Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 14:57:00 đến ngày 2021-10-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,943,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2011(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.361.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 2.722.000.000 VND). Trong đó X= N x V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.361.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.722.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động 02 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào lốp ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, đắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xích ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, đắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 3KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm xăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị tọa độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện tử 6,9kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt thép 1500w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn thép 4KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 350l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nội đồng đoạn từ đường làng thôn 6 đến khu dân cư thôn 8 xã Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bổ sung mục tiêu ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến năm gần nhất. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, … Ghi chú: Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT, khi có yêu cầu làm rõ E-HSDTcủa bên mời thầu nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh về năng kinh nghiệm (bản gốc, bản chụp) theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Trung; địa chỉ: xã Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0817717975 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0228 3810724 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong, địa chỉ: số 45 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định; điện thoại liên hệ: 0934.014.555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lộc Vượng; địa chỉ: Đường Đông Mạc, phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định, điện thoại liên hệ: 0901 783 255 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát cây cỏ, bụi rậm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12,4032 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - cấp đất I; tính 90% KL | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,9398 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I; tính 10% KL | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 32,664 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,2664 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,2664 | 100m3/1km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,99 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1399 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1399 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1399 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Độ chặt Y/C K = 0,95 | 6,5122 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Bê tông M250, đá 1x2, dày 10cm | 35,13 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,1 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 149,91 | m2 |
| B | B. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh bóng mặt đường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.531,81 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Bê tông M250, đá 1x2, dày 18cm | 270,49 | m3 |
| 3 | Máy bơm tự hành công suất 50m3/h | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,4098 | ca |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,1396 | 100m2 |
| 5 | Lớp ni lông lót chống mất nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.043,42 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,6695 | 100m3 |
| C | C. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Bê tông M250, đá 1x2 | 7,14 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,7779 | 100m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 88,9 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt gờ chắn bánh bằng thủ công | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 127 | cái |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Bê tông M250, đá 1x2 | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Mua cột biển báo mạ kẽm D80 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,6 | m |
| 8 | Mua biển báo tròn D70 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I; tính 90% KL | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,7141 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I; tính 10% KL | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 41,268 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,6358 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,4274 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,4274 | 100m3/1km |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 43,6752 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18,2 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 157,97 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 321,2 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 16,46 | m2 |
| 20 | Đá dăm 1x2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,01 | m3 |
| 21 | Đá dăm 2x4 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,55 | m3 |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,04 | m2 |
| 23 | Ống PVC D=6cm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 67,6 | m |
| D | D. CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0423 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0423 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6371 | tấn |
| 7 | Bê tông máng nước, tấm đan, dùng bê tông thương phẩm bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Bê tông M250, đá 1x2 | 34,13 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,2898 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,286 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan , ĐK >10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,8352 | tấn |
| 11 | Ca bơm nước không thường xuyên | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40 | ca |
| 12 | Di chuyển vật liệu, dàn giáo trong mương | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20 | công |
| 13 | Đắp bờ đất công trình | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 16 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 16 | 1m3 |
| 15 | Tháo dỡ khe phai hiện trạng (nhân công 3,5/7 nhóm 1) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | công |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9,89 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0989 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0989 | 100m3/1km |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Cọc tre D6÷8cm, dài 1,5m | 3,432 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,43 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Bê tông M250, đá 1x2 | 2,86 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1224 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0944 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,29 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 14,5 | m2 |
| 27 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I; tính 10% KL | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,064 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I; tính 90% KL | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1858 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1527 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Cọc tre D6÷8cm, dài 1,5m | 1,4952 | 100m |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,62 | m3 |
| 32 | Mua đế cống D300 chiều dài 0.5m/ đế | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 16 | đoạn/ô |
| 34 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13 | mốinối |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,47 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Bê tông M250, đá 1x2 | 0,62 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0199 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,084 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0581 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,01 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,02 | m2 |
| 43 | Nhân công 3,5/7 nhóm 1 lắp đặt khe phai | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | công |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Bê tông M250, đá 1x2 | 0,31 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0278 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Bê tông M250, đá 1x2 | 0,48 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0352 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,023 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | ck |
| E | E. BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Mua biển báo tam giác | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,8 | m2 |
| 5 | Thuê nhân công 3,5/7 nhóm 1 chỉ dẫn giao thông | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 60 | công |
| F | F. VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 940,1925 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 940,1925 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 103,0095 | 1000v |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 103,0095 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 299,6124 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 299,6124 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 48,2149 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 48,2149 | tấn |
| 9 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,7705 | m3 |
| 10 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,7705 | m3 |
| 11 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,4818 | tấn |
| 12 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,4818 | tấn |
| 13 | Bốc xếp lên xe, cây chống bằng thủ công | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 51,0325 | 100cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2011(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.361.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 2.722.000.000 VND). Trong đó X= N x V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.361.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.722.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên kèm theo tài liệu chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên kèm theo tài liệu chứng minh | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động 02 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào lốp ≥0,4m3 | Đào đất, đắp | 1 |
| 2 | Máy đào xích ≥0,4m3 | Đào đất, đắp | 1 |
| 3 | Máy phát điện 3KVA | Phát điện | 2 |
| 4 | Máy bơm xăng | Bơm nước | 2 |
| 5 | Máy thủy chuẩn | Đo cao độ | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc | Định vị tọa độ | 1 |
| 7 | Đầm dùi 1,5kW | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Đầm bàn 1,0kW | Đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 10 | Máy hàn điện tử 6,9kw | Hàn kim loại | 1 |
| 11 | Máy cắt thép 1500w | Cắt cốt thép | 1 |
| 12 | Máy uốn thép 4KW | Uốn cốt thép | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 350l | Trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi