (Có đăng kiểm và hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm để đối chiếu), hợp đồng đối với thiết bị đi thuê. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu đính kèm nêu trên phải là bản gốc hoặc bản công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bảo Yên - Địa chỉ: Xã Bảo Yên, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0976274030 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bảo Yên - Địa chỉ: Xã Bảo Yên, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0976274030 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1425 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,9811 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1173 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4079 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,7481 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0844 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3881 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,4725 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,5922 | 100m3 |
| 10 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, vận chuyển đất về đến công trình - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,6518 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 458,4464 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0229 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,6107 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0299 | 100m2 |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 77,25 | 100m3 |
| 2 | Đào đất chân khay bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5121 | 100m3/1km |
| 3 | Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2336 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông chân khay | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1898 | 100m3/1km |
| D | BỜ VÂY NGĂN NƯỚC THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,296 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,752 | 100m |
| 3 | Tre cây làm nẹp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 216 | M |
| 4 | Phên tre đan dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 259,2 | M2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0383 | tấn |
| 6 | Phá dỡ bờ vây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,296 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7956 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,52 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,88 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3564 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1766 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,229 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 53 | cấu kiện |
| 8 | Cát sạn đệm toàn bộ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,61 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố lòng cống, móng cống, sân cống, chân khay cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,02 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,49 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ tường cống, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,66 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,14 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 47,88 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ tường cống, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2638 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông khớp nối tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,34 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0156 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,62 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,0332 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,067 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ khối xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0478 | 100m3 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,28 | m3 |
| 3 | Khung móng cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 5 | Sắt tròn D10 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,48 | kg |
| 6 | Cột đèn+cần đèn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cột |
| 8 | Đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời 300w (nhôm) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên; có hạng mục mặt đường bê tông xi măng dài ≥700m .(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng, khối lượng đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 848.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.696.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0.8 – 1,25m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm để đối chiếu | 1 |
| 2 | Xe tải gắn cẩu tự hành | ≥ 3 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm để đối chiếu | 1 |
| 3 | Máy lu rung | ≥ 25 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm để đối chiếu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 8-10 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm để đối chiếu | 1 |
| 5 | Máy san | ≥ 108CV , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm để đối chiếu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | 7 – 10 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm để đối chiếu | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Chuyên dụng, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm để đối chiếu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Chuyên dụng, Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Chuyên dụng, Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Chuyên dụng, Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Chuyên dụng, Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Chuyên dụng, Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Chuyên dụng, Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | Chuyên dụng, Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Chuyên dụng, Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Chuyên dụng, Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi