Gói thầu: Gói thầu số 4: Nhà kho lương thực; Điện trong nhà, thoát nước mái, chống sét, PCCC trong nhà, điện ngoài nhà, san nền và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Nhà kho lương thực; Điện trong nhà, thoát nước mái, chống sét, PCCC trong nhà, điện ngoài nhà, san nền và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 15:41:00 đến ngày 2021-10-01 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,717,715,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng; thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ thuật; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia công tác PCCC ít nhất 01 công trình công nghiệp (hoặc công trình dân dụng) (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa, máy trộn bê tông ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Nhà kho lương thực; Điện trong nhà, thoát nước mái, chống sét, PCCC trong nhà, điện ngoài nhà, san nền và thiết bị Cải tạo, nâng cấp kho dự trữ lương thực Đức Hiệp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà Nước khu vực Nghĩa Bình. Địa chỉ: Số 459 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.. Điện thoại: 0563822602; Fax: 0563827526; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Dự trữ Nhà Nước khu vực Nghĩa Bình. Địa chỉ: Số 459 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.. Điện thoại: 0563822602; Fax: 0563827526; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Dự trữ Nhà Nước khu vực Nghĩa Bình. Địa chỉ: Số 459 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0563822602; Fax: 0563827526; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,2856 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 5,2064 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 40,0281 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 17,82 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V | 1,9311 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V | 4,1388 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V | 13,525 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,2464 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 133,1856 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 39,2656 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 54,3039 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả tại Chương V | 209,1507 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 277,9066 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 249,1014 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,7425 | m3 |
| 16 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 17,046 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 4,5367 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V | 5,8236 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả tại Chương V | 9,5864 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 15,5832 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,9324 | tấn |
| 22 | Xoa nền tạo độ phẳng | Mô tả tại Chương V | 1.201,9376 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V | 2,6883 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 2,1933 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V | 18,9662 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả tại Chương V | 1,385 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,6795 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 176 | 1cấu kiện |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 175,21 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 210,252 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V | 262,2004 | m2 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả tại Chương V | 5,5297 | 100m3 |
| 34 | Băng cản nước bestwaterbar SV250 hoặc tương đương xử lý mạnh ngừng tại vị trí tiếp giáp | Mô tả tại Chương V | 279,5 | m |
| 35 | Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhà | Mô tả tại Chương V | 279,5 | m |
| B | HẠNG MỤC THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 17,6981 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 51,7628 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 75,9689 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 96,4618 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 4,2294 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 2,349 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 4,2713 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 7,272 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 5,5291 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 2,8784 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 1,9736 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,3284 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,2506 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 6,7229 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 4,4679 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 2,3658 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,5558 | 100m2 |
| 18 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V | 106,2281 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 4,2676 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả tại Chương V | 12,9096 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả tại Chương V | 13,2686 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả tại Chương V | 168 | cái |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 10,5967 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả tại Chương V | 2,4552 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 71,3 | m3 |
| 26 | Bãi đúc panen | Mô tả tại Chương V | 1.426 | m2 |
| 27 | Bu lông liên kết kèo; bán kèo M16x350mm | Mô tả tại Chương V | 224 | cái |
| 28 | Bu lông liên kết kèo; bán kèo M18x160mm | Mô tả tại Chương V | 64 | cái |
| 29 | Bu lông liên kết dàn kèo mái M22x700 mm | Mô tả tại Chương V | 128 | cái |
| 30 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả tại Chương V | 49,0879 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả tại Chương V | 2,1277 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả tại Chương V | 7,1884 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Mô tả tại Chương V | 2,1297 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Mô tả tại Chương V | 10,7857 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả tại Chương V | 2,1277 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả tại Chương V | 49,0879 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 7,1884 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả tại Chương V | 12,9154 | tấn |
| 39 | Gia công lan can | Mô tả tại Chương V | 0,1409 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 41 | Gia công thang sắt | Mô tả tại Chương V | 0,3069 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả tại Chương V | 0,3069 | tấn |
| 43 | Sản xuất lồng sắt bảo vệ | Mô tả tại Chương V | 313,914 | kg |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả tại Chương V | 0,3139 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 325,8368 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 34,6586 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 191,9798 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 7,3968 | m3 |
| 49 | Cửa thép chống cháy: Lõi bóng thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3 2 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 120 phút | Mô tả tại Chương V | 86,4 | m2 |
| 50 | Tay đẩy đôi panic GMT-L917 hoặc tương đương hợp kim tĩnh điện: | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 51 | Ray chắn trên cửa Đ1 (Thép hộp 40x40x1.8 + gioăng cao su ) | Mô tả tại Chương V | 25,6 | md |
| 52 | Ray chắn trên cửa Đ1 (Thép hộp 40x40x1.8 + gioăng cao su ) | Mô tả tại Chương V | 25,6 | md |
| 53 | Phụ kiện cửa Đ1 (gông bản lề xoay 4 chiếc) | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 54 | Cửa thép chống cháy: Lõi bóng thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3 1 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 120 phút | Mô tả tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa Đ2 Khóa Galaxy -GLX12 hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Tay đẩy đơn panic GMT-L916 hoặc tương đương hợp kim tĩnh điện: D2 | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng khuôn thép hộp100x50x1,5 chống cháy | Mô tả tại Chương V | 111,8 | md |
| 58 | Cửa số thép hộp 60x60x3,5 bịt tôn | Mô tả tại Chương V | 12,8 | m2 |
| 59 | Cửa thép chống cháy: Lõi bóng thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3 1 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 120 phút | Mô tả tại Chương V | 10,24 | m2 |
| 60 | Cánh tay đòn cửa sổ S2 (Bao gồm cả phụ kiện ) | Mô tả tại Chương V | 16 | bộ |
| 61 | Cửa lưới thép chống côn trùng | Mô tả tại Chương V | 107,52 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V | 0,5424 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,0338 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V | 16,8455 | 100m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V | 1,2497 | 100m2 |
| 68 | Làm trần Tôn lạnh dày 0,45mm | Mô tả tại Chương V | 12,0379 | 100m2 |
| 69 | Nẹp trần tôn lạnh | Mô tả tại Chương V | 390,46 | m |
| 70 | Ke chống bão bằng vít (5 vít trên 1 m dài xà gồ lợp tôn) | Mô tả tại Chương V | 6.945 | cái |
| 71 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 264,1768 | m2 |
| 72 | Ngâm nước ximăng cho sênô mái. | Mô tả tại Chương V | 31,7048 | m3 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V | 1.572,4055 | m2 |
| 74 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả tại Chương V | 735,4928 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 167,464 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 1.104,0583 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 211,6556 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 299,64 | m |
| 79 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 2.106,425 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 105,416 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 201,0127 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 230,9632 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 126,3738 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.517,0255 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.645,6491 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 442,3288 | m2 |
| 87 | Tường khoét rãnh lõm rộng 30 dày 15 | Mô tả tại Chương V | 737,8 | m |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 2.391,5045 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả tại Chương V | 16,0373 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả tại Chương V | 13,0398 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả tại Chương V | 52,4165 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE 3x6+1x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 136 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 3 | Aptomat 3 pha MCB-30A | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha MCB-40A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện 400x300x200mm | Mô tả tại Chương V | 4 | hộp |
| 6 | Tủ điện 600x400x200mm | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Ống gen PVC D32mm | Mô tả tại Chương V | 136 | m |
| 8 | Ống HDPE D32/25mm | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 9 | Ổ cắm đơn 3 cực (3P+E) 16A-250V | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | Dây nối tiếp địa đồng trần M50mm | Mô tả tại Chương V | 6 | m |
| 11 | Băng tiếp địa thép dẹt 3x25mm | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 12 | Cọc tiếp địa D16mm dài 2,5m | Mô tả tại Chương V | 8 | cọc |
| 13 | Tủ điện tổng 600x400x250mm | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Tủ điện 500x350x180mm | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 15 | Tủ lắp Aptomat dự phòng 300x200x100mm | Mô tả tại Chương V | 4 | hộp |
| 16 | Cầu chì kiểu xoáy 2A | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 17 | Đèn báo tín hiệu pha | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 18 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 40A MCB - 10kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 25A MCB - 10kA | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 20 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 20A MCB - 10kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | Aptomat loại 2 pha 2 cực 20A MCB - 10kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat loại 1 pha 1 cực 25A MCB - 6kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 6kA | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 24 | Contactor 40A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đèn led highbay 150w-220V | Mô tả tại Chương V | 24 | 1 bộ |
| 26 | Đèn Neon T8 (1x40w)-220V máng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V | 56 | bộ |
| 27 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả tại Chương V | 6 | cần đèn |
| 28 | Chóa cao áp 150W | Mô tả tại Chương V | 6 | 1 bộ |
| 29 | Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A-250V lắp nổi | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 30 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 320 | m |
| 32 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 161 | m |
| 33 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 34 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 360 | m |
| 35 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 785 | m |
| 36 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 640 | m |
| 37 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 340 | m |
| 38 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 360 | m |
| 39 | Ống gen PVC D20mm | Mô tả tại Chương V | 1.284 | m |
| 40 | Ống gen PVC D32mm | Mô tả tại Chương V | 501 | m |
| 41 | Dây nối tiếp địa đồng trần M50mm | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 42 | Băng tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Mô tả tại Chương V | 24 | m |
| 43 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả tại Chương V | 8 | cọc |
| 44 | Dây nối tiếp địa đồng trần M50mm | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 45 | Băng tiếp địa thép dẹt 3x25mm | Mô tả tại Chương V | 24 | m |
| 46 | Cọc tiếp địa D16mm dài 2,5m | Mô tả tại Chương V | 8 | cọc |
| 47 | Đào móng băng, rộng | Mô tả tại Chương V | 9,6 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 9,6 | m3 |
| 49 | Kẹp đặc chủng liên kết đồng-thép | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| D | HẠNG MỤC CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cọc |
| 2 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cọc |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x70mm2 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 5 | Ống PVC D32mm | Mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt các kim thu sét R=95m | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Mô tả tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả tại Chương V | 1 | điện cực |
| E | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả tại Chương V | 1,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả tại Chương V | 50 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| F | HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,4063 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,2813 | 100m3 |
| 4 | ống HDPE D65/50 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 5 | Gạch BTKN bảo vệ cáp | Mô tả tại Chương V | 900 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 7 | Sứ báo cáp | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng 800x400x250 | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Cầu chì kiểu xoáy 2A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 50A MCCB - 18kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 25A MCB - 10kA | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 20A MCB - 10kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Aptomat loại 1 pha 1 cực 20A MCB - 6kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 6kA | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 15 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2+E16 | Mô tả tại Chương V | 105 | m |
| G | HẠNG MỤC PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả tại Chương V | 0,84 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả tại Chương V | 0,84 | 100m |
| 3 | Lắp hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, kìm) | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Giá để bình cứu hỏa 600x400x200 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp cứu hỏa vách tường 900x600x180mm | Mô tả tại Chương V | 8 | hộp |
| 6 | Bình chữa cháy ABC - MFZL8 hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 16 | chiếc |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 - MT6 hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 8 | chiếc |
| 8 | Vòi rồng chữa cháy trong nhà D50mm | Mô tả tại Chương V | 16 | cuộn |
| 9 | Lăng phun + khớp nối D50 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van góc D50 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 12 | Măng sông D50mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 13 | Cút thép hàn D50mm | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 14 | Cút thép ren D50mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 15 | Tê thép hàn D100mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 16 | Tê thép ren D50mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Kép thép D50mm | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 18 | Ubol + ecu D50mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 19 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 12,56 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 15 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả tại Chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 25 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả tại Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 26 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả tại Chương V | 8 | hộp |
| 27 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả tại Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 28 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả tại Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả tại Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 30 | Điện trở cuối kênh | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả tại Chương V | 930 | m |
| 32 | Cáp tín hiệu báo chống nhiễu, chống cháy 2x10x0,5mm | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 33 | ống HDPE D40/30 | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC d=20mm | Mô tả tại Chương V | 750 | m |
| 35 | Khớp nối trơn ống gen D20mm | Mô tả tại Chương V | 250 | cái |
| 36 | Kẹp đỡ ống gen D20mm | Mô tả tại Chương V | 577 | cái |
| 37 | Cút ống gen D20mm | Mô tả tại Chương V | 188 | cái |
| 38 | Tê ống gen D20mm | Mô tả tại Chương V | 67 | cái |
| 39 | Hộp nối, hộp phân dây 160x160x80mm | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả tại Chương V | 12,0461 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả tại Chương V | 12,0461 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả tại Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả tại Chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 45 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 430 | m |
| 46 | Ống nhựa PVC d=20mm | Mô tả tại Chương V | 430 | m |
| 47 | Khớp nối trơn ống gen D20mm | Mô tả tại Chương V | 163 | cái |
| 48 | Kẹp đỡ ống gen D20mm | Mô tả tại Chương V | 331 | cái |
| 49 | Cút ống gen D20mm | Mô tả tại Chương V | 108 | cái |
| 50 | Tê ống gen D20mm | Mô tả tại Chương V | 38 | cái |
| 51 | Hộp đấu dây 160x160x80mm | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| H | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả tại Chương V | 15,8306 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 52,3247 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 52,3247 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 52,3247 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (3km) | Mô tả tại Chương V | 52,3247 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình tích áp 200L | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy điện Q=480 m3/h; H=80 m | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm diezel Q=480 m3/h; H=80 m | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm bù áp Q=10 m3/h; H=85m | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (tủ 3 bơm) | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng; thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ thuật; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia công tác PCCC ít nhất 01 công trình công nghiệp (hoặc công trình dân dụng) (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 12T | ≥ 12T | 2 |
| 2 | Máy lu ≥ 9 tấn | ≥ 9 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa, máy trộn bê tông ≥ 150l | ≥ 150l | 5 |
| 7 | Máy mài | mài | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | ≥ 1kW | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | ≥ 23kW | 1 |
| 10 | Máy nén khí | nén khí | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | ≥ 5kW | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | đầm | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | khoan | 5 |
| 14 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | ≥1,5kW | 3 |
| 15 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi