Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ lấy, phân tích mẫu nước thải của hệ thống xử lý nước thải lacanh và nước thải axit

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210951726-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ lấy, phân tích mẫu nước thải của hệ thống xử lý nước thải lacanh và nước thải axit
Số hiệu KHLCNT 20210695266
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 15:04:00 đến ngày 2021-09-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 790,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37087E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 553.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.106.400.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ lấy, phân tích mẫu nước thải của hệ thống xử lý nước thải lacanh và nước thải axit
Nhiệm vụ bảo vệ môi trường
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng ĐT: 0225.3814719
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn: Không.


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển , địa chỉ: Khu Phú Hải, Anh Dũng, Dương Kinh, Thành phố hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng ĐT: 0225.3814719


E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa, giấy chứng nhận xuất sứ của hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng các loại hóa chất, Bản mô tả đặc tính của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng của các loại hóa chất tối thiểu đến ngày 31/12/2021.
E-CDNT 15.2
Ít nhất 02 hợp đồng tương tự với gói thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng ĐT: 0225.3814719
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Tuyển; địa chỉ Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng; ĐT: 0225.3814719
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngành Môi trường Sinh học, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng); ĐT: 0225.3814719
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngành Môi trường Sinh học, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng); ĐT: 0225.3814719
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo blue5CáiXuất xứ: Châu Á. Chất liệu cotton; Size: M, L
2Bình chưng cất 250ml2CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bằng thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 250ml
3Bình định mức 1000ml4CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 1.000ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
4Bình định mức 100ml20CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 100ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
5Bình định mức 250ml5CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 250ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
6Bình định mức 25ml30CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 25ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
7Bình định mức 50ml20CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 50ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
8Bình nhỏ giọt10CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bằng thủy tinh
9Bình nhựa 0,5 lít120CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu nhựa HDPE cao cấp không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ, khoáng chất, chất ô xy hóa mạnh
10Bình nhựa 2 lít30CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu nhựa HDPE cao cấp không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ, khoáng chất,chất ô xy hóa mạnh
11Bình nhựa 5 lít30CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu nhựa HDPE cao cấp không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ, khoáng chất, chất ô xy hóa mạnh
12Bình tam giác 1000ml20CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 1000ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
13Bình tam giác 100ml50CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 100ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
14Bình tam giác 250ml50CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 250ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
15Bình tam giác 25ml30CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 25ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
16Bình tam giác 500ml10CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 500ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
17Bình tam giác 50ml30CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 50ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
18Bình tia10CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Nhựa LDPE. Dung tích 500ml. Nắp vặn xanh xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau .
19Bộ sục khí2BộXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bằng thủy tinh chịu nhiệt
20Bông5Kg100% bông xơ tự nhiên, không pha sợi PE
21Bút ghi kính10CáiKiểu dáng nhỏ gọn, đơn giản; Đầu ngòi bút làm bằng sợi Acrylic; Mực nước ở dạng hạt phân tán, khô
22Cái lọc100CáiChất liệu: Thủy tinh borosilicate, bề mặt t, trơn nhẵn, khả năng tải trọng cao. Dùng để xác định tổng số chất rắn lơ lửng trong nước, loại bỏ chất đục, và việc lọc nuôi cấy vi khuẩn, sử dụng trong phòng TN
23Chai bảo quản dung dịch20CáiĐộ chính xác loại AS; Thủy tinh chịu hóa chất
24Chai BOD120CáiNhựa PE, dung tích 500ml
25Chai đựng hóa chất30CáiNhựa PE, dung tích 500ml
26Chai đựng mẫu160CáiĐộ chính xác loại AS; Thủy tinh chịu hóa chất
27Chai đựng mẫu vi sinh80CáiĐộ chính xác loại AS; Thủy tinh chịu hóa chất
28Cốc cân20CáiĐộ chính xác loại AS; Thủy tinh chịu hóa chất
29Cốc đo10CáiBằng thủy tinh, Có khả năng chịu sốc nhiệt tốt; Nhiệt độ hoạt động cao (+500 °C).
30Cốc thủy tinh16CáiThủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao, có chia vạch, thể tích 250ml
31Cuvet 1cm10CáiBằng thủy tinh 1cmx1cm, Bước sóng đo được: 260mm -2500mm
32Đá khô55TúiTiêu chuẩn: Việt Nam. Hàm lượng CO2 ≥ 99,9 %
33Đai bảo hiểm7CáiXuất xứ: Châu Á
34Đầu cone 0,1ml1TúiChất liệu: nhựa Polypropylene PP có thể tiệt trùng
35Đầu cone 5ml1TúiChất liệu: nhựa Polypropylene PP có thể tiệt trùng
36Đèn D28CáiBằng thủy tinh
37Đèn EDL1CáiBằng thủy tinh
38Đèn neon 40w8BộBằng thủy tinh
39Đèn Tungsten8CáiBằng thủy tinh
40Đĩa petri270CáiĐĩa thủy tinh trong, chịu nhiệt, đường kính 10 cm
41Điện cực pH6CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương.
42Đũa thủy tinh10CáiBằng thủy tinh, dài 30cm
43Găng tay y tế20HộpGăng tay y tế có bột. Quy cách:100 chiếc/hộp
44Ghế tựa5CáiBằng nhựa
45Giầy BHLĐ6ĐôiXuất xứ: Châu Á. Chất liệu cao su tổng hợp, bảo vệ gót chân, chống tĩnh điện, chống thấm nước, chống đâm xuyên, chống hóa chất ăn mòn
46Giấy lau15HộpXuất xứ: Châu Á. Giấy lau đa năng nhiều màu, Chất liệu vải không dệt chống nhăn, mặt vải mềm mại, thấm hút tốt
47Giấy lọc15Hộp100% cellulose
48Giấy thử pH15HộpKhoảng đo: 1 - 14
49Khẩu trang y tế15HộpThan hoạt tính 3 lớp
50Màng lọc100CáiMàng lọc Whatman dùng trong phân tích
51Máy hút ẩm 1,5kw2CáiCông suất: 1.5kw; Công suất hút ẩm80 lít/ngày; Máy sử dụng công nghệ hút ẩm ngưng tụ lạnh và máy nén lạnh (Block) có độ bền cao, giá cả hợp lý, khả năng hút ẩm tốt mà rất tiết kiệm năng lượng
52Máy hút bụi 2kw2CáiCông suất: 2kw; Dung tích hộc: 1.6L Trang bị bánh xe linh hoạt, di chuyển nhẹ nhàng Sử dụng bộ lọc HEPA hiện đại, thải sạch không khí khi hút Công nghệ Nano Titanium giúp kháng khuẩn, khử mùi Thiết kế chân đế giữ ống hút bụi và thu dây điện tự động
53Micropipet 10ml2CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Micropipet, dung tích 1.000-10.000µl, có thể điều chỉnh bằng nút bấm, hấp tiệt trùng được
54Micropipet 1ml2CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Micropipet, dung tích 100-1000µl, có thể điều chỉnh bằng nút bấm, hấp tiệt trùng được
55Mũ cứng8CáiMũ hình ô van, cốt được làm từ bột giấy, ngoài bọc lớp vải
56Ống chứa mẫu 15ml (có nắp)30CáiBằng nhựa hoặc thủy tinh chịu nhiệt
57Ống đong 100ml10CáiBằng thủy tinh trung tính, dung tích 100ml, chia vạch 1ml
58Ống đong 250ml10CáiBằng thủy tinh trung tính, dung tích 250ml, chia vạch 1ml
59Ống duham100ỐngBằng thủy tinh
60Ống hút20CáiBằng nhựa
61Ống nghiệm 25*150200ỐngXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Thủy tinh trong, chịu nhiệt, kích thước 25*150
62Ống nghiệm có nắp100ỐngXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Thủy tinh trong, chịu nhiệt
63Ống nghiệm không nắp100ỐngXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Thủy tinh trong, chịu nhiệt
64Ống phá mẫu có nắp kín30CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Thủy tinh, chịu nhiệt
65Phễu chiết 1000ml2CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bằng thủy tinh dung tích 1000ml
66Pin chuyên dụng60CụcXuất xứ: Châu Á
67Pipet 10ml12CáiBằng thủy tinh dung tích 10ml, độ chính xác ±0,01ml
68Pipet 1ml20CáiBằng thủy tinh dung tích 1ml, độ chính xác ±0,01ml
69Pipet 5ml10CáiBằng thủy tinh dung tích 5ml, độ chính xác ±0,01ml
70Quần áo BHLĐ10BộXuất xứ: Châu Á. Yêu cầu về hai lớp vải may ngoài chống cháy của vải phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn NFPA 2112, tiêu chuẩn EN 531 (A, B1, C1) hoặc tương đương
71Quartz torches1CáiThiết kế có thể tháo lắp sử dụng ống thạch anh một mảnh cho plasma và dòng khí phụ. Có nhiều kiểu dáng từ mỏ hàn 0 khe đến 3 khe cắm , tùy thuộc vào nhu cầu của thiết bị và ứng dụng
72Sổ công tác20CuốnXuất xứ: Châu Á
73Tất sợi10ĐôiXuất xứ: Châu Á
74Thùng đựng và bảo quản mẫu6CáiThể tích: 30 lít; Vật liệu nhựa
75Xô chứa dung dịch sục khí20CáiVật liệu nhựa
76(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O1Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
77(NH4)2SO44Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
78(NH4)6Mo7O24.4H2O2Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,98%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
79Ag2SO48Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98,5%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
80Agar2KgXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích; Quy cách: Lọ 1000g. Sản xuất năm 2020, 2021.
81Bột Cd1Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: 99,9%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
82C12H8N2.H2O1Lọ 10gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 10g. Sản xuất năm 2020, 2021.
83C3N3O3Cl2Na.2H2O3Lọ 25gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
84C4H9OH2LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
85C7H5NaO31Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
86CaCl23Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥95%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
87Canh thang BGBL5Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. pH: 6,7-7,1 (13 g/l, H2O, 25°C). Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
88Canh thang lactose LT5Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Môi trường nuôi cấy dùng trong công nghệ sinh học
89CDTA- C14H22N2O83Lọ 25gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥97%. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
90CH3COOH2LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,8%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
91Chất chiết nấm men8KgXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Môi trường vi sinh.
92CHCl31LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,6%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
93Cồn lau đầu đo5LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tinh khiết phân tích; Sản xuất năm 2020, 2021.
94Cồn lau dụng cụ15LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tinh khiết phân tích; Sản xuất năm 2020, 2021.
95CuSO4.5H2O4Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
96Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard)2Lọ 100mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Xác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn. Quy cách: Chai 100ml. Sản xuất năm 2020, 2021.
97Dung dịch chuẩn Mg 1.000ppm1Lọ 100mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000mg/lít; Quy cách: Lọ 1000 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021.
98Dung dịch chuẩn NaNO22Lọ 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tinh khiết phân tích, dùng cho HPLC; Quy cách: Lọ 500 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021
99Dung dịch chuẩn NaNO32Lọ 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tinh khiết phân tích, dùng cho HPLC; Quy cách: Lọ 500 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021
100Dung dịch chuẩn pH ở pH = 4, pH = 7, pH = 106Chai 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dung dịch chuẩn pH ở điểm 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 500ml. Sản xuất năm 2020, 2021.
101Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị2Lọ 100mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dùng cho máy ICP - MS, Xác định 7 nguyên tố trong HCl (15%) 100 mg/l: Hf, Ir, Sb, Sn, Ta, Ti, Zr. Quy cách: Lọ 100ml. Sản xuất năm 2020, 2021.
102Dung dịch NH4+ chuẩn3Lọ 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Khối lượng riêng: 0,99 g/cm3 (20oC); Giá trị pH : 5,4 (H2O, 20oC); Nồng độ:  990 - 1010 mg/l; Bảo quản: 15oC ÷ 25 oC; Đóng gói: Lọ 500ml; Sản xuất năm 2020, 2021
103EDTA2Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99,99%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
104FeCl3 (khan)1Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥98%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
105FeCl3.6H2O (khan)1Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
106FeSO4.7H2O1Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥98%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
107Gluco1KgXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
108Glutamic2Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
109H2O23LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥50%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
110H2SO4 đậm đặc3LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng 95-97%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
111H3BO31Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
112H3PO42LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥ 85%. Quy cách: Chai 1 Lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
113HCl3LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: 37%. Quy cách: Chai 1 Lít. Sản xuất năm 2020, 2021
114HgSO42Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%; Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021
115HNO35LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021
116Hóa chất bảo quản mẫu10LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Sản xuất năm 2020, 2021
117K2Cr2O72Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
118K2HPO42Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98,5%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
119Kali antimontatrat2Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥ 99,9%, Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
120Kaliphatalat1Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
121KH2PO42Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
122Khí argon2bìnhXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích
123Khí axetylen1bìnhXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích
124KI2Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
125Lactoza4Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
126MgSO4.7H2O2Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
127N-(1-naphyl)-ethyllediamine4Lọ 25gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
128Na2HPO42Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
129Na3C6H5O7,2H2O2Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021
130NaAsO22Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
131NaCl1Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
132NaClO4Lọ 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,99%. Quy cách: Lọ 500ml. Sản xuất năm 2020, 2021.
133NaOH5KgXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
134Natri heptadecylsunphat2Lọ 25gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
135Nước cất140LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích.
136Nước rửa đầu đo40LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích.
137Nước rửa dụng cụ1.200LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích.
138Ống chuẩn AgNO3 0.1N5ốngXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Nồng độ AgNO3 sau khi pha loãng thành 1 lít dung dịch: 0,1 mol/l (0,1N)
139Ống chuẩn K2C2O7 0.1N3ốngXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dung dịch chuẩn sử dụng trong chuẩn độ; Khối lượng riêng: 1.06 g/cm3 (20 °C); Giá trị pH: 4.1 (H₂O, 25 °C); Nhiệt độ bảo quản: +15°C to +25°C.
140p-Dimetylamin benzadehyt1Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
141Pepton2Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dạng hạt màu vàng nâu nhẹ. Giá trị pH (5%; nước): 6,5 - 7,5; Bảo quản ở nhiệt độ + 15 ° C đến + 25 ° C
142Polyseed10ViênXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích
143SPADNS (C16H9O11N2S3Na32Lọ 25gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết: ≥80% Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021
144Sulfaniamide1Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥95%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
145Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua1Lọ 25gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥95%. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
146Xenlulo4Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
147ZrOCl2.8H2O1Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,9%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37087E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 553.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.106.400.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->