Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 15:24:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,854,076,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Quy định về hợp đồng tương tự:- Tính chất tương tự: Hợp đồng phải đủ các hang mục sau:+ Hạng mục cầu giao thông, kết cấu dầm DƯL; kết cấu bản mặt cầu BTCT, thảm Carboncor Asphalt (hoặc thảm bê tông nhựa)+ Hạng mục đường dẫn hoặc đường giao thông+ Hạng mục san lấp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc cầu giao thông)- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 15 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ hàn: 03 người- Thợ điện: 01 người- Thợ nước: 01 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua thiết bị, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua thiết bị, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥ 38HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xà lan ≥ 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tải, tải trọng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc, lực ép ≥ 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua thiết bị, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa đóng cọc ≥ 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua thiết bị, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt sắt ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phát điện ≥ 10kwa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Số 1, thị trấn Ngan Dừa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2,0cm, XMPC40, vữa XM cát mịn M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 169,625 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,091 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc cừ, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M300 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 150,125 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,742 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,442 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,756 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,084 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,87 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,489 | tấn |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm, đất C2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,528 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 35x35cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | mối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,209 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, mố, trụ, cầu Trên cạn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,639 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,541 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3,0cm, XMPC40, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,135 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình giao thông bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,647 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 23 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 35x35cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,66 | 100m |
| 24 | Nối cọc vuông, KT 35x35cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | mối |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,083 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình giao thông bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,998 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ, cầu Dưới nước, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,226 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,281 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,316 | tấn |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3,0cm, XMPC40, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 35 | Cung cấp dầm DUL I400, 50% HL93, L=12m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | dầm |
| 36 | Cung cấp dầm DUL I400, 50% HL93, L=15m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | dầm |
| 37 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 38 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Ván khuôn gỗ dầm, bản dầm cầu cảng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu cảng Bê tông dầm, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép sàn mái, cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,423 | 100m2 |
| 44 | Bê tông mặt cầu, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,009 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,826 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,694 | tấn |
| 47 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép, 3cm (Theo QĐ số 235/QĐ-BXD ngày 04/4/2017) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,115 | 100m2 |
| 48 | Chống thấm bản mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 214,83 | m2 |
| 49 | Bê tông không co ngót 30Mpa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 50 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo QĐ số 235/QĐ-BXD ngày 04/4/2017) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | 1m |
| 51 | Cung cấp lan can cầu bằng STK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 86 | md |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,46 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m |
| 54 | Sản xuất lưới thép chắn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 104,06 | m2 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 62 | Bê tông móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,089 | tấn |
| 67 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,1 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,823 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 71 | Xếp khan gạch thẻ 4x8x19 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,429 | m3 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình giao thông bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,14 | m3 |
| 73 | Kéo dây dẩn đèn chiếu sáng, tiết diện 2x10mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,889 | 100m |
| 74 | Luồn dây 2x2,5mm2 lên đèn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100 m |
| 75 | Kéo rãi dây cáp đồng trần tiếp địa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,093 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc hẹn giờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện, kích thước tủ điện = 300x400mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bảng |
| 82 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 83 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 84 | Lắp choá đèn cao áp ở độ cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bóng |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt công tơ điện (tính cả chi phí đăng ký, lắp đặt...) - Tạm tính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 87 | Cung cấp quả cầu Inox d150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,067 | m2 |
| 90 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 91 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 92 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,628 | tấn |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,504 | tấn |
| 94 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 95 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 96 | Sản xuất kết cấu thép thành bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,897 | tấn |
| 97 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,632 | tấn |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thùng chụp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,379 | tấn |
| 99 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 35x35cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,356 | 100m |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,412 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,511 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,973 | m2 |
| B | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,378 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,769 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,428 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,641 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường, dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,414 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,032 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,589 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,335 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 13 | Đào nền đường, máy đào | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95, công trình giao thông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,51 | 100m3 |
| 15 | Trải và cán lớp cấp phối đá dăm loại 1, dày 16cm, lu lèn đạt K98 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,944 | 100m3 |
| 16 | Trải và cán lớp cấp phối đá dăm loại 1, dày 12cm, lu lèn đạt K98 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,708 | 100m3 |
| 17 | Trải và cán lớp cấp phối đá dăm loại 1, dày 12cm, lu lèn đạt K98 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,637 | 100m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép, 3cm (Theo QĐ số 235/QĐ-BXD ngày 04/4/2017) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,371 | 100m2 |
| 19 | Trải cao su lót móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,574 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,973 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,651 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| C | PHẦN SÂN: | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49,865 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,826 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,462 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,776 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,793 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,498 | m3 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,242 | m2 |
| 9 | Trải cao su lót móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,558 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 582,697 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đan mặt sân, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,411 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,775 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,199 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,656 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 16 | Đào móng, máy đào | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,731 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,619 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,117 | m3 |
| 21 | Bê tông tường, dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,041 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,641 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,792 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,935 | m3 |
| 27 | Bê tông tường, dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,117 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,648 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 300mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,422 | 100m |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 258 | cái |
| 31 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,977 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| D | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,304 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,052 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt khung móng trụ đèn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp đặt bóng đèn năng lượng + tấm pin | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 8 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 11 | Cung cấp tấm lôn lượn sóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | tấm |
| 12 | Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | tấm |
| 13 | Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | trụ |
| 14 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,32 | m |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,002 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Quy định về hợp đồng tương tự:- Tính chất tương tự: Hợp đồng phải đủ các hang mục sau:+ Hạng mục cầu giao thông, kết cấu dầm DƯL; kết cấu bản mặt cầu BTCT, thảm Carboncor Asphalt (hoặc thảm bê tông nhựa)+ Hạng mục đường dẫn hoặc đường giao thông+ Hạng mục san lấp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc cầu giao thông)- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 7 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 30 | - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 15 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ hàn: 03 người- Thợ điện: 01 người- Thợ nước: 01 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 8 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 5 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | có hóa đơn mua thiết bị, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | có hóa đơn mua thiết bị, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 16T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 25T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,5m3 | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥ 38HP | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 8 | Máy rải đá | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 9 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 10T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 10 | Xà lan ≥ 100T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 11 | Xe tải, tải trọng ≥ 2T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 12 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 100T | có hóa đơn mua thiết bị, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 13 | Búa đóng cọc ≥ 1,2T | có hóa đơn mua thiết bị, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 17 | Máy cắt sắt ≥ 5kw | kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 18 | Máy hàn ≥ 23kw | kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 19 | Máy phát điện ≥ 10kwa | kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi