Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 12 phòng học 3 tầng (06 phòng học bộ môn, 06 phòng học lý thuyết) và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Trực Đại, huyện Trực Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 12 phòng học 3 tầng (06 phòng học bộ môn, 06 phòng học lý thuyết) và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Trực Đại, huyện Trực Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 14:58:00 đến ngày 2021-10-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,435,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người, trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư xây dựng công trình giao thông, thuỷ lợi..- 01 người có trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện.- 01 người có trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanhquyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 5-7 tấn; còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,5m3; còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít; còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80-250 lít; còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kw; còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 75-138KVA; còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW; còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW; còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW; còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Phòng Thi nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 12 phòng học 3 tầng (06 phòng học bộ môn, 06 phòng học lý thuyết) và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Trực Đại, huyện Trực Ninh Xây dựng 12 phòng học 3 tầng (06 phòng học bộ môn, 06 phòng học lý thuyết) và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Trực Đại, huyện Trực Ninh 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn từ đấu giá quyền sử dụng tại khu dân cư xã Trực Đại, huyện Trực Ninh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm ≥ 5 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (theo đăng ký kinh doanh). - Hợp đồng tương tự, văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, báo cáo KTKT, trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác -Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc; Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2019 hoặc 2020; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019 hoặc 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/8/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). *> Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án - UBND huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lưu Văn Dương- Chủ tịch UBND huyện Trực Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh + Địa chỉ: TT Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định - Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, P. Vị Xuyên, TP Nam Định, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 477,22 | m3 |
| 2 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 26.630 | m |
| 3 | Đóng hàng cọc tre gia cố thành hố móng đoạn giáp sân bóng - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 192,75 | m |
| 4 | Tre D80 làm song tử văng hàng cọc gia cố, 2 thanh song tử | Theo thiết kế được duyệt | 25,7 | md |
| 5 | Dây thép D4 liên kết song tử và hàng cọc gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 6,3 | kg |
| 6 | Phên tre giữ thành hố móng 2 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 25,7 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 45,55 | m3 |
| 8 | Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 184,07 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.639 | kg |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 5.077 | kg |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 7.697 | kg |
| 12 | Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,07 | m3 |
| 13 | Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,9 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 123 | kg |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2.707 | kg |
| 16 | Bê tông giằng cốt +0.000, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 13,31 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 370 | kg |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 1.618 | kg |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 62 | kg |
| 20 | Xây cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 79,05 | m3 |
| 21 | Xây ốp chân cột từ mặt dầm móng đến cốt +0.00 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,55 | m3 |
| 22 | Trát, láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 66,28 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 240 | kg |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 205,1 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 272,1 | m3 |
| 28 | Tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 372,6 | m3 |
| 29 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Theo thiết kế được duyệt | 511,48 | m2 |
| 30 | Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 51,15 | m3 |
| 31 | Ốp tường cổ móng bằng gạch Ceramic 250x400, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 112,94 | m2 |
| 32 | Trát tường cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 24,78 | m2 |
| 33 | Sơn tường cổ móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 24,78 | m2 |
| 34 | Đào móng tam cấp, chắn bậc, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 10,95 | 1m3 |
| 35 | Sản xuất đổ bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,35 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 18,7 | m3 |
| 37 | Sản xuất, đổ bê tông bản trượt tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,53 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 188 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 212 | kg |
| 40 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 18,46 | m3 |
| 41 | Trát lót bậc tam cấp không đánh màu dày 1cm, VXM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 76,18 | m2 |
| 42 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 76,18 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ ống tơ đầu tam cấp, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 164,53 | m |
| 44 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo thiết kế được duyệt | 37,66 | m |
| 45 | Ốp tường cổ móng tam cấp bằng gạch Ceramic 250x400, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 67,22 | m2 |
| 46 | Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 18,43 | m2 |
| 47 | Sơn tường chắn bậc tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 18,43 | m2 |
| 48 | Trát granitô tay vịn chắn bậc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 13,6 | m2 |
| 49 | Trát granitô phào gầm tay vịn chắn bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 61,3 | m |
| 50 | Trát granitô phần gờ lồi tay vịn mặt lan can, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 28,93 | m |
| 51 | Lát gạch Terrazo 400x400 bậc Ram dốc, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 20,3 | m2 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 11 | m3 |
| 53 | Đào móng RTN, tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 36,68 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 3,86 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 32,8 | m3 |
| 56 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng RTN, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | m3 |
| 57 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,48 | m3 |
| 58 | Láng đáy RTN, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 39,36 | m2 |
| 59 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 135,38 | m2 |
| 60 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 5,18 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 472,6 | kg |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 153 | 1cấu kiện |
| 63 | Đầm nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m3 |
| 64 | Tấm li nông chống mất nước xi măng nền sân trong RTN | Theo thiết kế được duyệt | 100,13 | m2 |
| 65 | Bê tông nền sân M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 10,01 | m3 |
| 66 | Sản xuất, đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 16,42 | m3 |
| 67 | Sản xuất, đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 30,96 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 437,8 | kg |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 220 | kg |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 3.603 | kg |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 823 | kg |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 3.634 | kg |
| 73 | Lắp dựng cốt thep cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1.522 | kg |
| 74 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng cốt +3.9m, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 42,97 | m3 |
| 75 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, cốt +7.8m và +11.7m, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 78,06 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 1.167 | kg |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 3.536 | kg |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 4.363 | kg |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2.046 | kg |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 6.896 | kg |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 7.257 | kg |
| 82 | Sản xuất, đổ bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 187,13 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 22.366 | kg |
| 84 | Láng chống thấm sàn wc tầng 2 không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 43,56 | m2 |
| 85 | Láng chống thấm sê nô, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 260,71 | m2 |
| 86 | Sơn chống thấm mái | Theo thiết kế được duyệt | 260,71 | m2 |
| 87 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, ô văng tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,24 | m3 |
| 88 | Láng mái ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 43,02 | m2 |
| 89 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 125,7 | m |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 97 | kg |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 175 | kg |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, mỏng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 190 | kg |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, mỏng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 444 | kg |
| 94 | Sản xuất, đổ bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 15,37 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 134 | kg |
| 96 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 641 | kg |
| 97 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 274 | kg |
| 98 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1.314 | kg |
| 99 | Sản xuất, đổ bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 13,67 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 852 | kg |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 417,9 | kg |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 763 | kg |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 336 | kg |
| 104 | Láng mái ô văng cầu thang dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,38 | m2 |
| 105 | Sơn chống thấm sê no mái ô văng cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 9,94 | m2 |
| 106 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,02 | m3 |
| 107 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,02 | m3 |
| 108 | Láng granitô cầu thang 1 đỏ 2 vàng kiểu trải thảm | Theo thiết kế được duyệt | 113,27 | m2 |
| 109 | Trátt granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 186,16 | m |
| 110 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho Láng bậc cầu thang Láng granitô | Theo thiết kế được duyệt | 121,76 | m |
| 111 | Sản xuất trụ cầu thang bằng ống inox D150 dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | trụ |
| 112 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | Theo thiết kế được duyệt | 1.070,38 | kg |
| 113 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 63,34 | m2 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 97,63 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,35 | m3 |
| 116 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 22,89 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 202,97 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 13,34 | m3 |
| 119 | Xây ốp trụ tầng 2,3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 40,49 | m3 |
| 120 | Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,47 | m3 |
| 121 | Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,47 | m3 |
| 122 | Sản xuất, đổ bê tông sê nô mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,77 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 73 | kg |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 22 | kg |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 388 | kg |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 180 | kg |
| 127 | Trát tường sê nô ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 296,47 | m2 |
| 128 | Sơn sê nô mái không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 296,47 | m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt mũ tre khe lỳn bằng INOX (100+300+100) dầy 0.5mm | Theo thiết kế được duyệt | 21,12 | kg |
| 130 | Chột khe lún bằng day đay tẩm nhựa đường | Theo thiết kế được duyệt | 10,56 | md |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 69,7 | m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhựa lừi thép 1 cỏnh mở quay, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 37,75 | m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 104,16 | m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh mở lật, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 9,38 | m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt ô thóang cửa đi, cửa sổ, vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 79,29 | m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt hộp inox 80x40x1,5 để gia cường vách kính | Theo thiết kế được duyệt | 31,65 | kg |
| 137 | Sản xuất cửa đi D1A khung thép hộp, 2 cánh mở trượt | Theo thiết kế được duyệt | 388,17 | kg |
| 138 | Tay cửa ống thép D21 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 139 | Bánh xe dẫn hướng dưới chôn cửa + bánh xe ray trên cửa | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 140 | Sản xuất cửa sắt xếp gầm thang bộ trục 1-2 để bảo vệ máy bơm PCCC | Theo thiết kế được duyệt | 7,38 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 19 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 19,68 | 1m2 |
| 143 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông | Theo thiết kế được duyệt | 1.948,49 | kg |
| 144 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 82,39 | 1m2 |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 161,83 | m2 |
| 146 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,34 | m3 |
| 147 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,14 | m3 |
| 148 | Mua, lắp dựng con tiện xi măng, cú lừi thép D8 | Theo thiết kế được duyệt | 483 | cái |
| 149 | Sản xuất, đổ bê tông lan can, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,37 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 234 | kg |
| 151 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 146 | kg |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 100 | kg |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 159 | kg |
| 154 | Trát chân tường lan can ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 169,06 | m2 |
| 155 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 99,6 | m2 |
| 156 | Trát tạo gờ granitô tạo gờ mặt tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 148,72 | m |
| 157 | Trát phào lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 65,36 | m |
| 158 | Mua, lắp đặt hoa văn trang trớ mặt ngoài lan can LC3-1A bê tông đỳc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 247,93 | m2 |
| 160 | ống pvc d=34 thoát nước nền sàn hiên các tầng | Theo thiết kế được duyệt | 21,6 | m |
| 161 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,62 | m3 |
| 162 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,31 | m3 |
| 163 | tôn nền bục giảng bằng cát đen đầm chặt | Theo thiết kế được duyệt | 3,54 | m3 |
| 164 | Tấm nilon chống mất nước xi măng bục giảng | Theo thiết kế được duyệt | 35,4 | m2 |
| 165 | Bê tông nền bục giảng, M100, đỏ 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,54 | m3 |
| 166 | Látnền, sàn tầng 1,2 gạch Ceramic, gạch 400x400, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1.411,38 | m2 |
| 167 | Látnền, sàn khu vệ sinh gạch Ceramic, gạch 300x300, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 68,76 | m2 |
| 168 | Ốp chân tường phía trong phòng học - Tiết diện gạch 200x400, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 53,95 | m2 |
| 169 | Ốp tường phía trong phòng học tầng. Tiết diện gạch 250x400, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 391,53 | m2 |
| 170 | Ốp tường phía trong khu vệ sinh. Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 287,03 | m2 |
| 171 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 763,68 | m2 |
| 172 | Sơn tường trong không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 655,98 | m2 |
| 173 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1.429,56 | m2 |
| 174 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.429,56 | m2 |
| 175 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 944,04 | m2 |
| 176 | Sơn cột nhà không bả loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 944,04 | m2 |
| 177 | Trát cầu thang, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 447,3 | m2 |
| 178 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 128,08 | m2 |
| 179 | Sơn cầu thang, lanh tô, má cửa nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 575,38 | m2 |
| 180 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 987,53 | m2 |
| 181 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1.649,6 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2.569,05 | m2 |
| 183 | Trát phào góc trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2.780,42 | m |
| 184 | Trát phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 294,48 | m |
| 185 | Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 96,06 | m |
| 186 | Trát, đắp phào răng lược chương mái, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 131,96 | m |
| 187 | Đắp các chi tiết khóa vòm | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 188 | Trát phào các chi tiết cột mặt tiền, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 232,49 | m |
| 189 | Mua, lắp đặt chi tiết đầu trụ sảnh | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 190 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 3.569 | kg |
| 191 | Lợp mái tôn múi vuông liên doanh dầy 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 574,9 | m2 |
| 192 | Tấm tôn úp núc khổ 600, dầy 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 113,72 | m |
| 193 | Cóc chống bảo bằng thép bọc nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 2.688 | cái |
| 194 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 14,84 | m3 |
| 195 | Xây tường chương mái, tường chân mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 16,78 | m3 |
| 196 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 393,28 | m2 |
| 197 | Sơn tường ngoài chương mái 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 21,12 | m2 |
| 198 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường thu hồi, chân mái, mặt trong chương mái | Theo thiết kế được duyệt | 372,16 | m2 |
| 199 | bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,87 | m3 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 120 | kg |
| 201 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 904 | kg |
| 202 | Trát giằng thu hồi, giằng chương mái, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 161,61 | m2 |
| 203 | Quét nước xi măng 2 nước giằng thu hồi, giằng chương mái | Theo thiết kế được duyệt | 161,61 | m2 |
| 204 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo thiết kế được duyệt | 68,07 | m2 |
| 205 | Sản xuất thang sắt lên mái | Theo thiết kế được duyệt | 29 | kg |
| 206 | Nắp thang lên mái bằng inox dầy 0,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 207 | Khoá cửa thang lên mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 208 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 2.414 | m2 |
| 209 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 1.480,1 | m2 |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 254,7 | m |
| 211 | Lắp cút đặt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 212 | Lắp đăt măng sụng nhựa đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 213 | Lắp đăt Y nhựa nhựa đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 214 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 215 | Đai giữ ống | Theo thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 216 | Lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 217 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX thoát mái sảnh | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 218 | Tấm chụp phễu thu nước sàn inox | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 219 | Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha chứa MCCB lắp âm tường KT: 400x300x150 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 220 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 Modul | Theo thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 221 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 4P 100A - 30KA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 222 | Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 2P 100A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 223 | Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 2P 20A | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 224 | Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 2P 10A | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 225 | Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học LED TURE CSLH/18Wx2 trắng LED SS (bao gồm cả phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt | 90 | bộ |
| 226 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần DLN 09L 300/24W-S | Theo thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 227 | Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm QT1400400-N (Bao gồm cả hộp số) | Theo thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 228 | Mua, lắp đặt Móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 229 | Mua, lắp đặt quạt treo tường cánh 400, có điều khiển từ xa | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 230 | Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 80x80x50mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 231 | Mua, lắp đặt công tắc đôi (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 232 | Mua, lắp đặt công tắc đơn (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 233 | Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 234 | Mua, lắp đặt ổ cắm (Đế âm, mặt, chấu) | Theo thiết kế được duyệt | 126 | cái |
| 235 | Mua, lắp đặt ổ cắm đơn + đèn báo đỏ ( Đế âm, mặt, ổ cắm, đèn báo đỏ) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 236 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 237 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 238 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 31,2 | m |
| 239 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 126 | m |
| 240 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 627,6 | m |
| 241 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 760,8 | m |
| 242 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 2.149,5 | m |
| 243 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 2.149,5 | m |
| 244 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 1.388,4 | m |
| 245 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 157,2 | m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 247 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường khu wc, quạt 2 chiều QM2 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 248 | Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4m | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 249 | Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt | 18,84 | kg |
| 250 | Mua, lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 251 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 6 | 1m3 |
| 252 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 253 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 22 | 1m3 |
| 254 | Đắp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 22 | m3 |
| 255 | Mua, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 256 | Kéo rải dây thép chống sét D20 | Theo thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 257 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 258 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 259 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 260 | Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 261 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 310 | cái |
| 262 | Mối nối kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 264 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 265 | Chân chậu | Theo thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 266 | Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tay | Theo thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 267 | Mua, lắp đặt gương soi tráng bạc | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 268 | Mua, lắp đặt Hộp đượng giấy | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 269 | Mua, lắp đặt móc treo vòi xịt | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 270 | Mua, lắp đặt vòi nước inox | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 271 | Mua, lắp đặt vòi xịt nền | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 272 | Mua, lắp Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 273 | Mua, lắp Si phông thoát nước chậu rửa tay | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 274 | Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 275 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3, bồn ngang | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 276 | Mua, lắp đặt kệ xà phòng | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 277 | Mua, lắp đặt giá đựng cốc | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 174 | m |
| 279 | Lắp đặt van ren 1 chiều, Đường kính ren D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 280 | Lắp đặt van ren ngoại - Đường kính D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt van phao | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 283 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 284 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 285 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x25x25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 286 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 288 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm cấp nước lên các téc trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 289 | Cung cấp, lắp đặt nắp tôn chụp đậy máy bơm bằng tôn khung thép KT: 800x800x800, có cửa chớp 4 mặt, dày 0.8mm | Theo thiết kế được duyệt | 24,12 | kg |
| 290 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 291 | Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A bảo vệ máy bơm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 292 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 293 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 297 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt van ren - Đường kính D40mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 299 | Lắp đặt van ren - Đường kính D20mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 301 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 302 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 305 | Mua, lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 306 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40x40mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 103 | m |
| 309 | Lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 310 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 312 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 313 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40x40mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 314 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 315 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 316 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 317 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 318 | Móc giữ ống D20 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 322 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 323 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 324 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 325 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 326 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 327 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 328 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 329 | Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 330 | Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 331 | Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x90x60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 332 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 333 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 334 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 335 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 336 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 337 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 338 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 339 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 340 | ống kiểm tra D=110, nhựa PVC | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 341 | Móc giữ ống D110-60 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 342 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bể nước - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 151,26 | 1m3 |
| 2 | Khấu hao cọc ván thép larsen IV | Theo thiết kế được duyệt | 1.663,21 | kg |
| 3 | Ép, nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 468 | m |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 2.365 | m |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,78 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,45 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 208 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 922 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 233 | kg |
| 10 | Bê tông tường bể- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,65 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 242 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 729 | kg |
| 13 | Bê tông dầm bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 15 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 82 | kg |
| 16 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,62 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 532 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 154 | kg |
| 19 | Tấm tôn ngăn nước tại vị trí mạch ngừng thi công | Theo thiết kế được duyệt | 43,33 | kg |
| 20 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 25,74 | m2 |
| 21 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 59,31 | m2 |
| 22 | Nắp bể bằng inox dày 1,5mm, có khung sườn inox | Theo thiết kế được duyệt | 16,65 | kg |
| 23 | Khóa nắp bể nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Bậc thang bằng inox ống D20x1mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,93 | cái |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 75,2 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 76 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,78 | m3 |
| 28 | Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 8,52 | m2 |
| 30 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,77 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường rào | Theo thiết kế được duyệt | 10,29 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, sơn tường rào thép 1 nước chống gỉ + 2 nước sơn màu | Theo thiết kế được duyệt | 6,36 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo thiết kế được duyệt | 6,36 | m2 |
| 34 | Phá dỡ bê tông nền sân không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 65,6 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T | Theo thiết kế được duyệt | 65,6 | m3 |
| 36 | Đào khuôn đường công vụ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 89,6 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 89,6 | m3 |
| 38 | Lu lèn lại mặt đường trước khi ra đá thải | Theo thiết kế được duyệt | 348 | m2 |
| 39 | Thi công đường công vụ bằng đá thải | Theo thiết kế được duyệt | 111,8 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,47 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,86 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 10,86 | m2 |
| 43 | Mua đất màu đổ vào bồn cây | Theo thiết kế được duyệt | 8,45 | m3 |
| 44 | Đào xúc đất đổ vào bồn cây bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế được duyệt | 8,45 | m3 |
| 45 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm để di chuyển cây ra vị trí khác | Theo thiết kế được duyệt | 6 | gốc |
| 46 | Di chuyển 06 cây ra vị trí mới và trồng lại | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 47 | Đầm nén lại mặt sân | Theo thiết kế được duyệt | 670,9 | m2 |
| 48 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Theo thiết kế được duyệt | 670,9 | m2 |
| 49 | Bê tông mặt sân dày 10cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 67,09 | m3 |
| 50 | Lát gạch đất nung KT400x400, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 338,5 | m2 |
| 51 | Đào móng RTN rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 2,68 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,37 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 2,3 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 55 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,73 | m3 |
| 56 | Láng đáy RTN, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,5 | m2 |
| 57 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 8,2 | m2 |
| 58 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 39 | kg |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 2 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 19 | m |
| 3 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 4 | Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cặp bích |
| 7 | Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 65x50mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Sơn ống thép 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 49,44 | 1m2 |
| 11 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 108 | m |
| 12 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Theo thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 13 | Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 14 | Mua, lắp đặt van chữa cháy D50 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Mua lăng phun DN50/13 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Mua, Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Mua lăng phun DN65/19 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt bình tích áp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 22 | Mua, lắp đặt bình nước mồi nhựa PVC 100 lít | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 23 | Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 24 | Mua, lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 25 | Mua, lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x10+1x6 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 26 | Mua, lắp đặt van chặn DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Mua, lắp van một chiều DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Mua, lắp đặt van chặn DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Mua, lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Mua, lắp đặt rọ hút DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Mua, lắp đặt rọ hút DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Mua, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Mua, lắp đặt đồng hồ Rơ le áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 37 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bình |
| 38 | Mua, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Mua tủ trung tâm 5 kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 41 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 42 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 43 | Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 44 | Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 45 | Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 240 | cái |
| 46 | Mua, lắp đặt đầu báo khói + đế | Theo thiết kế được duyệt | 6,1 | 10 đầu |
| 47 | Mua, lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 49 | Mua, lắp đặt đèn báo phòng | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 52 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 53 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 54 | Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 55 | Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 56 | Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 180 | cái |
| 57 | Mua lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | 5 đèn |
| 58 | Mua lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạn (2 mặt có chỉ hướng) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | 5 đèn |
| 59 | Mua lắp đặt đèn sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 8 | 5 đèn |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 166,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 323,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Theo thiết kế được duyệt | 83,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 234,23 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 285,35 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 97,807 | m3 |
| 7 | Bóc lớp đất nền nhà bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế được duyệt | 161,8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, đổ đúng nơi quy định | Theo thiết kế được duyệt | 808 | m3 |
| 9 | Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 802,6 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt | 51,51 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 32,98 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người, trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư xây dựng công trình giao thông, thuỷ lợi..- 01 người có trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện.- 01 người có trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanhquyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật. | 10 | - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải 5-7 tấn; còn sử dụng được | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥0,5m3; còn sử dụng được | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | còn sử dụng được | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít; còn sử dụng được | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích 80-250 lít; còn sử dụng được | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | còn sử dụng được | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23kw; còn sử dụng được | 2 |
| 8 | Máy phát điện | công suất 75-138KVA; còn sử dụng được | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW; còn sử dụng được | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất 1kW; còn sử dụng được | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5kW; còn sử dụng được | 2 |
| 12 | Phòng Thi nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi