Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung ứng lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Cung ứng lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931670 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 15:31:00 đến ngày 2021-09-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,043,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.565E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (thiết bị nội thất, âm thanh, phòng ngoại ngữ, đồ điện tử,.... ).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.460.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc Quản lý dự án, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Thiết bị/Công nghệ thông tin / điệnCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt bàn ghế, tủ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng/ Cơ khíCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Kế toán hoặc Cử nhân kinh tếCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm phụ trách khối lượng/thanh quyết toán; (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Cung ứng lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện Trường tiểu học Phú Châu, xã Phú Châu, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác (nếu có),...). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải: tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm. - Có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue các loại hàng hóa, thiết bị: điện tử, điện lạnh. (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 01 năm. - Nhà thầu phải Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, CQ đối với hàng hoá nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.. |
| E-CDNT 14.3 | Các thiết bị thông thường có thể thay thế bất kể lúc nào: 12 tháng kể từ ngày giao hàng |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho danh mục hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội);
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì; (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì; (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội; Điện thoại: 02433.863.025) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 11 | chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. KT: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 2 | Bảng chống lóa | 11 | chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1200x3000 mm | ||
| 3 | Bàn ghế làm việc của GV | 11 | bộ | Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Chất liệu gỗ Melamine. Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm. Ghế gấp khung sắt sơn tĩnh điện, toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng có lớp bọc vải PVC. | ||
| 4 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) | 198 | Chiếc | - Dùng cho: Học sinh cao từ 120 đến 149 cm - Kích thước: Cao bàn 67 cm, sâu bàn 80 cm, rộng bàn 120cm (khi mở); Cao ghế 41cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn, ghế: + Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn, ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%. | ||
| 5 | Bàn ghế làm việc của GV | 1 | bộ | Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Chất liệu gỗ Melamine. Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm. Ghế gấp khung sắt sơn tĩnh điện, toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng có lớp bọc vải PVC. | ||
| 6 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1200x3000 mm | ||
| 7 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. KT: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 8 | Bảng tương tác thông minh | 1 | chiếc | Công nghệ cảm ứng: Sử dụng công nghệ hồng ngoại đa điểm, cho phép 10 người có thể tương tác đồng thời cùng lúc ở bất cứ địa điểm nào trên bề mặt bảng, không giới hạn khoảng cách người dùng, bằng bút hoặc bằng ngón tay. Chức năng “chế độ chia màn hình ” cho phép 4 bút cùng lúc tương tác lên bảng tương tác đồng thời cùng lúc phục vụ việc học cộng tác và học cạnh tranh.Độ chính xác vị trí :±0,05mmĐộ phân giải: 32768 x 32768 pixelTỷ lệ khung hình: 16:9Tốc độ đọc: 200/msThời gian đáp ứng: | ||
| 9 | Amply | 1 | chiếc | Nguồn điện 220-240V, công suất ra 120W. Mặt trước: nhựa ABS, màu đen; Vỏ: Thép, màu đen. Kích thước: 420 (W) × 100.9 (H) × 360.3 (D) mm | ||
| 10 | Loa treo tường | 4 | chiếc | Công suất 30W, cường độ âm thanh 90dB. Vỏ loa: nhựa ABS, mặt: mưới thép sơn phủ màu trắng hoặc đen. Kích thước: 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm | ||
| 11 | 02 Micro không dây + bộ thu phát tín hiệu không dây | 1 | bộ | Micro không dây VHF; Tần số: 210 ~ 270MHz 2 kênh; Tần suất cố định; Chuyên nghiệp cho KTV; Thiết kế nâng cao về chất lượng âm thanh; Khoảng cách làm việc: 40-60 mét; Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua Hồng ngoại. | ||
| 12 | Tủ để thiết bị âm thanh | 1 | Chiếc | Tủ đựng thiết bị 8U có ngăn | ||
| 13 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện, âm thanh phòng học | 1 | bộ | Bao gồm công lắp đặt, vật liệu điện hoàn chỉnh đến thiết bị, dây, đầu cáp âm thanh vào thiết bị | ||
| 14 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ cao su ghép) | 18 | chiếc | - Dùng cho: Học sinh cao từ 120 đến 149 cm - Kích thước: Cao bàn 68 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn, chắn trước bàn: Làm bằng tôn tấm gò liền hộp, dày 0,6mm được sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ" - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%. | ||
| 15 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) | 36 | chiếc | - Dùng cho: Học sinh cao từ 120 đến 149 cm - Kích thước: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: khung bằng thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt." - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%. | ||
| 16 | Máy chiếu đa năng Cấu hình 1 | 1 | Bộ | Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: 3.600 Ansi lumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600); hỗ trợ độ phân giải FullHD (1920 x 1080)Độ tương phản: 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ Chế độ EcoKích thước hiển thị: 1,19 - 13,11m Khung hình chiếu: 30 ~ 300 inchesĐộ thu phóng: 1,1xTỷ lệ khung hình: Auto;4:3; 16:9Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI, Video; VGA; Audio; USBLoa: 2wNguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz | ||
| 17 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches Cấu hình 1 | 1 | Chiếc | Loại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng 1m78 x 1m78 Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng.Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn. | ||
| 18 | Bàn ghế máy tính của học sinh | 3 | Bộ | Bàn: Khung bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng, phần gỗ làm bằng gỗ Verneer sơn PU . Bàn có bàn phím và kệ CPU.Ghế ngồi: khung làm bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ làm bằng gỗ Verneer sơn PU.Một bộ gồm 1 bàn 2 ghế rời. KT: Bàn:1200x500x 690(mm) Ghế: Rộng 360x Sâu 400 x Cao 410 mm | ||
| 19 | Giá đựng sách | 3 | Chiếc | Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Giá sử sụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu, các đợt có thể di động để điều chỉnh độ cao.Kích Thước: W1025 x D450 x H2070 mm | ||
| 20 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Mặt bảng làm bằng thép từ tính màu trắng có dòng kẻ mờ, khung bảng làm bằng nhôm định hình, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm mốc, cong vênh.KT: 1200x1800mm | ||
| 21 | Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình vuông (Gỗ cao su) | 32 | Chiếc | - Kích thước: Cao ghế 35cm, sâu ghế 35 cm, rộng ghế 35 cm, Hình vuông - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế ngồi thư viện hình vuông, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Toàn bộ ghế được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm. Chân ghế được làm hình 2 chữ H đối xứng để ghép vào nhau tạo thành khung chắc chắn. + Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. " - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%. | ||
| 22 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ cao su) | 8 | Chiếc | - Dùng cho: Học sinh cao từ 120 đến 149 cm - Kích thước: Cao bàn 68cm, sâu bàn 100 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi loại có vách ngăn, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm các xà giằng bằng hộp 25x25; 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Quây bàn : Quây bàn 2 phía và tấm ngang giữa bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Mặt bàn có vách ngăn mika ở giữa dọc mặt bàn cao 300mm.- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%." | ||
| 23 | Bàn phòng đọc giáo viên | 2 | cái | Chân khung ống inox tròn. Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | ||
| 24 | Ghế gấp | 8 | Bộ | Chân khung ống inox tròn. Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | ||
| 25 | Giá sách 2 mặt | 2 | Chiếc | Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Giá sử sụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu, các đợt có thể di động để điều chỉnh độ cao.Kích Thước: W1025 x D450 x H2070 mm | ||
| 26 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Bàn: Mặt bàn hình chữ nhật dày 20mm. Bàn làm việc có 2 hộc liền: 1 hộc gồm 1 ngăn kéo và 1 khoang không cánh, 1 hộc 3 ngăn kéo.Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Kích thước: W1600 x D700 x H750 mmGhế: Ghế xoay nhân viên văn phòng có tay nhựa. Đệm tựa mút bọc vải nỉ tạo sự thoải mái cho người ngồi. Ghế có bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển | ||
| 27 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. KT: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 28 | Tủ kính đựng sách | 1 | Chiếc | Tủ thép sơn tĩnh điện, tủ cánh lùa bằng kính khung sắt.Có 2 cánh gương được chuyển động nhờ bánh xe treo trên nóc và dẫn hướng nhờ răng ở đáy, 1 khóa.KT: W1200 x D450 x H2000 | ||
| 29 | Giá sách 2 mặt | 1 | Chiếc | Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Giá sử sụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu, các đợt có thể di động để điều chỉnh độ cao.Kích Thước: W1025 x D450 x H2070 mm | ||
| 30 | Tủ file tài liệu | 1 | Chiếc | Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Tủ có 1 khối gồm có 10 ngăn kéo đựng tài liệu, kẹp file, sử dụng khóa dàn, mỗi khoang kéo có 1 tay nắm nhựa.Kích thước: W380 x D457 x H920mm. | ||
| 31 | Giá để tạp chí | 1 | Chiếc | Giá để tạp chí 6 tầng khung mạ.L375xW397xH895 | ||
| 32 | Bàn ghế làm việc của GV | 1 | Bộ | Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Chất liệu gỗ Melamine. Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm. Ghế gấp khung sắt sơn tĩnh điện, toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng có lớp bọc vải PVC. | ||
| 33 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1200x3000 mm | ||
| 34 | Tủ điều khiển (mạng, điện…) | 1 | bộ | Toàn bộ tủ được sản xuất bằng chất liệu thép dày 1.2mm – 1.5mm. Thân tủ mạng được thiết kế dạng khung có kết cầu hàn liền chịu tải cao.Hệ thống làm mát tủ gồm 1 quạt gắn nóc tủ và 1 khung chờ khi có nhu cầu lắp thêm quạt tản nhiệt. Tủ gồm: 1 bộ bánh xe, 1 bộ khóa bật bảo đảm an toàn cho các phụ kiện bên trong, 1 quạt gió tản nhiệt được gắn ở phía trên tủ mạng, 1 thanh nguồn 3 chấu đa năng, 12 bộ ốc rack. | ||
| 35 | Ổn áp 20KVA | 1 | chiếc | Ổn áp 20KVA | ||
| 36 | Cổng kết nối máy tính | 2 | chiếc | Switch 24 cổng | ||
| 37 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện, mạng | 1 | phòng | Bao gồm công vận chuyển, lắp đặt, dây dẫn, ống ghen, bộ chia điện, mạng hoàn chỉnh từ tủ điện phòng tủ điều khiển đến từng máy tính, dây mạng từ nhà hiệu bộ đến phòng tin học. | ||
| 38 | Tivi 55 inch | 1 | cái | Tính năng: Độ phân giải Ultra HD 4K với màn hình 55 inch và tấm nền IPS cho hình ảnh hiển thị sắc nét, không bị biến đổi màu sắc.Nâng cấp hình ảnh nhờ chip xử lý Quad Core 4K.Điều khiển tivi và những thiết bị thông minh khác ngay trên màn hình tivi bằng giọng nói với Magic Remote và trí tuệ nhân tạo AI ThinQ.Tăng cường độ tương phản, thưởng thức nội dung có độ nét cao nhờ công nghệ Active HDR.Giả lập âm thanh vòm sống động qua công nghệ Ultra Surround.Hỗ trợ điều khiển tivi bằng điện thoại.Thông số cơ bản: Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:AV Composite, AV ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng SPDIF (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C.Đi kèm: giá treo, dây kết nối HDMI, dây kết nối âm thanh... | ||
| 39 | Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB1.1 | 18 | Chiếc | - Dùng cho: Học sinh cao từ 120 đến 149 cm - Kích thước: Cao bàn 68cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn máy tính học sinh 02 chỗ ngồi loại 1 bàn phím, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 1 lỗ để luồn dây nguồn và dây bàn phím và dây chuột. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Bàn có 1 hộc liền bằng gỗ cao su ghép thanh gắn dưới mặt bàn bên cạnh ngăn để bàn phím và 1 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. " - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%. | ||
| 40 | Ghế học sinh phòng tin học (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) | 36 | Chiếc | - Dùng cho: Học sinh cao từ 120 đến 149 cm - Kích thước: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: khung bằng thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt." - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%. | ||
| 41 | Điều hòa treo tường 18000BTU 1 chiều Cấu hình 15 | 2 | Chiếc | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B)Loại NonInverter24.000 Btu/h > Công suất lạnh ≥ 17.401 Btu/hĐiện nguồn: 220-240 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W Độ ồn dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn dàn nóng ≤ 56 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | ||
| 42 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000-24000BTU: Khối lượng 1 máy (khi lắp đặt sẽ thanh toán theo khối lượng thực tế) | 2 | Chiếc | Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập Ống nước thải D21 mềm Dây điện 2x4 Át tô mát 1P - 30A giá treo V5 sơn chống rỉ Gen 25x10 Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | ||
| 43 | Bàn ghế làm việc của GV | 1 | bộ | Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Chất liệu gỗ Melamine. Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm. Ghế gấp khung sắt sơn tĩnh điện, toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng có lớp bọc vải PVC. | ||
| 44 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1200x3000 mm | ||
| 45 | Ocgan giáo viên | 1 | chiếc | •Số phím: 61 - Phần thu: 16 track- Bộ hòa âm: 128- Phần đệm: 360- Số tiếng: 830 tiếng+36 trống+ 480 tiếng XG- File đọc: Wav- Bộ nhớ trong: khoàng 13MB- Bộ khuếch đại: 15Wx2; loa: 13cmx2+5cmx2- Bộ nguồn: PA-300C hoặc tương đương - Cân nặng: 11.1kg- Công suất: 19W- Bao gồm: Cả bộ đàn, chân, bao, nguồn.-KT: W1002 x D148 x H437 | ||
| 46 | Ocgan học sinh | 3 | chiếc | Sampling - 5 mẫu (1 loại dạng Key Follow + 4 loại dạng One Shot/Loop). Tối đa 9,6 giây/ mẫuChức năng Groove Creator - 35 Groove, 5 phàn (4 main chính + 1 Musical Climax)235 nhạc đệm Styles đi kèmChức năng Record lưu trữ âm thanh Audio thông qua USB — Có thể lưu đến 80 phút/file (.wav)Loa âm tràm 12cm với công suất 6W + 6WCó thể gán Real-Time Control Knob, hiêu úng DSP và bánh xe cân chinh Pitch BendTính năng kết nối với file Audio và MIDITích hợp cổng USB TO DEVICECó thể kết nối và chơi cùng vði bài hát yêu thích cùa ban thông qua cổng AUX INChức năng ArpeggioCài đặt sẵn dtp liêu âm thanh đến từ nhiều nước trên thế giới.KT: 946 x 139 x 404 | ||
| 47 | Amply | 1 | chiếc | Nguồn điện 220-240V, công suất ra 120W. Mặt trước: nhựa ABS, màu đen; Vỏ: Thép, màu đen. Kích thước: 420 (W) × 100.9 (H) × 360.3 (D) mm | ||
| 48 | Loa treo tường | 4 | Chiếc | Công suất 30W, cường độ âm thanh 90dB. Vỏ loa: nhựa ABS, mặt: mưới thép sơn phủ màu trắng hoặc đen. Kích thước: 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm | ||
| 49 | Micro không dây + bộ thu phát tín hiệu không dây | 1 | bộ | Micro không dây VHF; Tần số: 210 ~ 270MHz 2 kênh; Tần suất cố định; Chuyên nghiệp cho KTV; Thiết kế nâng cao về chất lượng âm thanh; Khoảng cách làm việc: 40-60 mét; Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua Hồng ngoại. Bộ 2 chiếc. | ||
| 50 | Tủ để thiết bị âm thanh | 1 | Chiếc | Tủ đựng thiết bị 8U có ngăn | ||
| 51 | Giá vẽ, bảng vẽ | 18 | bộ | Giá vẽ (1800+700)mm + bảng vẽ bằng gỗ | ||
| 52 | Tivi 55 inch | 1 | cái | Tính năng: Độ phân giải Ultra HD 4K với màn hình 55 inch và tấm nền IPS cho hình ảnh hiển thị sắc nét, không bị biến đổi màu sắc.Nâng cấp hình ảnh nhờ chip xử lý Quad Core 4K.Điều khiển tivi và những thiết bị thông minh khác ngay trên màn hình tivi bằng giọng nói với Magic Remote và trí tuệ nhân tạo AI ThinQ.Tăng cường độ tương phản, thưởng thức nội dung có độ nét cao nhờ công nghệ Active HDR.Giả lập âm thanh vòm sống động qua công nghệ Ultra Surround.Hỗ trợ điều khiển tivi bằng điện thoại.Thông số cơ bản: Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:AV Composite, AV ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng SPDIF (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C.Đi kèm: giá treo, dây kết nối HDMI, dây kết nối âm thanh... | ||
| 53 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện, âm thanh phòng học | 1 | bộ | Bao gồm công lắp đặt, vật liệu điện hoàn chỉnh đến thiết bị, dây, đầu cáp âm thanh vào thiết bị | ||
| 54 | Bàn học sinh phòng âm nhạc 2 chỗ (Gỗ cao su ghép) | 18 | Chiếc | - Dùng cho: Học sinh cao từ 120 đến 149 cm - Kích thước: Cao bàn 68 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn, chắn trước bàn: Làm bằng tôn tấm gò liền hộp, dày 0,6mm được sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ" - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%." | ||
| 55 | Ghế học sinh phòng âm nhạc (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) | 36 | Chiếc | - Dùng cho: Học sinh cao từ 120 đến 149 cm - Kích thước: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: khung bằng thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt." - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.565E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (thiết bị nội thất, âm thanh, phòng ngoại ngữ, đồ điện tử,.... ).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.460.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc Quản lý dự án, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị điện, điện tử | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Thiết bị/Công nghệ thông tin / điệnCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt bàn ghế, tủ | 1 | Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng/ Cơ khíCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Kế toán hoặc Cử nhân kinh tếCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm phụ trách khối lượng/thanh quyết toán; (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi