Gói thầu: Gói thầu số 13: Sửa chữa lớn các công trình kiến trúc khu vực nhà máy thủy điện Đại Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Sửa chữa lớn các công trình kiến trúc khu vực nhà máy thủy điện Đại Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 15:25:00 đến ngày 2021-10-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,940,470,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.482E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng, công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.916.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình xây dựng; và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu này.(Nhà thầu phải gửi hồ sơ chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng.(Nhà thầu phải gửi hồ sơ chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng.(Nhà thầu phải gửi hồ sơ chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80-150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5-0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Sửa chữa lớn các công trình kiến trúc khu vực nhà máy thủy điện Đại Ninh Sửa chữa lớn năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.73089789.
+ Đại diện chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công ty thủy điện Đại Ninh; địa chỉ: Thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: 02632.227379; fax: 02633.671436 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.73089789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty thủy điện Đại Ninh; địa chỉ: Thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: 02632.227379; fax: 02633.671436. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty thủy điện Đại Ninh; thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 02632.227379; fax: 02633.671436. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vực phía sau nhà kho vật tư dự phòng | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | 204,165 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | 50,725 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M150 | 0,6 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa M100 | 3,64 | m3 | |
| 5 | Đắp đất móng đầm chặt yêu cầu K=0,85 | 0,9 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly vận chuyển 1Km | 2,033 | 100m3 | |
| B | Mái taluy âm đường xuống trạm phân phối | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | 175,185 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 28,3 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | 30,675 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M150 | 7,075 | m3 | |
| 5 | Xây móng đá hộc, chiều dày | 35,375 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa M100 | 157,2 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly vận chuyển 1Km | 2,035 | 100m3 | |
| C | Tòa nhà năng lượng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thi công | 46,498 | 100m2 | |
| 2 | Sơn tường trong nhà, 2 lớp phủ | 5.883,846 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | 136,537 | m2 | |
| 4 | Bả matit vào tường | 136,537 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót và 2 lớp phủ | 1.365,37 | m2 | |
| 6 | Sơn sàn bê tông bằng Sikafloor; 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.035,075 | m2 | |
| 7 | Công tác an toàn, che chắn thiết bị trong quá trình thi công | 25 | công | |
| 8 | Lắp đặt tấm nhựa vân thảm (sàn thang máy) | 5,088 | m2 | |
| D | Nhà quản lý vận hành và Nhà bảo vệ tại cổng chính nhà máy | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | 60,903 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch men ốp tường | 323,36 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần cũ | 93,176 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | 14 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ lavabo | 14 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ khung cửa | 603,01 | m | |
| 8 | Tháo dỡ cánh cửa | 240,56 | m2 | |
| 9 | Lát nền WC gạch 30x30cm vữa M100 (có chống thấm bằng Sika latex) | 60,903 | m2 | |
| 10 | Ốp tường gạch 30x60cm vữa M100 | 323,36 | m2 | |
| 11 | Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 10mm. Đã bao gồm khóa, bản lề, phụ kiện … | 240,368 | m2 | |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần thạch cao chịu ẩm | 93,176 | m2 | |
| 13 | Cung cấp lắp đặt chậu xí và phụ kiện (vòi xịt, dây cấp nước) | 14 | bộ | |
| 14 | Cung cấp lắp đặt lavabô và phụ kiện (bộ xả, dây cấp nước) | 14 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi nước lạnh lavabo | 14 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 14 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt gương soi | 14 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt giá treo khăn | 8 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phồng | 8 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | 14 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt máy sấy tay | 6 | bộ | |
| 22 | Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện | 6 | bộ | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước 15x15cm inox | 20 | cái | |
| 24 | Xúc dọn phế thải lên xe 5T vận chuyển đi đổ | 15,541 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly vận chuyển 1Km | 0,155 | 100m3 | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm | 30 | cái | |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ 1,2,3 | 30 | cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt công tắc | 40 | cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn âm trần | 16 | bộ | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đèn led mắt ếch âm trần | 14 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt quạt hút âm trần | 8 | bộ | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 200 | m | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27 mm | 1 | 100m | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34 mm | 0,7 | 100m | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60 mm | 1,2 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt co 45o đường kính d27 | 20 | cái | |
| 38 | Lắp đặt co 45o đường kính d60 | 20 | cái | |
| 39 | Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa M100 | 241,204 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thi công | 9,605 | 100m2 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | 308,71 | m2 | |
| 42 | Bả matit vào tường | 549,914 | m2 | |
| 43 | Sơn tường trong nhà, 2 nước phủ | 3.831,251 | m2 | |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót và 2 lớp phủ | 1.171,475 | m2 | |
| 45 | Công tác an toàn, che chắn thiết bị trong quá trình thi công | 7,5 | công | |
| E | Nhà vận hành trạm phân phối | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | 7,308 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch men ốp tường | 38,815 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần cũ | 7,366 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ lavabo | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ khung cửa | 99,75 | m | |
| 7 | Tháo dỡ cánh cửa | 39,395 | m2 | |
| 8 | Lát nền WC gạch 30x30cm vữa M100 (có chống thấm bằng Sika latex) | 7,308 | m2 | |
| 9 | Ốp tường gạch 30x60cm vữa M100 | 38,815 | m2 | |
| 10 | Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 10mm. Đã bao gồm khóa, bản lề, phụ kiện … | 38,843 | m2 | |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần thạch cao chịu ẩm | 7,366 | m2 | |
| 12 | Cung cấp lắp đặt chậu xí và phụ kiện (vòi xịt, dây cấp nước) | 2 | bộ | |
| 13 | Cung cấp lắp đặt lavabô và phụ kiện (bộ xả, dây cấp nước) | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi nước lạnh lavabo | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt gương soi | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt giá treo khăn | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng xà phồng | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | 2 | bộ | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước 15x15cm inox | 3 | bộ | |
| 21 | Xúc dọn phế thải lên xe 5T vận chuyển đi đổ | 1,751 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly vận chuyển 1Km | 0,018 | 100m3 | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ 1,2,3 | 10 | cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt công tắc | 10 | cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn âm trần | 2 | bộ | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đèn led mắt ếch âm trần | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt quạt hút âm trần | 1 | bộ | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 50 | m | |
| 31 | Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa M100 | 39,9 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thi công | 3,194 | 100m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | 185,468 | m2 | |
| 34 | Bả matit vào tường | 185,468 | m2 | |
| 35 | Sơn tường trong nhà, 2 nước phủ | 442,637 | m2 | |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà,1 lớp lót và 2 lớp phủ | 595,362 | m2 | |
| 37 | Sơn sàn bê tông bằng Sikafloor; 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,001 | m2 | |
| 38 | Công tác an toàn, che chắn thiết bị trong quá trình thi công | 5 | công | |
| 39 | Lắp đặt tấm nhựa vân thảm (trên nền gạch) | 143,001 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.482E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng, công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.916.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình xây dựng; và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu này.(Nhà thầu phải gửi hồ sơ chứng minh kèm theo E-HSDT) | 6 | 4 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng.(Nhà thầu phải gửi hồ sơ chứng minh kèm theo E-HSDT) | 4 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng.(Nhà thầu phải gửi hồ sơ chứng minh kèm theo E-HSDT) | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | 80-150L | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 5-15T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250-500L | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | 0,5-0,62 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi