Gói thầu: Gói thầu số 13: Sửa chữa lớn các công trình kiến trúc khu vực nhà máy thủy điện Đại Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946250-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Sửa chữa lớn các công trình kiến trúc khu vực nhà máy thủy điện Đại Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210134813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 15:25:00 đến ngày 2021-10-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,940,470,027 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.482E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng, công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.916.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình xây dựng; và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu này.(Nhà thầu phải gửi hồ sơ chứng minh kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng.(Nhà thầu phải gửi hồ sơ chứng minh kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng.(Nhà thầu phải gửi hồ sơ chứng minh kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80-150L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-15T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250-500L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5-0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Sửa chữa lớn các công trình kiến trúc khu vực nhà máy thủy điện Đại Ninh
Sửa chữa lớn năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1; địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.73089789. + Đại diện chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công ty thủy điện Đại Ninh; địa chỉ: Thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: 02632.227379; fax: 02633.671436
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh , địa chỉ: Thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia - Huyện Đức Trọng - Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.73089789. + Đại diện chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công ty thủy điện Đại Ninh; địa chỉ: Thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: 02632.227379; fax: 02633.671436


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.73089789. + Đại diện chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công ty thủy điện Đại Ninh; địa chỉ: Thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: 02632.227379; fax: 02633.671436
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.73089789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty thủy điện Đại Ninh; địa chỉ: Thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: 02632.227379; fax: 02633.671436.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty thủy điện Đại Ninh; thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 02632.227379; fax: 02633.671436. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu vực phía sau nhà kho vật tư dự phòng
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp III204,165m3
2Bê tông nền đá 1x2 M20050,725m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M1500,6m3
4Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa M1003,64m3
5Đắp đất móng đầm chặt yêu cầu K=0,850,9m3
6Vận chuyển đất đi đổ, cự ly vận chuyển 1Km2,033100m3
B Mái taluy âm đường xuống trạm phân phối
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp III175,185m3
2Đào móng băng, rộng 28,3m3
3Bê tông nền đá 1x2 M20030,675m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M1507,075m3
5Xây móng đá hộc, chiều dày 35,375m3
6Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa M100157,2m3
7Vận chuyển đất đi đổ, cự ly vận chuyển 1Km2,035100m3
C Tòa nhà năng lượng
1Lắp dựng dàn giáo thi công46,498100m2
2Sơn tường trong nhà, 2 lớp phủ5.883,846m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường136,537m2
4Bả matit vào tường136,537m2
5Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót và 2 lớp phủ1.365,37m2
6Sơn sàn bê tông bằng Sikafloor; 1 nước lót, 2 nước phủ2.035,075m2
7Công tác an toàn, che chắn thiết bị trong quá trình thi công25công
8Lắp đặt tấm nhựa vân thảm (sàn thang máy)5,088m2
D Nhà quản lý vận hành và Nhà bảo vệ tại cổng chính nhà máy
1Phá dỡ nền gạch cũ60,903m2
2Tháo dỡ gạch men ốp tường323,36m2
3Tháo dỡ trần cũ93,176m2
4Tháo dỡ bệ xí14bộ
5Tháo dỡ lavabo14bộ
6Tháo dỡ chậu tiểu6bộ
7Tháo dỡ khung cửa603,01m
8Tháo dỡ cánh cửa240,56m2
9Lát nền WC gạch 30x30cm vữa M100 (có chống thấm bằng Sika latex)60,903m2
10Ốp tường gạch 30x60cm vữa M100323,36m2
11Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 10mm. Đã bao gồm khóa, bản lề, phụ kiện …240,368m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm trần thạch cao chịu ẩm93,176m2
13Cung cấp lắp đặt chậu xí và phụ kiện (vòi xịt, dây cấp nước)14bộ
14Cung cấp lắp đặt lavabô và phụ kiện (bộ xả, dây cấp nước)14bộ
15Lắp đặt vòi nước lạnh lavabo14bộ
16Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh14bộ
17Lắp đặt gương soi14bộ
18Lắp đặt giá treo khăn8bộ
19Lắp đặt hộp đựng xà phồng8bộ
20Lắp đặt kệ kính14bộ
21Lắp đặt máy sấy tay6bộ
22Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện6bộ
23Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước 15x15cm inox20cái
24Xúc dọn phế thải lên xe 5T vận chuyển đi đổ15,541m3
25Vận chuyển đất đi đổ, cự ly vận chuyển 1Km0,155100m3
26Cung cấp và lắp đặt ổ cắm30cái
27Lắp đặt mặt nạ 1,2,330cái
28Cung cấp và lắp đặt công tắc40cái
29Cung cấp và lắp đặt bộ đèn âm trần16bộ
30Cung cấp và lắp đặt đèn led mắt ếch âm trần14bộ
31Lắp đặt quạt hút âm trần8bộ
32Cung cấp và lắp đặt cáp điện 2x2,5mm2200m
33Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn200m
34Cung cấp, lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27 mm1100m
35Cung cấp, lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34 mm0,7100m
36Cung cấp, lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60 mm1,2100m
37Lắp đặt co 45o đường kính d2720cái
38Lắp đặt co 45o đường kính d6020cái
39Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa M100241,204m2
40Lắp dựng dàn giáo thi công9,605100m2
41Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường308,71m2
42Bả matit vào tường549,914m2
43Sơn tường trong nhà, 2 nước phủ3.831,251m2
44Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót và 2 lớp phủ1.171,475m2
45Công tác an toàn, che chắn thiết bị trong quá trình thi công7,5công
E Nhà vận hành trạm phân phối
1Phá dỡ nền gạch cũ7,308m2
2Tháo dỡ gạch men ốp tường38,815m2
3Tháo dỡ trần cũ7,366m2
4Tháo dỡ bệ xí2bộ
5Tháo dỡ lavabo2bộ
6Tháo dỡ khung cửa99,75m
7Tháo dỡ cánh cửa39,395m2
8Lát nền WC gạch 30x30cm vữa M100 (có chống thấm bằng Sika latex)7,308m2
9Ốp tường gạch 30x60cm vữa M10038,815m2
10Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 10mm. Đã bao gồm khóa, bản lề, phụ kiện …38,843m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm trần thạch cao chịu ẩm7,366m2
12Cung cấp lắp đặt chậu xí và phụ kiện (vòi xịt, dây cấp nước)2bộ
13Cung cấp lắp đặt lavabô và phụ kiện (bộ xả, dây cấp nước)2bộ
14Lắp đặt vòi nước lạnh lavabo2bộ
15Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2bộ
16Lắp đặt gương soi2bộ
17Lắp đặt giá treo khăn2bộ
18Lắp đặt hộp đựng xà phồng2bộ
19Lắp đặt kệ kính2bộ
20Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước 15x15cm inox3bộ
21Xúc dọn phế thải lên xe 5T vận chuyển đi đổ1,751m3
22Vận chuyển đất đi đổ, cự ly vận chuyển 1Km0,018100m3
23Cung cấp và lắp đặt ổ cắm2cái
24Lắp đặt mặt nạ 1,2,310cái
25Cung cấp và lắp đặt công tắc10cái
26Cung cấp và lắp đặt bộ đèn âm trần2bộ
27Cung cấp và lắp đặt đèn led mắt ếch âm trần2bộ
28Lắp đặt quạt hút âm trần1bộ
29Cung cấp và lắp đặt cáp điện 2x2,5mm250m
30Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn50m
31Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa M10039,9m2
32Lắp dựng dàn giáo thi công3,194100m2
33Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường185,468m2
34Bả matit vào tường185,468m2
35Sơn tường trong nhà, 2 nước phủ442,637m2
36Sơn tường ngoài nhà,1 lớp lót và 2 lớp phủ595,362m2
37Sơn sàn bê tông bằng Sikafloor; 1 nước lót, 2 nước phủ81,001m2
38Công tác an toàn, che chắn thiết bị trong quá trình thi công5công
39Lắp đặt tấm nhựa vân thảm (trên nền gạch)143,001m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.482E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng, công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.916.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình xây dựng; và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu này.(Nhà thầu phải gửi hồ sơ chứng minh kèm theo E-HSDT)64
2 Giám sát thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng.(Nhà thầu phải gửi hồ sơ chứng minh kèm theo E-HSDT)42
3 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng.(Nhà thầu phải gửi hồ sơ chứng minh kèm theo E-HSDT)42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 80-150L1
2 Ô tô tự đổ 5-15T1
3 Máy trộn bê tông 250-500L1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
5 Máy khoan cầm tay 0,5-0,62 kW1
6 Máy đầm bàn 1kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->