Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ lấy, phân tích mẫu nước thải của hệ thống xử lý nước thải lacanh và nước thải axit
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ lấy, phân tích mẫu nước thải của hệ thống xử lý nước thải lacanh và nước thải axit |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695266 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 15:04:00 đến ngày 2021-09-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 790,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37087E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 553.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.106.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ lấy, phân tích mẫu nước thải của hệ thống xử lý nước thải lacanh và nước thải axit Nhiệm vụ bảo vệ môi trường 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa, giấy chứng nhận xuất sứ của hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng các loại hóa chất, Bản mô tả đặc tính của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng của các loại hóa chất tối thiểu đến ngày 31/12/2021. |
| E-CDNT 15.2 | Ít nhất 02 hợp đồng tương tự với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển
Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng
ĐT: 0225.3814719 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Tuyển; địa chỉ Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng; ĐT: 0225.3814719 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngành Môi trường Sinh học, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng); ĐT: 0225.3814719 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngành Môi trường Sinh học, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng); ĐT: 0225.3814719 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo blue | 5 | Cái | Xuất xứ: Châu Á. Chất liệu cotton; Size: M, L | ||
| 2 | Bình chưng cất 250ml | 2 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bằng thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 250ml | ||
| 3 | Bình định mức 1000ml | 4 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 1.000ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 4 | Bình định mức 100ml | 20 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 100ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 5 | Bình định mức 250ml | 5 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 250ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 6 | Bình định mức 25ml | 30 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 25ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 7 | Bình định mức 50ml | 20 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 50ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 8 | Bình nhỏ giọt | 10 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bằng thủy tinh | ||
| 9 | Bình nhựa 0,5 lít | 120 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu nhựa HDPE cao cấp không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ, khoáng chất, chất ô xy hóa mạnh | ||
| 10 | Bình nhựa 2 lít | 30 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu nhựa HDPE cao cấp không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ, khoáng chất,chất ô xy hóa mạnh | ||
| 11 | Bình nhựa 5 lít | 30 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu nhựa HDPE cao cấp không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ, khoáng chất, chất ô xy hóa mạnh | ||
| 12 | Bình tam giác 1000ml | 20 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 1000ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 13 | Bình tam giác 100ml | 50 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 100ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 14 | Bình tam giác 250ml | 50 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 250ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 15 | Bình tam giác 25ml | 30 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 25ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 16 | Bình tam giác 500ml | 10 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 500ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 17 | Bình tam giác 50ml | 30 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 50ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 18 | Bình tia | 10 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Nhựa LDPE. Dung tích 500ml. Nắp vặn xanh xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau . | ||
| 19 | Bộ sục khí | 2 | Bộ | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bằng thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 20 | Bông | 5 | Kg | 100% bông xơ tự nhiên, không pha sợi PE | ||
| 21 | Bút ghi kính | 10 | Cái | Kiểu dáng nhỏ gọn, đơn giản; Đầu ngòi bút làm bằng sợi Acrylic; Mực nước ở dạng hạt phân tán, khô | ||
| 22 | Cái lọc | 100 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh borosilicate, bề mặt t, trơn nhẵn, khả năng tải trọng cao. Dùng để xác định tổng số chất rắn lơ lửng trong nước, loại bỏ chất đục, và việc lọc nuôi cấy vi khuẩn, sử dụng trong phòng TN | ||
| 23 | Chai bảo quản dung dịch | 20 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh chịu hóa chất | ||
| 24 | Chai BOD | 120 | Cái | Nhựa PE, dung tích 500ml | ||
| 25 | Chai đựng hóa chất | 30 | Cái | Nhựa PE, dung tích 500ml | ||
| 26 | Chai đựng mẫu | 160 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh chịu hóa chất | ||
| 27 | Chai đựng mẫu vi sinh | 80 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh chịu hóa chất | ||
| 28 | Cốc cân | 20 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh chịu hóa chất | ||
| 29 | Cốc đo | 10 | Cái | Bằng thủy tinh, Có khả năng chịu sốc nhiệt tốt; Nhiệt độ hoạt động cao (+500 °C). | ||
| 30 | Cốc thủy tinh | 16 | Cái | Thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao, có chia vạch, thể tích 250ml | ||
| 31 | Cuvet 1cm | 10 | Cái | Bằng thủy tinh 1cmx1cm, Bước sóng đo được: 260mm -2500mm | ||
| 32 | Đá khô | 55 | Túi | Tiêu chuẩn: Việt Nam. Hàm lượng CO2 ≥ 99,9 % | ||
| 33 | Đai bảo hiểm | 7 | Cái | Xuất xứ: Châu Á | ||
| 34 | Đầu cone 0,1ml | 1 | Túi | Chất liệu: nhựa Polypropylene PP có thể tiệt trùng | ||
| 35 | Đầu cone 5ml | 1 | Túi | Chất liệu: nhựa Polypropylene PP có thể tiệt trùng | ||
| 36 | Đèn D2 | 8 | Cái | Bằng thủy tinh | ||
| 37 | Đèn EDL | 1 | Cái | Bằng thủy tinh | ||
| 38 | Đèn neon 40w | 8 | Bộ | Bằng thủy tinh | ||
| 39 | Đèn Tungsten | 8 | Cái | Bằng thủy tinh | ||
| 40 | Đĩa petri | 270 | Cái | Đĩa thủy tinh trong, chịu nhiệt, đường kính 10 cm | ||
| 41 | Điện cực pH | 6 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. | ||
| 42 | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | Bằng thủy tinh, dài 30cm | ||
| 43 | Găng tay y tế | 20 | Hộp | Găng tay y tế có bột. Quy cách:100 chiếc/hộp | ||
| 44 | Ghế tựa | 5 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 45 | Giầy BHLĐ | 6 | Đôi | Xuất xứ: Châu Á. Chất liệu cao su tổng hợp, bảo vệ gót chân, chống tĩnh điện, chống thấm nước, chống đâm xuyên, chống hóa chất ăn mòn | ||
| 46 | Giấy lau | 15 | Hộp | Xuất xứ: Châu Á. Giấy lau đa năng nhiều màu, Chất liệu vải không dệt chống nhăn, mặt vải mềm mại, thấm hút tốt | ||
| 47 | Giấy lọc | 15 | Hộp | 100% cellulose | ||
| 48 | Giấy thử pH | 15 | Hộp | Khoảng đo: 1 - 14 | ||
| 49 | Khẩu trang y tế | 15 | Hộp | Than hoạt tính 3 lớp | ||
| 50 | Màng lọc | 100 | Cái | Màng lọc Whatman dùng trong phân tích | ||
| 51 | Máy hút ẩm 1,5kw | 2 | Cái | Công suất: 1.5kw; Công suất hút ẩm80 lít/ngày; Máy sử dụng công nghệ hút ẩm ngưng tụ lạnh và máy nén lạnh (Block) có độ bền cao, giá cả hợp lý, khả năng hút ẩm tốt mà rất tiết kiệm năng lượng | ||
| 52 | Máy hút bụi 2kw | 2 | Cái | Công suất: 2kw; Dung tích hộc: 1.6L Trang bị bánh xe linh hoạt, di chuyển nhẹ nhàng Sử dụng bộ lọc HEPA hiện đại, thải sạch không khí khi hút Công nghệ Nano Titanium giúp kháng khuẩn, khử mùi Thiết kế chân đế giữ ống hút bụi và thu dây điện tự động | ||
| 53 | Micropipet 10ml | 2 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Micropipet, dung tích 1.000-10.000µl, có thể điều chỉnh bằng nút bấm, hấp tiệt trùng được | ||
| 54 | Micropipet 1ml | 2 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Micropipet, dung tích 100-1000µl, có thể điều chỉnh bằng nút bấm, hấp tiệt trùng được | ||
| 55 | Mũ cứng | 8 | Cái | Mũ hình ô van, cốt được làm từ bột giấy, ngoài bọc lớp vải | ||
| 56 | Ống chứa mẫu 15ml (có nắp) | 30 | Cái | Bằng nhựa hoặc thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 57 | Ống đong 100ml | 10 | Cái | Bằng thủy tinh trung tính, dung tích 100ml, chia vạch 1ml | ||
| 58 | Ống đong 250ml | 10 | Cái | Bằng thủy tinh trung tính, dung tích 250ml, chia vạch 1ml | ||
| 59 | Ống duham | 100 | Ống | Bằng thủy tinh | ||
| 60 | Ống hút | 20 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 61 | Ống nghiệm 25*150 | 200 | Ống | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Thủy tinh trong, chịu nhiệt, kích thước 25*150 | ||
| 62 | Ống nghiệm có nắp | 100 | Ống | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Thủy tinh trong, chịu nhiệt | ||
| 63 | Ống nghiệm không nắp | 100 | Ống | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Thủy tinh trong, chịu nhiệt | ||
| 64 | Ống phá mẫu có nắp kín | 30 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Thủy tinh, chịu nhiệt | ||
| 65 | Phễu chiết 1000ml | 2 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bằng thủy tinh dung tích 1000ml | ||
| 66 | Pin chuyên dụng | 60 | Cục | Xuất xứ: Châu Á | ||
| 67 | Pipet 10ml | 12 | Cái | Bằng thủy tinh dung tích 10ml, độ chính xác ±0,01ml | ||
| 68 | Pipet 1ml | 20 | Cái | Bằng thủy tinh dung tích 1ml, độ chính xác ±0,01ml | ||
| 69 | Pipet 5ml | 10 | Cái | Bằng thủy tinh dung tích 5ml, độ chính xác ±0,01ml | ||
| 70 | Quần áo BHLĐ | 10 | Bộ | Xuất xứ: Châu Á. Yêu cầu về hai lớp vải may ngoài chống cháy của vải phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn NFPA 2112, tiêu chuẩn EN 531 (A, B1, C1) hoặc tương đương | ||
| 71 | Quartz torches | 1 | Cái | Thiết kế có thể tháo lắp sử dụng ống thạch anh một mảnh cho plasma và dòng khí phụ. Có nhiều kiểu dáng từ mỏ hàn 0 khe đến 3 khe cắm , tùy thuộc vào nhu cầu của thiết bị và ứng dụng | ||
| 72 | Sổ công tác | 20 | Cuốn | Xuất xứ: Châu Á | ||
| 73 | Tất sợi | 10 | Đôi | Xuất xứ: Châu Á | ||
| 74 | Thùng đựng và bảo quản mẫu | 6 | Cái | Thể tích: 30 lít; Vật liệu nhựa | ||
| 75 | Xô chứa dung dịch sục khí | 20 | Cái | Vật liệu nhựa | ||
| 76 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 1 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 77 | (NH4)2SO4 | 4 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 78 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 2 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,98%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 79 | Ag2SO4 | 8 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98,5%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 80 | Agar | 2 | Kg | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích; Quy cách: Lọ 1000g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 81 | Bột Cd | 1 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: 99,9%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 82 | C12H8N2.H2O | 1 | Lọ 10g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 10g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 83 | C3N3O3Cl2Na.2H2O | 3 | Lọ 25g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 84 | C4H9OH | 2 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 85 | C7H5NaO3 | 1 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 86 | CaCl2 | 3 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥95%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 87 | Canh thang BGBL | 5 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. pH: 6,7-7,1 (13 g/l, H2O, 25°C). Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 88 | Canh thang lactose LT | 5 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Môi trường nuôi cấy dùng trong công nghệ sinh học | ||
| 89 | CDTA- C14H22N2O8 | 3 | Lọ 25g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥97%. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 90 | CH3COOH | 2 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,8%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 91 | Chất chiết nấm men | 8 | Kg | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Môi trường vi sinh. | ||
| 92 | CHCl3 | 1 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,6%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 93 | Cồn lau đầu đo | 5 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tinh khiết phân tích; Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 94 | Cồn lau dụng cụ | 15 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tinh khiết phân tích; Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 95 | CuSO4.5H2O | 4 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 96 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) | 2 | Lọ 100ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Xác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn. Quy cách: Chai 100ml. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 97 | Dung dịch chuẩn Mg 1.000ppm | 1 | Lọ 100ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000mg/lít; Quy cách: Lọ 1000 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021. | ||
| 98 | Dung dịch chuẩn NaNO2 | 2 | Lọ 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tinh khiết phân tích, dùng cho HPLC; Quy cách: Lọ 500 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021 | ||
| 99 | Dung dịch chuẩn NaNO3 | 2 | Lọ 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tinh khiết phân tích, dùng cho HPLC; Quy cách: Lọ 500 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021 | ||
| 100 | Dung dịch chuẩn pH ở pH = 4, pH = 7, pH = 10 | 6 | Chai 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dung dịch chuẩn pH ở điểm 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 500ml. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 101 | Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị | 2 | Lọ 100ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dùng cho máy ICP - MS, Xác định 7 nguyên tố trong HCl (15%) 100 mg/l: Hf, Ir, Sb, Sn, Ta, Ti, Zr. Quy cách: Lọ 100ml. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 102 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 3 | Lọ 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Khối lượng riêng: 0,99 g/cm3 (20oC); Giá trị pH : 5,4 (H2O, 20oC); Nồng độ: 990 - 1010 mg/l; Bảo quản: 15oC ÷ 25 oC; Đóng gói: Lọ 500ml; Sản xuất năm 2020, 2021 | ||
| 103 | EDTA | 2 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99,99%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 104 | FeCl3 (khan) | 1 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥98%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 105 | FeCl3.6H2O (khan) | 1 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 106 | FeSO4.7H2O | 1 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥98%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 107 | Gluco | 1 | Kg | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 108 | Glutamic | 2 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 109 | H2O2 | 3 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥50%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 110 | H2SO4 đậm đặc | 3 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng 95-97%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 111 | H3BO3 | 1 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 112 | H3PO4 | 2 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥ 85%. Quy cách: Chai 1 Lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 113 | HCl | 3 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: 37%. Quy cách: Chai 1 Lít. Sản xuất năm 2020, 2021 | ||
| 114 | HgSO4 | 2 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%; Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021 | ||
| 115 | HNO3 | 5 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021 | ||
| 116 | Hóa chất bảo quản mẫu | 10 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Sản xuất năm 2020, 2021 | ||
| 117 | K2Cr2O7 | 2 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 118 | K2HPO4 | 2 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98,5%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 119 | Kali antimontatrat | 2 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥ 99,9%, Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 120 | Kaliphatalat | 1 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 121 | KH2PO4 | 2 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 122 | Khí argon | 2 | bình | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích | ||
| 123 | Khí axetylen | 1 | bình | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích | ||
| 124 | KI | 2 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 125 | Lactoza | 4 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 126 | MgSO4.7H2O | 2 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 127 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 4 | Lọ 25g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 128 | Na2HPO4 | 2 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 129 | Na3C6H5O7,2H2O | 2 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021 | ||
| 130 | NaAsO2 | 2 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 131 | NaCl | 1 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 132 | NaClO | 4 | Lọ 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,99%. Quy cách: Lọ 500ml. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 133 | NaOH | 5 | Kg | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 134 | Natri heptadecylsunphat | 2 | Lọ 25g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 135 | Nước cất | 140 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. | ||
| 136 | Nước rửa đầu đo | 40 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. | ||
| 137 | Nước rửa dụng cụ | 1.200 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. | ||
| 138 | Ống chuẩn AgNO3 0.1N | 5 | ống | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Nồng độ AgNO3 sau khi pha loãng thành 1 lít dung dịch: 0,1 mol/l (0,1N) | ||
| 139 | Ống chuẩn K2C2O7 0.1N | 3 | ống | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dung dịch chuẩn sử dụng trong chuẩn độ; Khối lượng riêng: 1.06 g/cm3 (20 °C); Giá trị pH: 4.1 (H₂O, 25 °C); Nhiệt độ bảo quản: +15°C to +25°C. | ||
| 140 | p-Dimetylamin benzadehyt | 1 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 141 | Pepton | 2 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dạng hạt màu vàng nâu nhẹ. Giá trị pH (5%; nước): 6,5 - 7,5; Bảo quản ở nhiệt độ + 15 ° C đến + 25 ° C | ||
| 142 | Polyseed | 10 | Viên | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích | ||
| 143 | SPADNS (C16H9O11N2S3Na3 | 2 | Lọ 25g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết: ≥80% Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021 | ||
| 144 | Sulfaniamide | 1 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥95%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 145 | Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua | 1 | Lọ 25g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥95%. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 146 | Xenlulo | 4 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 147 | ZrOCl2.8H2O | 1 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,9%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37087E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 553.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.106.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi