Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950122-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VĂN PHÒNG UBND TỈNH THÁI NGUYÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210948339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 15:23:00 đến ngày 2021-10-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,678,227,995 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, xây dựng; kế toán; tài chính. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối ống nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 VĂN PHÒNG UBND TỈNH THÁI NGUYÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc 3 tầng và Nhà 2 tầng thuộc Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh - Nguồn vốn chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 02083.858.543 - Fax: 02083.855.385
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn quốc tế kiến trúc xây dựng và thương mại AEC.


- Bên mời thầu: VĂN PHÒNG UBND TỈNH THÁI NGUYÊN , địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 02083.858.543 - Fax: 02083.855.385


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 02083.858.543 - Fax: 02083.855.385
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 0208.3851149 - Fax: 0208.3851149
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
B PHẦN KẾT CẤU CẢI TẠO MẶT TIỀN VÀ KHU VỆ SINH
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3509100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1757tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0426tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,1849m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,82711m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,4103m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,9424m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2102100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0488tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2377tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,3134m3
12Phá dỡ tường trên cửa sổ trụ 1+10 cửa SM45công
13Sử lý, gia công liên kết để trang trí đầu cột sảnh4ck
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,08m2
15Tháo dỡ khuôn cửa kép34,8m
16Tháo dỡ hoa sắt cửa - Vận dụng10,08m2
17Tháo dỡ lan can con tiện bê tông5công
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB308,2531m3
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3013,398m2
20Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,398m2
21Phá lớp vữa trát cột, trụ388,088m2
22Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30447,966m2
23Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà1.855,965m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( Trát tạo phẳng )1.800m2
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB301.855,965m2
26Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30470,52m
27Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.421,561m2
28Đắp văn hoa trang trí nổi mặt bên24ck
29Trang trí thạch cao đầu trụ cột sảnh8ck
C CẢI TẠO TẦNG 1
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm23,2516m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm6,8434m3
3Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm2,1903m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,5041m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,9088m3
6Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh để ốp39,906m2
7Ốp tường gạch 300x600, XM PCB30149,904m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao27,9858m2
9Trần tấm thạch cao trần chìm27,9858m2
10Bả trần thạch cao27,9858m2
11Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,9858m2
12Lát gạch chống trơn 300x300, XM PCB3026,6026m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại649,346m2
14Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ54,5996m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB3054,6m3
16Lát đá bậc tam cấp, PCB30148,4792m2
17Lát đá phân vị nền sảnh chính, PCB3055,654m2
18Lát nền gạch 600x600, XM PCB30419,1666m2
19Đục nhám mặt cầu thang74,9378m2
20Lát đá bậc cầu thang, PCB3074,9378m2
21Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao350,8072m2
22Trần tấm thạch cao trần chìm350,807m2
23Bả trần thạch cao350,807m2
24Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ350,807m2
25Phá lớp vữa trát tường trong nhà692,712m2
26Phá lớp vữa trát cột, trụ33,912m2
27Phá lớp vữa trát dầm, trần thang62,3024m2
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30692,712m2
29Trát trụ, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30140,6294m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ833,33m2
31Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột129,4344m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ129,434m2
D CẢI TẠO TẦNG 2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm33,6995m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,9591m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB307,7619m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB304,8268m3
5Tháo dỡ gạch ốp chân tường40,3m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhà856,298m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB301.048,3236m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần53,6524m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB3053,6524m2
10Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ992,71m2
11Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao619,7398m2
12Trần tấm thạch cao trần chìm619,74m2
13Bả trần thạch cao619,74m2
14Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ619,74m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại376,4372m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng28,3852m2
17Lát nền gạch chống trơn 300x300, XM PCB3022,1052m2
18Lát sàn gạch 600x600, XM PCB30354,3248m2
19Phá lớp vữa trát tường má cửa, cột, trụ67,1725m2
20Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3067,1725m2
21Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,1725m2
22Lát đá qua cửa, PCB302,925m2
23Ốp tường vệ sinh gạch 300x600, XM PCB30109,26m2
E CẢI TẠO TẦNG 3
1Lan can inox hành lang tầng 3736,8096m2
2Lắp dựng lan can sắt15,08m2
3Sơn tĩnh điện lan can736,81kg
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm18,344m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3029,9406m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB307,2776m3
7Tháo dỡ gạch ốp chân tường75,26m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhà1.416,702m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB301.820,5018m2
10Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.477,802m2
11Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao613,9715m2
12Trần tấm thạch cao trần chìm613,972m2
13Bả trần thạch cao613,972m2
14Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ613,972m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại510,2275m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng101,9795m2
17Lát nền gạch chống trơn 300x300, XM PCB3090,4995m2
18Lát sàn gạch 600x600, XM PCB30419,728m2
19Phá lớp vữa trát tường má cửa, cột, trụ61,0225m2
20Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3061,0225m2
21Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ61,0225m2
22Lát đá qua cửa, PCB304,95m2
23Ốp tường vệ sinh gạch 300x600, XM PCB30342,702m2
F PHẦN CẢI TẠO CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công527,3634m2
2Tháo dỡ khuôn cửa kép1.395,86m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa322,7256m2
4Cửa đi cửa nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện kèm theo và lắp đặt hoàn chỉnh)231,411m2
5Cửa sổ cửa nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện kèm theo và lắp đặt hoàn chỉnh)216,315m2
G PHẦN VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m12,7764100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,1752100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm1,2182100m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại352,4843m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T314,7651m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T314,765m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,3765100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - 4km0,3765100m3/1km
H CẤP ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đèn Led loại 1,2m 2x18w/220v4bộ
2Đèn Led panel âm trần 600x60056bộ
3Đèn Led compact ốp trần 7w6bộ
4Đèn Led ốp trần 20w43bộ
5Đèn mắt trâu âm trần 12w266bộ
6Đèn PANEL 300x30016bộ
7Quạt hút mùi âm trần15cái
8Áp tô mát MCB 16A-1pha37cái
9Áp tô mát MCB 20A-1pha1cái
10Áp tô mát MCCB 250A-3pha1cái
11Áp tô mát MCB 100A-3pha5cái
12Áp tô mát MCB 20A-3pha1cái
13Áp tô mát MCCB 30A-3pha3cái
14Công tắc đơn 5A88cái
15Công tắc đảo chiều8cái
16Ổ cắm đôi 10A54cái
17Ổ cắm đơn 5A18cái
18Dây dẫn bọc CU/PVC/PVC 2x1,5mm21.250m
19Dây dẫn bọc CU/PVC/PVC 2x2,5mm2670m
20Dây dẫn bọc CU/PVC/PVC 2x4mm2130m
21Dây dẫn bọc CU/PVC/PVC 2x6mm250m
22Cáp bọc CU/XLPE/PVC 4x6mm2150m
23Cáp bọc CU/XLPE/PVC 4x25mm2180m
24Ống nhựa gen nhựa D162.050m
25Ống nhựa gen nhựa D2150m
26Ống nhựa gen nhựa D34330m
27Đế âm tường209hộp
28Mặt nhựa công tắc + ổ cắm209cái
29Tủ điện tổng 800x600x200 (tủ 2 lớp)1hộp
30Tủ điện tầng 450x300x200 (tủ 2 lớp)2hộp
I BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
J BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III42,33811m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB302,243m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB303,2089m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1393tấn
5Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3012,0634m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3063,952m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3011,9504m2
8Đánh màu bằng xi măng nguyên chất75,9024m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0698100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1641tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công1,7037m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg18cái
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công12,075m3
14Cút sảnh, tê sành8cái
K CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ:
1Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN750,15100m
2Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN630,1100m
3Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN500,5100m
4Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN400,35100m
5Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN320,3100m
6Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN250,75100m
7Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN200,56100m
8Ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN10 DN200,25100m
9Tê nhựa hàn DN751cái
10Tê nhựa hàn DN75x631cái
11Tê nhựa hàn DN75x251cái
12Tê nhựa hàn DN75x401cái
13Tê nhựa hàn DN63x321cái
14Tê nhựa hàn DN63x401cái
15Tê nhựa hàn DN501cái
16Tê nhựa hàn DN40x251cái
17Tê nhựa hàn DN32x252cái
18Tê nhựa hàn DN32x202cái
19Tê nhựa hàn DN25x2012cái
20Tê nhựa hàn DN40x201cái
21Tê nhựa hàn DN2020cái
22Tê nhựa ren DN25x208cái
23Tê nhựa ren DN2020cái
24Cút nhựa hàn DN633cái
25Cút nhựa hàn DN75x631cái
26Cút nhựa hàn DN5015cái
27Cút nhựa hàn DN403cái
28Cút nhựa hàn DN32x202cái
29Cút nhựa hàn DN32x251cái
30Cút nhựa hàn DN326cái
31Cút nhựa hàn DN2535cái
32Cút nhựa hàn DN25x204cái
33Cút nhựa hàn DN2025cái
34Cút nhựa ren DN25x203cái
35Cút nhựa ren DN2060cái
36Côn nhựa hàn DN75x631cái
37Côn nhựa hàn DN75x251cái
38Côn nhựa hàn DN40x323cái
39Côn nhựa hàn DN32x251cái
40Van phao DN502cái
41Van xả đáy téc DN632cái
42Van 1 chiều DN501cái
43Van khóa PPR DN633cái
44Van khóa PPR DN501cái
45Van khóa PPR DN322cái
46Van khóa PPR DN255cái
47Van khóa PPR DN203cái
48Rắc co PPR DN6312cái
49Rắc co PPR DN508cái
50Rắc co PPR DN324cái
51Rắc co PPR DN2510cái
52Rắc co PPR DN206cái
53Xí bệt loại 1 khối, nắp đậy êm, van xả nhấn 2 nút, ống xả D11018bộ
54Vòi xịt18cái
55Lô giấy INOX18cái
56Lava bô âm bàn16bộ
57Vòi rửa la va bô bán tự động16bộ
58Tiểu nam treo tường3bộ
59Van xả tiểu nam tự động3cái
60Sen tắm6bộ
61Bộ phụ kiện WC6bộ
62Gương soi15cái
63Vòi rửa PPR DN208bộ
64Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D7616cái
65Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D906cái
66Máy bơm sinh hoạt Q=5m3/h, H=30m1Máy
67CREPIN (lắp đầu ống hút máy bơm)1cái
68Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
69Ống nhựa thoát nước UPVC D1400,4100m
70Ống nhựa thoát nước UPVC D1101,5100m
71Ống nhựa thoát nước UPVC D901100m
72Ống nhựa thoát nước UPVC D761,05100m
73Ống nhựa thoát nước UPVC D340,1100m
74Tê kiểm tra D1401cái
75Tê kiểm tra D1109cái
76Tê nhựa xiên D140x1101cái
77Tê nhựa xiên D1402cái
78Tê nhựa xiên D11025cái
79Tê nhựa xiên D110x761cái
80Cút nhựa xiên D1403cái
81Cút nhựa xiên D11090cái
82Tê nhựa vuông D1401cái
83Tê nhựa vuông D90x767cái
84Tê nhựa vuông D908cái
85Tê nhựa vuông D76x347cái
86Tê nhựa vuông D90x343cái
87Tê nhựa vuông D110x341cái
88Tê nhựa vuông D110x761cái
89Tê nhựa vuông D7615cái
90Tê nhựa vuông D901cái
91Cút nhựa vuông D1401cái
92Cút nhựa vuông D9020cái
93Cút nhựa vuông D7645cái
94Cút nhựa vuông D3436cái
95Cút nhựa vuông D76x346cái
96Cút nhựa vuông D90x343cái
97Côn nhựa D110x767cái
98Côn nhựa D90x766cái
99Ống tránh D140x1101cái
100Ống tránh D765cái
101Côn nhựa D903cái
L CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Chống dột mái nhà chiến sỹ bảo vệ10công
2Tháo dỡ trần63,9364m2
3Tháo dỡ máy điều hoà bằng thủ công8cái
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm3,0699m3
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột573,075m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột757,0209m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần304,6496m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ164,2094m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần37,6111m2
10Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB3070,75m2
11Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB3093,4594m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB3037,6111m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ873,3752m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.310,7046m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ công29,61m2
16Tháo dỡ vách nhôm kính28,797m2
17Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m49,1318m2
18Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công4,8681m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB301,4233m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3060,7296m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw11,4843m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3721100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0293tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,3303tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB301,9225m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB309,5561m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3012,0421m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30165,7305m2
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30120,9038m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ415,9134m2
31Gia công sen hoa Inox 304 trang trí595,8138kg
32Sơn tĩnh điện sen hoa595,8139kg
33Lắp dựng sen hoa39,1058m2
34Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện kèm theo, lắp dựng hoàn thiện)26,32m2
35Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện kèm theo, lắp dựng hoàn thiện)26,486m2
36Vách nhôm hệ, kính dày 6.38ly (lắp dựng hoàn thiện)58,7425m2
37Thi công trần nhôm60,9376m2
38Phá dỡ nền gạch213,272m2
39Lát nền, sàn gạch 500x500mm213,272m2
40Ván khuôn gỗ sàn mái0,503100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4073tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,725m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB301,1743m3
44Trát trần, vữa XM M75, PCB3047,25m2
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3032,33m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB3047,25m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng47,25m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3030,5m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,33m2
50Lắp đặt lại máy điều hoà8máy
51Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại43,3686m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T45,0687m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T45,0687m3
54Vệ sinh công nghiệp518,4m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,48100m2
56Nhân công tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước cũ5công
57Tháo dỡ bệ xí11bộ
58Tháo dỡ chậu rửa10bộ
59Tháo dỡ gương soi10bộ
60Tháo dỡ vòi chậu và phụ kiện10bộ
61Lắp đặt sen tắm4bộ
62Lắp đặt xí bệt7bộ
63Lắp đặt chậu rửa10bộ
64Lắp đặt vòi xịt vệ sinh7cái
65Xi phông chậu rửa10bộ
66Lắp đặt vòi chậu rửa10bộ
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,77100m
68Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm20cái
69Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm20cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm38cái
71Lắp đặt van khóa Đường kính 25mm5cái
72Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
73Tháo dỡ vách ngăn ngăn vệ sinh23,9935m2
74Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Conpact HPL dày 12mm (hoàn thiện)21,7481m2
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III4,6751m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,605m3
77Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0552100m2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0566tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0667tấn
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,803m3
81Bulong chân cột M20x11008cái
82Thép bản mã chân cột 300x300x254cái
83Thép D8 giữ bồn nước1,975kg
84Gia công tháp để téc nước0,7443tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ42,98241m2
86Lắp dựng tháp nước0,7443tấn
87Tháo dỡ gạch ốp tường175,2425m2
88Ốp tường gạch 600x300, XM PCB30175,2425m2
89Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại44,9355m2
90Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB303,0469m3
91Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng20,5504m2
92Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB3044,9355m2
93Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
94Mặt automat1cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm270m
96Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm70m
97Lắp đặt ổ cắm đôi1bảng
98Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
99Lắp đặt đèn chiếu sáng khu rửa xe1bộ
100Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm16,7244m3
101Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công155,66m2
102Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,5477tấn
103Nhân công vệ sinh, xử lý rác thải xung quanh, tập kết vật liệu sau tháo dỡ5công
104Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB306,314m3
105Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,72m2
106Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ100,04m2
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,65100m
108Rắc co DN 251cái
109Cút nhựa PPR DN 252cái
110Tê nhựa PPR DN 252cái
111Cút ren trong DN252cái
112Vòi cấp nước DN252cái
113Lắp đặt van khóa DN 251cái
114Ống nhựa thoát nước UPVC D900,16100m
115Cút nhựa vuông D9016cái
116Rọ chắn rác inox D 904cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường 4 - 02 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, xây dựng; kế toán; tài chính. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW4
4 Máy trộn bê tông 250 lít1
5 Máy trộn vữa 150 lít2
6 Máy đầm bàn 1kw1
7 Máy đầm dùi 1,5kW1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn nối ống nhựa1
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW2
10 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->