Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị (Mới 100%), công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ (huyện Tiên Du) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934240-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị (Mới 100%), công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ (huyện Tiên Du) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210923944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 15:45:00 đến ngày 2021-09-25 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,410,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thànhtoàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có tối thiểu hạng mục: Xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa nhà BTCT, bể xả, bể hút,lắp đặt máy bơm hỗn lưu và hệ thống tủ điện hạ thế điều khiển máy bơm. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành khối lượng theo hợp đồng)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. Trong đó 2.400.000.000 = 1 x 2.400.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp phát triển nông thônCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư chế tạo máy- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngSố lượng: ≥ 01 người- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lêncòn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Mày đào 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Mày đào 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 6T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt tôn 15kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt tôn 15kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khuấy sơn
- Đặc điểm thiết bị Máy khuấy sơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lốc tôn 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy lốc tôn 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun sơn 400 m
- Đặc điểm thiết bị Máy phun sơn 400 m
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị phun cát
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phun cát
- Số lượng tối thiểu 1
21-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị (Mới 100%), công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ (huyện Tiên Du) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
Cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ (huyện Tiên Du) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống , địa chỉ: Số 582 Đường Trần Phú, Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống.Địa chỉ: Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn xây dựng Minh Phát. Địa chỉ: Số 293, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần Long Mã. Địa chỉ: Số 9, Đường Vũ Kiệt, Khu Niềm, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 8 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Thịnh Phong. Địa chỉ: Phòng 207, tầng 2 tòa nhà 5 tầng Viglacer ngã 6 đường Lý Thái Tổ, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống.Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống , địa chỉ: Số 582 Đường Trần Phú, Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống.Địa chỉ: Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống.Địa chỉ: Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG TRẠM BƠM NGANG NGUYÊN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT0,6889100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,7911100m3
3Mua đất đắpChương V của E-HSMT202,3943m3
B MÓNG NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,8724100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. VK lót móng + vk móngChương V của E-HSMT0,5101100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,4392m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0958tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,1674tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT42,9002m3
7Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT14,1491m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Tính nc+máyChương V của E-HSMT0,5632100m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT0,1002100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0823tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,378m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tân nềnChương V của E-HSMT0,262100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT4,763m3
C PHẦN THÂN NHÀ QUẢN LÝ
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT0,2693100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0281tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2074tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT1,481m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT21,7406m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,7622m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,1715100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0632tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0337tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,2612m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1859100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3749tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,067tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,9245m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,7192100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6344tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT7,9159m3
D PHẦN MÁI NHÀ QUẢN LÝ
1Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,094m3
2Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,6833m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0393100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0382tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,3603m3
6Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2324tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2324tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,5772100m2
9Tôn úp nóc khổ 300, dày 0.4mmChương V của E-HSMT23,4m
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT12,33m2
E CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT2cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT25m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT10m
4Gia công và đóng cọc chống sét. Tính nc + máyChương V của E-HSMT4cọc
5Thép L63x6 làm cọc chống sétChương V của E-HSMT45,3kg
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT1,2m2
F CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường trong nhàChương V của E-HSMT147,2817m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT136,537m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,992m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,3772m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT76,8966m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT62,7504m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,44m
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT45,9841m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT4,172m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,917m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT11,151m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT23,1m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trầnChương V của E-HSMT76,8966m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường trong nhàChương V của E-HSMT132,5589m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT165,1454m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT16,1112m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT16,1112m2
G PHẦN CỬA
1Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,1825tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT7,7482m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT13,692m2
4Cửa đi pa nô gỗ. Gỗ Lim Nam PhiChương V của E-HSMT8,8703m2
5Cửa sổ pa nô gỗ. Gỗ Lim Nam PhiChương V của E-HSMT11,934m2
6Cửa chớp kính, nhôm liên doanh bao gồm lắp dựngChương V của E-HSMT0,576m2
7Khuôn cửa đơn. Gỗ Lim Nam PhiChương V của E-HSMT5,67m
8Khuôn cửa kép. Gỗ Lim Nam PhiChương V của E-HSMT54,56m
9Nẹp khuôn cửaChương V của E-HSMT120,54m
10Khóa tay bẻ cửa đi D1, D2Chương V của E-HSMT4bộ
11Clemon cửa điChương V của E-HSMT4bộ
12Clemon cửa sổChương V của E-HSMT6bộ
13Goong cửa ( cửa đi mỗi cánh 3 bộ, cửa sổ mỗi cánh 2 bộ)Chương V của E-HSMT39bộ
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT56,0524m2
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT8cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT6bộ
6Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT5m
7Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT30m
8Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT150m
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT150m
10Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V của E-HSMT20m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT20m
12Lắp đặt ổ cắm baChương V của E-HSMT14cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT10cái
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT4bộ
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT150m
16Móc treo quạt trầnChương V của E-HSMT2cái
I PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V của E-HSMT1cái
6Van phao bể nước (bao gồm công lắp)Chương V của E-HSMT1Cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT0,1100m
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT6cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT4cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT8cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT8cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT8cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V của E-HSMT4cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmChương V của E-HSMT2cái
19Máy bơm nước , Q = 1,8m3/hChương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT1bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
22Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT1bộ
23Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Chậu rửa mặtChương V của E-HSMT1bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Chậu rửa bátChương V của E-HSMT1bộ
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT0,42100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,3100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V của E-HSMT0,06100m
33Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V của E-HSMT4cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V của E-HSMT2cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V của E-HSMT1cái
37Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương V của E-HSMT3cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V của E-HSMT2cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V của E-HSMT4cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V của E-HSMT1bể
J BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,1404100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,6586m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0143100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0465tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,8384m3
6Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,772m3
7Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,7912m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT26,4912m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,68m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,75m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,002100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0057tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,0403m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,0096100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0465tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,5187m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT1cái
18Ống PVC D48Chương V của E-HSMT3m
19Cút D48Chương V của E-HSMT3cái
20Vật liệu lọc nước (tạm tính 2000.000đ/bể, đã bao gồm vận chuyển và cho vào bể)Chương V của E-HSMT1bộ
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình. Chỉ tính nhân côngChương V của E-HSMT6,7735m3
22Khoang giếng đấ (tạm tính chiều sau khoan 80m, đơn giá 250000/m)Chương V của E-HSMT80m
K BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,0594100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,528m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0218100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0399tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0396tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,06m3
7Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,3385m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0204100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0256tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,44m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT4cấu kiện
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12,6616m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT3,2219m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Tính nc+máyChương V của E-HSMT0,0224100m3
L CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,8596100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT12,0157100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,9046m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0692100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0127tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0423tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,4965m3
8Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT43,2939m3
9Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT8,9514m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,2203100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,2109100m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT0,1445100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1213tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,3849m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT7,7486m3
16Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT12,9268m3
17Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT4,7726m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT84,7667m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT287,9419m2
20Công đắp, trang trí trụ cổng + trụ tường ràoChương V của E-HSMT10công
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,086100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,7742m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1224tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT185cái
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT430,7675m2
26Gia công cổng sắt. Chỉ tính vlp+nc+máyChương V của E-HSMT0,0915tấn
27Thép inox 30x30x1.4Chương V của E-HSMT35,679kg
28Thép inox 40x80x2Chương V của E-HSMT46,83kg
29Thép inox 30x60x1.8Chương V của E-HSMT13,5135kg
30Goong cửaChương V của E-HSMT8bộ
31Chốt cửaChương V của E-HSMT1bộ
32Khóa cửa Việt TiệpChương V của E-HSMT1bộ
33Bánh xeChương V của E-HSMT1bộ
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT5,004m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT7,0596m2
36Mua biển lắp tên trạm bơmChương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,252100m
38Thi công tầng lọc bằng cátChương V của E-HSMT0,0053100m3
39Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT0,0053100m3
40Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT0,0158100m3
41Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V của E-HSMT3,78m2
M CỐNG XẢ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V của E-HSMT0,06100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT7,251m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,3193100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,6952m3
5Nilon lót đáyChương V của E-HSMT13,9046m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0846100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,8745m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V của E-HSMT5đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 1000mmChương V của E-HSMT4mối nối
10Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,5773m3
11Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,4537m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,636m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,2352100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,027100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT3,78m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V của E-HSMT2,2214m3
17Gia công hệ khung dàn. AD sản xuất dàn van. Chỉ tính vlp+nc+máyChương V của E-HSMT0,1376tấn
18Thép L80x8Chương V của E-HSMT135,71kg
19Thép fi8Chương V của E-HSMT5,2836kg
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT0,1376tấn
21Chế tạo van phẳng trượt tại đập tràn, cửa lấy nước, cửa vạn hạ lưu nhà máy, cửa van cống dẫn dòng thi công. AD sản xuất cánh cống. Chỉ tính vlp+nc+máyChương V của E-HSMT0,138Tấn
22Thép C6.5Chương V của E-HSMT39,9443kg
23Thép LKDK 200-125Chương V của E-HSMT4,8073kg
24Thép bảnChương V của E-HSMT99,0255kg
25Bu lông M27-200Chương V của E-HSMT1bộ
26Bu lông M22-150Chương V của E-HSMT2bộ
27Bu lông M16Chương V của E-HSMT15bộ
28Zoăng cao su P30Chương V của E-HSMT3,528m
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT9,276m2
30Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Chương V của E-HSMT0,138tấn
31Máy đóng mở V1Chương V của E-HSMT1bộ
32Công lắp máy đóng mở V1Chương V của E-HSMT1công
N BỂ XẢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,5415100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,145100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT3,0387m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,76m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7761tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT9,24m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,2344m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của E-HSMT0,3775100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7832tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT11,5171m3
11Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT4,9755m3
12Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,7962m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT33,968m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( không tính hao phí vật liệu )Chương V của E-HSMT0,9924100m3
15Gia công lan canChương V của E-HSMT0,3972tấn
16Thép ống mạ kẽm D60Chương V của E-HSMT40,877kg
17Thép ống mạ kẽm D42Chương V của E-HSMT63,7448kg
18Thép ống mạ kẽm D34Chương V của E-HSMT148,789kg
19Thép ống mạ kẽm D60Chương V của E-HSMT114,1645kg
20Thép bảnChương V của E-HSMT40,467kg
21Bu lông M12Chương V của E-HSMT88bộ
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT30,5685m2
23Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT38,3328m2
O NHÀ MÁY
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT1,4419m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,694m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0085100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0072tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,0594m3
6Gia công cửa sắt, hoa sắt. Chỉ tính vlp+nc+máyChương V của E-HSMT0,084tấn
7Thép L40x4Chương V của E-HSMT30,258kg
8Thép vuông 12x12Chương V của E-HSMT11,1213kg
9Thép bản dày 2mmChương V của E-HSMT45,8535kg
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT7,9748m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT2,8m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT0,528m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,88m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,408m3
P BỂ HÚT + KÊNH DẪN
1Hoành triệt cống vào bể hút (gồm vật liệu cần thiết và phá bỏ hoành triệt sau khi thi công)Chương V của E-HSMT3công
2Bơm nước thi công bằng máy bơm nước động cơ Diezel 20CVChương V của E-HSMT2ca
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,5546100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT22,84100m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,6792100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1603100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT4,568m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,0078tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT13,8378m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của E-HSMT0,6802100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,9371tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT10,2033m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0782100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,8m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,32m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V của E-HSMT0,1301100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100. AD rải vữa lót M50 mái kênhChương V của E-HSMT11,1066m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V của E-HSMT0,6912tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V của E-HSMT19,3294m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0339100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,5467m3
22Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,105m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,1625m2
Q PHẦN SÂN
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V của E-HSMT8,5475m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,1315100m3
3Nilon tái sinh lót đáyChương V của E-HSMT262,94m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT39,441m3
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT0,88100m
R HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CÁC CHI TIẾT ỐNG, CÚT D350
1Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (Sản xuất ống D350x4 ; tổng chiều dài ống 8.2m/ tổ máy)Chương V của E-HSMT0,6818tấn
2Hàn bích vào 2 đầu ống D350Chương V của E-HSMT6cặp bích
3Sản xuất cút 90 độ D350x4Chương V của E-HSMT0,0353tấn
4Sản xuất mặt bích D490/358 dầy 14 mmChương V của E-HSMT0,0386tấn
5Hàn bích vào 2 đầu cút 90 độ D350Chương V của E-HSMT2cặp bích
6Sản xuất cút 30 độ D350x4Chương V của E-HSMT0,0147tấn
7Sản xuất mặt bích D490/358 dầy 14 mmChương V của E-HSMT0,0386tấn
8Hàn bích vào 2 đầu cút 30 độ D350Chương V của E-HSMT2cặp bích
9Sản xuất cút 60 độ D350Chương V của E-HSMT0,0228tấn
10Sản xuất mặt bích D490/358 dầy 14 mmChương V của E-HSMT0,0386tấn
11Hàn bích vào 2 đầu cút 60 độ D350Chương V của E-HSMT2cặp bích
12Sản xuất cút 90 độ D350x4Chương V của E-HSMT0,0706tấn
13Sản xuất ống D350x4; L=1mChương V của E-HSMT0,1074tấn
14Hàn ống vào cút, bích vào cút 90 độ D350Chương V của E-HSMT4cặp bích
15Sản xuất rọ rácChương V của E-HSMT0,0512tấn
16Sản xuất ống, miệng loe, bíchChương V của E-HSMT0,117tấn
17Hàn bích vào ống loeChương V của E-HSMT2cặp bích
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT61,7521m2
S HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ
1Tháo 1 tổ máy bơm động cơ 33kw (nhân công ca máy x0.6)Chương V của E-HSMT1,091 tấn
2Tháo đường ống hút, xả D300 của hai tổ máy động cơ 33kwChương V của E-HSMT4đoạn ống
3Tháo mối nối ống D300Chương V của E-HSMT8mối nối
4Tháo cút 90, cút 30 độ, loa hút, rọ rác (nhân công, máy x0.6)Chương V của E-HSMT5cái
5Tháo cáp điều khiển tổ máy bơm 33kw, cáp nguồnChương V của E-HSMT381 m
T HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt 2 tổ máy bơm mới HL1120-6.5 động cơ 33kwChương V của E-HSMT1,6881 tấn
2Lắp đặt đường ống D350 cho tổ máy bơm mớiChương V của E-HSMT6đoạn ống
3Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D350mmChương V của E-HSMT12mối nối
4Lắp đặt Clape, cút Z, cút 90 cút 30, cút 60, rọ rác, loa hút cho tổ máy mớiChương V của E-HSMT14cái
5Clape D350Chương V của E-HSMT2cái
6Bulong M18x70Chương V của E-HSMT240bộ
7Zoăng cao su D420/350Chương V của E-HSMT36cái
8Lắp đặt tổ máy bơm mồi mới BCK 220-680 động cơ 11kwChương V của E-HSMT0,21 tấn
9Lắp đặt đường ống mồi D48Chương V của E-HSMT0,034100m
10Lắp đặt cút, T D48Chương V của E-HSMT3cái
11Lắp đặt van đường ống mồiChương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt cáp điện cho 2 tổ máy bơm động cơ 33kw + 1 tổ máy bơm mồi 11kwChương V của E-HSMT221 m
13Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Chương V của E-HSMT16m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2Chương V của E-HSMT7m
15Làm và lắp đặt đầu cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 và cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V của E-HSMT61 đầu cáp (3 pha)
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT2,410 đầu cốt
17Đầu cốt đồng M25Chương V của E-HSMT12cái
18Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT10cái
19Đầu cốt M10Chương V của E-HSMT2cái
U LẮP ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRẠM BƠM
1Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 300x300Chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt công tác bóng đèn điện chiếu sángChương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt dây cho điện chiếu sáng nhà máy, bể hút bề xảChương V của E-HSMT40m
4Lắp đặt đèn le pha chiếu sáng trong nhà máy, bề hút bể xảChương V của E-HSMT31 bộ
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT30m
6Lắp đặt tiết dây tiếp địa cho tổ máy bơm, tủ điện điều khiểnChương V của E-HSMT12m
7Lắp đặt cáp cấp nguồn từ MBA váo tủ điện tổng đặt trong trạm bơmChương V của E-HSMT401 m
8Cáp CU/XLPE/PVC 4x95 mm2Chương V của E-HSMT40m
9Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V của E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT0,810 đầu cốt
11Đầu cốt đồng M95Chương V của E-HSMT8cái
V LẮP TỦ ĐIỀU KHIỂN
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 tủ
2Vỏ tủ KT 1200x600x300Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
4Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A)Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT21 cái
6Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A)Chương V của E-HSMT2cái
7MC-130aChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT21 cái
9Aptomat 3P-50A (ABN 103c-50A)Chương V của E-HSMT1cái
10Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A)Chương V của E-HSMT1cái
11MC-40aChương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT31 cái
13Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT2cái
14Rơ le EOCR SS-30SChương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT7quả
16Ti 250/5AChương V của E-HSMT3quả
17Ti 100/5AChương V của E-HSMT6quả
18Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT301 cái
19Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT4cái
20Đồng hồ Ampe 250/5AChương V của E-HSMT3cái
21Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT1cái
22Đồng hồ Ampe 100/5AChương V của E-HSMT2cái
23Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT1cái
24Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
25Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT6cái
26Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT3quả
27Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT31 bộ
28Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh)Chương V của E-HSMT0,3kg
29Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh)Chương V của E-HSMT1,7kg
30Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1
31Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT101 đầu cáp (3 pha)
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT4,210 đầu cốt
33Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT24cái
34Đaauf cốt M10Chương V của E-HSMT18cái
35Dây Cu/PVC 1x10 mm2Chương V của E-HSMT1m
36Dây Cu/PVC 1x16 mm2Chương V của E-HSMT4m
W HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRONG TỦ ĐK + TỤ BÙ
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V của E-HSMT1cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT4cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT2cái
4Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT7cái
5Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT3bộ
X NHÀ QUẢN LÝ TRẠM BƠM AN ĐỘNG
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V của E-HSMT32,947m2
2Công tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo gỗ cũChương V của E-HSMT4công
3Công vệ sinh, tạo nhám tường trong và ngoài nhàChương V của E-HSMT5công
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT57,0058m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT58,192m2
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,0854tấn
7Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2643tấn
8Thép L50x5, thép vì kèoChương V của E-HSMT89,6175kg
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT18,548m2
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT0,0854tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2643tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,3365100m2
13Tôn úp nóc khổ 300Chương V của E-HSMT16,61m
14Thi công trần bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT22,9502m2
15Nẹp viền trần nhựaChương V của E-HSMT20,34m
Y NHÀ MÁY AN ĐỘNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT10,49m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường ngoài nhàChương V của E-HSMT101,982m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường trong nhàChương V của E-HSMT88,518m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT51,6552m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT101,982m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT88,518m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT51,6552m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT88,518m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT101,982m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT51,6552m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắt. Tính vlp+nc+máyChương V của E-HSMT0,2259tấn
12Thép L40x4Chương V của E-HSMT59,0298kg
13Thép L32x3Chương V của E-HSMT25,748kg
14Thép vuông 12x12Chương V của E-HSMT11,1213kg
15Thép bản 2mmChương V của E-HSMT138,999kg
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT23,3328m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT10,49m2
Z CỐNG LẤY NƯỚC BỂ HÚT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,3084100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT4,3641100m
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0822100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,892m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V của E-HSMT11đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 1000mmChương V của E-HSMT10mối nối
7Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,1883m3
8Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,2819m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,5401m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,1597100m3
11Mua đất đắpChương V của E-HSMT127,567m3
12Gia công hệ khung dàn. AD sản xuất dàn van. Chỉ tính vlp+nc+máyChương V của E-HSMT0,1144tấn
13Thép L80x8Chương V của E-HSMT111,971kg
14Thép fi8Chương V của E-HSMT5,2836kg
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT0,1144tấn
16Chế tạo van phẳng trượt tại đập tràn, cửa lấy nước, cửa vạn hạ lưu nhà máy, cửa van cống dẫn dòng thi công. AD sản xuất cánh cống. Chỉ tính vlp+nc+máyChương V của E-HSMT0,138Tấn
17Thép C6.5Chương V của E-HSMT39,9443kg
18Thép L200-125Chương V của E-HSMT4,8073kg
19Thép bảnChương V của E-HSMT99,0255kg
20Bu lông M27-200Chương V của E-HSMT1bộ
21Bu lông M22-150Chương V của E-HSMT2bộ
22Bu lông M16Chương V của E-HSMT15bộ
23Zoăng cao su P30Chương V của E-HSMT3,528m
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT8,508m2
25Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Chương V của E-HSMT0,138tấn
26Máy đóng mở V1Chương V của E-HSMT1bộ
27Công lắp máy đóng mở V1Chương V của E-HSMT1công
28Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,2937100m3
AA NẠO VÉT KÊNH DẪN + BỜ QUÂY
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT30cây
2Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0.8m3, đầm cóc 50kg, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85Chương V của E-HSMT0,6949100m3
3Hoành triệt cống cuối kênh (vị trí giáp với kênh tưới M35, bao gồm vật liệu cần thiết và phá bỏ hoành triệt sau khi thi công)Chương V của E-HSMT3công
4Bơm nước thi công bằng máy bơm nước động cơ Diezel 15CVChương V của E-HSMT5ca
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT0,6949100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,5991100m3
AB BỂ XẢ
1Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0.8m3, đầm cóc 50kg, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85Chương V của E-HSMT2,2628100m3
2Bơm nước thi công bằng máy bơm nước động cơ Diezel 20CVChương V của E-HSMT2ca
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT2,2628100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT32,8399m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT10,29m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT6,5933m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,7265100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT40,9575100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT8,1915m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,2364100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,7306tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0646tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT26,5033m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của E-HSMT0,7528100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,9834tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT11,9922m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,225100m3
18Mua đất đắpChương V của E-HSMT24,75m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,0564100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0598tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,47m3
22Gia công lan can. Tính vlp+nc+máyChương V của E-HSMT0,1112tấn
23Thép ống mạ kẽm D60Chương V của E-HSMT47,0373kg
24Thép ống mạ kẽm D42Chương V của E-HSMT17,261kg
25Thép ống D34Chương V của E-HSMT38,9398kg
26Thép bảnChương V của E-HSMT11,046kg
27Bu lông M12Chương V của E-HSMT24bộ
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT8,2764m2
29Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT10,384m2
30Gia công hệ khung dàn. AD sản xuất dàn van. Chỉ tính vlp+nc+máyChương V của E-HSMT0,3533tấn
31Thép L80x8Chương V của E-HSMT346,1938kg
32Thép fi8Chương V của E-HSMT15,8508kg
33Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT0,3533tấn
34Chế tạo van phẳng trượt tại đập tràn, cửa lấy nước, cửa vạn hạ lưu nhà máy, cửa van cống dẫn dòng thi công. AD sản xuất cánh cống. Chỉ tính vlp+nc+máyChương V của E-HSMT0,4054Tấn
35Thép C6.5Chương V của E-HSMT131,1385kg
36Thép LKDK 200-125Chương V của E-HSMT14,4218kg
37Thép bảnChương V của E-HSMT276,4125kg
38Bu lông M27-200Chương V của E-HSMT3bộ
39Bu lông M22-150Chương V của E-HSMT6bộ
40Bu lông M16Chương V của E-HSMT45bộ
41Zoăng cao su P30Chương V của E-HSMT9,744m
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT25,6538m2
43Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Chương V của E-HSMT0,4054tấn
44Máy đóng mở V1Chương V của E-HSMT3bộ
45Công lắp máy đóng mở V1Chương V của E-HSMT3công
AC HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM CẦU VỰC
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 tủ
2Vỏ tủ KT 1200X600X300Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
4Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A)Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT21 cái
6Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A)Chương V của E-HSMT2cái
7MC -130aChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
9Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A)Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT31 cái
11Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT9quả
13Ti 250/5AChương V của E-HSMT3quả
14Ti 100/5AChương V của E-HSMT6quả
15Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT201 cái
16Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT4cái
17Đồng hồ Ampe 250/5AChương V của E-HSMT3cái
18Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT1cái
19Đồng hồ Ampe 100/5AChương V của E-HSMT2cái
20Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT1cái
21Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
22Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT4cái
23Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT3quả
24Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT31 bộ
25Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh)Chương V của E-HSMT0,3kg
26Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh)Chương V của E-HSMT1,7kg
27Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1
28Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT101 đầu cáp (3 pha)
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT310 đầu cốt
30Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT30cái
31Dây Cu/PVC 1x16 mm2Chương V của E-HSMT4m
AD HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 33KW
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V của E-HSMT1cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT4cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT1cái
4Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT9cái
5Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT2bộ
AE HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM ĐỒNG NGẪY ( LONG VĂN )
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 tủ
2Vỏ tủ KT 1200X600X300Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
4Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A)Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT21 cái
6Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A)Chương V của E-HSMT2cái
7MC -130aChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
9Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A)Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT31 cái
11Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT9quả
13Ti 250/5AChương V của E-HSMT3quả
14Ti 100/5AChương V của E-HSMT6quả
15Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT201 cái
16Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT4cái
17Đồng hồ Ampe 250/5AChương V của E-HSMT3cái
18Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT1cái
19Đồng hồ Ampe 100/5AChương V của E-HSMT2cái
20Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT1cái
21Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
22Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT4cái
23Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT3quả
24Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT31 bộ
25Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh)Chương V của E-HSMT0,3kg
26Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh)Chương V của E-HSMT1,7kg
27Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1
28Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT101 đầu cáp (3 pha)
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT310 đầu cốt
30Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT30cái
31Dây Cu/PVC 1x16 mm2Chương V của E-HSMT4m
AF HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 33KW
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V của E-HSMT1cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT4cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT1cái
4Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT9cái
5Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT2bộ
AG HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM MÁY KÉO
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 tủ
2Vỏ tủ KT 1200X600X300Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
4Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A)Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT21 cái
6Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A)Chương V của E-HSMT2cái
7MC -130aChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
9Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A)Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT31 cái
11Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT9quả
13Ti 250/5AChương V của E-HSMT3quả
14Ti 100/5AChương V của E-HSMT6quả
15Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT201 cái
16Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT4cái
17Đồng hồ Ampe 250/5AChương V của E-HSMT3cái
18Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT1cái
19Đồng hồ Ampe 100/5AChương V của E-HSMT2cái
20Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT1cái
21Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
22Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT4cái
23Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT3quả
24Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT31 bộ
25Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh)Chương V của E-HSMT0,3kg
26Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh)Chương V của E-HSMT1,7kg
27Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1
28Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT101 đầu cáp (3 pha)
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT310 đầu cốt
30Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT30cái
31Dây Cu/PVC 1x16 mm2Chương V của E-HSMT4m
AH HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 33KW
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V của E-HSMT1cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT4cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT1cái
4Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT9cái
5Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT2bộ
AI HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM CẦU DÙ
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 tủ
2Vỏ tủ KT 1200X600X300Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
4Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A)Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT21 cái
6Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A)Chương V của E-HSMT2cái
7MC -130aChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
9Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A)Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT31 cái
11Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT9quả
13Ti 250/5AChương V của E-HSMT3quả
14Ti 100/5AChương V của E-HSMT6quả
15Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT201 cái
16Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT4cái
17Đồng hồ Ampe 250/5AChương V của E-HSMT3cái
18Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT1cái
19Đồng hồ Ampe 100/5AChương V của E-HSMT2cái
20Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT1cái
21Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
22Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT4cái
23Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT3quả
24Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT31 bộ
25Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh)Chương V của E-HSMT0,3kg
26Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh)Chương V của E-HSMT1,7kg
27Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1
28Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT101 đầu cáp (3 pha)
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT310 đầu cốt
30Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT30cái
31Dây Cu/PVC 1x16 mm2Chương V của E-HSMT4m
AJ HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 33KW
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V của E-HSMT1cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT4cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT1cái
4Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT9cái
5Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT2bộ
AK HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM ĐỒNG NGẪY ( LONG KHÁM )
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 tủ
2Vỏ tủ KT 1200X600X300Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
4Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A)Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT21 cái
6Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A)Chương V của E-HSMT2cái
7MC -130aChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
9Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A)Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT31 cái
11Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT9quả
13Ti 250/5AChương V của E-HSMT3quả
14Ti 100/5AChương V của E-HSMT6quả
15Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT201 cái
16Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT4cái
17Đồng hồ Ampe 250/5AChương V của E-HSMT3cái
18Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT1cái
19Đồng hồ Ampe 100/5AChương V của E-HSMT2cái
20Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT1cái
21Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
22Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT4cái
23Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT3quả
24Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT31 bộ
25Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh)Chương V của E-HSMT0,3kg
26Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh)Chương V của E-HSMT1,7kg
27Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1
28Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT101 đầu cáp (3 pha)
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT310 đầu cốt
30Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT30cái
31Dây Cu/PVC 1x16 mm2Chương V của E-HSMT4m
AL HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 33KW
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V của E-HSMT1cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT4cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT1cái
4Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT9cái
5Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT2bộ
AM HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 22KW TRẠM BƠM NÚI ĐẤT
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 tủ
2Vỏ tủ KT 1200X600X300Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
4Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A)Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT21 cái
6Aptomat 3P-100A (ABN 203c-100A)Chương V của E-HSMT2cái
7MC -85aChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
9Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A)Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT21 cái
11Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT9quả
13Ti 250/5AChương V của E-HSMT3quả
14Ti 100/5AChương V của E-HSMT6quả
15Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT201 cái
16Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT4cái
17Đồng hồ Ampe 200/5AChương V của E-HSMT3cái
18Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT1cái
19Đồng hồ Ampe 100/5AChương V của E-HSMT2cái
20Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT1cái
21Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
22Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT4cái
23Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT3quả
24Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT31 bộ
25Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh)Chương V của E-HSMT0,3kg
26Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh)Chương V của E-HSMT1,7kg
27Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1
28Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT101 đầu cáp (3 pha)
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT310 đầu cốt
30Đầu cốt M10Chương V của E-HSMT30cái
31Dây Cu/PVC 1x10 mm2Chương V của E-HSMT4m
AN HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 22KW
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V của E-HSMT1cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT4cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT1cái
4Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT9cái
5Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT2bộ
AO HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 22KW TRẠM BƠM NÚI ĐẤT
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 tủ
2Vỏ tủ KT 1200X600X300Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
4Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A)Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT21 cái
6Aptomat 3P-100A (ABN 203c-100A)Chương V của E-HSMT2cái
7MC -85aChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
9Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A)Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT21 cái
11Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT9quả
13Ti 250/5AChương V của E-HSMT3quả
14Ti 100/5AChương V của E-HSMT6quả
15Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT201 cái
16Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT4cái
17Đồng hồ Ampe 200/5AChương V của E-HSMT3cái
18Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT1cái
19Đồng hồ Ampe 100/5AChương V của E-HSMT2cái
20Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT1cái
21Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
22Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT4cái
23Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT3quả
24Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT31 bộ
25Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh)Chương V của E-HSMT0,3kg
26Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh)Chương V của E-HSMT1,7kg
27Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1
28Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT101 đầu cáp (3 pha)
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT310 đầu cốt
30Đầu cốt M10Chương V của E-HSMT30cái
31Dây Cu/PVC 1x10 mm2Chương V của E-HSMT4m
AP HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 22KW
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V của E-HSMT1cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT4cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT1cái
4Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT9cái
5Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT2bộ
AQ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW + 1 ĐỘNG CƠ 22KW TRẠM BƠM CỔ ĐÔNG
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 tủ
2Vỏ tủ KT 1200X600X300Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
4Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A)Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
6Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A)Chương V của E-HSMT1cái
7MC -130aChương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
9Aptomat 3P-100A (ABN 203c-100A)Chương V của E-HSMT1cái
10MC-85aChương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
12Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A)Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT31 cái
14Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT9quả
16Ti 200/5AChương V của E-HSMT3quả
17Ti 100/5AChương V của E-HSMT6quả
18Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT211 cái
19Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT4cái
20Đồng hồ Ampe 200/5AChương V của E-HSMT3cái
21Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT1cái
22Đồng hồ Ampe 100/5AChương V của E-HSMT2cái
23Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT1cái
24Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
25Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT4cái
26Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT3quả
27Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT31 bộ
28Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh)Chương V của E-HSMT0,3kg
29Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh)Chương V của E-HSMT1,7kg
30Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1
31Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT101 đầu cáp (3 pha)
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT310 đầu cốt
33Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT30cái
34Dây Cu/PVC 1x16 mm2Chương V của E-HSMT4m
AR HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW + 1 ĐỘNG CƠ 22KW
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V của E-HSMT1cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT4cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT1cái
4Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT9cái
5Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT2bộ
AS HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM ĐỒNG MANG
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 tủ
2Vỏ tủ KT 700x500x250Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
4Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A)Chương V của E-HSMT1cái
5MC -130aChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
7Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A)Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT11 cái
9Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT3quả
11Ti 100/5AChương V của E-HSMT3quả
12Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT141 cái
13Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT3cái
14Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT1cái
15Đồng hồ Ampe 100/5AChương V của E-HSMT1cái
16Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT1cái
17Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
18Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT2cái
19Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT3quả
20Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT21 bộ
21Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh)Chương V của E-HSMT0,22kg
22Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1
23Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
25Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT12cái
26Dây Cu/PVC 1x16 mm2Chương V của E-HSMT2m
AT HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT2cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT1cái
3Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT3cái
4Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT1bộ
AU HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM TÂN THƯỢNG
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 tủ
2Vỏ tủ KT 700x500x250Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
4Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A)Chương V của E-HSMT1cái
5MC -130aChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
7Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A)Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT11 cái
9Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT3quả
11Ti 100/5AChương V của E-HSMT3quả
12Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT141 cái
13Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT3cái
14Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT1cái
15Đồng hồ Ampe 100/5AChương V của E-HSMT1cái
16Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT1cái
17Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
18Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT2cái
19Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT3quả
20Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT21 bộ
21Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh)Chương V của E-HSMT0,22kg
22Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1
23Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
25Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT12cái
26Dây Cu/PVC 1x16 mm2Chương V của E-HSMT2m
AV HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT2cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT1cái
3Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT3cái
4Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT1bộ
AW HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM MAN KIỀU
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 tủ
2Vỏ tủ KT 700x500x250Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
4Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A)Chương V của E-HSMT1cái
5MC -130aChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
7Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A)Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT11 cái
9Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT3quả
11Ti 100/5AChương V của E-HSMT3quả
12Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT141 cái
13Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT3cái
14Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT1cái
15Đồng hồ Ampe 100/5AChương V của E-HSMT1cái
16Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT1cái
17Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
18Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT2cái
19Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT3quả
20Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT21 bộ
21Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh)Chương V của E-HSMT0,22kg
22Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1
23Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
25Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT12cái
26Dây Cu/PVC 1x16 mm2Chương V của E-HSMT2m
AX HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT2cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT1cái
3Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT3cái
4Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT1bộ
AY HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM ĐỒNG TRƯỚC
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 tủ
2Vỏ tủ KT 700x500x250Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
4Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A)Chương V của E-HSMT1cái
5MC -130aChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
7Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A)Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT11 cái
9Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT3quả
11Ti 100/5AChương V của E-HSMT3quả
12Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT141 cái
13Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT3cái
14Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT1cái
15Đồng hồ Ampe 100/5AChương V của E-HSMT1cái
16Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT1cái
17Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
18Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT2cái
19Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT3quả
20Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT21 bộ
21Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh)Chương V của E-HSMT0,22kg
22Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1
23Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
25Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT12cái
26Dây Cu/PVC 1x16 mm2Chương V của E-HSMT2m
AZ HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT2cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT1cái
3Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT3cái
4Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT1bộ
BA HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM XÓM MIỄU
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 tủ
2Vỏ tủ KT 700x500x250Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
4Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A)Chương V của E-HSMT1cái
5MC -130aChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
7Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A)Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT11 cái
9Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT3quả
11Ti 100/5AChương V của E-HSMT3quả
12Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT141 cái
13Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT3cái
14Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT1cái
15Đồng hồ Ampe 100/5AChương V của E-HSMT1cái
16Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT1cái
17Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
18Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT2cái
19Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT3quả
20Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT21 bộ
21Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh)Chương V của E-HSMT0,22kg
22Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1
23Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
25Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT12cái
26Dây Cu/PVC 1x16 mm2Chương V của E-HSMT2m
BB HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT2cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT1cái
3Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT3cái
4Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT1bộ
BC HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM ĐỒNG XA
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 tủ
2Vỏ tủ KT 700x500x250Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
4Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A)Chương V của E-HSMT1cái
5MC -130aChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
7Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A)Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT11 cái
9Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT3quả
11Ti 100/5AChương V của E-HSMT3quả
12Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT141 cái
13Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT3cái
14Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT1cái
15Đồng hồ Ampe 100/5AChương V của E-HSMT1cái
16Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT1cái
17Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
18Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT2cái
19Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT3quả
20Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT21 bộ
21Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh)Chương V của E-HSMT0,22kg
22Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1
23Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
25Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT12cái
26Dây Cu/PVC 1x16 mm2Chương V của E-HSMT2m
BD HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT2cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT1cái
3Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT3cái
4Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT1bộ
BE HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 22KW TRẠM BƠM CẦU ĐÁ
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 tủ
2Vỏ tủ KT 700x500x250Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
4Aptomat 3P-100A (ABN 203c-100A)Chương V của E-HSMT1cái
5MC -85aChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
7Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A)Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT11 cái
9Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT3quả
11Ti 100/5AChương V của E-HSMT3quả
12Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT141 cái
13Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT3cái
14Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT1cái
15Đồng hồ Ampe 100/5AChương V của E-HSMT1cái
16Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT1cái
17Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
18Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT2cái
19Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT3quả
20Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT21 bộ
21Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh)Chương V của E-HSMT0,22kg
22Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1
23Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
25Đầu cốt M10Chương V của E-HSMT12cái
26Dây Cu/PVC 1x10 mm2Chương V của E-HSMT2m
BF HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 22KW
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT2cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT1cái
3Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT3cái
4Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT1bộ
BG HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 22KW TRẠM BƠM BÊN MẢ
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 tủ
2Vỏ tủ KT 700x500x250Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
4Aptomat 3P-100A (ABN 203c-100A)Chương V của E-HSMT1cái
5MC -85aChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
7Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A)Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT11 cái
9Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT3quả
11Ti 100/5AChương V của E-HSMT3quả
12Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT141 cái
13Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT3cái
14Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT1cái
15Đồng hồ Ampe 100/5AChương V của E-HSMT1cái
16Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT1cái
17Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
18Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT2cái
19Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT3quả
20Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT21 bộ
21Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh)Chương V của E-HSMT0,22kg
22Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1
23Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
25Đầu cốt M10Chương V của E-HSMT12cái
26Dây Cu/PVC 1x10 mm2Chương V của E-HSMT2m
BH HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 22KW
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT2cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT1cái
3Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT3cái
4Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT1bộ
BI HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 15KW TRẠM BƠM ĐỒNG MIỄU
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 tủ
2Vỏ tủ KT 700x500x250Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
4Aptomat 3P-60A (ABN 102c-60A)Chương V của E-HSMT1cái
5MC -50aChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
7Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A)Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT11 cái
9Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT3quả
11Ti 50/5AChương V của E-HSMT3quả
12Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT141 cái
13Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT3cái
14Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT1cái
15Đồng hồ Ampe 100/5AChương V của E-HSMT1cái
16Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT1cái
17Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
18Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT2cái
19Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT3quả
20Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT21 bộ
21Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh)Chương V của E-HSMT0,22kg
22Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1
23Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
25Đầu cốt M10Chương V của E-HSMT12cái
26Dây Cu/PVC 1x10 mm2Chương V của E-HSMT2m
BJ HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 15KW
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT2cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT1cái
3Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT3cái
4Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT1bộ
BK HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 7.5KW TRẠM BƠM ĐỒNG RÉ ( CẢNH HƯNG )
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 tủ
2Vỏ tủ KT 700x500x250Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT21 cái
4Aptomat 3P-30A (ABN 102c-30A)Chương V của E-HSMT1cái
5MC-22bChương V của E-HSMT1cái
6Aptomat 3P-15A (ABN 53c -15A)Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT11 cái
8Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT3quả
10Ti 50/5AChương V của E-HSMT3quả
11Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT141 cái
12Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT3cái
13Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT1cái
14Đồng hồ Ampe 50/5AChương V của E-HSMT1cái
15Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT1cái
16Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
17Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT2cái
18Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT3quả
19Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT21 bộ
20Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh)Chương V của E-HSMT0,22kg
21Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1
22Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
24Đầu cốt M6Chương V của E-HSMT12cái
25Dây Cu/PVC 1x6 mm2Chương V của E-HSMT2m
BL HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 7.5KW
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT3cái
2Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT3cái
3Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT1bộ
BM HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 7.5KW TRẠM BƠM MAN SƠN
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 tủ
2Vỏ tủ KT 700x500x250Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT21 cái
4Aptomat 3P-30A (ABN 102c-30A)Chương V của E-HSMT1cái
5MC-22bChương V của E-HSMT1cái
6Aptomat 3P-15A (ABN 53c -15A)Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT11 cái
8Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT3quả
10Ti 50/5AChương V của E-HSMT3quả
11Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT141 cái
12Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT3cái
13Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT1cái
14Đồng hồ Ampe 50/5AChương V của E-HSMT1cái
15Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT1cái
16Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
17Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT2cái
18Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT3quả
19Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT21 bộ
20Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh)Chương V của E-HSMT0,22kg
21Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1
22Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
24Đầu cốt M6Chương V của E-HSMT12cái
25Dây Cu/PVC 1x6 mm2Chương V của E-HSMT2m
BN HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 7.5KW
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT3cái
2Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT3cái
3Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT1bộ
BO THIẾT BỊ
1Tổ máy HL1120-6 động cơ 33kwChương V của E-HSMT2tổ
2Tổ máy bơm mồi BCK 220-680 động cơ 11kwChương V của E-HSMT1tổ
BP Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng: (A+B+….+BN)*3%Chương V của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thànhtoàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có tối thiểu hạng mục: Xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa nhà BTCT, bể xả, bể hút,lắp đặt máy bơm hỗn lưu và hệ thống tủ điện hạ thế điều khiển máy bơm. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành khối lượng theo hợp đồng)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. Trong đó 2.400.000.000 = 1 x 2.400.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp phát triển nông thônCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư chế tạo máy- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngSố lượng: ≥ 01 người- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lêncòn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
7 Máy cắt gạch, đá Máy cắt gạch, đá1
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Máy hàn điện ≥ 23kW1
10 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
11 Mày đào 0,5 m3 Mày đào 0,5 m31
12 Cần cẩu 6T Cần cẩu 6T1
13 Máy cắt tôn 15kw Máy cắt tôn 15kw1
14 Máy khoan 4,5KW Máy khoan 4,5KW1
15 Máy khuấy sơn Máy khuấy sơn1
16 Máy lốc tôn 5kw Máy lốc tôn 5kw1
17 Máy mài 2,7 Kw Máy mài 2,7 Kw1
18 Máy nén khí 600 m3/h Máy nén khí 600 m3/h1
19 Máy phun sơn 400 m Máy phun sơn 400 m1
20 Thiết bị phun cát Thiết bị phun cát1
21 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng1
22 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->