Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210951884-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210854974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 15:24:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,854,076,252 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Quy định về hợp đồng tương tự:- Tính chất tương tự: Hợp đồng phải đủ các hang mục sau:+ Hạng mục cầu giao thông, kết cấu dầm DƯL; kết cấu bản mặt cầu BTCT, thảm Carboncor Asphalt (hoặc thảm bê tông nhựa)+ Hạng mục đường dẫn hoặc đường giao thông+ Hạng mục san lấp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc cầu giao thông)- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 15 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ hàn: 03 người- Thợ điện: 01 người- Thợ nước: 01 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua thiết bị, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua thiết bị, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 38HP
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải đá
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xà lan ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tải, tải trọng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc, lực ép ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua thiết bị, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa đóng cọc ≥ 1,2T
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua thiết bị, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt sắt ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy phát điện ≥ 10kwa
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cầu Số 1, thị trấn Ngan Dừa
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười - khu Trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV TVXD Đại Phát Hồng Dân; Địa chỉ: Địa chỉ: Ấp Kinh Xáng, Xã Lộc Ninh, Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu. Tư vấn lập dự toán điều chỉnh: Công ty TNHH MTV ĐTXD Thiên Phú Hồng Dân; Địa chỉ: Số 97, Ấp Đầu Sấu Đông, Xã Lộc Ninh, Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười - khu Trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo các yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU
1Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,17100m3
2Láng nền sàn không đánh mầu dày 2,0cm, XMPC40, vữa XM cát mịn M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT169,625m2
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9,091100m2
4Bê tông cọc cừ, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M300 - độ sụt 2 - 4cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT150,125m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,742tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,442tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT22,756tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,084tấn
9Sản xuất thép hình hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,87tấn
10Sản xuất thép tấm hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,489tấn
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm, đất C2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,528100m
12Nối cọc vuông, KT 35x35cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT32mối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,764m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,209m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,864100m2
16Bê tông móng, mố, trụ, cầu Trên cạn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT22,639m3
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,541tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,039tấn
19Láng nền sàn không đánh mầu dày 3,0cm, XMPC40, vữa XM M100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,72m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT20,135m3
21Đắp cát nền móng công trình giao thông bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,647m3
22Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,32m3
23Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 35x35cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,66100m
24Nối cọc vuông, KT 35x35cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT40mối
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,083m3
26Đắp cát nền móng công trình giao thông bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,28m3
27Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,066100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,28m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,998100m2
30Bê tông móng, mố, trụ, cầu Dưới nước, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT44,226m3
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,008tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,281tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,316tấn
34Láng nền sàn không đánh mầu dày 3,0cm, XMPC40, vữa XM M100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT13,8m2
35Cung cấp dầm DUL I400, 50% HL93, L=12mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12dầm
36Cung cấp dầm DUL I400, 50% HL93, L=15mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6dầm
37Lắp đặt gối cầu cao suTheo quy định tại Chương V của E-HSMT36cái
38Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT18cái
39Ván khuôn gỗ dầm, bản dầm cầu cảngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,288100m2
40Bê tông cầu cảng Bê tông dầm, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,35m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,184tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,262tấn
43Ván khuôn thép sàn mái, cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,423100m2
44Bê tông mặt cầu, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT63,009m3
45Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,826tấn
46Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,694tấn
47Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép, 3cm (Theo QĐ số 235/QĐ-BXD ngày 04/4/2017)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,115100m2
48Chống thấm bản mặt cầuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT214,83m2
49Bê tông không co ngót 30MpaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,99m3
50Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo QĐ số 235/QĐ-BXD ngày 04/4/2017)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT111m
51Cung cấp lan can cầu bằng STKTheo quy định tại Chương V của E-HSMT86md
52Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT52,46m2
53Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,161100m
54Sản xuất lưới thép chắn rácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,011tấn
55Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT104,06m2
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,025100m2
57Bê tông móng, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,57m3
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,07100m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,99m3
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,026tấn
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,068tấn
62Bê tông móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,65m3
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,03100m2
64Bê tông móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,4m3
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,01tấn
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,089tấn
67Đào móng băng, thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT14,1m3
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,823100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,34100m
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14cái
71Xếp khan gạch thẻ 4x8x19Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,429m3
72Đắp cát nền móng công trình giao thông bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12,14m3
73Kéo dây dẩn đèn chiếu sáng, tiết diện 2x10mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,889100m
74Luồn dây 2x2,5mm2 lên đènTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,352100 m
75Kéo rãi dây cáp đồng trần tiếp địaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,093100m
76Lắp đặt cọc tiếp địaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11 bộ
77Lắp đặt các automat 1 pha Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
78Lắp đặt các automat 1 pha Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
79Lắp đặt công tắc hẹn giờTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
80Lắp đặt tủ điện, kích thước tủ điện = 300x400mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
81Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT61 bảng
82Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT61 cột
83Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT41 cần đèn
84Lắp choá đèn cao áp ở độ cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4bóng
85Cung cấp, lắp đặt công tơ điện (tính cả chi phí đăng ký, lắp đặt...) - Tạm tínhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
86Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,07tấn
87Cung cấp quả cầu Inox d150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,07tấn
89Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,067m2
90Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,32100m
91Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,32100m
92Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,628tấn
93Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,504tấn
94Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,48100m
95Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,48100m
96Sản xuất kết cấu thép thành bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,897tấn
97Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,632tấn
98Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thùng chụpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT19,379tấn
99Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 35x35cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,356100m
100Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,412m3
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,043100m2
102Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,511m3
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,08tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,352tấn
105Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,973m2
B ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,378100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,65m3
3Bê tông móng, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,769m3
4Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,246100m2
5Bê tông móng, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT19,428m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,641100m2
7Bê tông tường, dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,414m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,268tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,032tấn
10Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,589100m2
11Bê tông bó vỉa, M250, PC40, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,335m3
12Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,029tấn
13Đào nền đường, máy đào Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,04100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95, công trình giao thôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,51100m3
15Trải và cán lớp cấp phối đá dăm loại 1, dày 16cm, lu lèn đạt K98Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,944100m3
16Trải và cán lớp cấp phối đá dăm loại 1, dày 12cm, lu lèn đạt K98Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,708100m3
17Trải và cán lớp cấp phối đá dăm loại 1, dày 12cm, lu lèn đạt K98Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,637100m3
18Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép, 3cm (Theo QĐ số 235/QĐ-BXD ngày 04/4/2017)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,371100m2
19Trải cao su lót móngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,574100m2
20Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT31,973m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,651tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,173100m2
23Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,44m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,039tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,121tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT36cái
27Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT17,28m2
C PHẦN SÂN:
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT49,865100m2
2Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,826100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,462100m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,189100m2
5Bê tông móng, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,776m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,793100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,498m3
8Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT31,242m2
9Trải cao su lót móngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT48,558100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT582,697m3
11Lắp dựng cốt thép đan mặt sân, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11,411tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,775100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT13,199m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,656tấn
15Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,065tấn
16Đào móng, máy đào Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,731100m3
17Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,03100m2
18Bê tông móng, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,608m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,619100m2
20Bê tông móng, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,117m3
21Bê tông tường, dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,041m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,281tấn
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,234100m2
24Bê tông móng, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,641m3
25Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,792100m2
26Bê tông móng, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT17,935m3
27Bê tông tường, dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT28,117m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,648tấn
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 300mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,422100m
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT258cái
31Đắp đất hoàn trả mặt bằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT54,977m3
32Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,832m3
33Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
D PHẦN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,304m3
2Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,159100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,697m3
4Bê tông móng, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,052m3
5Cung cấp, lắp đặt khung móng trụ đènTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT41 cột
7Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT41 cần đèn
8Lắp đặt bóng đèn năng lượng + tấm pinTheo quy định tại Chương V của E-HSMT81 bộ
E AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,788m3
2Bê tông móng, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,875m3
3Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
5Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
6Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
7Sản xuất biển báo hiệu đường sôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,76m2
8Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,45m3
10Bê tông móng, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,5m3
11Cung cấp tấm lôn lượn sóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14tấm
12Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8tấm
13Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT18trụ
14Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT18bộ
15Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT46,32m
16Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT22,002m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Quy định về hợp đồng tương tự:- Tính chất tương tự: Hợp đồng phải đủ các hang mục sau:+ Hạng mục cầu giao thông, kết cấu dầm DƯL; kết cấu bản mặt cầu BTCT, thảm Carboncor Asphalt (hoặc thảm bê tông nhựa)+ Hạng mục đường dẫn hoặc đường giao thông+ Hạng mục san lấp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc cầu giao thông)- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Đội trưởng thi công 2 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
7 Đội ngũ công nhân có tay nghề 30 - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 15 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ hàn: 03 người- Thợ điện: 01 người- Thợ nước: 01 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
8 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 5 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình có hóa đơn mua thiết bị, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
2 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) có hóa đơn mua thiết bị, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
3 Máy lu ≥ 9T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
4 Máy lu ≥ 16T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
5 Máy lu ≥ 25T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
6 Máy đào ≥ 0,5m3 có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
7 Máy ủi ≥ 38HP có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
8 Máy rải đá có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
9 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 10T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
10 Xà lan ≥ 100T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
11 Xe tải, tải trọng ≥ 2T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh2
12 Máy ép cọc, lực ép ≥ 100T có hóa đơn mua thiết bị, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
13 Búa đóng cọc ≥ 1,2T có hóa đơn mua thiết bị, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250L kèm theo tài liệu để chứng minh2
15 Máy đầm bàn ≥ 1kw kèm theo tài liệu để chứng minh2
16 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw kèm theo tài liệu để chứng minh2
17 Máy cắt sắt ≥ 5kw kèm theo tài liệu để chứng minh2
18 Máy hàn ≥ 23kw kèm theo tài liệu để chứng minh2
19 Máy phát điện ≥ 10kwa kèm theo tài liệu để chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->