Gói thầu: CX-07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị lô cây xanh CX-07, chăm sóc cây xanh lô CX-07

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210951253-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu CX-07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị lô cây xanh CX-07, chăm sóc cây xanh lô CX-07
Số hiệu KHLCNT 20210951016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 545 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 15:23:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,878,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng công trình đô thị hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư chuyên nghành cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 10 công nhân xây dựng; 03 công nhân vận hành máy thi công (máy xúc, máy ủi, lu); 02 lái xe tải.Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng:- Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề; vận hành máy; bằng lái
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, đá cầm tay tối thiểu 1300W
- Đặc điểm thiết bị >=1300W
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước (xe 5m3)
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị – Độ phóng đại: 30x– Bộ nhớ: 10,000 điểm– Góc đo nhỏ nhất: 1″– Độ chính xác đo góc: 5″– Khoảng cách đo tối thiểu: 1,7m
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Chiều dài ống kính 215mm- Độ phóng đại 24x- Độ chính xác trên 1km đo lặp 2mm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
E-CDNT 1.2 CX-07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị lô cây xanh CX-07, chăm sóc cây xanh lô CX-07
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 2
545 Ngày
E-CDNT 3 vốn tự có và vốn huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế PLA Việt Nam, địa chỉ: Số 243A Đê La Thành, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần SNK Tư vấn đầu tư, địa chỉ: quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia, Ban thẩm định, Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia; Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. - Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B I. San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,577100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không bao gồm vật liệu đất đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V117,178100m3
3Đất đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12.631,795m3
C II. Cây xanh
1Cây Đa búp đỏ (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: chiều cao vút ngọn >=7m, đường kính tán >=4m, chiều cao phân cành >=3m, đường kính thân (cách gốc 1,3m)>=40cm, đường kính bầu >1,2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cây
2Cây sộp (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: chiều cao vút ngọn >=7m, đường kính tán >=4m, chiều cao phân cành >=3m, đường kính thân (cách gốc 1,3m)>=40cm, đường kính bầu >1,2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cây
3Cây Lộc Vừng (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >=6m. Đường kính tán >=3m. Chiều cao phân cành >=2m. Đường kính thân cách gốc 1,3m, >=15cm, đường kính bầu >=1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13cây
4Cây Giáng hương (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >=6m. Đường kính tán >=3m. Chiều cao phân cành 2-3m. Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 15cm, đường kính bầu >=1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V48cây
5Cây Lim xẹt (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >=6m. Đường kính tán >=3m. Chiều cao phân cành >=2m. Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 15cm, đường kính bầu >=1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27cây
6Cây ban trắng (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >=5mĐường kính tán >=3m, Chiều cao phân cành 2-3m Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 12cm, đường kính bầu >=1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13cây
7Cây phượng vĩ Chiều cao vút ngọn >=6m. Đường kính tán >=3m. Chiều cao phân cành 2-3m. Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 15cm, đường kính bầu >=1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cây
8Cây Sấu (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >=6m. Đường kính tán >=3m. Chiều cao phân cành 2-3m. Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 15cm, đường kính bầu >=1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V34Cây
9Cây Sưa trắng (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >=6mĐường kính tán >=3mChiều cao phân cành 2-3m Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 15cm, đường kính bầu >=1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V28Cây
10Cây Sao đen (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >=6mĐường kính tán >=3mChiều cao phân cành 2-3m Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 12cm, đường kính bầu >=1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12Cây
11Cây Bồ Quân (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >=6m Đường kính tán >=3m Chiều cao phân cành 2-3m Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 15cm, đường kính bàu >=1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10Cây
12Cây Xoài (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >=6m, Đường kính tán >=3m, Chiều cao phân cành 2-3m Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 15cm, đường kính bàu >=1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14Cây
13Cây Vàng anh (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >=6m, Đường kính tán >=3mChiều cao phân cành 2-3m, Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 12cm, đường kính bàu >=1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12Cây
14Cây Bàng Đài Loan (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >= 5,5m, Đường kính tán >=2mChiều cao phân cành >=2m, Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 15cm, đường kính bầu >=1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14Cây
15Cây Thông đuôi ngựa (Thông số cây trước khi đánh, di chuyển về công trình để trồng: Chiều cao vút ngọn >= 5,5m, Đường kính tán >=2.5m, Chiều cao phân cành >=2m, Đường kính thân cách gốc 1,3m, >= 15cm, đường kính bàu >=1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V28Cây
16Trồng cây bóng mát,cây cảnh (1 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V267cây/lần
17Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 12 thángTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V26,710 cây/tháng
D III. Cây bụi
1Cây Cau bụi (Cau đẻ/Cau vàng) Chiều cao vút ngọn >=0.8m. Giữ nguyên tán. Trồng theo khóm: 3-5 cây/khómTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V133khóm
2Cây nhài Nhật chiều cao >=70cm, giữ nguyên tán, trồng đơn lẻTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11cây
3Cây Lài Tây chiều cao >=50cm, giữ nguyên tán, trồng đơn lẻTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cây
4Cây dâm bụt chiều cao >=50cm, giữ nguyên tán, trồng đơn lẻTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cây
5Cây trang thái trồng dâm ủ trong giỏ hoặc bầu, chiều cao >30-35cm, giữ nguyên tán, trồng đơn lẻTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16cây
6Cây ngâu cắt tỉa tròn chiều cao >1m, đường kính tán>=1m, cắt tỉa tạo khối trồng khómTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8khóm
7Sử quân tử chiều cao >=1,2m, trồng đơn lẻ, leo giànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V51cây
8Cây tre xanh, chiều cao >=4m, trồng theo khóm, giữ nguyên tán, mật độ 4 khóm/m2, mỗi khóm 3 câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V42m2
9Cây thiên điểu, chiều cao >=50cm, trồng theo khóm, giữ nguyên lá, mật độ các gốc cách nhau 15-20cm hoặc 22-25 cây/ m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,09m2
10Cây chu đinh lan chiều cao >=50cm, trồng theo khóm, giữ nguyên lá, mật độ các gốc cách nhau 15-20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V111,6m2
11Cây dong riềng chiều cao >=50cm, trồng theo khóm, giữ nguyên lá, mật độ các gốc cách nhau 15-20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,51m2
12Cây lan ýchiều cao >=50cm, trồng theo khóm, giữ nguyên lá, mật độ các gốc cách nhau 15-20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V255,53m2
13Cây chuỗi ngọc chiều cao >=30cm, trồng theo khóm, giữ nguyên lá, mật độ các gốc cách nhau 15-20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V632,41m2
14Cây Bạch Trinh Biển Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15,07m2
15Cây dừa cạn Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V33,2m2
16Cây dạ yến thảo Mehico Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V43,38m2
17Cây lan rẻ quạt Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,2m2
18Cây Chuối mỏ két Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V188,39m2
19Cây Nhài Nhật Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24,09m2
20Cây Tuyết sơn phi hồng Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V26,52m2
21Cây kim đồng vàng Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V29,98m2
22Cây mào gà Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V55,08m2
23Cỏ mạch môn chiều cao >=30cm trồng theo khóm, giữ nguyên lá, mật độ các gốc cách nhau 15-20cm hoặc 22-25 cây/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V39,43m2
24Cỏ lông heo trồng tạo thảm dưới gốc cây bóng mát, kích thước miếng cỏ 30x50cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5.337m2
25Cỏ lạc trồng tạo thảm kích thước miếng cỏ 20x20cm, khoảng cách 2 miếng cỏ trung bình 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V155m2
26Trồng, chăm sóc cây cảnh (1 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V233cây/lần
27Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ,khóm trong vòng 12 thángTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V23,310 cây/tháng
28Trồng cây hàng rào.Hàng rào cảnh,cây mảng (1 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.538,48m2
29Trồng, chăm sóc cỏ nhung (1 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8.713,41m2
30Trồng dặm cỏ lông heo, cỏ lạc (1 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5.492m2
31Duy trì thảm cỏ. Dải phân cách, mái taluy. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) trong 12 thángTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V142,054100m2/tháng
32Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) trong 12 thángTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.538,48m2/tháng
33Bồi đất màu hố trồng cây xanh, cây bụiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V530,5481m3
34Bồi đất màu khu vực trồng cây thảmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15,737100m3
E IV. PHẦN ỐP LÁT
F Lớp bê tông thấm tiêu
1Lớp cát tôn nền đầm chặt K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,987100m3
2Lớp vải địa kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21,069100m2
3Lớp nền đá hoặc sỏi dày 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V421,382m3
4Đổ bê tông thấm tiêu dày 150mm, trộn phụ gia tạo màu (đường dạo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V316,037m3
5Lớp Block chèn cỏ 8 lỗ KT 260x390x80mm (khu vực bãi đỗ xe)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V325m2
6Bồi đất màu (50% diện tích lát gạch trồng cỏ, dày trung bình 8cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V131m3
7Trồng, chăm sóc cỏ lá tre (30% diện tích lát gạch) (1 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V97,5m2/tháng
8Nilong chống mất nước bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,888100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V53,02m3
10Lát đá granite tím phù cát kết hợp granite trắng suối lau KT 300x300x20mm (khu vực đường dạo lát đá, mặt cắt GR)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V530,202m2
11Đá tấm bước dặm KT 350x1200x50mm, đá trắng hạt mè (xếp lối đi trên cỏ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V41tấm
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V35,858m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch men khô giả gỗ 230x1200mm, vữa XM mác 75 (khu vực sàn gạch gian hàng, mặt cắt GG)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V358,575m2
14Lát đá granite trắng suối lau 600x150x20mm (viền chòi nghỉ lục giác)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V28m2
15Đá bó vỉa màu tím phù cát KT 1000x100x200mm (bó vỉa bồn cây)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V47m
G V. Kết cấu giàn hoa
H V.1 Kết cấu giàn hoa loại 2 (13 bộ )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V43,68m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,299100m3
3Vận chuyển đất để cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ.Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,138100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,12m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,644m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,507100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,307tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,825tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,825tấn
10Gia công hệ khung dàn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,753tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,753tấn
12Bu lông M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V104cái
13Sơn tĩnh điện các cấu kiện thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2.578kg
I V.2 Kết cấu giàn hoa loại 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V53,312m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 = 0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,441100m3
3Vận chuyển đất để cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ.Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,093100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,048m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,212m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,662100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,26tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,555tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,555tấn
10Gia công giằng mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,67tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,67tấn
12Bu lông M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V128cái
13Sơn tĩnh điện các cấu kiện thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.225kg
J  VI. Kết cấu gian bán hàng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,057100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 = 0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,731100m3
3Vận chuyển đất để cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ.Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,326100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,961m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V26,618m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,727100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,456100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,43tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,459tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,034m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,785100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,32tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,06tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,388m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,278100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,133tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,238tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V46,912m3
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,706100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,18tấn
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V125,317m2
22Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V237,31m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V317,85m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V680,477m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … gốc xi măng 2 thành phầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V555,16m2
26Bê tông bọt, định mức 800kg/m3, chống nóng máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V39,525m3
27Cỏ nhân tạo dán máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V304,04m2
K  VII. Phần Nhà vệ sinh ( 2 nhà )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,404100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,321100m3
3Vận chuyển đất để cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ.Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,083100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,458m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,881m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,256m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,429100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,051100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,144tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,395tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,035tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,307tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,289m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,172100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,035tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,226tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,779m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,175100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,035tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,308tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,63m3
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,19100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,174tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,439m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,537m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V64,27m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,94m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,554m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V64,27m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V33,494m2
31Rải lớp vải địa kỹ thuật chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,166100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,655m3
33Mài nhẵn nền bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,554m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V71,897m2
35Cung cấp và lắp đặt cửa khung nhôm hệ 38x76x1.2mm kính mờ an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,283m2
36Quét dung dịch chống thấm mái gốc xi măng 2 thành phầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V19,314m2
37Bê tông bọtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,931m3
38Lát gạch lá nem kích thước 30x30cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V19,314m2
L  VIII. NHÀ VỆ SINH VÀ NHÀ BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,348100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,27100m3
3Vận chuyển đất để cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ.Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,079100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,519m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,331m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,192m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,378100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,038100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,119tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,241tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,031tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,251tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,164m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,224100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,03tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,196tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,122100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,031tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,251tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,007m3
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,133100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,157tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,698m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,415m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V39,551m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V69,51m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15,566m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V39,551m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V85,076m2
31Rải lớp vải địa kỹ thuật chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15,566100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,557m3
33Mài nhẵn nền bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15,566m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V77,85m2
35Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính mờ an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,194m2
36Quét dung dịch chống thấm mái gốc xi măng 2 thành phầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,487m2
37Bê tông bọtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,865m3
38Lát gạch lá nem kích thước 30x30cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,487m2
M  IX. PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,037100m3
2Đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,068100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,235100m3
4Vận chuyển đất để cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ.Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,802100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,14m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,028m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,072m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,928m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,049100m2
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,929100m2
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,192100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,496tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,918tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,405tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,315tấn
16Băng chống thấm mạch ngừngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18md
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,836m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Lần 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V52,2m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Lần 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V52,2m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Lần 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V59,4m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Lần 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V59,4m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V74,4m2
N  X. BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,134100m3
2Đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,032100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,031100m3
4Vận chuyển đất để cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ.Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,103100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,35m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,488m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,294m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,041100m2
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,042100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,528m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,023100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,164tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,051tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,062tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,531m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Lần 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,96m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Lần 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,96m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Lần 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,98m2
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Lần 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,98m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,2m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V23,18m2
O XI. GHẾ NGHỈ BO QUANH BỒN CÂY : 6 cái
1Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,815tấn
2Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,815tấn
3Sơn tĩnh điện thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V815kg
4Gỗ nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21,402m2
P XII. PHẦN BIỂN HIỆU CHỈ DẪN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,998m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,005100m3
3Vận chuyển đất để cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ.Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,005100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,182m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,331m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,047100m2
7Khung móng thép 350x350x450mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6bộ
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,073tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,073tấn
10Sơn tĩnh điện cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V73kg
11Biển tấm fomex dày 15mm xanh lá và màu nâu, dán decal chữ màu trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20cái
12Biển chỉ dẫn loại 2 cọc gỗ H900, D50 , biển tấm gỗ thông sơn màu xanh lá dán chữ decan KT 600x150x15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12cái
Q XIII. HÀNG RÀO NGĂN XE LOẠI 1
1Hàng rào ngăn xe bằng inox 304 dày 1.2mm, D80, D300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V98md
R  XIV. HÀNG RÀO NGĂN XE LOẠI 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,023100m3
2Vận chuyển đất để cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổ.Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,023100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,344m3
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,374tấn
5Lắp dựng hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V109,5m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V109,5m2
S  XV. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC WC
T XV.1 Hệ thống cấp nước
1Ống PPR D20 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,243100m
2Ống PPR D25 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,22100m
3Ống PPR D32 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,195100m
4Cút PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V44cái
5Cút PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V30cái
6Cút PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16cái
7Tê đều PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cái
8Tê PPR D25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
9Tê PPR D32/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
10Côn PPR D25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
11Côn PPR D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
12Van chặn PPR DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12cái
13Van chặn PPR DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
14Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
15Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3bể
20Van phao D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
U XV.2 Hệ thống thoátnước
1Ống uPVC D42 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,07100m
2Ống uPVC D48 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,04100m
3Ống uPVC D60 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6100m
4Ống uPVC D76 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2100m
5Ống uPVC D110 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,28100m
6Côn thu uPVC 42/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
7Côn thu uPVC 48/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
8Côn thu uPVC 90/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9cái
9Côn thu uPVC 110/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
10Chếch uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V50cái
11Chếch uPVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18cái
12Chếch uPVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V22cái
13Tê D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
14Cút D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11cái
15Y đều uPVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
16Y thu uPVC D110/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
17Thông tắc uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
18Phễu thu ngang uPVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
19Nối thẳng uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12cái
20Nối thẳng uPVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5cái
21Nối thẳng uPVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cái
V XV.3 Phần cấp thoát nước chòi
1Ống uPVC D76 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,26100m
2Ống uPVC D90 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,14100m
3Ống uPVC D110 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,02100m
4Côn thu 90/76Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14cái
5Chếch D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V80cái
6Chếch D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
7Chếch D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
8Y đều D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
9Y thu D110/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
10Cầu thu mưa DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18cái
11Nối thẳng D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V32cái
12Nối thẳng D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
13Nối thẳng D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
W XVI. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC CẢNH QUAN
X XVI.1 ệ thống cấp nước
1Ống HDPE D25 PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,087100m
2Ống HDPE D32 PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,05100m
3Ống HDPE D63 PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,986100m
4Ống INOX DN65 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,309100m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,479100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,479100m3
7Cút HDPE 90 D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
8Cút 90 HDPE D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
9Cút inox DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10cái
10Cút 45 HDPE D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
11Cút 45 HDPE D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
12Tê đều HDPE D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
13Tê đều HDPE D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
14Tê thu HDPE D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
15Tê thu HDPE D63/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
16Côn HDPE D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11cái
17Côn HDPE D63/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cái
18Đai khởi thủy D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
19Đai khởi thủy D63/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
20Đai khởi thủy D63/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
21Van chặn DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
22Van 1 chiều DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
23Măng xông ren PPR DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V22cái
24Rắc co DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11cái
25Van đồng DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11cái
26Cút DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11cái
27Đầu nối ống mềm DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11cái
28Van chặn D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cái
29Đồng hồ đo nước DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
30Hộp tưới cây bằng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11cái
31Bơm tăng áp trục ngang, Q=10m3/h, H=25m, P=1.2KwTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
32Lắp đặt máy bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11 máy
Y XVI.2 Hố van đồng hồ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,866m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 = 0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,003100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,129m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,131m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,011100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,914m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,6m2
8Nắp hố van đồng hồ KT 700x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
Z XVII. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Ống uPVC D60 PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,11100m
2Ống uPVC D90 PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,64100m
3Ống uPVC D110 PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,607100m
4Ống uPVC D140 PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,04100m
5Ống uPVC D160 PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,37100m
6Ống uPVC D200 PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,55100m
7Cút uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
8Chếch uPVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12cái
9Chếch uPVC D140Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11cái
10Y thu uPVC D110/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
11Côn thu uPVC D110/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,484100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,41100m3
14Vận chuyển đất cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,074100m3
AA Hố ga TN Thải : 10 cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,17100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,074100m3
3Vận chuyển đất cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,096100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,538m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,542m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,234100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,039m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V19,2m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,6m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,6m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,49m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,035tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,049100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10cái
AB XVIII. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
AC 1. Ống nhựa uPVC
1Ống uPVC D200 PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,84100m
2Ống uPVC D315 PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,96100m
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,447100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,221100m3
5Vận chuyển đất cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,22100m3
AD 2. Cống BTCT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,304100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,886m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,265100m3
4Vận chuyển đất cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,039100m3
5Cống D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V23đoạn ống
AE 3.Phụ kiện
1Gối cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V28cái
AF 4.Hố ga thoát nước mưa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,798100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,949m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,381m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,563m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,772100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,298tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21,908m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V78,852m2
9Ghi thu nước composite 250x500 tải trọng 125KNTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V31cái
10Ghi thu nước composite 530x960 tải trọng 125KNTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10cái
AG XIX. HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
AH 1. Vật tư tủ điện
1Tủ điện KT1000X600X350 tôn dày 2MM, sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1hộp
2MCCB 3p 40a 18KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
3MCCB 3p 32a 18KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
4MCCB 3p 25a 18KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
5MCCB 3p 25a 10KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
6MCB 1p 25a 6KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
7MCB 1p 20a 6KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
8MCB 1p 6a 6KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
9Contactor 3p 32aTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
10Rơ le thời gian 24h ( đã đủ pin dự phòng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
11Nút ấn onTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
12Nút ấn offTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
13Chuyển mạch 3 vị tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
14Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5bộ
15Đèn chiếu sáng tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
17Công tơ 3 pha hữu công 20(80A) đo trực tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
AI 2. Các vật tư thiết bị khác
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V31,883m3
2Vận chuyển đất cân bằng đào đắp bằng ôtô tự đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,319100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,971m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V19,743m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,412100m2
6Khung móng cột đèn nấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V69cái
7Khung móng cột đèn cột 3m M16x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V43cái
8Khung móng cột đèn cột 9m M24x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9cái
9Khung móng cột tủ điện M16x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,84m2
11Đèn nấm kích thước D110, H800, chất liệu thép/nhôm sơn tĩnh điện màu đen, đế bê tông, bóng Led 8w/3500Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V69bộ
12Đèn cột sân vườn H=3m, trụ thép sơn tĩnh điện màu đen, bóng Led 50W, AS3500/4000k, IP65, mã KPC6/WY6263, điện áp AC85-265Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V43cột
13Đèn cao áp một bóng , bóng led 150W, AS4000k, trụ thép 9M, D60, 180, sơn màu xám kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9cột
14Đèn hắt cây, đèn cắm cỏ, bóng Led công suất 24W, 3500/4000k-IP65, chất liệu nhôm sơn tĩnh điện màu đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13bộ
15Đèn Rọi hắt sáng giàn hoa, Kích thước D100xH=160mm, vỏ màu đen, công suất đèn Led 12W, ánh sáng màu vàng 3000k-IP65Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17bộ
16Đóng cọc tiếp địaL63x63x6-2400m, mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V87cọc
17Thép dẹt 25x4 tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V264m
18Cáp cu/xlpe/dsta/pvc (4x10) MM2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15m
19Cáp cu/xlpe/dsta/pvc (4x4) MM2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4.650m
20Cáp cu/xlpe/dsta/pvc (2x4) MM2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V250m
21Dây lên đèn cu/pvc/pvc (2x2.5) MM2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V110m
22Dây tiếp địa vỏ vàng xanh cu/pvc(1x10) mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10m
23Dây tiếp địa vỏ vàng xanh cu/pvc(1x6) mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15m
24Dây tiếp địa vỏ vàng xanhcu/pvc(1x4) mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4.900m
25Băng báo hiệu cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.500m
26Ống luồn dây HDPE d40/30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5.180m
27Hộp đấu dây 2p-20a chống thấm nước ip67Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V125hộp
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,2100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 = 0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,2100m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,6361000v
AJ 3. Điện WC
1Hộp aptomat âm tường 2modules có nắp đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2hộp
2MCB2P -16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
3Tủ điện TĐ-TB KT 100x700x300mm, tôn dày 1.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1hộp
4MCCB 3P-40A-18KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
5MCCB 3P-25A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
6MCCB 3P-16A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
7MCB1P -16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
8MCB1P -10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
9Bộ biến tần điều khiển bơm 11kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
10Contactor 3P-12ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
11Rơ le nhiệt 2.2-3.2ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
12Bộ cảm biến mức nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
13Rơ le trung gianTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
14Bộ đổi nguồn MBA 250VA ( 220VAC/24VDC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
15Nút nhấn onTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
16Nút nhấn OffTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
17Cầu chìTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
18Đèn báo đỏ vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9bộ
19Mạch công tác cảm biến mưa tự động 24VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
20Công tơ 3 pha hữu công 20 ( 80) A, đo trực tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
21Đèn Led ốp trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16bộ
22Lắp đặt công tắc 1 - 10A-250V âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5cái
23Lắp đặt công tắc - 2 - 10A-250V âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A- 250V âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
25Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC(4X10)MM2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V55m
26CÁP Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10m
27CÁP Cu/XLPE/PVC 3x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10m
28Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V430m
29Dây Cu/PVC 1x2.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20m
30Dây Cu/PVC 1x1.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V200m
31Dây tiếp địa vỏ vàng xanh Cu/PVC 1x10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V55m
32Dây tiếp địa vỏ vàng xanh Cu/PVC 1x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V440m
33Dây tiếp địa vỏ vàng xanh Cu/PVC 1x2.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20m
34Ống luồn dây HPDE 40/30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V495m
35Ống luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10m
36Ống luồn dây PVC D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V100m
37Hộp chia 3 ngả D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15cái
AK 4. Điện chòi lục giác
1Đèn Led ốp trần tròn 24WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15bộ
2Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V130m
3Ống luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V130m
AL XX. HẠNG MỤC: TƯỚI TỰ ĐỘNG
AM 1. Vật liệu tưới tự động
1Ống HDPE DN40 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,5100m
2Ống HDPE DN63 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,5100m
3Ống HDPE DN90 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,6100m
4Đai khởi thủy PE 40x3/4"Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V43cái
5Đai khởi thủy PE 63x3/4"Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V23cái
6Cút PE 40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cái
7Cút PE 63Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9cái
8Cút PE 90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5cái
9Tê PE 40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5cái
10Tê PE 63Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9cái
11Tê PE 90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
12Măng sông PE 40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
13Măng sông PE 63Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
14Măng sông PE 90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
15Côn thu PE 63x40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13cái
16Côn thu PE 90x63Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
17Nút bịt PE 40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
18Măng sông RN PE 63x2"Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
19Măng sông RT PE 90x3''Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
20Dây điện điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V500m
21Ống bảo vệ dây điện Ống gân xoắn D40/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V170m
AN 2. Thiết bị tưới tự động
1Vòi phun tưới RVAN 8-14Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
2Vòi phun tưới RVAN 13-18Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3bộ
3Vòi phun tưới RVAN SSTTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
4Thân phun 1804Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5cái
5Đầu phun Rotor 3504Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24cái
6Đầu phun Rotor 5004Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V37cái
7Co nối SBE 050Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V29cái
8Co nối SBE 075Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V103cái
9Ống nhựa dẻo SPX-100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9100m
10Van điện từ 200PGATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
11Vỏ bọc mối nối dây điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
12Bộ điều khiển 8 kênh ESP-ME3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
13Cảm ứng mưa RSDTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
14Hộp bảo vệ van 10˝Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
15Máy bơm nước P=11kW; Q=21m3/h; H=71m; 380V/50Hz và phụ kiện máy bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp đặt máy bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11 máy
17Tủ điện điều khiển 2 bơm 11kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1hộp
AO PHẦN THIẾT BỊ
1Thùng rác đơn thép sơn tĩnh điện 350x350xH800, một ngăn, có khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18cái
2Ghế nghỉ khung thép sơn tĩnh điện, mặt gỗ CompositeTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V45Bộ
3Thùng rác nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng công trình đô thị hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
2 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp 2 Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực32
3 kỹ sư chuyên nghành cây xanh 1 Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực32
4 kỹ sư vật liệu xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực32
5 kỹ sư trắc đạc 1 Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực32
6 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực32
7 Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu 15 Tối thiểu 10 công nhân xây dựng; 03 công nhân vận hành máy thi công (máy xúc, máy ủi, lu); 02 lái xe tải.Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng:- Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề; vận hành máy; bằng lái11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1KW >=1kw2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW >=1,5kw2
3 Máy khoan bê tông 1,5 KW >=1,5kw2
4 Máy cắt gạch, đá cầm tay tối thiểu 1300W >=1300W2
5 Máy lu bánh thép 9T 9T1
6 Máy ủi 110CV 110CV1
7 Máy xúc ≥ 0,6m3 >= 0,6m31
8 Máy trộn 250l 250l2
9 Máy trộn vữa 150l 150l1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T >= 5T1
11 Ô tô tưới nước (xe 5m3) >=5m31
12 Máy hàn >=23kw2
13 Máy toàn đạc điện tử – Độ phóng đại: 30x– Bộ nhớ: 10,000 điểm– Góc đo nhỏ nhất: 1″– Độ chính xác đo góc: 5″– Khoảng cách đo tối thiểu: 1,7m1
14 Máy thủy bình - Chiều dài ống kính 215mm- Độ phóng đại 24x- Độ chính xác trên 1km đo lặp 2mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->