Gói thầu: CX-07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị lô cây xanh CX-07, chăm sóc cây xanh lô CX-07
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | CX-07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị lô cây xanh CX-07, chăm sóc cây xanh lô CX-07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 545 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 15:23:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,878,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng công trình đô thị hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư chuyên nghành cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 10 công nhân xây dựng; 03 công nhân vận hành máy thi công (máy xúc, máy ủi, lu); 02 lái xe tải.Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng:- Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề; vận hành máy; bằng lái |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá cầm tay tối thiểu 1300W | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1300W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước (xe 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Độ phóng đại: 30x– Bộ nhớ: 10,000 điểm– Góc đo nhỏ nhất: 1″– Độ chính xác đo góc: 5″– Khoảng cách đo tối thiểu: 1,7m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chiều dài ống kính 215mm- Độ phóng đại 24x- Độ chính xác trên 1km đo lặp 2mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| E-CDNT 1.2 |
CX-07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị lô cây xanh CX-07, chăm sóc cây xanh lô CX-07 Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 2 545 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn tự có và vốn huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội;
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. - Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | I. San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,577 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không bao gồm vật liệu đất đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 117,178 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12.631,795 | m3 |
| C | II. Cây xanh | |||
| 1 | Cây Đa búp đỏ (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: chiều cao vút ngọn >=7m, đường kính tán >=4m, chiều cao phân cành >=3m, đường kính thân (cách gốc 1,3m)>=40cm, đường kính bầu >1,2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cây |
| 2 | Cây sộp (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: chiều cao vút ngọn >=7m, đường kính tán >=4m, chiều cao phân cành >=3m, đường kính thân (cách gốc 1,3m)>=40cm, đường kính bầu >1,2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cây |
| 3 | Cây Lộc Vừng (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >=6m. Đường kính tán >=3m. Chiều cao phân cành >=2m. Đường kính thân cách gốc 1,3m, >=15cm, đường kính bầu >=1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13 | cây |
| 4 | Cây Giáng hương (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >=6m. Đường kính tán >=3m. Chiều cao phân cành 2-3m. Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 15cm, đường kính bầu >=1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 48 | cây |
| 5 | Cây Lim xẹt (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >=6m. Đường kính tán >=3m. Chiều cao phân cành >=2m. Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 15cm, đường kính bầu >=1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27 | cây |
| 6 | Cây ban trắng (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >=5mĐường kính tán >=3m, Chiều cao phân cành 2-3m Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 12cm, đường kính bầu >=1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13 | cây |
| 7 | Cây phượng vĩ Chiều cao vút ngọn >=6m. Đường kính tán >=3m. Chiều cao phân cành 2-3m. Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 15cm, đường kính bầu >=1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cây |
| 8 | Cây Sấu (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >=6m. Đường kính tán >=3m. Chiều cao phân cành 2-3m. Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 15cm, đường kính bầu >=1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 34 | Cây |
| 9 | Cây Sưa trắng (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >=6mĐường kính tán >=3mChiều cao phân cành 2-3m Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 15cm, đường kính bầu >=1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 28 | Cây |
| 10 | Cây Sao đen (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >=6mĐường kính tán >=3mChiều cao phân cành 2-3m Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 12cm, đường kính bầu >=1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | Cây |
| 11 | Cây Bồ Quân (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >=6m Đường kính tán >=3m Chiều cao phân cành 2-3m Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 15cm, đường kính bàu >=1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | Cây |
| 12 | Cây Xoài (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >=6m, Đường kính tán >=3m, Chiều cao phân cành 2-3m Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 15cm, đường kính bàu >=1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14 | Cây |
| 13 | Cây Vàng anh (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >=6m, Đường kính tán >=3mChiều cao phân cành 2-3m, Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 12cm, đường kính bàu >=1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | Cây |
| 14 | Cây Bàng Đài Loan (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >= 5,5m, Đường kính tán >=2mChiều cao phân cành >=2m, Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 15cm, đường kính bầu >=1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14 | Cây |
| 15 | Cây Thông đuôi ngựa (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >= 5,5m, Đường kính tán >=2.5m, Chiều cao phân cành >=2m, Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 15cm, đường kính bàu >=1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 28 | Cây |
| 16 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh (1 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 267 | cây/lần |
| 17 | Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 12 tháng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26,7 | 10 cây/tháng |
| D | III. Cây bụi | |||
| 1 | Cây Cau bụi (Cau đẻ/Cau vàng) Chiều cao vút ngọn >=0.8m. Giữ nguyên tán. Trồng theo khóm: 3-5 cây/khóm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 133 | khóm |
| 2 | Cây nhài Nhật chiều cao >=70cm, giữ nguyên tán, trồng đơn lẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | cây |
| 3 | Cây Lài Tây chiều cao >=50cm, giữ nguyên tán, trồng đơn lẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cây |
| 4 | Cây dâm bụt chiều cao >=50cm, giữ nguyên tán, trồng đơn lẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cây |
| 5 | Cây trang thái trồng dâm ủ trong giỏ hoặc bầu, chiều cao >30-35cm, giữ nguyên tán, trồng đơn lẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | cây |
| 6 | Cây ngâu cắt tỉa tròn chiều cao >1m, đường kính tán>=1m, cắt tỉa tạo khối trồng khóm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | khóm |
| 7 | Sử quân tử chiều cao >=1,2m, trồng đơn lẻ, leo giàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 51 | cây |
| 8 | Cây tre xanh, chiều cao >=4m, trồng theo khóm, giữ nguyên tán, mật độ 4 khóm/m2, mỗi khóm 3 cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 42 | m2 |
| 9 | Cây thiên điểu, chiều cao >=50cm, trồng theo khóm, giữ nguyên lá, mật độ các gốc cách nhau 15-20cm hoặc 22-25 cây/ m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,09 | m2 |
| 10 | Cây chu đinh lan chiều cao >=50cm, trồng theo khóm, giữ nguyên lá, mật độ các gốc cách nhau 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 111,6 | m2 |
| 11 | Cây dong riềng chiều cao >=50cm, trồng theo khóm, giữ nguyên lá, mật độ các gốc cách nhau 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,51 | m2 |
| 12 | Cây lan ýchiều cao >=50cm, trồng theo khóm, giữ nguyên lá, mật độ các gốc cách nhau 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 255,53 | m2 |
| 13 | Cây chuỗi ngọc chiều cao >=30cm, trồng theo khóm, giữ nguyên lá, mật độ các gốc cách nhau 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 632,41 | m2 |
| 14 | Cây Bạch Trinh Biển Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,07 | m2 |
| 15 | Cây dừa cạn Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 33,2 | m2 |
| 16 | Cây dạ yến thảo Mehico Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 43,38 | m2 |
| 17 | Cây lan rẻ quạt Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,2 | m2 |
| 18 | Cây Chuối mỏ két Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 188,39 | m2 |
| 19 | Cây Nhài Nhật Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24,09 | m2 |
| 20 | Cây Tuyết sơn phi hồng Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26,52 | m2 |
| 21 | Cây kim đồng vàng Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 29,98 | m2 |
| 22 | Cây mào gà Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 55,08 | m2 |
| 23 | Cỏ mạch môn chiều cao >=30cm trồng theo khóm, giữ nguyên lá, mật độ các gốc cách nhau 15-20cm hoặc 22-25 cây/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 39,43 | m2 |
| 24 | Cỏ lông heo trồng tạo thảm dưới gốc cây bóng mát, kích thước miếng cỏ 30x50cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5.337 | m2 |
| 25 | Cỏ lạc trồng tạo thảm kích thước miếng cỏ 20x20cm, khoảng cách 2 miếng cỏ trung bình 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 155 | m2 |
| 26 | Trồng, chăm sóc cây cảnh (1 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 233 | cây/lần |
| 27 | Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ,khóm trong vòng 12 tháng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23,3 | 10 cây/tháng |
| 28 | Trồng cây hàng rào.Hàng rào cảnh,cây mảng (1 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.538,48 | m2 |
| 29 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung (1 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8.713,41 | m2 |
| 30 | Trồng dặm cỏ lông heo, cỏ lạc (1 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5.492 | m2 |
| 31 | Duy trì thảm cỏ. Dải phân cách, mái taluy. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) trong 12 tháng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 142,054 | 100m2/tháng |
| 32 | Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) trong 12 tháng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.538,48 | m2/tháng |
| 33 | Bồi đất màu hố trồng cây xanh, cây bụi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 530,548 | 1m3 |
| 34 | Bồi đất màu khu vực trồng cây thảm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,737 | 100m3 |
| E | IV. PHẦN ỐP LÁT | |||
| F | Lớp bê tông thấm tiêu | |||
| 1 | Lớp cát tôn nền đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,987 | 100m3 |
| 2 | Lớp vải địa kỹ thuật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,069 | 100m2 |
| 3 | Lớp nền đá hoặc sỏi dày 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 421,382 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thấm tiêu dày 150mm, trộn phụ gia tạo màu (đường dạo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 316,037 | m3 |
| 5 | Lớp Block chèn cỏ 8 lỗ KT 260x390x80mm (khu vực bãi đỗ xe) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 325 | m2 |
| 6 | Bồi đất màu (50% diện tích lát gạch trồng cỏ, dày trung bình 8cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13 | 1m3 |
| 7 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre (30% diện tích lát gạch) (1 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 97,5 | m2/tháng |
| 8 | Nilong chống mất nước bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,888 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 53,02 | m3 |
| 10 | Lát đá granite tím phù cát kết hợp granite trắng suối lau KT 300x300x20mm (khu vực đường dạo lát đá, mặt cắt GR) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 530,202 | m2 |
| 11 | Đá tấm bước dặm KT 350x1200x50mm, đá trắng hạt mè (xếp lối đi trên cỏ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 41 | tấm |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35,858 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men khô giả gỗ 230x1200mm, vữa XM mác 75 (khu vực sàn gạch gian hàng, mặt cắt GG) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 358,575 | m2 |
| 14 | Lát đá granite trắng suối lau 600x150x20mm (viền chòi nghỉ lục giác) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 28 | m2 |
| 15 | Đá bó vỉa màu tím phù cát KT 1000x100x200mm (bó vỉa bồn cây) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 47 | m |
| G | V. Kết cấu giàn hoa | |||
| H | V.1 Kết cấu giàn hoa loại 2 (13 bộ ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 43,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,299 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,307 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,825 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,825 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,753 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,753 | tấn |
| 12 | Bu lông M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 104 | cái |
| 13 | Sơn tĩnh điện các cấu kiện thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.578 | kg |
| I | V.2 Kết cấu giàn hoa loại 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 53,312 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 = 0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,441 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,048 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,212 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,662 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,26 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,555 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,555 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,67 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,67 | tấn |
| 12 | Bu lông M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 13 | Sơn tĩnh điện các cấu kiện thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.225 | kg |
| J | VI. Kết cấu gian bán hàng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,057 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 = 0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,731 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,961 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26,618 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,727 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,456 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,43 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,459 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,034 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,785 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,32 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,06 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,388 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,278 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,133 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,238 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 46,912 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,706 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,18 | tấn |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 125,317 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 237,31 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 317,85 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 680,477 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … gốc xi măng 2 thành phần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 555,16 | m2 |
| 26 | Bê tông bọt, định mức 800kg/m3, chống nóng mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 39,525 | m3 |
| 27 | Cỏ nhân tạo dán mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 304,04 | m2 |
| K | VII. Phần Nhà vệ sinh ( 2 nhà ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,404 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,458 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,881 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,256 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,429 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,144 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,395 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,035 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,307 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,289 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,035 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,226 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,779 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,035 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,308 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,63 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,174 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,439 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,537 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 64,27 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,94 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,554 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 64,27 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 33,494 | m2 |
| 31 | Rải lớp vải địa kỹ thuật chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,655 | m3 |
| 33 | Mài nhẵn nền bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,554 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 71,897 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cửa khung nhôm hệ 38x76x1.2mm kính mờ an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,283 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái gốc xi măng 2 thành phần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19,314 | m2 |
| 37 | Bê tông bọt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,931 | m3 |
| 38 | Lát gạch lá nem kích thước 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19,314 | m2 |
| L | VIII. NHÀ VỆ SINH VÀ NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,519 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,331 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,192 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,119 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,241 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,031 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,251 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,164 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,196 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,031 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,251 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,007 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,157 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,698 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,415 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 39,551 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 69,51 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,566 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 39,551 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 85,076 | m2 |
| 31 | Rải lớp vải địa kỹ thuật chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,566 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,557 | m3 |
| 33 | Mài nhẵn nền bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,566 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 77,85 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính mờ an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,194 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái gốc xi măng 2 thành phần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,487 | m2 |
| 37 | Bê tông bọt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,865 | m3 |
| 38 | Lát gạch lá nem kích thước 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,487 | m2 |
| M | IX. PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,037 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,802 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,14 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,028 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,072 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,929 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,496 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,918 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,405 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,315 | tấn |
| 16 | Băng chống thấm mạch ngừng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18 | md |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,836 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Lần 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 52,2 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Lần 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 52,2 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Lần 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 59,4 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Lần 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 59,4 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 74,4 | m2 |
| N | X. BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,488 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,294 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,528 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,164 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,051 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,062 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,531 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Lần 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,96 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Lần 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,96 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Lần 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,98 | m2 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Lần 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,98 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,2 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23,18 | m2 |
| O | XI. GHẾ NGHỈ BO QUANH BỒN CÂY : 6 cái | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,815 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,815 | tấn |
| 3 | Sơn tĩnh điện thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 815 | kg |
| 4 | Gỗ nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,402 | m2 |
| P | XII. PHẦN BIỂN HIỆU CHỈ DẪN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,998 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,182 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,331 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 7 | Khung móng thép 350x350x450mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,073 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,073 | tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 73 | kg |
| 11 | Biển tấm fomex dày 15mm xanh lá và màu nâu, dán decal chữ màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 12 | Biển chỉ dẫn loại 2 cọc gỗ H900, D50 , biển tấm gỗ thông sơn màu xanh lá dán chữ decan KT 600x150x15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| Q | XIII. HÀNG RÀO NGĂN XE LOẠI 1 | |||
| 1 | Hàng rào ngăn xe bằng inox 304 dày 1.2mm, D80, D300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 98 | md |
| R | XIV. HÀNG RÀO NGĂN XE LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,344 | m3 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,374 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 109,5 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 109,5 | m2 |
| S | XV. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC WC | |||
| T | XV.1 Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR D20 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,243 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,195 | 100m |
| 4 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 5 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 6 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 7 | Tê đều PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 8 | Tê PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 9 | Tê PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 10 | Côn PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 11 | Côn PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 12 | Van chặn PPR DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 13 | Van chặn PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | bể |
| 20 | Van phao D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| U | XV.2 Hệ thống thoátnước | |||
| 1 | Ống uPVC D42 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D48 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D60 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D76 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D110 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Côn thu uPVC 42/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 7 | Côn thu uPVC 48/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 8 | Côn thu uPVC 90/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 9 | Côn thu uPVC 110/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 10 | Chếch uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 11 | Chếch uPVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 12 | Chếch uPVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 13 | Tê D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 14 | Cút D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 15 | Y đều uPVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 16 | Y thu uPVC D110/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 17 | Thông tắc uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 18 | Phễu thu ngang uPVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 19 | Nối thẳng uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 20 | Nối thẳng uPVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 21 | Nối thẳng uPVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| V | XV.3 Phần cấp thoát nước chòi | |||
| 1 | Ống uPVC D76 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,26 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D110 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Côn thu 90/76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 5 | Chếch D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 6 | Chếch D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 7 | Chếch D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Y đều D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 9 | Y thu D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cầu thu mưa DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 11 | Nối thẳng D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 12 | Nối thẳng D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Nối thẳng D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| W | XVI. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC CẢNH QUAN | |||
| X | XVI.1 ệ thống cấp nước | |||
| 1 | Ống HDPE D25 PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,087 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D32 PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,05 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D63 PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,986 | 100m |
| 4 | Ống INOX DN65 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,309 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,479 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,479 | 100m3 |
| 7 | Cút HDPE 90 D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút 90 HDPE D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút inox DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 10 | Cút 45 HDPE D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút 45 HDPE D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê đều HDPE D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê đều HDPE D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê thu HDPE D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Tê thu HDPE D63/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn HDPE D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 17 | Côn HDPE D63/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 18 | Đai khởi thủy D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 19 | Đai khởi thủy D63/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 20 | Đai khởi thủy D63/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 21 | Van chặn DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 22 | Van 1 chiều DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Măng xông ren PPR DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 24 | Rắc co DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 25 | Van đồng DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 26 | Cút DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 27 | Đầu nối ống mềm DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 28 | Van chặn D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 29 | Đồng hồ đo nước DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Hộp tưới cây bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 31 | Bơm tăng áp trục ngang, Q=10m3/h, H=25m, P=1.2Kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| Y | XVI.2 Hố van đồng hồ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,866 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 = 0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,129 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,131 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,914 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,6 | m2 |
| 8 | Nắp hố van đồng hồ KT 700x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| Z | XVII. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống uPVC D60 PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,11 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D110 PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,607 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D140 PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D160 PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,37 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D200 PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,55 | 100m |
| 7 | Cút uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 8 | Chếch uPVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 9 | Chếch uPVC D140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 10 | Y thu uPVC D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Côn thu uPVC D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,484 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,41 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,074 | 100m3 |
| AA | Hố ga TN Thải : 10 cái | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,538 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,542 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,039 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19,2 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,6 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,49 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,035 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| AB | XVIII. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| AC | 1. Ống nhựa uPVC | |||
| 1 | Ống uPVC D200 PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,84 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D315 PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,96 | 100m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,447 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,221 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m3 |
| AD | 2. Cống BTCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,304 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,886 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Cống D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23 | đoạn ống |
| AE | 3.Phụ kiện | |||
| 1 | Gối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| AF | 4.Hố ga thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,798 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,949 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,381 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,563 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,772 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,298 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,908 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 78,852 | m2 |
| 9 | Ghi thu nước composite 250x500 tải trọng 125KN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 31 | cái |
| 10 | Ghi thu nước composite 530x960 tải trọng 125KN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| AG | XIX. HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| AH | 1. Vật tư tủ điện | |||
| 1 | Tủ điện KT1000X600X350 tôn dày 2MM, sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3p 40a 18Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3p 32a 18Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3p 25a 18Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3p 25a 10Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB 1p 25a 6Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 7 | MCB 1p 20a 6Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 1p 6a 6Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Contactor 3p 32a | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Rơ le thời gian 24h ( đã đủ pin dự phòng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Nút ấn on | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | Nút ấn off | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 14 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Đèn chiếu sáng tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Công tơ 3 pha hữu công 20(80A) đo trực tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| AI | 2. Các vật tư thiết bị khác | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 31,883 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,319 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,971 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19,743 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,412 | 100m2 |
| 6 | Khung móng cột đèn nấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 69 | cái |
| 7 | Khung móng cột đèn cột 3m M16x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 43 | cái |
| 8 | Khung móng cột đèn cột 9m M24x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 9 | Khung móng cột tủ điện M16x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,84 | m2 |
| 11 | Đèn nấm kích thước D110, H800, chất liệu thép/nhôm sơn tĩnh điện màu đen, đế bê tông, bóng Led 8w/3500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 69 | bộ |
| 12 | Đèn cột sân vườn H=3m, trụ thép sơn tĩnh điện màu đen, bóng Led 50W, AS3500/4000k, IP65, mã KPC6/WY6263, điện áp AC85-265 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 43 | cột |
| 13 | Đèn cao áp một bóng , bóng led 150W, AS4000k, trụ thép 9M, D60, 180, sơn màu xám kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | cột |
| 14 | Đèn hắt cây, đèn cắm cỏ, bóng Led công suất 24W, 3500/4000k-IP65, chất liệu nhôm sơn tĩnh điện màu đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 15 | Đèn Rọi hắt sáng giàn hoa, Kích thước D100xH=160mm, vỏ màu đen, công suất đèn Led 12W, ánh sáng màu vàng 3000k-IP65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 16 | Đóng cọc tiếp địaL63x63x6-2400m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 87 | cọc |
| 17 | Thép dẹt 25x4 tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 264 | m |
| 18 | Cáp cu/xlpe/dsta/pvc (4x10) MM2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 19 | Cáp cu/xlpe/dsta/pvc (4x4) MM2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4.650 | m |
| 20 | Cáp cu/xlpe/dsta/pvc (2x4) MM2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 21 | Dây lên đèn cu/pvc/pvc (2x2.5) MM2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 22 | Dây tiếp địa vỏ vàng xanh cu/pvc(1x10) mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 23 | Dây tiếp địa vỏ vàng xanh cu/pvc(1x6) mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 24 | Dây tiếp địa vỏ vàng xanhcu/pvc(1x4) mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4.900 | m |
| 25 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.500 | m |
| 26 | Ống luồn dây HDPE d40/30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5.180 | m |
| 27 | Hộp đấu dây 2p-20a chống thấm nước ip67 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 125 | hộp |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,2 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 = 0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,2 | 100m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,636 | 1000v |
| AJ | 3. Điện WC | |||
| 1 | Hộp aptomat âm tường 2modules có nắp đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 2 | MCB2P -16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện TĐ-TB KT 100x700x300mm, tôn dày 1.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 4 | MCCB 3P-40A-18KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P-25A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P-16A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB1P -16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | MCB1P -10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Bộ biến tần điều khiển bơm 11kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Contactor 3P-12A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Rơ le nhiệt 2.2-3.2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Bộ cảm biến mức nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Rơ le trung gian | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bộ đổi nguồn MBA 250VA ( 220VAC/24VDC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nút nhấn on | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 16 | Nút nhấn Off | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 17 | Cầu chì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 18 | Đèn báo đỏ vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 19 | Mạch công tác cảm biến mưa tự động 24VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Công tơ 3 pha hữu công 20 ( 80) A, đo trực tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đèn Led ốp trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 - 10A-250V âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 - 10A-250V âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A- 250V âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC(4X10)MM2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 26 | CÁP Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 27 | CÁP Cu/XLPE/PVC 3x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 430 | m |
| 29 | Dây Cu/PVC 1x2.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 30 | Dây Cu/PVC 1x1.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 31 | Dây tiếp địa vỏ vàng xanh Cu/PVC 1x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 32 | Dây tiếp địa vỏ vàng xanh Cu/PVC 1x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 440 | m |
| 33 | Dây tiếp địa vỏ vàng xanh Cu/PVC 1x2.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 34 | Ống luồn dây HPDE 40/30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 495 | m |
| 35 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 36 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 37 | Hộp chia 3 ngả D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| AK | 4. Điện chòi lục giác | |||
| 1 | Đèn Led ốp trần tròn 24W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| 3 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| AL | XX. HẠNG MỤC: TƯỚI TỰ ĐỘNG | |||
| AM | 1. Vật liệu tưới tự động | |||
| 1 | Ống HDPE DN40 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,5 | 100m |
| 2 | Ống HDPE DN63 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,5 | 100m |
| 3 | Ống HDPE DN90 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,6 | 100m |
| 4 | Đai khởi thủy PE 40x3/4" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 43 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy PE 63x3/4" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 6 | Cút PE 40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 7 | Cút PE 63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 8 | Cút PE 90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 9 | Tê PE 40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 10 | Tê PE 63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 11 | Tê PE 90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 12 | Măng sông PE 40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 13 | Măng sông PE 63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Măng sông PE 90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 15 | Côn thu PE 63x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 16 | Côn thu PE 90x63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 17 | Nút bịt PE 40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 18 | Măng sông RN PE 63x2" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 19 | Măng sông RT PE 90x3'' | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | Dây điện điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 21 | Ống bảo vệ dây điện Ống gân xoắn D40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 170 | m |
| AN | 2. Thiết bị tưới tự động | |||
| 1 | Vòi phun tưới RVAN 8-14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vòi phun tưới RVAN 13-18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Vòi phun tưới RVAN SST | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thân phun 1804 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 5 | Đầu phun Rotor 3504 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 6 | Đầu phun Rotor 5004 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 37 | cái |
| 7 | Co nối SBE 050 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 29 | cái |
| 8 | Co nối SBE 075 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 103 | cái |
| 9 | Ống nhựa dẻo SPX-100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 10 | Van điện từ 200PGA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 11 | Vỏ bọc mối nối dây điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 12 | Bộ điều khiển 8 kênh ESP-ME3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cảm ứng mưa RSD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Hộp bảo vệ van 10˝ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Máy bơm nước P=11kW; Q=21m3/h; H=71m; 380V/50Hz và phụ kiện máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 17 | Tủ điện điều khiển 2 bơm 11kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| AO | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thùng rác đơn thép sơn tĩnh điện 350x350xH800, một ngăn, có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 2 | Ghế nghỉ khung thép sơn tĩnh điện, mặt gỗ Composite | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 45 | Bộ |
| 3 | Thùng rác nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng công trình đô thị hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | kỹ sư chuyên nghành cây xanh | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 5 | kỹ sư trắc đạc | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 6 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu | 15 | Tối thiểu 10 công nhân xây dựng; 03 công nhân vận hành máy thi công (máy xúc, máy ủi, lu); 02 lái xe tải.Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng:- Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề; vận hành máy; bằng lái | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1KW | >=1kw | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | >=1,5kw | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông 1,5 KW | >=1,5kw | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá cầm tay tối thiểu 1300W | >=1300W | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép 9T | 9T | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | 110CV | 1 |
| 7 | Máy xúc ≥ 0,6m3 | >= 0,6m3 | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | 250l | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | 150l | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | >= 5T | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước (xe 5m3) | >=5m3 | 1 |
| 12 | Máy hàn | >=23kw | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | – Độ phóng đại: 30x– Bộ nhớ: 10,000 điểm– Góc đo nhỏ nhất: 1″– Độ chính xác đo góc: 5″– Khoảng cách đo tối thiểu: 1,7m | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | - Chiều dài ống kính 215mm- Độ phóng đại 24x- Độ chính xác trên 1km đo lặp 2mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi