Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Tuyến từ Mùa A Giao xuống đến đường bê tông đi vào trường học khu Tà Xùa C

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952159-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Tuyến từ Mùa A Giao xuống đến đường bê tông đi vào trường học khu Tà Xùa C
Số hiệu KHLCNT 20210952115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn BSCĐ ngân sách địa phương phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 15:05:00 đến ngày 2021-10-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,738,984,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2169E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy binh + máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8 m3 hoặc 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm 9T hoặc 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu 8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn 80 L hoặc 150L
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Mấy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T hoặc 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Tuyến từ Mùa A Giao xuống đến đường bê tông đi vào trường học khu Tà Xùa C
Tuyến từ Mùa A Giao xuống đến đường bê tông đi vào trường học khu Tà Xùa C
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn BSCĐ ngân sách địa phương phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát – thiết kế: Công ty TNHH tư vấn & xây dựng Hải Nam Sơn La. Đại diện là: Quách Hữu Thọ Chức vụ : Giám đốc Địa chỉ: Số nhà 08, đường Nguyễn Du, Tổ 12, phường Quyết Thắng, Tp. Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0974.088.380.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,2828100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,2846100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3876100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7085100m3
5Đào rãnh máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,0691100m3
6Đào rãnh máy đào 1,25m3, đất cấp IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0663100m3
7Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1087100m3
8Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9216100m3
9Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0695100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,5843100m3
11Đắp đáĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V122,8832m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,2384100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2565100m3
3Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1527100m3
4Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,1552100m3
5Rải lớp ni lông phân cách nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,1895100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V371,0312m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,956100m2
8Nhựa đường chèn kheĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V174,5869kg
9Gỗ đệmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1232m3
C RÃNH GIA CỐ
1Rải bạt dứa lớp cách lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,4549100m2
2Đệm cấp phối đá dămĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,6537m3
3Bê tông rãnh đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V139,691m3
4Ván khuôn thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,4275100m2
D ĐIỀU PHỐI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,2828100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,9137100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9306100m3
E CỐNG TRÒN
1Bê tông cốt thép ống cống, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,4m3
2Bê tông cốt thép bản cống, đá 1x2, mác 300Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,62m3
3Bê tông cốt thép mũ mố đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,34m3
4Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V171,1015m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100,1651m2
6Ván khuôn thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,8702100m2
7Thép f12 bản cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0855tấn
8Thép f8 bản cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0494tấn
9Thép f6 bản cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0494tấn
10Thép f10 ống cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6828tấn
11Thép f6 ống cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2021tấn
12Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cấu kiện
13Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cấu kiện
14Đá dăm đệm móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,96m3
15Đá hộc gia cốĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,6459m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1076100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,5417100m3
18Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1544100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5361100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2169E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên53
2 Đội trưởng thi công 1 cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy binh + máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Sử dung tốt1
2 Đầm dùi 1,5KW Sử dung tốt1
3 Đầm bàn 1KW Sử dung tốt1
4 Máy đào 0,8 m3 hoặc 1,25m3 Sử dung tốt1
5 Máy đầm 9T hoặc 16T Sử dung tốt1
6 Máy lu 8,5 T Sử dung tốt1
7 Máy trộn 80 L hoặc 150L Sử dung tốt1
8 Mấy ủi 108CV Sử dung tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 L Sử dung tốt1
10 Ô tô tự đổ 5T hoặc 7T Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->