Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 15:16:00 đến ngày 2021-10-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,454,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4182E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.836E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp cấp II trở lên. Trong các hợp đồng này có ít nhất 01 hợp đồng thi công có hạng mục chính là Bể chứa xăng dầu bằng thép có dung tích tối thiểu 600m3.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và bản sao hóa đơn thanh toán.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt ≥ 80%), nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng phần khối lượng trên; bản sao hóa đơn thanh toán.(trường hợp cần đối chiếu các tài liệu do nhà thầu cung cấp với tài liệu gốc, thì nhà thầu phải tạo điều kiện cho bên mời thầu kiểm tra). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.618.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.236.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng DD&CN/Cơ khí.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng, công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, công nghiệp cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cơ khí chế tạo: ≥ 01 người- Kỹ sư xây dựng DD&CN: ≥ 01 người- Kỹ sư điện công nghiệp: ≥ 01 người- Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 01 người- Kiến trúc sư: ≥ 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư ngành xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuộc lĩnh vực kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc robot thủy lực ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích sức nâng 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cẩu bánh hơi 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt tôn 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lốc tôn 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn xoay chiều 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Kho xăng dầu Lữ đoàn 649/Cục Vận tải/TCHC 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực Thi công xây dựng công trình công nghiệp Hạng II trở lên; Giấy xác nhận nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Có lĩnh vực thi công phòng cháy và chữa cháy) theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy chữa cháy và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (năm 2018, 2019, 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhận sự chủ chốt. - Đề xuất kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Vận tải/TCHC
Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 069536332 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Hậu cần, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Vận tải/TCHC |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Vận tải/TCHC |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG BỂ V=600M3 (BỂ THỨ NHẤT) | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,67 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D= 350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | mối nối |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 20,2518 | 10 tấn/1km |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3853 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng thủ công, rộng >3 m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0713 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6001 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5858 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3046 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1088 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0841 | tấn |
| 11 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép ốp chân bể, bịt lòng cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1531 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2933 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4509 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,9224 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4352 | m3 |
| 16 | Cắt khe co, giãn đường đi quanh bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10m |
| 17 | Thi công khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tông bằng cát trộn nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 39,2116 | m |
| 18 | Làm tầng lọc ngước bằng đá dăm 6x8 dầy 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0002 | 100m3 |
| 19 | Làm tầng lọc ngước bằng đá dăm 4x6 dầy 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0009 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 21 | Đắp cát hạt trung đệm đáy bể bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3208 | 100m3 |
| 22 | Đổ lớp cách nước móng bể bằng bê tông cát nhựa dầy 80mm, tỉ lệ cát/nhựa là 7/1 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7721 | tấn |
| 23 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép neo bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1872 | tấn |
| 24 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thép neo bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1872 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bu lông neo bể M28x950 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1764 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0039 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0588 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0824 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2177 | m3 |
| 31 | Đắp cát lòng bậc thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1322 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,923 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4738 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4738 | 100m3/1km |
| B | MÓNG BỂ V=600M3 (BỂ THỨ HAI) | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,67 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D= 350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | mối nối |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 20,2518 | 10 tấn/1km |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3853 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng thủ công, rộng >3 m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0713 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6001 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5858 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3046 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1088 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0841 | tấn |
| 11 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép ốp chân bể, bịt lòng cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1531 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2933 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4509 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,9224 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4352 | m3 |
| 16 | Cắt khe co, giãn đường đi quanh bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10m |
| 17 | Thi công khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tông bằng cát trộn nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 39,2116 | m |
| 18 | Làm tầng lọc ngước bằng đá dăm 6x8 dầy 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0002 | 100m3 |
| 19 | Làm tầng lọc ngước bằng đá dăm 4x6 dầy 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0009 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 21 | Đắp cát hạt trung đệm đáy bể bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3208 | 100m3 |
| 22 | Đổ lớp cách nước móng bể bằng bê tông cát nhựa dầy 80mm, tỉ lệ cát/nhựa là 7/1 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7721 | tấn |
| 23 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép neo bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1872 | tấn |
| 24 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thép neo bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1872 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bu lông neo bể M28x950 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1764 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0039 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0588 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0824 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2177 | m3 |
| 31 | Đắp cát lòng bậc thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1322 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,923 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4738 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4738 | 100m3/1km |
| C | CHẾ TẠO BỂ V=600M3 (BỂ THỨ NHẤT) | |||
| 1 | Thép tấm 1500x6000x10mm (6 tấm) - đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 4,239 | tấn |
| 2 | Thép tấm 1500x6000x8mm (5 tấm) - đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 2,826 | tấn |
| 3 | Thép tấm 1500x6000x8mm (10 tấm) - thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 5,652 | tấn |
| 4 | Thép tấm 1500x6000x6mm (20 tấm) - thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 8,478 | tấn |
| 5 | Thép L120x120x8mm - thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4406 | tấn |
| 6 | Thép tấm 1500x6000x6mm (1 tấm) - mái bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4239 | tấn |
| 7 | Thép tấm 1500x6000x5mm (10 tấm) - mái bể | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5325 | tấn |
| 8 | Gia công kết cấu thép đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4263 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4263 | tấn |
| 10 | Gia công kết cấu thép thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5706 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5706 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép mái bể | Theo hồ sơ thiết kế | 3,201 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép mái bể | Theo hồ sơ thiết kế | 3,201 | tấn |
| 14 | Gia công dầm, giằng mái bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9602 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dầm, giằng mái bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9602 | tấn |
| 16 | Gia công cầu thang, lan can mái bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3518 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thép cầu thang, lan can mái bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3518 | tấn |
| 18 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất sàn thao tác trên bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2148 | tấn |
| 19 | Lắp sàn thao tác trên bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2148 | tấn |
| 20 | Sản xuất kim thu sét bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1533 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1533 | tấn |
| 22 | Bu lông M16x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 23 | Kiểm tra hút chân không 100% mối hàn đáy và đường hàn liên kết giữa thành và đáy , mái bể | Theo hồ sơ thiết kế | 185,6802 | m |
| 24 | Kiểm tra các đường hàn thành bể bằng phương pháp thẩm thấu | Theo hồ sơ thiết kế | 225 | m |
| 25 | Kiểm tra các đường hàn thành bể bằng phương pháp chụp ảnh phóng xạ, dùng nguồn GAMMA, kích thước đường hàn B*H=100x150mm (kích thước phim 10x24cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | phim |
| 26 | Nước | Theo hồ sơ thiết kế | 625 | m3 |
| 27 | Vật liệu khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,635 | % |
| 28 | Thợ bình quân 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,05 | công |
| 29 | Máy bơm nước 40KW | Theo hồ sơ thiết kế | 1,07 | Ca |
| 30 | Chi phí lắp đặt đường ống tạm từ nguồn nước đến bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | % |
| 31 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát (bên ngoài bể) | Theo hồ sơ thiết kế | 441,0652 | m2 |
| 32 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát (bên trong bể) | Theo hồ sơ thiết kế | 250,8447 | m2 |
| 33 | Sơn bên ngoài bể gồm 3 lớp: Sơn chống gỉ EPOXY độ dày 75 MICRONS, lớp thứ hai là lớp EPOXY MIO độ dày 100 MICRONS, lớp cuối sơn phủ Polyurethane độ dày 50 MICRONS (từng lớp theo chỉ dẫn của thiết kế) ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 119,948 | m2 |
| 34 | Dung môi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | % |
| 35 | Thợ bình quân 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,17 | Công |
| 36 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | Ca |
| 37 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | Ca |
| 38 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 39 | Sơn bên ngoài bể gồm 3 lớp: Sơn chống gỉ EPOXY độ dày 75 MICRONS, lớp thứ hai là lớp EPOXY MIO độ dày 100 MICRONS, lớp cuối sơn phủ Polyurethane độ dày 50 MICRONS (từng lớp theo chỉ dẫn của thiết kế) ở độ cao > 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 321,1172 | m2 |
| 40 | Dung môi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | % |
| 41 | Thợ bình quân 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 198,13 | Công |
| 42 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | Ca |
| 43 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,24 | Ca |
| 44 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 45 | Sơn bên trong thành bể gồm 3 lớp: Sơn lót EPOXY độ dày 40 MICRONS, lớp thứ hai là lớp EPOXY độ dày 125 MICRONS, lớp cuối sơn EPOXY độ dày 125 MICRONS (từng lớp theo chỉ dẫn của thiết kế) ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 118,7941 | m2 |
| 46 | Dung môi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | % |
| 47 | Thợ bình quân 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,52 | Công |
| 48 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1,07 | Ca |
| 49 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,33 | Ca |
| 50 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 51 | Sơn mặt dưới mái bể, dầm giằng đỡ mái bể gồm 3 lớp: Sơn lót EPOXY độ dày 40 MICRONS, lớp thứ hai là lớp EPOXY độ dày 125 MICRONS, lớp cuối sơn EPOXY độ dày 125 MICRONS (từng lớp theo chỉ dẫn của thiết kế) ở độ cao > 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 132,0506 | m2 |
| 52 | Dung môi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | % |
| 53 | Thợ bình quân 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,48 | Công |
| 54 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1,58 | Ca |
| 55 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,62 | Ca |
| 56 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 57 | Quét nhựa bitum nóng vào mặt dưới đáy bể (nhựa đường nóng số 3) lần 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,8607 | m2 |
| 58 | Quét nhựa đường vào mặt dưới đáy bể lần 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,8607 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7312 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7144 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2793 | 100m2 |
| D | CHẾ TẠO BỂ V=600M3 (BỂ THỨ HAI) | |||
| 1 | Thép tấm 1500x6000x10mm (6 tấm) - đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 4,239 | tấn |
| 2 | Thép tấm 1500x6000x8mm (5 tấm) - đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 2,826 | tấn |
| 3 | Thép tấm 1500x6000x8mm (10 tấm) - thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 5,652 | tấn |
| 4 | Thép tấm 1500x6000x6mm (20 tấm) - thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 8,478 | tấn |
| 5 | Thép L120x120x8mm - thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4406 | tấn |
| 6 | Thép tấm 1500x6000x6mm (1 tấm) - mái bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4239 | tấn |
| 7 | Thép tấm 1500x6000x5mm (10 tấm) - mái bể | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5325 | tấn |
| 8 | Gia công kết cấu thép đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4263 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4263 | tấn |
| 10 | Gia công kết cấu thép thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5706 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5706 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép mái bể | Theo hồ sơ thiết kế | 3,201 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép mái bể | Theo hồ sơ thiết kế | 3,201 | tấn |
| 14 | Gia công dầm, giằng mái bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9602 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dầm, giằng mái bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9602 | tấn |
| 16 | Gia công cầu thang, lan can mái bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3518 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thép cầu thang, lan can mái bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3518 | tấn |
| 18 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất sàn thao tác trên bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2148 | tấn |
| 19 | Lắp sàn thao tác trên bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2148 | tấn |
| 20 | Sản xuất kim thu sét bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1533 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1533 | tấn |
| 22 | Bu lông M16x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 23 | Kiểm tra hút chân không 100% mối hàn đáy và đường hàn liên kết giữa thành và đáy , mái bể | Theo hồ sơ thiết kế | 185,6802 | m |
| 24 | Kiểm tra các đường hàn thành bể bằng phương pháp thẩm thấu | Theo hồ sơ thiết kế | 225 | m |
| 25 | Kiểm tra các đường hàn thành bể bằng phương pháp chụp ảnh phóng xạ, dùng nguồn GAMMA, kích thước đường hàn B*H=100x150mm (kích thước phim 10x24cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | phim |
| 26 | Nước | Theo hồ sơ thiết kế | 625 | m3 |
| 27 | Vật liệu khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,635 | % |
| 28 | Thợ bình quân 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,05 | công |
| 29 | Máy bơm nước 40KW | Theo hồ sơ thiết kế | 1,07 | Ca |
| 30 | Chi phí lắp đặt đường ống tạm từ nguồn nước đến bể tạm tính = 10% chi phí thử bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | % |
| 31 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát (bên ngoài bể) | Theo hồ sơ thiết kế | 441,0652 | m2 |
| 32 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát (bên trong bể) | Theo hồ sơ thiết kế | 250,8447 | m2 |
| 33 | Sơn bên ngoài bể gồm 3 lớp: Sơn chống gỉ EPOXY độ dày 75 MICRONS, lớp thứ hai là lớp EPOXY MIO độ dày 100 MICRONS, lớp cuối sơn phủ Polyurethane độ dày 50 MICRONS (từng lớp theo chỉ dẫn của thiết kế) ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 119,948 | m2 |
| 34 | Dung môi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | % |
| 35 | Thợ bình quân 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,17 | Công |
| 36 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | Ca |
| 37 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | Ca |
| 38 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 39 | Sơn bên ngoài bể gồm 3 lớp: Sơn chống gỉ EPOXY độ dày 75 MICRONS, lớp thứ hai là lớp EPOXY MIO độ dày 100 MICRONS, lớp cuối sơn phủ Polyurethane độ dày 50 MICRONS (từng lớp theo chỉ dẫn của thiết kế) ở độ cao > 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 321,1172 | m2 |
| 40 | Dung môi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | % |
| 41 | Thợ bình quân 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 198,13 | Công |
| 42 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | Ca |
| 43 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,24 | Ca |
| 44 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 45 | Sơn bên trong thành bể gồm 3 lớp: Sơn lót EPOXY độ dày 40 MICRONS, lớp thứ hai là lớp EPOXY độ dày 125 MICRONS, lớp cuối sơn EPOXY độ dày 125 MICRONS (từng lớp theo chỉ dẫn của thiết kế) ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 118,7941 | m2 |
| 46 | Dung môi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | % |
| 47 | Thợ bình quân 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,52 | Công |
| 48 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1,07 | Ca |
| 49 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,33 | Ca |
| 50 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 51 | Sơn mặt dưới mái bể, dầm giằng đỡ mái bể gồm 3 lớp: Sơn lót EPOXY độ dày 40 MICRONS, lớp thứ hai là lớp EPOXY độ dày 125 MICRONS, lớp cuối sơn EPOXY độ dày 125 MICRONS (từng lớp theo chỉ dẫn của thiết kế) ở độ cao > 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 132,0506 | m2 |
| 52 | Dung môi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | % |
| 53 | Thợ bình quân 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,48 | Công |
| 54 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1,58 | Ca |
| 55 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,62 | Ca |
| 56 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 57 | Quét nhựa bitum nóng vào mặt dưới đáy bể (nhựa đường nóng số 3) lần 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,8607 | m2 |
| 58 | Quét nhựa đường vào mặt dưới đáy bể lần 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,8607 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7312 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7144 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2793 | 100m2 |
| E | THIẾT BỊ BỂ V=600M3 (BỂ THỨ NHẤT) | |||
| 1 | Lắp bích nối thép 8" | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 8" - 219,1x6,35 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 8" - 219,1x9,27 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m |
| 4 | Khoét lỗ fi25 dài 100mm, ống 8" | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | 10 lỗ |
| 5 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vành tăng cường dầy 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0069 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0069 | tấn |
| 7 | Bu lông + đai ốc + đệm M20x120 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1384 | tấn |
| 9 | Bu lông M 10x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1384 | tấn |
| 11 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4538 | m2 |
| 12 | Sơn ống, gối đỡ ống theo hệ sơn của tầng tôn thành bể sát đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4538 | m2 |
| 13 | Nhân công (bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1914 | Công |
| 14 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0995 | Ca |
| 15 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3096 | Ca |
| 16 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 17 | Lắp đặt nắp lỗ đo mức thủ công 8" (bao gồm cả nắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp bích nối thép 6" | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 6" - 168,3x7,11 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m |
| 20 | Khoan lỗ ống 6" | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 10 lỗ |
| 21 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vành tăng cường dầy 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 23 | Bu lông + đai ốc + đệm M20x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 24 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1378 | tấn |
| 25 | Bu lông M10x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1378 | tấn |
| 27 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9703 | m2 |
| 28 | Sơn ống, gối đỡ ống theo hệ sơn của tầng tôn thành bể sát đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9703 | m2 |
| 29 | Nhân công (bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1914 | Công |
| 30 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0995 | Ca |
| 31 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3096 | Ca |
| 32 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 33 | Lắp bích nối thép 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 4" - 114,3x6,02mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 35 | Khoét lỗ fi25 dài 100mm, ống 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2 | 10 lỗ |
| 36 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vành tăng cường dầy 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0059 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0059 | tấn |
| 38 | Bu lông + đai ốc + đệm M16x105 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 39 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1232 | tấn |
| 40 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1232 | tấn |
| 41 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9533 | m2 |
| 42 | Sơn ống, gối đỡ ống theo hệ sơn của tầng tôn thành bể sát đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9533 | m2 |
| 43 | Nhân công (bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0052 | Công |
| 44 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0162 | Ca |
| 45 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0503 | Ca |
| 46 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 47 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công mặt bích thép 24" - fi762mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0152 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt mặt bích thép 24" - fi762mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0152 | tấn |
| 49 | Gia công thân thép tấm d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0728 | tấn |
| 50 | Lắp đặt thân thép tấm d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0728 | tấn |
| 51 | Gia công Vành tăng cường d=6mm, nắp thép dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1141 | tấn |
| 52 | Lắp đặt CK thép vành tăng cường, nắp thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1141 | tấn |
| 53 | Bulông đai ốc + đệm M16x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 54 | Đệm bích 24" bằng Amiang chịu dầu dày 4 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1618 | m2 |
| 55 | Phụ kiện lắp đặt cửa ánh sáng 24" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 56 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0713 | m2 |
| 57 | Sơn cửa ánh sáng theo hệ sơn bên ngoài bể | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0713 | m2 |
| 58 | Dung môi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | % |
| 59 | Thợ bình quân 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,36 | Công |
| 60 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | Ca |
| 61 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | Ca |
| 62 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 63 | Lắp bích nối thép 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 64 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 4" - 114,3x5,16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m |
| 65 | Sản xuất vành tăng cường dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | tấn |
| 66 | Lắp đặt CK thép vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | tấn |
| 67 | Bulông đai ốc + đệm M16x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 68 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3581 | m2 |
| 69 | Sơn cổ nối van thở theo hệ sơn bên ngoài bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3581 | m2 |
| 70 | Dung môi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | % |
| 71 | Thợ bình quân 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | Công |
| 72 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | Ca |
| 73 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | Ca |
| 74 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 75 | Lắp bích nối thép 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 76 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 4" - 114,3x5,16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0025 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 4" - 114,3x7,92mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 10" - 273x6,35mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thót thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính thót 4"x10" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0034 | tấn |
| 81 | Lắp đặt CK thép vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0034 | tấn |
| 82 | Bulông đai ốc + đệm M16x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 83 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0091 | tấn |
| 84 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0091 | tấn |
| 85 | Gudông đai ốc + đệm M12x1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8798 | m2 |
| 87 | Sơn ống, gối đỡ ống theo hệ sơn của tầng tôn thành bể sát đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8798 | m2 |
| 88 | Nhân công (bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,025 | Công |
| 89 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0165 | Ca |
| 90 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | Ca |
| 91 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 92 | Lắp bích nối thép 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 93 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 4" - 114,3x5,16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0025 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 4" - 114,3x7,92mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 10" - 273x635mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thót thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính thót 4"x10" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0034 | tấn |
| 98 | Lắp đặt CK thép vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0034 | tấn |
| 99 | Bulông đai ốc + đệm M16x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 100 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0182 | tấn |
| 101 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0182 | tấn |
| 102 | Gudông đai ốc + đệm M12x1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 103 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5797 | m2 |
| 104 | Sơn ống, gối đỡ ống theo hệ sơn của tầng tôn thành bể sát đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5797 | m2 |
| 105 | Nhân công (bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,417 | Công |
| 106 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | Ca |
| 107 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | Ca |
| 108 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 109 | Lắp đặt bích nối thép 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 110 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 3" - 88,9x5,49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 3" - 88,9x7,62mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút thép 90o nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Chụp chống xoáy 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Bulông đai ốc + đệm M16x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 115 | Sản xuất vành tăng cường thép tấm dày 8 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 116 | Lắp đặt vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 117 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0262 | tấn |
| 118 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0262 | tấn |
| 119 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2824 | m2 |
| 120 | Sơn ống, gối đỡ ống theo hệ sơn của tầng tôn thành bể sát đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2824 | m2 |
| 121 | Nhân công (bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,278 | Công |
| 122 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | Ca |
| 123 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | Ca |
| 124 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 125 | Lắp đặt bích nối thép 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 126 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 3" - 88,9x5,49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 3" - 88,9x7,62mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút thép 90o nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Bulông đai ốc + đệm M16x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 130 | Sản xuất vành tăng cường thép tấm dày 8 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 131 | Lắp đặt vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 132 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0262 | tấn |
| 133 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0262 | tấn |
| 134 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2824 | m2 |
| 135 | Sơn ống, gối đỡ ống theo hệ sơn của tầng tôn thành bể sát đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2824 | m2 |
| 136 | Nhân công (bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,278 | Công |
| 137 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | Ca |
| 138 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | Ca |
| 139 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 140 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công nắp cửa vào bể, mặt bích 24" | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1746 | tấn |
| 141 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt mặt bích 24", nắp cửa vào bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1746 | tấn |
| 142 | Gia công thân cửa vào bể thép tấm d=8mm (chi tiết 4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0457 | tấn |
| 143 | Lắp đặt kết cấu thép thân cửa vào bể thép tấm d=8mm (chi tiết 4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0457 | tấn |
| 144 | Gia công vành tăng cường, tấm bịt, tấm đỡ, bạc chặn, tấm móc, bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3069 | tấn |
| 145 | Lắp đặt CK thép tấm gia cường, tấm bịt, tấm đỡ, bạc chặn, tấm móc, bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3069 | tấn |
| 146 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 2" - 60,3x5,54mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0244 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút thép 90o nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 2" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Bulông M20x100 (đai ốc + đệm) | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 149 | Bu lông treo M20x442 (đai ốc + đệm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 150 | Phụ kiện lắp đặt cửa vào bể 24" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 151 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3535 | m2 |
| 152 | Sơn cửa vào bể theo hệ sơn bên ngoài bể | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3535 | m2 |
| 153 | Dung môi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | % |
| 154 | Thợ bình quân 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,12 | Công |
| 155 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | Ca |
| 156 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | Ca |
| 157 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| F | THIẾT BỊ BỂ V=600M3 (BỂ THỨ HAI) | |||
| 1 | Lắp bích nối thép 8" | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 8" - 219,1x6,35 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 8" - 219,1x9,27 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m |
| 4 | Khoét lỗ fi25 dài 100mm, ống 8" | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | 10 lỗ |
| 5 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vành tăng cường dầy 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0069 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0069 | tấn |
| 7 | Bu lông + đai ốc + đệm M20x120 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1384 | tấn |
| 9 | Bu lông M 10x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1384 | tấn |
| 11 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4538 | m2 |
| 12 | Sơn ống, gối đỡ ống theo hệ sơn của tầng tôn thành bể sát đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4538 | m2 |
| 13 | Nhân công (bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1914 | Công |
| 14 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0995 | Ca |
| 15 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3096 | Ca |
| 16 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 17 | Lắp đặt nắp lỗ đo mức thủ công 8" (bao gồm cả nắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp bích nối thép 6" | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 6" - 168,3x7,11 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m |
| 20 | Khoan lỗ ống 6" | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 10 lỗ |
| 21 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vành tăng cường dầy 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 23 | Bu lông + đai ốc + đệm M20x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 24 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1378 | tấn |
| 25 | Bu lông M10x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1378 | tấn |
| 27 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9703 | m2 |
| 28 | Sơn ống, gối đỡ ống theo hệ sơn của tầng tôn thành bể sát đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9703 | m2 |
| 29 | Nhân công (bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1914 | Công |
| 30 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0995 | Ca |
| 31 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3096 | Ca |
| 32 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 33 | Lắp bích nối thép 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 4" - 114,3x6,02mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 35 | Khoét lỗ fi25 dài 100mm, ống 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2 | 10 lỗ |
| 36 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vành tăng cường dầy 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0059 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0059 | tấn |
| 38 | Bu lông + đai ốc + đệm M16x105 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 39 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1232 | tấn |
| 40 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1232 | tấn |
| 41 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9533 | m2 |
| 42 | Sơn ống, gối đỡ ống theo hệ sơn của tầng tôn thành bể sát đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9533 | m2 |
| 43 | Nhân công (bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0052 | Công |
| 44 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0162 | Ca |
| 45 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0503 | Ca |
| 46 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 47 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công mặt bích thép 24" - fi762mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0152 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt mặt bích thép 24" - fi762mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0152 | tấn |
| 49 | Gia công thân thép tấm d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0728 | tấn |
| 50 | Lắp đặt thân thép tấm d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0728 | tấn |
| 51 | Gia công Vành tăng cường d=6mm, nắp thép dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1141 | tấn |
| 52 | Lắp đặt CK thép vành tăng cường, nắp thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1141 | tấn |
| 53 | Bulông đai ốc + đệm M16x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 54 | Đệm bích 24" bằng Amiang chịu dầu dày 4 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1618 | m2 |
| 55 | Phụ kiện lắp đặt cửa ánh sáng 24" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 56 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0713 | m2 |
| 57 | Sơn cửa ánh sáng theo hệ sơn bên ngoài bể | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0713 | m2 |
| 58 | Dung môi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | % |
| 59 | Thợ bình quân 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,36 | Công |
| 60 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | Ca |
| 61 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | Ca |
| 62 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 63 | Lắp bích nối thép 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 64 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 4" - 114,3x5,16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m |
| 65 | Sản xuất vành tăng cường dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | tấn |
| 66 | Lắp đặt CK thép vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | tấn |
| 67 | Bulông đai ốc + đệm M16x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 68 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3581 | m2 |
| 69 | Sơn cổ nối van thở theo hệ sơn bên ngoài bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3581 | m2 |
| 70 | Dung môi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | % |
| 71 | Thợ bình quân 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | Công |
| 72 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | Ca |
| 73 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | Ca |
| 74 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 75 | Lắp bích nối thép 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 76 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 4" - 114,3x5,16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0025 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 4" - 114,3x7,92mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 10" - 273x6,35mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thót thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính thót 4"x10" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0034 | tấn |
| 81 | Lắp đặt CK thép vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0034 | tấn |
| 82 | Bulông đai ốc + đệm M16x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 83 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0091 | tấn |
| 84 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0091 | tấn |
| 85 | Gudông đai ốc + đệm M12x1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8798 | m2 |
| 87 | Sơn ống, gối đỡ ống theo hệ sơn của tầng tôn thành bể sát đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8798 | m2 |
| 88 | Nhân công (bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,025 | Công |
| 89 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0165 | Ca |
| 90 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | Ca |
| 91 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 92 | Lắp bích nối thép 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 93 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 4" - 114,3x5,16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0025 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 4" - 114,3x7,92mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 10" - 273x635mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thót thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính thót 4"x10" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0034 | tấn |
| 98 | Lắp đặt CK thép vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0034 | tấn |
| 99 | Bulông đai ốc + đệm M16x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 100 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0182 | tấn |
| 101 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0182 | tấn |
| 102 | Gudông đai ốc + đệm M12x1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 103 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5797 | m2 |
| 104 | Sơn ống, gối đỡ ống theo hệ sơn của tầng tôn thành bể sát đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5797 | m2 |
| 105 | Nhân công (bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,417 | Công |
| 106 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | Ca |
| 107 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | Ca |
| 108 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 109 | Lắp đặt bích nối thép 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 110 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 3" - 88,9x5,49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 3" - 88,9x7,62mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút thép 90o nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Chụp chống xoáy 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Bulông đai ốc + đệm M16x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 115 | Sản xuất vành tăng cường thép tấm dày 8 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 116 | Lắp đặt vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 117 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0262 | tấn |
| 118 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0262 | tấn |
| 119 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2824 | m2 |
| 120 | Sơn ống, gối đỡ ống theo hệ sơn của tầng tôn thành bể sát đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2824 | m2 |
| 121 | Nhân công (bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,278 | Công |
| 122 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | Ca |
| 123 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | Ca |
| 124 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 125 | Lắp đặt bích nối thép 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 126 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 3" - 88,9x5,49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 3" - 88,9x7,62mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút thép 90o nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Bulông đai ốc + đệm M16x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 130 | Sản xuất vành tăng cường thép tấm dày 8 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 131 | Lắp đặt vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 132 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0262 | tấn |
| 133 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0262 | tấn |
| 134 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2824 | m2 |
| 135 | Sơn ống, gối đỡ ống theo hệ sơn của tầng tôn thành bể sát đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2824 | m2 |
| 136 | Nhân công (bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,278 | Công |
| 137 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | Ca |
| 138 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | Ca |
| 139 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| 140 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công nắp cửa vào bể, mặt bích 24" | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1746 | tấn |
| 141 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt mặt bích 24", nắp cửa vào bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1746 | tấn |
| 142 | Gia công thân cửa vào bể thép tấm d=8mm (chi tiết 4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0457 | tấn |
| 143 | Lắp đặt kết cấu thép thân cửa vào bể thép tấm d=8mm (chi tiết 4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0457 | tấn |
| 144 | Gia công vành tăng cường, tấm bịt, tấm đỡ, bạc chặn, tấm móc, bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3069 | tấn |
| 145 | Lắp đặt CK thép tấm gia cường, tấm bịt, tấm đỡ, bạc chặn, tấm móc, bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3069 | tấn |
| 146 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 2" - 60,3x5,54mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0244 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút thép 90o nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 2" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Bulông M20x100 (đai ốc + đệm) | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 149 | Bu lông treo M20x442 (đai ốc + đệm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 150 | Phụ kiện lắp đặt cửa vào bể 24" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 151 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3535 | m2 |
| 152 | Sơn cửa vào bể theo hệ sơn bên ngoài bể | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3535 | m2 |
| 153 | Dung môi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | % |
| 154 | Thợ bình quân 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,12 | Công |
| 155 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | Ca |
| 156 | Máy phun sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | Ca |
| 157 | Máy khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | % |
| G | ĐÊ NGĂN CHÁY | |||
| 1 | Đào móng đê ngăn cháy, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1256 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,94 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5336 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5112 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0759 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3716 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,304 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,344 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 16,72 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 171 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,828 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5845 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5957 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,515 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 181,515 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4827 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2097 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2097 | 100m3/1km |
| H | ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp nilông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | 10m |
| 6 | Thi công khe co giãn mặt đường bê tông bằng cát trộn nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 7 | Đào đất móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,944 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1242 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,612 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép bó vỉa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7187 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4152 | m3 |
| 12 | Lắp dựng bó vỉa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m3 |
| 15 | Rải lớp nilông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,25 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m3/1km |
| I | KHO KHÍ TÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6633 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5824 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2336 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1641 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7703 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0842 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9022 | m3 |
| 8 | Xây bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,1322 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 33,4917 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0613 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4997 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0632 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1541 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4628 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4426 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8686 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6751 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6751 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9874 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9874 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1012 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 mm, dày 0,4 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4 | md |
| 25 | Tôn ốp sườn khổ rộng 400mm, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,6 | m |
| 26 | Lắp đặt ke chống bão mái tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 840 | cái |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 29,4866 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1264 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1737 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3904 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 206,48 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 167,408 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 206,48 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 167,408 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6181 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,6618 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,3237 | m3 |
| 39 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1 | 10m |
| 40 | Thi công khe co giãn mặt nền bê tông bằng cát trộn nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | m |
| 41 | Cửa sổ khung sắt, kính mờ an toàn, dày 6,38 m | Theo hồ sơ thiết kế | 47,52 | m2 |
| 42 | Cửa đi khung sắt, kính mờ an toàn, dày 6,38 m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 43 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 47,52 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 113,04 | m2 |
| 45 | Lắp đặt máng nước Inox 304 dày 1mm, B=280 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4 | md |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 48 | Đai giữ ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3948 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0987 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9639 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,299 | m2 |
| 54 | Sơn bậc lên xuống bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,299 | m2 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1527 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9671 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,034 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,936 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0611 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,528 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,056 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,328 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,328 | m2 |
| 65 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 66 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,401 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5013 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0025 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0237 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0626 | m3 |
| 71 | Láng đáy bể nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,66 | m2 |
| 73 | Sơn tường bể nước bể cát bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,66 | m2 |
| 74 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lặp đặt tủ âm tường 2 - 4 mô đun | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 80 | Lắp đăt đèn tuýt Led đôi dài 1,2m/18W (Phòng nổ) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc đôi phòng nổ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 26,7x1,9 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 19,1x1,8 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 84 | Đào rãnh chôn dây điện, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m3 |
| 85 | Hộp chia dây phòng nổ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 86 | Hộp nối dây phòng nổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 87 | Hộp ngăn cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Bộ treo ống luôn dây cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 91 | Kẹp kiểm tra KZ-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét L75x75x6, dài 2,5 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 93 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 94 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 56,6 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,588 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,588 | 100m3/1km |
| J | NHÀ TRỰC - SINH HOẠT - WC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3083 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7096 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5337 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1028 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1778 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1235 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0386 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3063 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,079 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3926 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7172 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0292 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0274 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2585 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1134 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0148 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1132 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0395 | m3 |
| 20 | Gia công dầm thép hộp tráng kẽm 50x100x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0192 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm thép hộp tráng kẽm 50x100x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0192 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5585 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5585 | tấn |
| 24 | Gia công Conson CS1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0245 | tấn |
| 25 | Lắp dựng Conson CS1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0245 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,877 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 253,042 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch Ceramic kích thước 250x400 vào tường khu vệ sinh, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,275 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic kích thước 150x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi độ dày 0,4 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0291 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | md |
| 32 | Tôn ốp sườn khổ rộng 400mm, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,41 | md |
| 33 | Lắp đặt ke chống bão mái tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 412 | cái |
| 34 | Gia công hệ khung xương trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3833 | tấn |
| 35 | Lắp đặt hệ khung xương trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3833 | tấn |
| 36 | Lắp đặt trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8957 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt phào vân gỗ trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 81,16 | md |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 33,453 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,558 | m3 |
| 40 | Lát nền khu vệ sinh, gạch chống trơn Ceramic kích thước 300x300 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3552 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,2248 | m2 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3122 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6561 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2005 | m3 |
| 45 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,02 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 146,897 | m2 |
| 47 | Sơn tường trong nhà bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 225,77 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung sắt, kính mờ an toàn, dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,14 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung sắt, kính mờ an toàn, dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,88 | m2 |
| 50 | Đào móng bể tự hoại, bể nước sinh hoạt, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2148 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,617 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0696 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1959 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,353 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4381 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3873 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1923 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7003 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,064 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 61 | Láng đáy, thành trong bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,5248 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 39,984 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt rọ hút đồng D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê PPR-D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê PPR-D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút ren trong PPR-D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút ren trong PPR-D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài PPR-D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút hàn PPR-D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút hàn PPR-D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắcco PPR-D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt rắcco PPR-D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van điện trên mái bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi sịt rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi hoa sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa + gương treo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt máy bơm nước Q=2,5 m3, H=12m H2O | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 - D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 - D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa UPVC PN10 - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 90o nhựa UPVC PN10 - D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút 45o nhựa UPVC PN10 - D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút 90o nhựa UPVC PN10 - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút 90o nhựa UPVC PN10 - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút 45o nhựa UPVC PN10 - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút 90o nhựa UPVC PN10 - D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút 45o nhựa UPVC PN10 - D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC - D90xD48 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC - D60xD34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu sàn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Hố ga thoát nước cho khu vực bếp + WC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ âm tường 4-6 mô đun | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x4 +E2 2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 106 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 108 | Lắp đặt đèn tuýt Led đôi dài 1,2m, 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 113 | Đào rãnh chôn dây cáp điện, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m3 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 117 | Kẹp kiểm tra KZ-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét L75x75x6, dài 2,5 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 119 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt -40x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 49,2467 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4089 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4089 | 100m3/1km |
| K | CỔNG SẮT RỘNG 6,0M, CỔNG SẮT RỘNG 4,5M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1168 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0088 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0764 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,416 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2182 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2639 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,444 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 15,444 | m2 |
| 12 | Cổng sắt bịt tôn phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1 | m2 |
| 14 | Bản lề cối cổng 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0077 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0077 | 100m3/1km |
| L | TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH CAO 2,2M, L=12M | |||
| 1 | Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0461 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6632 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0332 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0336 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3696 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4525 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,006 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1644 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2112 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7247 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,8776 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 57,8776 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m3/1km |
| M | HÀNG RÀO HOA THÉP CAO 2,2M, L=54 m | |||
| 1 | Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8491 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,916 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4844 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,158 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1745 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1512 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6632 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1496 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6717 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0849 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0864 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9504 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,7253 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 132,7253 | m2 |
| 17 | Gia công khung hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2847 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 72,558 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,7309 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4167 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1283 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1283 | 100m3/1km |
| N | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 114,3x5,16 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 114,3x5,16 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 3 | Cắt nền đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 33,4x3,4 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 9 | Khoét thành bể, sau đó lắp thêm đường ống nhập (03 bể hiện có) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van 1" | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đóng nhanh nối bằng mặt bích, đường kính van 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều nối bằng mặt bích, đường kính van 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều nối bằng mặt bích, đường kính van 1" | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van an toàn nối bằng mặt bích, đường kính van 1" | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa nối bằng mặt bích, đường kính van 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt bích nối thép 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt bích bịt thép 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt bích nối thép 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt bích bịt thép 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt bích nối thép 1" | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt cút 90o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 1" | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 135o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 1" | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 4"x4" | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 1"x1" | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu nối bích 4", 1" | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 29 | Lắp đặt bu lông M16x80 (đai ốc + đệm) | Theo hồ sơ thiết kế | 336 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bu lông M14x65 (đai ốc + đệm) | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | bộ |
| 31 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 4" - 114,3x5,16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 1" | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 6" - 168,3x6,35 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van đóng nhanh nối bằng mặt bích, đường kính van 6" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống mềm nhập xăng dầu 6" - L=9m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (áp kế) + xả khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Lắp bích nối thép 6" | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt ống thót dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính thót 6"x4" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 90o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 6" | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 135o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 6" | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 90o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 6"x4" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 4"x4" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu nối bích 6" | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt bu lông M20x100 (đai ốc + đệm) | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 46 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 6" - 168,3x6,35mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 47 | Vận hành thử, bàn giao hệ thống công nghệ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,616 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0492 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2124 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,355 | m3 |
| 53 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia gối đỡ ống công nghệ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4837 | tấn |
| 54 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt thép gối đỡ ống công nghệ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4837 | tấn |
| 55 | Lắp đặt bu lông nở thép M16x140 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bu lông neo M16x350 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 57 | Gu giông M12x492 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 58 | Gu giông M10x354 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉ, 2 nước sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8643 | m2 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,46 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0316 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0316 | 100m3/1km |
| O | TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường bãi 150W/220V (Hiện có) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ, Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bằng thép chiều cao cột 7,5 m (Hi) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Đào móng cột đèn chiếu sáng đường bãi, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0848 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 26,7x2,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4 | m3 |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB-15A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ tiếp địa đường ống công nghệ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét H=5m (Đã tính trong phần chế tạo bể) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét L75x75x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4 | m3 |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3/1km |
| P | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CẤP BỌT AN TOÀN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đúc bằng phương pháp hàn, đường kính 4" - 114,3x6,02mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đúc bằng phương pháp hàn, đường kính 3" - 88,9x5,49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 3 | Sơn ống thép các loại, 2 nước sơn chống gỉ, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 89,4863 | m2 |
| 4 | Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van 4" hiện có (chỉ tính chi phí bảo dưỡng, lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ chữa cháy kiểu kép (Fire hydrant-inlet DN100-outlet DN65) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chữa cháy kiểu kép (Fire hydrant-inlet DN100-outlet DN65) (chỉ tính chi phí bảo dưỡng, lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lăng phun nước D65 (Hiện có 01 cái, lắp mới 03 cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lăng phun bọt D65 (Hiện có 02 cái, lắp mới 02 cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Ống vải gai tráng cao su D65 (cuộn 20m) (Hiện có 03 cuộn, lắp mới 05 cuộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cuộn |
| 12 | Tủ đựng cuộn vòi ngoài trời (loại đựng 2 cuộn vòi+2 lăng) (Hiện có 03 tủ, lắp mới 02 tủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt bích nối thép 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt bích nối thép 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt cút thép 90o nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép 45o nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép 90o nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép 45o nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 4"x4" | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 4"x3" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bu lông M16x90 (đai ốc + đệm) | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | bộ |
| 22 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 4" - 114,3x6,02mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 3" - 88,9x5,49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép đúc bằng phương pháp hàn, đường kính 3" - 88,9x5,49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,61 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đúc bằng phương pháp hàn, đường kính 4" - 114,3x6,02mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m |
| 26 | Khoan lỗ fi 6 ống thép 3" (88,9x5,49) | Theo hồ sơ thiết kế | 685 | lỗ |
| 27 | Sơn ống thép các loại, 2 nước sơn chống gỉ, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 63,2465 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bích nối thép 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt bích bịt thép 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt bích nối thép 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt bích bịt thép 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt cút thép 45o nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép 45o nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 4"x3" | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 4"x4" | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê lệch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 4"x4" | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt bu lông M16x90 (đai ốc + đệm) | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | bộ |
| 38 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7076 | tấn |
| 39 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7076 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉ, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 12,7191 | m2 |
| 41 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 4" - 114,3x6,02mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 3" - 88,9x5,49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép đúc bằng phương pháp hàn, đường kính 4" - 114,3x5,16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0075 | 100m |
| 44 | Lắp đặt bích nối thép 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt bích nối thép 2,1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 3"x2,1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Sản xuất vành tăng cường dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0073 | tấn |
| 48 | Lắp đặt vành tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0073 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉ, 2 nước sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1615 | m2 |
| 50 | Lắp đặt bu lông M16x90 (đai ốc + đệm) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 51 | Vận hành thử, bàn giao hệ thống công nghệ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,544 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,72 | m3 |
| 57 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia gối đỡ ống PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6408 | tấn |
| 58 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt thép gối đỡ ống PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6408 | tấn |
| 59 | Lắp đặt bu lông neo M16x350 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | bộ |
| 60 | Gu giông M10x354 | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | bộ |
| 61 | Gu giông M10x246 | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | bộ |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉ, 2 nước sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế | 21,9626 | m2 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,44 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0752 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0752 | 100m3/1km |
| Q | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 22,6 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2 m, đường kính 500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 38,786 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,892 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3025 | m3 |
| 11 | Láng đáy ránh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,8 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,832 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,168 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông tấm đan bị nứt vỡ (hiện có) | Theo hồ sơ thiết kế | 155 | Cấu kiện |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1098 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5952 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,16 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 155 | cấu kiện |
| 22 | Đào móng hố ga tra bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 19,9596 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0511 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8327 | m3 |
| 25 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,2976 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0513 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0317 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5856 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1268 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1712 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0252 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,697 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0504 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,893 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3211 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6992 | m2 |
| 39 | Đánh mầu thành bể, đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 40 | Hố ga 400x400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T. bộ |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 43,5358 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8707 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8707 | 100m3/1km |
| R | SÚC RỬA, ĐUỔI HƠI XĂNG DẦU 02 BỂ 300M3, 01 BỂ 200M3 VÀ ĐƯỜNG ỐNG CỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mặt bích cửa vào bể, cửa ánh sáng trước khi súc rửa và lắp đặt lại sau khi thi công xong các công trình lân cận (mỗi bể 02 cửa ánh sáng, 02 cửa vào bể) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 2 | Súc rửa thành bể, đáy bể bằng phun nước áp lực kết hợp thổi khí nén đuổi hơi xăng dầu (mỗi bể súc rửa 03 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | lần |
| 3 | Súc rửa đường ống dẫn xăng dầu 4" bằng phun nước áp lực kết hợp thổi khí nén đuổi hơi xăng dầu (súc rửa 03 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | lần |
| 4 | Bơm hút chuyển, xử lý, lắng gạn nước súc rửa bể và đường ống trước khi thải ra môi trường | Theo hồ sơ thiết kế | 282 | m3 |
| S | THIẾT BỊ BỂ | |||
| T | Thiết bị công nghệ | |||
| 1 | Van chặn GATE VALVE 4"-150# | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 2 | Van chặn GATE VALVE 3"-150# | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Van chặn GATE VALVE 1"-150# | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 4 | Van chặn GATE VALVE 1/2"-150# | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Van 1 chiều nối bích CHECK VALVE 4"-150# | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Van 1 chiều nối bích CHECK VALVE 1"-150# | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 7 | Van an toàn 1"-150# | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 8 | Áp kế D90 (0-16kg/cm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Van đóng nhanh BALL VALVE 4"-150# | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Van đóng nhanh BALL VALVE 6"-150# | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Van thở + bình ngăn tia lửa 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Ống mềm cao su nhập xăng dầu 6" - L=9m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Ống |
| U | Thiết bị hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Van chặn GATE VALVE 4"-150# | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 2 | Van chặn GATE VALVE 3"-150# | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Máy bơm nước động cơ điện 5,5KW, Q=40m3/h, H=15mH2O (bơm bù nước vào ao chữa cháy) (bao gồm van, ống, dây điện, Aptomat, nhân công lắp đặt trọn gói) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Lăng phun bọt AFC-90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Trụ chữa cháy kiểu kép (Fire hydrant-inlet DN100-outlet DN65) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4182E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.836E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp cấp II trở lên. Trong các hợp đồng này có ít nhất 01 hợp đồng thi công có hạng mục chính là Bể chứa xăng dầu bằng thép có dung tích tối thiểu 600m3.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và bản sao hóa đơn thanh toán.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt ≥ 80%), nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng phần khối lượng trên; bản sao hóa đơn thanh toán.(trường hợp cần đối chiếu các tài liệu do nhà thầu cung cấp với tài liệu gốc, thì nhà thầu phải tạo điều kiện cho bên mời thầu kiểm tra). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.618.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.236.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư Xây dựng DD&CN/Cơ khí.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng, công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, công nghiệp cấp III. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | - Kỹ sư cơ khí chế tạo: ≥ 01 người- Kỹ sư xây dựng DD&CN: ≥ 01 người- Kỹ sư điện công nghiệp: ≥ 01 người- Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 01 người- Kiến trúc sư: ≥ 01 người | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư ngành xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Kỹ sư thuộc lĩnh vực kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc robot thủy lực ≥150T | E-HSMT | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích sức nâng 20T | E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | E-HSMT | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7T | E-HSMT | 1 |
| 5 | Xe cẩu 5T | E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy lu 6T | E-HSMT | 1 |
| 7 | Cẩu bánh hơi 15T | E-HSMT | 1 |
| 8 | Pa lăng xích 5T | E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy nén khí 600m3/h | E-HSMT | 1 |
| 10 | Thiết bị phun cát | E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy cắt tôn 5kw | E-HSMT | 2 |
| 12 | Máy lốc tôn 5kw | E-HSMT | 2 |
| 13 | Máy mài 2,7kw | E-HSMT | 2 |
| 14 | Máy hàn xoay chiều 23kw | E-HSMT | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | E-HSMT | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông 250L | E-HSMT | 2 |
| 17 | Máy đầm bàn 1kw | E-HSMT | 1 |
| 18 | Máy đầm dùi 1,5kw | E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi