Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952417-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210919695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 15:42:00 đến ngày 2021-10-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,493,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng ngành thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình thủy lợi, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng ngành thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng ngành thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu tĩnh >=10T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >=75CV
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp tuyến kênh tưới sau trạm bơm từ Cầu Tây đi cánh đồng Cồn Hà
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện;Nguồn vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty CP tư vấn xây dựng 36 Nghệ An; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình thủy lợi, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tăng Văn Luyện; Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Diễn Châu; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 625 929;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diễn Châu; Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM
B ĐÀO ĐẮP
1Đắp đất công trình K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,1m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V164,9475m3
4Đắp đất công trình K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,41m3
5Đắp đất nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,75m3
6Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V195,209m3
C NHÀ TRẠM
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V13,33m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,82m3
3Xây đá hộc, xây móng vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,35m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,61m2
5Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
6Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V48,94m2
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,89m3
8Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,02m2
9Bê tông cột, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
10Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392tấn
11Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1906tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,08m2
13Bê tông xà dầm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1035tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4468tấn
16Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,05m2
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,41m3
18Cốt thép sàn mái, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1866tấn
19Xây tường gạch chỉ vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,62m3
20Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,62m2
21Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,95m2
23Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,05m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,78m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V150,34m2
26Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1534tấn
27Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1534tấn
28Lắp đặt ống nhựa D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m
D BỂ HÚT, XẢ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V30,17m3
2Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V1.521m
3Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
4Ván khuôn móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
5Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,91m3
6Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,779tấn
7Ván khuôn tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V119,85m2
8Bê tông tường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,36m3
9Cốt thép tường, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216tấn
10Cốt thép tường, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4803tấn
E BỆ ĐỠ MÁY BƠM
1Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
2Ván khuôn móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
3Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
F CỬA VÀO
1Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,54m3
2Ván khuôn móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
3Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7m3
4Ván khuôn tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V39,19m2
5Bê tông cửa vào M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,67m3
G BẬC LÊN XUỐNG
1Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,73m2
2Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V7,61m2
3Bê tông bậc lên xuống đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,87m3
H GIA CỐ MÁI
1Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V45,27m2
2Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V45,27m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,53m3
I MỐ M1
1Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m2
2Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo Chương V2,73m2
3Bê tông mố đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
J VẬT TƯ ĐIỆN VÀ CÁC LOẠI KHÁC
1Lắp đặt đènMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Ruột gà đi dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Lắp đặt hộp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
5Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt Aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Cửa Chính dập tôn 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m2
9Cửa sổ dập tôn 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m2
10Xuyên hoa sắt vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m2
11Bản lề gôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
12Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
K VẬT TƯ CƠ KHÍ MÁY BƠM
1Gia công mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136tấn
2Lắp đặt mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136tấn
3Bulong, Ê cu, vòng đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
4Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Gia công ke bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0289tấn
6Lắp đặt ke bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0289tấn
7Gia công kết cấu thép đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6745tấn
8Lắp đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6745tấn
9Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m2
10Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m2
11Máy bơm hỗn lưu trục ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Máy bơm mồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Tủ điều khiển động cơ 33KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Lắp đặt dây dẫn điện 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
15Lắp đặt dây dẫn điện 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
16Lắp đặt ống thép D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
17Van VC-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Thép đai ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Bu lông M16-200 (chẻ đuôi cá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Bu lông M28-500 (chẻ đuôi cá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21CrêfinMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Vận chuyển vật tư cơ khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
L TUYẾN KÊNH SAU TRẠM BƠM
M ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V187,99m3
2Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,221m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V578,0945m3
4Đắp đất công trình K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,68m3
5Đắp đất nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V905,94m3
6Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.357,76m3
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.078,46m2
8Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,35m3
9Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.189,38m2
10Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V110,93m2
11Bê tông mặt đường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,1228m3
N KÊNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V188,19m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V648,516m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,402m3
4Đắp đất công trình K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,24m3
5Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V64,7675m3
6Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,22m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V76,64m2
8Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,34m3
9Ván khuôn tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1.386m2
10Bê tông tường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,09m3
11Cốt thép mương D Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1487tấn
12Cốt thép mương D > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6257tấn
13Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V179,37m2
14Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,33m3
15Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1503tấn
16Cốt thép tấm đan đúc sẵn D > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0533tấn
17Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V328CK
18Bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,52m2
O KÈ ĐÁ HỘC
1Xây đá hộc vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,1m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V91,64m2
3Bê tông xà dầm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,28m3
4Bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3m2
P CỬA CHIA NƯỚC
1Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
3Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
4Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V7,86m2
5Bê tông tường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
6Van đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1762tấn
9Gia công kết cấu thép giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1762tấn
10Bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m2
Q CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12,33m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V104,2315m3
3Đắp đất công trình K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,44m3
4Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V74,6641m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,91m3
6Ván khuôn móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V23,6m2
7Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,93m3
8Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0734tấn
9Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
10Ván khuôn tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V98,37m2
11Bê tông tường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,43m3
12Cốt thép tường, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1922tấn
13Cốt thép tường, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2736tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,61m2
15Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,33m3
16Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1128tấn
17Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2312tấn
18Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V32,88m2
19Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,67m3
20Cốt thép mặt cống, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3066tấn
21Cốt thép mặt cống, D > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2058tấn
22Van đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0462tấn
25Gia công kết cấu thép giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0462tấn
26Bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,44m2
27Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,88m2
28Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23m3
29Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V40,88m2
30Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,29m2
31Bê tông mặt đường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m3
R TUYẾN KÊNH SỐ 1
S ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V9,69m3
2Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V281,916m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V840,5265m3
4Đắp đất công trình K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,03m3
5Đắp đất nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.007,6m3
6Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.510,13m3
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.172,16m2
8Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,16m3
9Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2.540,42m2
10Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V327,34m2
11Bê tông mặt đường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V347,5456m3
T KÊNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V325,31m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V452,8525m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4605m3
4Đắp đất công trình K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V350,75m3
5Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V497,7689m3
6Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,75m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V138,18m2
8Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,8m3
9Ván khuôn tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2.534,24m2
10Bê tông tường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,72m3
11Cốt thép mương D Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8032tấn
12Cốt thép mương D > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2305tấn
13Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V153,58m2
14Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,37m3
15Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5163tấn
16Lắp đặt giằng chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
17Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V157CK
18Bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,05m2
19Ván khuôn tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V268,53m2
20Bê tông tường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,74m3
21Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V85,5m2
22Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,28m3
23Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6621tấn
24Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V152CK
25Bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m2
26Đục tẩy bề mặt tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V557m2
27Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,88m3
U CỬA CHIA NƯỚC
1Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,25m2
3Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,74m3
4Ván khuôn tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V33,55m2
5Bê tông tường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,67m3
6Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
7Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
8Van đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
9Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
10Lắp đặt giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6393tấn
11Gia công kết cấu thép giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6393tấn
12Bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m2
V CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,55m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V77,663m3
3Đắp đất công trình K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,94m3
4Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V54,019m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,38m3
6Ván khuôn móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V21,51m2
7Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,15m3
8Ván khuôn tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V59,52m2
9Bê tông tường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,76m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,36m2
11Bê tông mũ mố đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,99m3
12Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1365tấn
13Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2883tấn
14Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4m2
15Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,64m3
16Cốt thép mặt cống, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1922tấn
17Cốt thép mặt cống, D > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2292tấn
18Bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,31m2
19Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,66m2
20Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,66m2
21Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,93m2
22Bê tông mặt đường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,82m3
W CỐNG TIÊU
1Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
2Đắp đất công trình K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,94m3
3Đào nền đường bằng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,28m3
5Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V70,0735m3
6Đắp đất công trình K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,71m3
7Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V80,6132m3
8Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V2.492m
9Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,89m3
10Ván khuôn móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V25,1m2
11Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,22m3
12Ván khuôn tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V125,6m2
13Bê tông tường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5m3
14Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V26,12m2
15Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,27m3
16Cốt thép cống, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5959tấn
17Cốt thép cống, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2758tấn
18Bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,44m2
X TUYẾN KÊNH NHÁNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V15,23m3
2Đào kênh mương, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V62,8m3
3Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V109,537m3
4Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,894m3
5Đắp đất công trình K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,99m3
6Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V320,7098m3
7Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,07m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,68m2
9Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,79m3
10Ván khuôn tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V550,64m2
11Bê tông tường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,23m3
12Cốt thép mương D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4707tấn
13Cốt thép mương D > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8353tấn
14Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,58m2
15Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
16Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1899tấn
17Lắp đặt giằng chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
18Bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,65m2
Y TUYẾN KÊNH SỐ 2
Z ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V572,2m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V647,2315m3
3Đắp đất công trình K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,17m3
4Đắp đất nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.143,15m3
5Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.713,29m3
6Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.986,17m2
7Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,58m3
8Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2.223,9m2
9Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V211,32m2
10Bê tông mặt đường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V317,7872m3
AA KÊNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6735m3
2Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,073m3
3Đắp đất công trình K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,39m3
4Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V379,4644m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,42m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V98m2
7Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,53m3
8Ván khuôn tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1.656,92m2
9Bê tông tường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,18m3
10Cốt thép mương D Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4312tấn
11Cốt thép mương D > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5297tấn
12Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V47,49m2
13Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,23m3
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6493tấn
15Lắp đặt giằng chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V159cái
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8CK
17Bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,91m2
AB CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,31m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,0945m3
3Đắp đất công trình K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m3
4Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4426m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04m3
6Ván khuôn móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V16,69m2
7Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,14m3
8Ván khuôn tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V44,87m2
9Bê tông tường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,44m3
10Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V25,39m2
11Bê tông mũ mố đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
12Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0876tấn
13Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
14Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V13,76m2
15Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
16Cốt thép mặt cống, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1237tấn
17Cốt thép mặt cống, D > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1463tấn
18Van đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
21Gia công kết cấu thép giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
22Bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,63m2
AC TUYẾN KÊNH SÔ 3
AD ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V513,379m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V748,0315m3
3Đắp đất công trình K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,36m3
4Đắp đất nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.146,83m3
5Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.718,55m3
6Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.933,2m2
7Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V58m3
8Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2.165,18m2
9Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V206,21m2
10Bê tông mặt đường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,312m3
AE KÊNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,316m3
2Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1565m3
3Đắp đất công trình K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,97m3
4Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V381,7159m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,49m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V69,85m2
7Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,14m3
8Ván khuôn tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1.063,21m2
9Bê tông tường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,98m3
10Cốt thép mương D Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8362tấn
11Cốt thép mương D > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3397tấn
12Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,82m2
13Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3602tấn
15Lắp đặt giằng chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V115cái
16Bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,36m2
AF CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,13m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V52,0945m3
3Đắp đất công trình K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,51m3
4Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V36,3211m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,12m3
6Ván khuôn móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V22,75m2
7Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,06m3
8Ván khuôn tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V72,82m2
9Bê tông tường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,49m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,05m2
11Bê tông mũ mố đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,85m3
12Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1081tấn
13Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
14Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V14,16m2
15Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,07m3
16Cốt thép mặt cống, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1433tấn
17Cốt thép mặt cống, D > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1631tấn
18Van đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
19Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Lắp đặt giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1261tấn
21Gia công kết cấu thép giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1261tấn
22Bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,78m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng ngành thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình thủy lợi, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng ngành thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng ngành thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
2 Máy đầm bàn Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
3 Máy đầm dùi Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành4
4 Máy trộn bê tông 80-250 lít Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
5 Ô tô tự đổ >=5 tấn Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành3
6 Máy cắt uốn thép Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
7 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
8 Máy phát điện Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
9 Máy hàn điện Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
10 Máy lu tĩnh >=10T Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
11 Máy lu rung >=25T Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
12 Máy ủi >=75CV Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
13 Máy đào 0,4-0,8m3 Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->