Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và sửa chữa thang máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị và sửa chữa thang máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900869 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 15:17:00 đến ngày 2021-10-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 154,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000 VNĐ ((Một triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.314125E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62825E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu là 12 tháng kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu bàn giao |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ tham gia quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 02 Cán bộ thực hiện dịch vụ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Thạc sỹ, 01 Đại học chuyên ngành Tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học và công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị và sửa chữa thang máy Mua sắm vật tư thiết bị và sửa chữa 02 thang máy tại Nhà thí nghiệm DA-256/PCKB, Lại Yên, Hoài Đức-Viện H09 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải bảo đảm dự thầu theo quy định |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng, hóa đơn tài chính hợp lệ kèm theo khi giao hàng. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có phiếu xuất kho đi kèm với hàng hóa (bản gốc) - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận CO, CQ: 01 bản sao y công chứng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá chi tiết cho từng danh mục hàng hóa, giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 24 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cam kết thực hiện các nghĩa vụ như: Bảo hành, sửa chữa, cung cấp hàng hóa thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học và công nghệ - Số 47 Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội
ĐT: 069.2320583; Fax: 0243.7569161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học và công nghệ - Số 47 Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội ĐT: 069.2320583; Fax: 0243.7569161 - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Viện Khoa học và công nghệ - Số 47 Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội: ĐT: 069.2320583; Fax: 0243.7569161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điều khiển Nippon 11kw nhập khẩu nguyên chiếc | 1 | Cái | - Điện áp nguồn: 3 Phase 380VAC ±5%, Công suất 15kw- Tần số nguồn dao động 50-60HZ.- loại tủ chuyên dùng cho động cơ không hộp có phần bù tải, chống nhiễu tốt, vi xử lý 32 bít xử lý tốc độ cao, ứng dụng các tính hủy lệnh bị thừa và ứng dụng vào hệ thống báo cháy nếu khi xảy ra sự cố sẽ hủy hết lệnh và chạy về tầng trệt. | ||
| 2 | Bo hiển thị đứng | 7 | Cái | -Điện áp định mức : 24VDC ±5%.-Dòng điện định mức: 200mA.- Công suất 5W | ||
| 3 | Bo gọi tầng trong cabin | 1 | Cái | - Loại: 16 đầu vào- Kiểu truyền thông: RS485-Điện áp định mức: 24VDC ±5%.-Dòng điện định mức: 200mA.- Công suất: 5W | ||
| 4 | Bo điều khiển đầu car | 1 | Cái | -Điện áp định mức: 24VDC ±5%.-Dòng điệnđịnh mức: 200mA.- Công suất: 5W | ||
| 5 | Tủ đầu car | 1 | Cái | -Nguồn điện định mức: 220VAC ±5%.-Dòng điện định mức: ≥ 5A.-Nguồn điện định mức: 24VDC ±5%.-Dòng điện định mức: ≥ 3A. | ||
| 6 | Mặt gọi tầng | 6 | Cái | - Được làm bằng Inox không rỉ. | ||
| 7 | Dây cáp điện 24 lõi | 40 | m | - Chịu nguồn điện định mức: 220VAC ±5%.- Chịu dòng điện định mức: ≥ 10A.- Chịu nguồn điện định mức VDC: 24VDC ±5%.- Chịu dòng điện định mức: ≥ 10A.- Loại: 24C x 0.75mm + 4C x 0.75mmSc | ||
| 8 | Dây dọc hố (Dây 3 lõi, 4 lõi chống nhiễu và 12 lõi) | 1 | Bộ | - - Chịu nguồn điện định mức : 220VAC ±5%.- Chịu dòng điện định mức: ≥ 5A.- Chịu nguồn điện định mức : 24VDC ±5%.- Chịu dòng điện định mức DC: ≥ 5A.- Loại 12C x0.5mm, 4C x 0.5mmSc,3C x 0.75mm, 2C x0.75mm | ||
| 9 | Photocell | 1 | Cái | - Nguồn điện định mức: 220VAC ±5%.-Tần số nguồn dao động 50-60HZ.-Dòng điện định mức: ≥ 0.5A .- Loại cảm ứng quang đa điểm- Công suất tiếp điểm OUTPUT: 500W | ||
| 10 | Biến tần cửa panasonic | 1 | Cái | --Nguồn điện định mức: 220VAC ±5%.-Tần số nguồn dao động 50-60HZ.-Dòng điện định mức: ≥ 1A.- Loại: 1P ra 3P | ||
| 11 | Móng ngựa | 2 | Cái | - Điện áp định mức: 24VDC ±5%.- Dòng điện định mức: ≥ 100mA.- Loại: Cảm biến quang thu phát chống nhiễu- Tần suất đóng cắt: 200L/phút | ||
| 12 | Swith giới hạn | 6 | Cái | -Điện áp định mức:110VAC ±5%.-Tần số nguồn : 50-60HZ.-Dòng điện định mức: ≥ 2A.-Điện áp định mức: 24VDC ±5%.-Dòng điện định mức: ≥ 3A.- Loại: tiếp điểm cơ học | ||
| 13 | Encoder | 1 | Cái | -Điện áp định mức: 5VDC ±5%.-Dòng điện định mức: ≥ 100mA. | ||
| 14 | UPS (cứu hộ) | 1 | Cái | -Nguồn điện định mức: 220VAC ±5%.-Tần số nguồn dao động 50-60HZ.-Dòng điện định mức: 10A - Có 2 mức điện áp thường dùng để phục vụ cho thang máy là 220VAC và 380VAC.- Công suất 3KVA | ||
| 15 | Hộp đựng dầu rail | 4 | Cái | - Hộp đựng dầu rail được dùng để chứa dầu bôi trơn Rail và Shoes trong quá trình vận hành của thang máy để giảm sự mài mòn đem lại chất lượng là độ bền cho Rail và Shoes.-Kích thước W*D*H = 98mm*98mm*69mm.- Vật liệu chủ yếu là nhựa dẻo. | ||
| 16 | Vệ Sinh toàn bộ thang | 2 | Thang | -Theo tiêu chuẩn. | ||
| 17 | Nhân công thay thế hoàn thiện | 1 | NC | -Theo đơn giá tiêu chuẩn. | ||
| 18 | Kiểm định thang | 1 | Cái | -Theo tiêu chuẩn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.314125E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62825E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu là 12 tháng kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu bàn giao | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Cán bộ tham gia quản lý gói thầu | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Tự động hóa | 2 | 1 |
| 2 | 02 Cán bộ thực hiện dịch vụ kỹ thuật | 2 | 01 Thạc sỹ, 01 Đại học chuyên ngành Tự động hóa | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi