Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG UBND TỈNH THÁI NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 15:23:00 đến ngày 2021-10-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,678,227,995 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, xây dựng; kế toán; tài chính. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối ống nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | VĂN PHÒNG UBND TỈNH THÁI NGUYÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc 3 tầng và Nhà 2 tầng thuộc Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh - Nguồn vốn chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Số điện thoại: 02083.858.543 - Fax: 02083.855.385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 0208.3851149 - Fax: 0208.3851149 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU CẢI TẠO MẶT TIỀN VÀ KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3509 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1757 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0426 | tấn | |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,1849 | m3 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,8271 | 1m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,4103 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,9424 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2102 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0488 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2377 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,3134 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ tường trên cửa sổ trụ 1+10 cửa SM4 | 5 | công | |
| 13 | Sử lý, gia công liên kết để trang trí đầu cột sảnh | 4 | ck | |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,08 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 34,8 | m | |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa - Vận dụng | 10,08 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ lan can con tiện bê tông | 5 | công | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 8,2531 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,398 | m2 | |
| 20 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,398 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 388,088 | m2 | |
| 22 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 447,966 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 1.855,965 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( Trát tạo phẳng ) | 1.800 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.855,965 | m2 | |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 470,52 | m | |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.421,561 | m2 | |
| 28 | Đắp văn hoa trang trí nổi mặt bên | 24 | ck | |
| 29 | Trang trí thạch cao đầu trụ cột sảnh | 8 | ck | |
| C | CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 23,2516 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 6,8434 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | 2,1903 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,5041 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,9088 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh để ốp | 39,906 | m2 | |
| 7 | Ốp tường gạch 300x600, XM PCB30 | 149,904 | m2 | |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 27,9858 | m2 | |
| 9 | Trần tấm thạch cao trần chìm | 27,9858 | m2 | |
| 10 | Bả trần thạch cao | 27,9858 | m2 | |
| 11 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,9858 | m2 | |
| 12 | Lát gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | 26,6026 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 649,346 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 54,5996 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | 54,6 | m3 | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 148,4792 | m2 | |
| 17 | Lát đá phân vị nền sảnh chính, PCB30 | 55,654 | m2 | |
| 18 | Lát nền gạch 600x600, XM PCB30 | 419,1666 | m2 | |
| 19 | Đục nhám mặt cầu thang | 74,9378 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | 74,9378 | m2 | |
| 21 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 350,8072 | m2 | |
| 22 | Trần tấm thạch cao trần chìm | 350,807 | m2 | |
| 23 | Bả trần thạch cao | 350,807 | m2 | |
| 24 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 350,807 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 692,712 | m2 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 33,912 | m2 | |
| 27 | Phá lớp vữa trát dầm, trần thang | 62,3024 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 692,712 | m2 | |
| 29 | Trát trụ, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 140,6294 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 833,33 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 129,4344 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 129,434 | m2 | |
| D | CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 33,6995 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,9591 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 7,7619 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 4,8268 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 40,3 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 856,298 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.048,3236 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 53,6524 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 53,6524 | m2 | |
| 10 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 992,71 | m2 | |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 619,7398 | m2 | |
| 12 | Trần tấm thạch cao trần chìm | 619,74 | m2 | |
| 13 | Bả trần thạch cao | 619,74 | m2 | |
| 14 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 619,74 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 376,4372 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 28,3852 | m2 | |
| 17 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | 22,1052 | m2 | |
| 18 | Lát sàn gạch 600x600, XM PCB30 | 354,3248 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường má cửa, cột, trụ | 67,1725 | m2 | |
| 20 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 67,1725 | m2 | |
| 21 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,1725 | m2 | |
| 22 | Lát đá qua cửa, PCB30 | 2,925 | m2 | |
| 23 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600, XM PCB30 | 109,26 | m2 | |
| E | CẢI TẠO TẦNG 3 | |||
| 1 | Lan can inox hành lang tầng 3 | 736,8096 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | 15,08 | m2 | |
| 3 | Sơn tĩnh điện lan can | 736,81 | kg | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 18,344 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 29,9406 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 7,2776 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 75,26 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 1.416,702 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.820,5018 | m2 | |
| 10 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.477,802 | m2 | |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 613,9715 | m2 | |
| 12 | Trần tấm thạch cao trần chìm | 613,972 | m2 | |
| 13 | Bả trần thạch cao | 613,972 | m2 | |
| 14 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 613,972 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 510,2275 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 101,9795 | m2 | |
| 17 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | 90,4995 | m2 | |
| 18 | Lát sàn gạch 600x600, XM PCB30 | 419,728 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường má cửa, cột, trụ | 61,0225 | m2 | |
| 20 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 61,0225 | m2 | |
| 21 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 61,0225 | m2 | |
| 22 | Lát đá qua cửa, PCB30 | 4,95 | m2 | |
| 23 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600, XM PCB30 | 342,702 | m2 | |
| F | PHẦN CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 527,3634 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 1.395,86 | m | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 322,7256 | m2 | |
| 4 | Cửa đi cửa nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện kèm theo và lắp đặt hoàn chỉnh) | 231,411 | m2 | |
| 5 | Cửa sổ cửa nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện kèm theo và lắp đặt hoàn chỉnh) | 216,315 | m2 | |
| G | PHẦN VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 12,7764 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,1752 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 1,2182 | 100m2 | |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 352,4843 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 314,7651 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 314,765 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,3765 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - 4km | 0,3765 | 100m3/1km | |
| H | CẤP ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đèn Led loại 1,2m 2x18w/220v | 4 | bộ | |
| 2 | Đèn Led panel âm trần 600x600 | 56 | bộ | |
| 3 | Đèn Led compact ốp trần 7w | 6 | bộ | |
| 4 | Đèn Led ốp trần 20w | 43 | bộ | |
| 5 | Đèn mắt trâu âm trần 12w | 266 | bộ | |
| 6 | Đèn PANEL 300x300 | 16 | bộ | |
| 7 | Quạt hút mùi âm trần | 15 | cái | |
| 8 | Áp tô mát MCB 16A-1pha | 37 | cái | |
| 9 | Áp tô mát MCB 20A-1pha | 1 | cái | |
| 10 | Áp tô mát MCCB 250A-3pha | 1 | cái | |
| 11 | Áp tô mát MCB 100A-3pha | 5 | cái | |
| 12 | Áp tô mát MCB 20A-3pha | 1 | cái | |
| 13 | Áp tô mát MCCB 30A-3pha | 3 | cái | |
| 14 | Công tắc đơn 5A | 88 | cái | |
| 15 | Công tắc đảo chiều | 8 | cái | |
| 16 | Ổ cắm đôi 10A | 54 | cái | |
| 17 | Ổ cắm đơn 5A | 18 | cái | |
| 18 | Dây dẫn bọc CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 1.250 | m | |
| 19 | Dây dẫn bọc CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 670 | m | |
| 20 | Dây dẫn bọc CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 130 | m | |
| 21 | Dây dẫn bọc CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 50 | m | |
| 22 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | 150 | m | |
| 23 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 180 | m | |
| 24 | Ống nhựa gen nhựa D16 | 2.050 | m | |
| 25 | Ống nhựa gen nhựa D21 | 50 | m | |
| 26 | Ống nhựa gen nhựa D34 | 330 | m | |
| 27 | Đế âm tường | 209 | hộp | |
| 28 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | 209 | cái | |
| 29 | Tủ điện tổng 800x600x200 (tủ 2 lớp) | 1 | hộp | |
| 30 | Tủ điện tầng 450x300x200 (tủ 2 lớp) | 2 | hộp | |
| I | BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| J | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 42,3381 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,243 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,2089 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1393 | tấn | |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,0634 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 63,952 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,9504 | m2 | |
| 8 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 75,9024 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0698 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1641 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 1,7037 | m3 | |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 18 | cái | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12,075 | m3 | |
| 14 | Cút sảnh, tê sành | 8 | cái | |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN75 | 0,15 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN63 | 0,1 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN50 | 0,5 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN40 | 0,35 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN32 | 0,3 | 100m | |
| 6 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN25 | 0,75 | 100m | |
| 7 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN20 | 0,56 | 100m | |
| 8 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN10 DN20 | 0,25 | 100m | |
| 9 | Tê nhựa hàn DN75 | 1 | cái | |
| 10 | Tê nhựa hàn DN75x63 | 1 | cái | |
| 11 | Tê nhựa hàn DN75x25 | 1 | cái | |
| 12 | Tê nhựa hàn DN75x40 | 1 | cái | |
| 13 | Tê nhựa hàn DN63x32 | 1 | cái | |
| 14 | Tê nhựa hàn DN63x40 | 1 | cái | |
| 15 | Tê nhựa hàn DN50 | 1 | cái | |
| 16 | Tê nhựa hàn DN40x25 | 1 | cái | |
| 17 | Tê nhựa hàn DN32x25 | 2 | cái | |
| 18 | Tê nhựa hàn DN32x20 | 2 | cái | |
| 19 | Tê nhựa hàn DN25x20 | 12 | cái | |
| 20 | Tê nhựa hàn DN40x20 | 1 | cái | |
| 21 | Tê nhựa hàn DN20 | 20 | cái | |
| 22 | Tê nhựa ren DN25x20 | 8 | cái | |
| 23 | Tê nhựa ren DN20 | 20 | cái | |
| 24 | Cút nhựa hàn DN63 | 3 | cái | |
| 25 | Cút nhựa hàn DN75x63 | 1 | cái | |
| 26 | Cút nhựa hàn DN50 | 15 | cái | |
| 27 | Cút nhựa hàn DN40 | 3 | cái | |
| 28 | Cút nhựa hàn DN32x20 | 2 | cái | |
| 29 | Cút nhựa hàn DN32x25 | 1 | cái | |
| 30 | Cút nhựa hàn DN32 | 6 | cái | |
| 31 | Cút nhựa hàn DN25 | 35 | cái | |
| 32 | Cút nhựa hàn DN25x20 | 4 | cái | |
| 33 | Cút nhựa hàn DN20 | 25 | cái | |
| 34 | Cút nhựa ren DN25x20 | 3 | cái | |
| 35 | Cút nhựa ren DN20 | 60 | cái | |
| 36 | Côn nhựa hàn DN75x63 | 1 | cái | |
| 37 | Côn nhựa hàn DN75x25 | 1 | cái | |
| 38 | Côn nhựa hàn DN40x32 | 3 | cái | |
| 39 | Côn nhựa hàn DN32x25 | 1 | cái | |
| 40 | Van phao DN50 | 2 | cái | |
| 41 | Van xả đáy téc DN63 | 2 | cái | |
| 42 | Van 1 chiều DN50 | 1 | cái | |
| 43 | Van khóa PPR DN63 | 3 | cái | |
| 44 | Van khóa PPR DN50 | 1 | cái | |
| 45 | Van khóa PPR DN32 | 2 | cái | |
| 46 | Van khóa PPR DN25 | 5 | cái | |
| 47 | Van khóa PPR DN20 | 3 | cái | |
| 48 | Rắc co PPR DN63 | 12 | cái | |
| 49 | Rắc co PPR DN50 | 8 | cái | |
| 50 | Rắc co PPR DN32 | 4 | cái | |
| 51 | Rắc co PPR DN25 | 10 | cái | |
| 52 | Rắc co PPR DN20 | 6 | cái | |
| 53 | Xí bệt loại 1 khối, nắp đậy êm, van xả nhấn 2 nút, ống xả D110 | 18 | bộ | |
| 54 | Vòi xịt | 18 | cái | |
| 55 | Lô giấy INOX | 18 | cái | |
| 56 | Lava bô âm bàn | 16 | bộ | |
| 57 | Vòi rửa la va bô bán tự động | 16 | bộ | |
| 58 | Tiểu nam treo tường | 3 | bộ | |
| 59 | Van xả tiểu nam tự động | 3 | cái | |
| 60 | Sen tắm | 6 | bộ | |
| 61 | Bộ phụ kiện WC | 6 | bộ | |
| 62 | Gương soi | 15 | cái | |
| 63 | Vòi rửa PPR DN20 | 8 | bộ | |
| 64 | Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D76 | 16 | cái | |
| 65 | Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D90 | 6 | cái | |
| 66 | Máy bơm sinh hoạt Q=5m3/h, H=30m | 1 | Máy | |
| 67 | CREPIN (lắp đầu ống hút máy bơm) | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 69 | Ống nhựa thoát nước UPVC D140 | 0,4 | 100m | |
| 70 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | 1,5 | 100m | |
| 71 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | 1 | 100m | |
| 72 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | 1,05 | 100m | |
| 73 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | 0,1 | 100m | |
| 74 | Tê kiểm tra D140 | 1 | cái | |
| 75 | Tê kiểm tra D110 | 9 | cái | |
| 76 | Tê nhựa xiên D140x110 | 1 | cái | |
| 77 | Tê nhựa xiên D140 | 2 | cái | |
| 78 | Tê nhựa xiên D110 | 25 | cái | |
| 79 | Tê nhựa xiên D110x76 | 1 | cái | |
| 80 | Cút nhựa xiên D140 | 3 | cái | |
| 81 | Cút nhựa xiên D110 | 90 | cái | |
| 82 | Tê nhựa vuông D140 | 1 | cái | |
| 83 | Tê nhựa vuông D90x76 | 7 | cái | |
| 84 | Tê nhựa vuông D90 | 8 | cái | |
| 85 | Tê nhựa vuông D76x34 | 7 | cái | |
| 86 | Tê nhựa vuông D90x34 | 3 | cái | |
| 87 | Tê nhựa vuông D110x34 | 1 | cái | |
| 88 | Tê nhựa vuông D110x76 | 1 | cái | |
| 89 | Tê nhựa vuông D76 | 15 | cái | |
| 90 | Tê nhựa vuông D90 | 1 | cái | |
| 91 | Cút nhựa vuông D140 | 1 | cái | |
| 92 | Cút nhựa vuông D90 | 20 | cái | |
| 93 | Cút nhựa vuông D76 | 45 | cái | |
| 94 | Cút nhựa vuông D34 | 36 | cái | |
| 95 | Cút nhựa vuông D76x34 | 6 | cái | |
| 96 | Cút nhựa vuông D90x34 | 3 | cái | |
| 97 | Côn nhựa D110x76 | 7 | cái | |
| 98 | Côn nhựa D90x76 | 6 | cái | |
| 99 | Ống tránh D140x110 | 1 | cái | |
| 100 | Ống tránh D76 | 5 | cái | |
| 101 | Côn nhựa D90 | 3 | cái | |
| L | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Chống dột mái nhà chiến sỹ bảo vệ | 10 | công | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 63,9364 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà bằng thủ công | 8 | cái | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 3,0699 | m3 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 573,075 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 757,0209 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 304,6496 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 164,2094 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 37,6111 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 70,75 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 93,4594 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | 37,6111 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 873,3752 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.310,7046 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 29,61 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ vách nhôm kính | 28,797 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 49,1318 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 4,8681 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 1,4233 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 60,7296 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 11,4843 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3721 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0293 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3303 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | 1,9225 | m3 | |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 9,5561 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 12,0421 | m3 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 165,7305 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 120,9038 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 415,9134 | m2 | |
| 31 | Gia công sen hoa Inox 304 trang trí | 595,8138 | kg | |
| 32 | Sơn tĩnh điện sen hoa | 595,8139 | kg | |
| 33 | Lắp dựng sen hoa | 39,1058 | m2 | |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện kèm theo, lắp dựng hoàn thiện) | 26,32 | m2 | |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện kèm theo, lắp dựng hoàn thiện) | 26,486 | m2 | |
| 36 | Vách nhôm hệ, kính dày 6.38ly (lắp dựng hoàn thiện) | 58,7425 | m2 | |
| 37 | Thi công trần nhôm | 60,9376 | m2 | |
| 38 | Phá dỡ nền gạch | 213,272 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm | 213,272 | m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,503 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4073 | tấn | |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,725 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 1,1743 | m3 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 47,25 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 32,33 | m2 | |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | 47,25 | m2 | |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 47,25 | m2 | |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 30,5 | m | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,33 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt lại máy điều hoà | 8 | máy | |
| 51 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 43,3686 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 45,0687 | m3 | |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | 45,0687 | m3 | |
| 54 | Vệ sinh công nghiệp | 518,4 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,48 | 100m2 | |
| 56 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước cũ | 5 | công | |
| 57 | Tháo dỡ bệ xí | 11 | bộ | |
| 58 | Tháo dỡ chậu rửa | 10 | bộ | |
| 59 | Tháo dỡ gương soi | 10 | bộ | |
| 60 | Tháo dỡ vòi chậu và phụ kiện | 10 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt sen tắm | 4 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | 7 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa | 10 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 7 | cái | |
| 65 | Xi phông chậu rửa | 10 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 10 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,77 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | 38 | cái | |
| 71 | Lắp đặt van khóa Đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 73 | Tháo dỡ vách ngăn ngăn vệ sinh | 23,9935 | m2 | |
| 74 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Conpact HPL dày 12mm (hoàn thiện) | 21,7481 | m2 | |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 4,675 | 1m3 | |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,605 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0552 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0566 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0667 | tấn | |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,803 | m3 | |
| 81 | Bulong chân cột M20x1100 | 8 | cái | |
| 82 | Thép bản mã chân cột 300x300x25 | 4 | cái | |
| 83 | Thép D8 giữ bồn nước | 1,975 | kg | |
| 84 | Gia công tháp để téc nước | 0,7443 | tấn | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,9824 | 1m2 | |
| 86 | Lắp dựng tháp nước | 0,7443 | tấn | |
| 87 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 175,2425 | m2 | |
| 88 | Ốp tường gạch 600x300, XM PCB30 | 175,2425 | m2 | |
| 89 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 44,9355 | m2 | |
| 90 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | 3,0469 | m3 | |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 20,5504 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | 44,9355 | m2 | |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 94 | Mặt automat | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 70 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 70 | m | |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | bảng | |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khu rửa xe | 1 | bộ | |
| 100 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 16,7244 | m3 | |
| 101 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | 155,66 | m2 | |
| 102 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,5477 | tấn | |
| 103 | Nhân công vệ sinh, xử lý rác thải xung quanh, tập kết vật liệu sau tháo dỡ | 5 | công | |
| 104 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 6,314 | m3 | |
| 105 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,72 | m2 | |
| 106 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 100,04 | m2 | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,65 | 100m | |
| 108 | Rắc co DN 25 | 1 | cái | |
| 109 | Cút nhựa PPR DN 25 | 2 | cái | |
| 110 | Tê nhựa PPR DN 25 | 2 | cái | |
| 111 | Cút ren trong DN25 | 2 | cái | |
| 112 | Vòi cấp nước DN25 | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt van khóa DN 25 | 1 | cái | |
| 114 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | 0,16 | 100m | |
| 115 | Cút nhựa vuông D90 | 16 | cái | |
| 116 | Rọ chắn rác inox D 90 | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường | 4 | - 02 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, xây dựng; kế toán; tài chính. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1kw | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn nối ống nhựa | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62kW | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi