Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 12 phòng học 3 tầng (06 phòng học bộ môn, 06 phòng học lý thuyết) và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Trực Đại, huyện Trực Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949123-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 12 phòng học 3 tầng (06 phòng học bộ môn, 06 phòng học lý thuyết) và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Trực Đại, huyện Trực Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210932404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 14:58:00 đến ngày 2021-10-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,435,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người, trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư xây dựng công trình giao thông, thuỷ lợi..- 01 người có trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện.- 01 người có trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanhquyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5-7 tấn; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,5m3; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80-250 lít; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kw; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất 75-138KVA; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
12-Phòng Thi  nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 12 phòng học 3 tầng (06 phòng học bộ môn, 06 phòng học lý thuyết) và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Trực Đại, huyện Trực Ninh
Xây dựng 12 phòng học 3 tầng (06 phòng học bộ môn, 06 phòng học lý thuyết) và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Trực Đại, huyện Trực Ninh
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn từ đấu giá quyền sử dụng tại khu dân cư xã Trực Đại, huyện Trực Ninh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - UBND huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng. Đ/c: Số 575 đường Trần Hưng Đạo phường Lộc Vượng, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định; + Thẩm định Báo cáo KTKT: Sở xây dựng tỉnh Nam Định. Đ/c: 112 đường Nguyễn Đức Thuận – Thành phố Nam Định; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định ; Đ/c: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Đinh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định ; Đ/c: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - UBND huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm ≥ 5 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (theo đăng ký kinh doanh). - Hợp đồng tương tự, văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, báo cáo KTKT, trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác -Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc; Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2019 hoặc 2020; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019 hoặc 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/8/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). *> Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - UBND huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lưu Văn Dương- Chủ tịch UBND huyện Trực Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh + Địa chỉ: TT Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định - Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, P. Vị Xuyên, TP Nam Định, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng công trình, Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt477,22m3
2Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt26.630m
3Đóng hàng cọc tre gia cố thành hố móng đoạn giáp sân bóng - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt192,75m
4Tre D80 làm song tử văng hàng cọc gia cố, 2 thanh song tửTheo thiết kế được duyệt25,7md
5Dây thép D4 liên kết song tử và hàng cọc gia cốTheo thiết kế được duyệt6,3kg
6Phên tre giữ thành hố móng 2 lớpTheo thiết kế được duyệt25,7m2
7Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt45,55m3
8Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt184,07m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt1.639kg
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt5.077kg
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt7.697kg
12Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,07m3
13Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,9m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt123kg
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt2.707kg
16Bê tông giằng cốt +0.000, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt13,31m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt370kg
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt1.618kg
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt62kg
20Xây cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt79,05m3
21Xây ốp chân cột từ mặt dầm móng đến cốt +0.00 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,55m3
22Trát, láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt66,28m2
23Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,16m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt240kg
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt161cấu kiện
26Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt205,1m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt272,1m3
28Tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt372,6m3
29Tấm nilon chống mất nước xi măng nềnTheo thiết kế được duyệt511,48m2
30Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt51,15m3
31Ốp tường cổ móng bằng gạch Ceramic 250x400, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt112,94m2
32Trát tường cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt24,78m2
33Sơn tường cổ móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt24,78m2
34Đào móng tam cấp, chắn bậc, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt10,951m3
35Sản xuất đổ bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt9,35m3
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt18,7m3
37Sản xuất, đổ bê tông bản trượt tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,53m3
38Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt188kg
39Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt212kg
40Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt18,46m3
41Trát lót bậc tam cấp không đánh màu dày 1cm, VXM M75Theo thiết kế được duyệt76,18m2
42Láng granitô bậc tam cấpTheo thiết kế được duyệt76,18m2
43Trát granitô gờ ống tơ đầu tam cấp, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt164,53m
44Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôTheo thiết kế được duyệt37,66m
45Ốp tường cổ móng tam cấp bằng gạch Ceramic 250x400, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt67,22m2
46Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt18,43m2
47Sơn tường chắn bậc tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt18,43m2
48Trát granitô tay vịn chắn bậc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt13,6m2
49Trát granitô phào gầm tay vịn chắn bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt61,3m
50Trát granitô phần gờ lồi tay vịn mặt lan can, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt28,93m
51Lát gạch Terrazo 400x400 bậc Ram dốc, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt20,3m2
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt11m3
53Đào móng RTN, tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt36,681m3
54Đắp đất hố móngTheo thiết kế được duyệt3,86m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt32,8m3
56Sản xuất, đổ bê tông lót móng RTN, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt9m3
57Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt11,48m3
58Láng đáy RTN, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt39,36m2
59Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt135,38m2
60Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt5,18m3
61Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt472,6kg
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt1531cấu kiện
63Đầm nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt30m3
64Tấm li nông chống mất nước xi măng nền sân trong RTNTheo thiết kế được duyệt100,13m2
65Bê tông nền sân M200, đá 1x2Theo thiết kế được duyệt10,01m3
66Sản xuất, đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt16,42m3
67Sản xuất, đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt30,96m3
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt437,8kg
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt220kg
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt3.603kg
71Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt823kg
72Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt3.634kg
73Lắp dựng cốt thep cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1.522kg
74Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng cốt +3.9m, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt42,97m3
75Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, cốt +7.8m và +11.7m, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt78,06m3
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt1.167kg
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt3.536kg
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt4.363kg
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2.046kg
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt6.896kg
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt7.257kg
82Sản xuất, đổ bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt187,13m3
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt22.366kg
84Láng chống thấm sàn wc tầng 2 không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt43,56m2
85Láng chống thấm sê nô, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt260,71m2
86Sơn chống thấm máiTheo thiết kế được duyệt260,71m2
87Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, ô văng tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt7,24m3
88Láng mái ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt43,02m2
89Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75Theo thiết kế được duyệt125,7m
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt97kg
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt175kg
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, mỏng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt190kg
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, mỏng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt444kg
94Sản xuất, đổ bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt15,37m3
95Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt134kg
96Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt641kg
97Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt274kg
98Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1.314kg
99Sản xuất, đổ bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt13,67m3
100Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt852kg
101Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt417,9kg
102Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt763kg
103Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt336kg
104Láng mái ô văng cầu thang dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,38m2
105Sơn chống thấm sê no mái ô văng cầu thangTheo thiết kế được duyệt9,94m2
106Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,02m3
107Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,02m3
108Láng granitô cầu thang 1 đỏ 2 vàng kiểu trải thảmTheo thiết kế được duyệt113,27m2
109Trátt granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt186,16m
110Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho Láng bậc cầu thang Láng granitôTheo thiết kế được duyệt121,76m
111Sản xuất trụ cầu thang bằng ống inox D150 dày 2mmTheo thiết kế được duyệt3trụ
112Sản xuất lan can cầu thang bằng InoxTheo thiết kế được duyệt1.070,38kg
113Lắp dựng lan can cầu thangTheo thiết kế được duyệt63,34m2
114Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt97,63m3
115Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt7,35m3
116Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt22,89m3
117Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt202,97m3
118Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt13,34m3
119Xây ốp trụ tầng 2,3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt40,49m3
120Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,47m3
121Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,47m3
122Sản xuất, đổ bê tông sê nô mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,77m3
123Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt73kg
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt22kg
125Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt388kg
126Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt180kg
127Trát tường sê nô ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt296,47m2
128Sơn sê nô mái không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt296,47m2
129Sản xuất, lắp đặt mũ tre khe lỳn bằng INOX (100+300+100) dầy 0.5mmTheo thiết kế được duyệt21,12kg
130Chột khe lún bằng day đay tẩm nhựa đườngTheo thiết kế được duyệt10,56md
131Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt69,7m2
132Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhựa lừi thép 1 cỏnh mở quay, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt37,75m2
133Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt104,16m2
134Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh mở lật, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt9,38m2
135Sản xuất, lắp đặt ô thóang cửa đi, cửa sổ, vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt79,29m2
136Sản xuất, lắp đặt hộp inox 80x40x1,5 để gia cường vách kínhTheo thiết kế được duyệt31,65kg
137Sản xuất cửa đi D1A khung thép hộp, 2 cánh mở trượtTheo thiết kế được duyệt388,17kg
138Tay cửa ống thép D21Theo thiết kế được duyệt8cái
139Bánh xe dẫn hướng dưới chôn cửa + bánh xe ray trên cửaTheo thiết kế được duyệt32cái
140Sản xuất cửa sắt xếp gầm thang bộ trục 1-2 để bảo vệ máy bơm PCCCTheo thiết kế được duyệt7,38m2
141Lắp dựng cửa khung sắtTheo thiết kế được duyệt19m2
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt19,681m2
143Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuôngTheo thiết kế được duyệt1.948,49kg
144Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt82,391m2
145Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt161,83m2
146Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,34m3
147Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,14m3
148Mua, lắp dựng con tiện xi măng, cú lừi thép D8Theo thiết kế được duyệt483cái
149Sản xuất, đổ bê tông lan can, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,37m3
150Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt234kg
151Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt146kg
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt100kg
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt159kg
154Trát chân tường lan can ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt169,06m2
155Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt99,6m2
156Trát tạo gờ granitô tạo gờ mặt tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt148,72m
157Trát phào lan can, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt65,36m
158Mua, lắp đặt hoa văn trang trớ mặt ngoài lan can LC3-1A bê tông đỳc sẵnTheo thiết kế được duyệt2cái
159Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt247,93m2
160ống pvc d=34 thoát nước nền sàn hiên các tầngTheo thiết kế được duyệt21,6m
161Xây bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt0,62m3
162Xây bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt0,31m3
163tôn nền bục giảng bằng cát đen đầm chặtTheo thiết kế được duyệt3,54m3
164Tấm nilon chống mất nước xi măng bục giảngTheo thiết kế được duyệt35,4m2
165Bê tông nền bục giảng, M100, đỏ 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,54m3
166Látnền, sàn tầng 1,2 gạch Ceramic, gạch 400x400, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt1.411,38m2
167Látnền, sàn khu vệ sinh gạch Ceramic, gạch 300x300, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt68,76m2
168Ốp chân tường phía trong phòng học - Tiết diện gạch 200x400, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt53,95m2
169Ốp tường phía trong phòng học tầng. Tiết diện gạch 250x400, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt391,53m2
170Ốp tường phía trong khu vệ sinh. Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt287,03m2
171Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt763,68m2
172Sơn tường trong không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt655,98m2
173Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1.429,56m2
174Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1.429,56m2
175Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt944,04m2
176Sơn cột nhà không bả loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt944,04m2
177Trát cầu thang, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt447,3m2
178Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt128,08m2
179Sơn cầu thang, lanh tô, má cửa nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt575,38m2
180Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt987,53m2
181Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1.649,6m2
182Sơn dầm, trần không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt2.569,05m2
183Trát phào góc trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2.780,42m
184Trát phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt294,48m
185Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cmTheo thiết kế được duyệt96,06m
186Trát, đắp phào răng lược chương mái, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt131,96m
187Đắp các chi tiết khóa vòmTheo thiết kế được duyệt14cái
188Trát phào các chi tiết cột mặt tiền, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt232,49m
189Mua, lắp đặt chi tiết đầu trụ sảnhTheo thiết kế được duyệt2cái
190Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt3.569kg
191Lợp mái tôn múi vuông liên doanh dầy 0,45mmTheo thiết kế được duyệt574,9m2
192Tấm tôn úp núc khổ 600, dầy 0.45mmTheo thiết kế được duyệt113,72m
193Cóc chống bảo bằng thép bọc nhựaTheo thiết kế được duyệt2.688cái
194Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt14,84m3
195Xây tường chương mái, tường chân mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt16,78m3
196Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt393,28m2
197Sơn tường ngoài chương mái 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt21,12m2
198Quét nước xi măng 2 nước vào tường thu hồi, chân mái, mặt trong chương máiTheo thiết kế được duyệt372,16m2
199bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,87m3
200Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt120kg
201Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt904kg
202Trát giằng thu hồi, giằng chương mái, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt161,61m2
203Quét nước xi măng 2 nước giằng thu hồi, giằng chương máiTheo thiết kế được duyệt161,61m2
204Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo thiết kế được duyệt68,07m2
205Sản xuất thang sắt lên máiTheo thiết kế được duyệt29kg
206Nắp thang lên mái bằng inox dầy 0,8mmTheo thiết kế được duyệt1cái
207Khoá cửa thang lên máiTheo thiết kế được duyệt1cái
208Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt2.414m2
209Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt1.480,1m2
210Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt254,7m
211Lắp cút đặt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo thiết kế được duyệt60cái
212Lắp đăt măng sụng nhựa đường kính cút d=90mmTheo thiết kế được duyệt30cái
213Lắp đăt Y nhựa nhựa đường kính cút d=90mmTheo thiết kế được duyệt4cái
214Rọ chắn rácTheo thiết kế được duyệt15cái
215Đai giữ ốngTheo thiết kế được duyệt200cái
216Lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mmTheo thiết kế được duyệt16m
217Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX thoát mái sảnhTheo thiết kế được duyệt4cái
218Tấm chụp phễu thu nước sàn inoxTheo thiết kế được duyệt4cái
219Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha chứa MCCB lắp âm tường KT: 400x300x150Theo thiết kế được duyệt4hộp
220Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 ModulTheo thiết kế được duyệt12hộp
221Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 4P 100A - 30KATheo thiết kế được duyệt2cái
222Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 2P 100ATheo thiết kế được duyệt3cái
223Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 2P 20ATheo thiết kế được duyệt24cái
224Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 2P 10ATheo thiết kế được duyệt6cái
225Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học LED TURE CSLH/18Wx2 trắng LED SS (bao gồm cả phụ kiện)Theo thiết kế được duyệt90bộ
226Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần DLN 09L 300/24W-STheo thiết kế được duyệt40bộ
227Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm QT1400400-N (Bao gồm cả hộp số)Theo thiết kế được duyệt60cái
228Mua, lắp đặt Móc quạt trầnTheo thiết kế được duyệt60cái
229Mua, lắp đặt quạt treo tường cánh 400, có điều khiển từ xaTheo thiết kế được duyệt12cái
230Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 80x80x50mmTheo thiết kế được duyệt15hộp
231Mua, lắp đặt công tắc đôi (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo thiết kế được duyệt49cái
232Mua, lắp đặt công tắc đơn (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo thiết kế được duyệt33cái
233Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo thiết kế được duyệt8cái
234Mua, lắp đặt ổ cắm (Đế âm, mặt, chấu)Theo thiết kế được duyệt126cái
235Mua, lắp đặt ổ cắm đơn + đèn báo đỏ ( Đế âm, mặt, ổ cắm, đèn báo đỏ)Theo thiết kế được duyệt12cái
236Mua, lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo thiết kế được duyệt100m
237Mua, lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo thiết kế được duyệt30m
238Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo thiết kế được duyệt31,2m
239Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt126m
240Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo thiết kế được duyệt627,6m
241Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt760,8m
242Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt2.149,5m
243Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tườngTheo thiết kế được duyệt2.149,5m
244Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20 chôn ngầm tườngTheo thiết kế được duyệt1.388,4m
245Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tườngTheo thiết kế được duyệt157,2m
246Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt130m
247Lắp đặt quạt thông gió trên tường khu wc, quạt 2 chiều QM2Theo thiết kế được duyệt6cái
248Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4mTheo thiết kế được duyệt6cọc
249Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt18,84kg
250Mua, lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt30m
251Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng Theo thiết kế được duyệt61m3
252Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt6m3
253Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng Theo thiết kế được duyệt221m3
254Đắp đất hố móngTheo thiết kế được duyệt22m3
255Mua, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mTheo thiết kế được duyệt8cọc
256Kéo rải dây thép chống sét D20Theo thiết kế được duyệt55m
257Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo thiết kế được duyệt40m
258Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế được duyệt120m
259Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế được duyệt230m
260Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo thiết kế được duyệt26cái
261Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo thiết kế được duyệt310cái
262Mối nối kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế được duyệt8cái
263Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế được duyệt6bộ
264Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt20bộ
265Chân chậuTheo thiết kế được duyệt20bộ
266Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tayTheo thiết kế được duyệt20bộ
267Mua, lắp đặt gương soi tráng bạcTheo thiết kế được duyệt6cái
268Mua, lắp đặt Hộp đượng giấyTheo thiết kế được duyệt6cái
269Mua, lắp đặt móc treo vòi xịtTheo thiết kế được duyệt6cái
270Mua, lắp đặt vòi nước inoxTheo thiết kế được duyệt12bộ
271Mua, lắp đặt vòi xịt nềnTheo thiết kế được duyệt6cái
272Mua, lắp Dây nối nhựa mềm fi 15Theo thiết kế được duyệt26bộ
273Mua, lắp Si phông thoát nước chậu rửa tayTheo thiết kế được duyệt20cái
274Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo thiết kế được duyệt25cái
275Lắp đặt bể nước Inox 3m3, bồn ngangTheo thiết kế được duyệt2bể
276Mua, lắp đặt kệ xà phòngTheo thiết kế được duyệt14cái
277Mua, lắp đặt giá đựng cốcTheo thiết kế được duyệt6cái
278Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10Theo thiết kế được duyệt174m
279Lắp đặt van ren 1 chiều, Đường kính ren D25mmTheo thiết kế được duyệt1Cái
280Lắp đặt van ren ngoại - Đường kính D25mmTheo thiết kế được duyệt1cái
281Lắp đặt van phaoTheo thiết kế được duyệt1cái
282Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm PN10Theo thiết kế được duyệt5cái
283Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10Theo thiết kế được duyệt29cái
284Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10Theo thiết kế được duyệt6cái
285Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x25x25mm PN10Theo thiết kế được duyệt2cái
286Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt1cái
287Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt2m
288Cung cấp, lắp đặt máy bơm cấp nước lên các téc trên máiTheo thiết kế được duyệt1bộ
289Cung cấp, lắp đặt nắp tôn chụp đậy máy bơm bằng tôn khung thép KT: 800x800x800, có cửa chớp 4 mặt, dày 0.8mmTheo thiết kế được duyệt24,12kg
290Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,08m3
291Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A bảo vệ máy bơmTheo thiết kế được duyệt1cái
292Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt50m
293Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tườngTheo thiết kế được duyệt50m
294Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm PN10 bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt3m
295Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt40m
296Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt2m
297Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo thiết kế được duyệt1cái
298Lắp đặt van ren - Đường kính D40mmTheo thiết kế được duyệt3cái
299Lắp đặt van ren - Đường kính D20mmTheo thiết kế được duyệt2cái
300Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo thiết kế được duyệt6cái
301Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo thiết kế được duyệt7cái
302Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt1cái
303Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt2cái
304Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt4cái
305Mua, lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm PN10Theo thiết kế được duyệt10cái
306Mua, lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40x40mm PN10Theo thiết kế được duyệt4cái
307Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10Theo thiết kế được duyệt38m
308Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10Theo thiết kế được duyệt103m
309Lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt16cái
310Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt2cái
311Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt44cái
312Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt6cái
313Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40x40mm PN10Theo thiết kế được duyệt9cái
314Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm PN10Theo thiết kế được duyệt32cái
315Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm PN10Theo thiết kế được duyệt4cái
316Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10Theo thiết kế được duyệt17cái
317Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo thiết kế được duyệt30cái
318Móc giữ ống D20Theo thiết kế được duyệt100cái
319Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10Theo thiết kế được duyệt40m
320Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10Theo thiết kế được duyệt105m
321Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN10Theo thiết kế được duyệt70m
322Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 135 độ)Theo thiết kế được duyệt6cái
323Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 135 độ)Theo thiết kế được duyệt30cái
324Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 135 độ)Theo thiết kế được duyệt15cái
325Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 90 độ)Theo thiết kế được duyệt6cái
326Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 90 độ)Theo thiết kế được duyệt30cái
327Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 90 độ)Theo thiết kế được duyệt21cái
328Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Theo thiết kế được duyệt10cái
329Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo thiết kế được duyệt20cái
330Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Theo thiết kế được duyệt40cái
331Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x90x60mm PN10Theo thiết kế được duyệt30cái
332Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Theo thiết kế được duyệt12cái
333Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo thiết kế được duyệt24cái
334Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Theo thiết kế được duyệt16cái
335Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Theo thiết kế được duyệt6cái
336Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo thiết kế được duyệt18cái
337Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Theo thiết kế được duyệt12cái
338Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mmTheo thiết kế được duyệt4cái
339Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm PN10Theo thiết kế được duyệt1cái
340ống kiểm tra D=110, nhựa PVCTheo thiết kế được duyệt6cái
341Móc giữ ống D110-60Theo thiết kế được duyệt50cái
342Chụp đầu ống thông hơiTheo thiết kế được duyệt2cái
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng bể nước - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt151,261m3
2Khấu hao cọc ván thép larsen IVTheo thiết kế được duyệt1.663,21kg
3Ép, nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực ngập đấtTheo thiết kế được duyệt468m
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt2.365m
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,78m3
6Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,45m3
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt208kg
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt922kg
9Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt233kg
10Bê tông tường bể- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt11,65m3
11Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt242kg
12Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt729kg
13Bê tông dầm bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,36m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt15kg
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt82kg
16Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,62m3
17Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt532kg
18Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt154kg
19Tấm tôn ngăn nước tại vị trí mạch ngừng thi côngTheo thiết kế được duyệt43,33kg
20Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt25,74m2
21Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt59,31m2
22Nắp bể bằng inox dày 1,5mm, có khung sườn inoxTheo thiết kế được duyệt16,65kg
23Khóa nắp bể nướcTheo thiết kế được duyệt1cái
24Bậc thang bằng inox ống D20x1mmTheo thiết kế được duyệt2,93cái
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt75,2m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt76m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,78m3
28Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,09m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt8,52m2
30Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,77m2
31Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường ràoTheo thiết kế được duyệt10,29m2
32Vệ sinh, sơn tường rào thép 1 nước chống gỉ + 2 nước sơn màuTheo thiết kế được duyệt6,361m2
33Lắp dựng hàng rào thépTheo thiết kế được duyệt6,36m2
34Phá dỡ bê tông nền sân không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt65,6m3
35Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7TTheo thiết kế được duyệt65,6m3
36Đào khuôn đường công vụ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt89,6m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt89,6m3
38Lu lèn lại mặt đường trước khi ra đá thảiTheo thiết kế được duyệt348m2
39Thi công đường công vụ bằng đá thảiTheo thiết kế được duyệt111,8m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt0,47m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt10,86m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt10,86m2
43Mua đất màu đổ vào bồn câyTheo thiết kế được duyệt8,45m3
44Đào xúc đất đổ vào bồn cây bằng máy đào 1,25m3Theo thiết kế được duyệt8,45m3
45Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm để di chuyển cây ra vị trí khácTheo thiết kế được duyệt6gốc
46Di chuyển 06 cây ra vị trí mới và trồng lạiTheo thiết kế được duyệt6cây
47Đầm nén lại mặt sânTheo thiết kế được duyệt670,9m2
48Tấm nilon chống mất nước xi măng nềnTheo thiết kế được duyệt670,9m2
49Bê tông mặt sân dày 10cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt67,09m3
50Lát gạch đất nung KT400x400, PCB40Theo thiết kế được duyệt338,5m2
51Đào móng RTN rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt2,681m3
52Đắp đất hố móngTheo thiết kế được duyệt0,37m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt2,3m3
54Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,57m3
55Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,73m3
56Láng đáy RTN, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,5m2
57Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt8,2m2
58Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,33m3
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt39kg
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt101cấu kiện
C HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt105m
2Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 65mmTheo thiết kế được duyệt19m
3Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt40m
4Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt4cái
5Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt8cái
6Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt10cặp bích
7Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mmTheo thiết kế được duyệt6cái
8Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 65x50mmTheo thiết kế được duyệt2cái
9Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt10cái
10Sơn ống thép 2 nướcTheo thiết kế được duyệt49,441m2
11Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt108m
12Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Theo thiết kế được duyệt54m
13Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180Theo thiết kế được duyệt3hộp
14Mua, lắp đặt van chữa cháy D50Theo thiết kế được duyệt3cái
15Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20mTheo thiết kế được duyệt3bộ
16Mua lăng phun DN50/13Theo thiết kế được duyệt3cái
17Mua, lắp đặt Trụ chữa cháy 2 cửa D65Theo thiết kế được duyệt1cái
18Mua, Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Theo thiết kế được duyệt1hộp
19Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20mTheo thiết kế được duyệt2bộ
20Mua lăng phun DN65/19Theo thiết kế được duyệt2cái
21Mua, lắp đặt bình tích ápTheo thiết kế được duyệt1bình
22Mua, lắp đặt bình nước mồi nhựa PVC 100 lítTheo thiết kế được duyệt1bể
23Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo thiết kế được duyệt1tủ
24Mua, lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Theo thiết kế được duyệt10m
25Mua, lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x10+1x6 mm2Theo thiết kế được duyệt20m
26Mua, lắp đặt van chặn DN100Theo thiết kế được duyệt3cái
27Mua, lắp van một chiều DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
28Mua, lắp đặt van chặn DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
29Mua, lắp đặt van 1 chiều DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
30Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN100Theo thiết kế được duyệt4cái
31Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
32Mua, lắp đặt rọ hút DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
33Mua, lắp đặt rọ hút DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
34Mua, lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được duyệt1cái
35Mua, lắp đặt đồng hồ Rơ le áp lựcTheo thiết kế được duyệt3cái
36Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo thiết kế được duyệt6bình
37Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3Theo thiết kế được duyệt3bình
38Mua, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo thiết kế được duyệt3bộ
39Mua tủ trung tâm 5 kênhTheo thiết kế được duyệt1tủ
40Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênhTheo thiết kế được duyệt11 trung tâm
41Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2Theo thiết kế được duyệt30m
42Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt510m
43Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75 mm2Theo thiết kế được duyệt480m
44Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt160cái
45Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt240cái
46Mua, lắp đặt đầu báo khói + đếTheo thiết kế được duyệt6,110 đầu
47Mua, lắp đặt điện trở cuối kênhTheo thiết kế được duyệt3cái
48Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,65 chuông
49Mua, lắp đặt đèn báo phòngTheo thiết kế được duyệt2,45 đèn
50Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,65 đèn
51Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,65 nút
52Lắp đặt hộp tổ hợpTheo thiết kế được duyệt3bộ
53Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt360m
54Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75 mm2Theo thiết kế được duyệt360m
55Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt120cái
56Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt180cái
57Mua lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạnTheo thiết kế được duyệt25 đèn
58Mua lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạn (2 mặt có chỉ hướng)Theo thiết kế được duyệt45 đèn
59Mua lắp đặt đèn sự cốTheo thiết kế được duyệt85 đèn
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt166,6m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt323,66m2
3Tháo dỡ lan canTheo thiết kế được duyệt83,96m2
4Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt234,23m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt285,35m3
6Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt97,807m3
7Bóc lớp đất nền nhà bằng máy đào 1,25m3Theo thiết kế được duyệt161,8m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, đổ đúng nơi quy địnhTheo thiết kế được duyệt808m3
9Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt802,6m3
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo thiết kế được duyệt51,51m2
11Tháo dỡ chậu rửaTheo thiết kế được duyệt2bộ
12Tháo dỡ chậu tiểuTheo thiết kế được duyệt1bộ
13Tháo dỡ bệ xíTheo thiết kế được duyệt2bộ
14Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt32,98m2
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt1máy
2Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt1máy
3Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - 01 người, trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư xây dựng công trình giao thông, thuỷ lợi..- 01 người có trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện.- 01 người có trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước33
4 Cán bộ phụ trách thanhquyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.33
5 Công nhân kỹ thuật. 10 - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5-7 tấn; còn sử dụng được2
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,5m3; còn sử dụng được1
3 Máy đầm cóc còn sử dụng được1
4 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít; còn sử dụng được2
5 Máy trộn vữa dung tích 80-250 lít; còn sử dụng được1
6 Máy khoan cầm tay còn sử dụng được2
7 Máy hàn điện công suất ≥ 23kw; còn sử dụng được2
8 Máy phát điện công suất 75-138KVA; còn sử dụng được1
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW; còn sử dụng được2
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1kW; còn sử dụng được1
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5kW; còn sử dụng được2
12 Phòng Thi  nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->