Gói thầu: Gói thầu số 4: Nhà kho lương thực; Điện trong nhà, thoát nước mái, chống sét, PCCC trong nhà, điện ngoài nhà, san nền và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952208-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Nhà kho lương thực; Điện trong nhà, thoát nước mái, chống sét, PCCC trong nhà, điện ngoài nhà, san nền và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210752875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 15:41:00 đến ngày 2021-10-01 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,717,715,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng; thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ thuật; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia công tác PCCC ít nhất 01 công trình công nghiệp (hoặc công trình dân dụng) (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa, máy trộn bê tông ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Nhà kho lương thực; Điện trong nhà, thoát nước mái, chống sét, PCCC trong nhà, điện ngoài nhà, san nền và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp kho dự trữ lương thực Đức Hiệp
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà Nước khu vực Nghĩa Bình. Địa chỉ: Số 459 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.. Điện thoại: 0563822602; Fax: 0563827526;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại và dịch vụ Thái Đức; + Tư vấn thẩm tra TKBVTC và dự toán: Trung tâm quy hoạch kiểm định chất lượng công trình xây dựng Quảng Ngãi; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý Dự án và Chi phí Đầu tư - AFO; + Tư vấn thẩm định HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace;


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình , địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà Nước khu vực Nghĩa Bình. Địa chỉ: Số 459 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.. Điện thoại: 0563822602; Fax: 0563827526;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà Nước khu vực Nghĩa Bình. Địa chỉ: Số 459 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.. Điện thoại: 0563822602; Fax: 0563827526;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Dự trữ Nhà Nước khu vực Nghĩa Bình. Địa chỉ: Số 459 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.. Điện thoại: 0563822602; Fax: 0563827526;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Dự trữ Nhà Nước khu vực Nghĩa Bình. Địa chỉ: Số 459 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0563822602; Fax: 0563827526;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,2856100m3
2Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả tại Chương V5,2064100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả tại Chương V40,0281m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả tại Chương V17,82m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại Chương V1,9311100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại Chương V4,1388100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại Chương V13,525100m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại Chương V0,2464100m3
9Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V133,1856m3
10Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V39,2656m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V54,3039m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả tại Chương V209,1507m3
13Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V277,9066m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V249,1014m3
15Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V0,7425m3
16Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V17,046m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại Chương V4,5367tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại Chương V5,8236tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả tại Chương V9,5864tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại Chương V15,5832tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại Chương V0,9324tấn
22Xoa nền tạo độ phẳngMô tả tại Chương V1.201,9376m2
23Ván khuôn móng dàiMô tả tại Chương V2,6883100m2
24Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V0,4704100m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V2,1933100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại Chương V18,9662m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả tại Chương V1,385tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,6795100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V1761cấu kiện
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V175,21m2
31Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả tại Chương V210,252m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả tại Chương V262,2004m2
33Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả tại Chương V5,5297100m3
34Băng cản nước bestwaterbar SV250 hoặc tương đương xử lý mạnh ngừng tại vị trí tiếp giápMô tả tại Chương V279,5m
35Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhàMô tả tại Chương V279,5m
B HẠNG MỤC THÂN + HOÀN THIỆN
1Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V17,6981m3
2Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V51,7628m3
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V75,9689m3
4Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Mô tả tại Chương V96,4618m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V4,2294m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V2,349tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V4,2713tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V7,272tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V5,5291tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V2,8784tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V1,9736tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V0,3284tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V0,2506tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V6,7229100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V4,4679100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V2,3658100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại Chương V0,5558100m2
18Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại Chương V106,2281m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả tại Chương V4,2676tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả tại Chương V12,9096tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả tại Chương V13,2686100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả tại Chương V168cái
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V10,5967m3
24Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả tại Chương V2,4552100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả tại Chương V71,3m3
26Bãi đúc panenMô tả tại Chương V1.426m2
27Bu lông liên kết kèo; bán kèo M16x350mmMô tả tại Chương V224cái
28Bu lông liên kết kèo; bán kèo M18x160mmMô tả tại Chương V64cái
29Bu lông liên kết dàn kèo mái M22x700 mmMô tả tại Chương V128cái
30Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả tại Chương V49,0879tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả tại Chương V2,1277tấn
32Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả tại Chương V7,1884tấn
33Gia công giằng mái thépMô tả tại Chương V2,1297tấn
34Gia công giằng mái thépMô tả tại Chương V10,7857tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả tại Chương V2,1277tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả tại Chương V49,0879tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V7,1884tấn
38Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả tại Chương V12,9154tấn
39Gia công lan canMô tả tại Chương V0,1409tấn
40Lắp dựng lan can sắtMô tả tại Chương V7,2m2
41Gia công thang sắtMô tả tại Chương V0,3069tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả tại Chương V0,3069tấn
43Sản xuất lồng sắt bảo vệMô tả tại Chương V313,914kg
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả tại Chương V0,3139tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả tại Chương V325,8368m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả tại Chương V34,6586m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả tại Chương V191,9798m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại Chương V7,3968m3
49Cửa thép chống cháy: Lõi bóng thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3 2 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 120 phútMô tả tại Chương V86,4m2
50Tay đẩy đôi panic GMT-L917 hoặc tương đương hợp kim tĩnh điện:Mô tả tại Chương V8bộ
51Ray chắn trên cửa Đ1 (Thép hộp 40x40x1.8 + gioăng cao su )Mô tả tại Chương V25,6md
52Ray chắn trên cửa Đ1 (Thép hộp 40x40x1.8 + gioăng cao su )Mô tả tại Chương V25,6md
53Phụ kiện cửa Đ1 (gông bản lề xoay 4 chiếc)Mô tả tại Chương V8bộ
54Cửa thép chống cháy: Lõi bóng thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3 1 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 120 phútMô tả tại Chương V2,4m2
55Phụ kiện cửa Đ2 Khóa Galaxy -GLX12 hoặc tương đươngMô tả tại Chương V2bộ
56Tay đẩy đơn panic GMT-L916 hoặc tương đương hợp kim tĩnh điện: D2Mô tả tại Chương V2bộ
57Sản xuất, lắp dựng khuôn thép hộp100x50x1,5 chống cháyMô tả tại Chương V111,8md
58Cửa số thép hộp 60x60x3,5 bịt tônMô tả tại Chương V12,8m2
59Cửa thép chống cháy: Lõi bóng thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3 1 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 120 phútMô tả tại Chương V10,24m2
60Cánh tay đòn cửa sổ S2 (Bao gồm cả phụ kiện )Mô tả tại Chương V16bộ
61Cửa lưới thép chống côn trùngMô tả tại Chương V107,52m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại Chương V0,5424m3
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,0338tấn
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,1182100m2
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máyMô tả tại Chương V12cái
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả tại Chương V16,8455100m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả tại Chương V1,2497100m2
68Làm trần Tôn lạnh dày 0,45mmMô tả tại Chương V12,0379100m2
69Nẹp trần tôn lạnhMô tả tại Chương V390,46m
70Ke chống bão bằng vít (5 vít trên 1 m dài xà gồ lợp tôn)Mô tả tại Chương V6.945cái
71Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V264,1768m2
72Ngâm nước ximăng cho sênô mái.Mô tả tại Chương V31,7048m3
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả tại Chương V1.572,4055m2
74Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả tại Chương V735,4928m2
75Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả tại Chương V167,464m2
76Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả tại Chương V1.104,0583m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V211,6556m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả tại Chương V299,64m
79Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả tại Chương V2.106,425m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V105,416m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V201,0127m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V230,9632m2
83Trát trần, vữa XM M75Mô tả tại Chương V126,3738m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại Chương V1.517,0255m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại Chương V1.645,6491m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại Chương V442,3288m2
87Tường khoét rãnh lõm rộng 30 dày 15Mô tả tại Chương V737,8m
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại Chương V2.391,50451m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả tại Chương V16,0373100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả tại Chương V13,0398100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả tại Chương V52,4165100m2
C HẠNG MỤC ĐIỆN TRONG NHÀ
1Cáp điện Cu/PVC/XLPE 3x6+1x4mm2Mô tả tại Chương V136m
2Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả tại Chương V50m
3Aptomat 3 pha MCB-30AMô tả tại Chương V4cái
4Aptomat 3 pha MCB-40AMô tả tại Chương V1cái
5Tủ điện 400x300x200mmMô tả tại Chương V4hộp
6Tủ điện 600x400x200mmMô tả tại Chương V1hộp
7Ống gen PVC D32mmMô tả tại Chương V136m
8Ống HDPE D32/25mmMô tả tại Chương V50m
9Ổ cắm đơn 3 cực (3P+E) 16A-250VMô tả tại Chương V8cái
10Dây nối tiếp địa đồng trần M50mmMô tả tại Chương V6m
11Băng tiếp địa thép dẹt 3x25mmMô tả tại Chương V30m
12Cọc tiếp địa D16mm dài 2,5mMô tả tại Chương V8cọc
13Tủ điện tổng 600x400x250mmMô tả tại Chương V1hộp
14Tủ điện 500x350x180mmMô tả tại Chương V3hộp
15Tủ lắp Aptomat dự phòng 300x200x100mmMô tả tại Chương V4hộp
16Cầu chì kiểu xoáy 2AMô tả tại Chương V12cái
17Đèn báo tín hiệu phaMô tả tại Chương V12bộ
18Aptomat loại 3 pha 3 cực 40A MCB - 10kAMô tả tại Chương V1cái
19Aptomat loại 3 pha 3 cực 25A MCB - 10kAMô tả tại Chương V6cái
20Aptomat loại 3 pha 3 cực 20A MCB - 10kAMô tả tại Chương V3cái
21Aptomat loại 2 pha 2 cực 20A MCB - 10kAMô tả tại Chương V1cái
22Aptomat loại 1 pha 1 cực 25A MCB - 6kAMô tả tại Chương V4cái
23Aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 6kAMô tả tại Chương V16cái
24Contactor 40AMô tả tại Chương V1cái
25Đèn led highbay 150w-220VMô tả tại Chương V241 bộ
26Đèn Neon T8 (1x40w)-220V máng tôn sơn tĩnh điệnMô tả tại Chương V56bộ
27Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả tại Chương V6cần đèn
28Chóa cao áp 150WMô tả tại Chương V61 bộ
29Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A-250V lắp nổiMô tả tại Chương V16cái
30Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điệnMô tả tại Chương V4cái
31Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả tại Chương V320m
32Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả tại Chương V161m
33Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả tại Chương V20m
34Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả tại Chương V360m
35Dây dẫn điện CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả tại Chương V785m
36Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả tại Chương V640m
37Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả tại Chương V340m
38Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2Mô tả tại Chương V360m
39Ống gen PVC D20mmMô tả tại Chương V1.284m
40Ống gen PVC D32mmMô tả tại Chương V501m
41Dây nối tiếp địa đồng trần M50mmMô tả tại Chương V5m
42Băng tiếp địa thép dẹt 40x4mmMô tả tại Chương V24m
43Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5mMô tả tại Chương V8cọc
44Dây nối tiếp địa đồng trần M50mmMô tả tại Chương V5m
45Băng tiếp địa thép dẹt 3x25mmMô tả tại Chương V24m
46Cọc tiếp địa D16mm dài 2,5mMô tả tại Chương V8cọc
47Đào móng băng, rộng Mô tả tại Chương V9,6m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả tại Chương V9,6m3
49Kẹp đặc chủng liên kết đồng-thépMô tả tại Chương V13cái
D HẠNG MỤC CHỐNG SÉT
1Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16mmMô tả tại Chương V2cọc
2Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20mmMô tả tại Chương V6cọc
3Dây Cu/PVC 1x70mm2Mô tả tại Chương V100m
4Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả tại Chương V50m
5Ống PVC D32mmMô tả tại Chương V40m
6Lắp đặt các kim thu sét R=95mMô tả tại Chương V1cái
7Lắp đặt thiết bị đếm sétMô tả tại Chương V1thiết bị
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả tại Chương V1điện cực
E HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả tại Chương V1,95100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả tại Chương V50cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả tại Chương V20cái
4Cầu chắn rácMô tả tại Chương V20cái
F HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả tại Chương V0,4063100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,125100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,2813100m3
4ống HDPE D65/50Mô tả tại Chương V100m
5Gạch BTKN bảo vệ cápMô tả tại Chương V900viên
6Băng báo hiệu cápMô tả tại Chương V100m
7Sứ báo cápMô tả tại Chương V10cái
8Tủ điện tổng 800x400x250Mô tả tại Chương V1hộp
9Cầu chì kiểu xoáy 2AMô tả tại Chương V1cái
10Aptomat loại 3 pha 3 cực 50A MCCB - 18kAMô tả tại Chương V1cái
11Aptomat loại 3 pha 3 cực 25A MCB - 10kAMô tả tại Chương V6cái
12Aptomat loại 3 pha 3 cực 20A MCB - 10kAMô tả tại Chương V3cái
13Aptomat loại 1 pha 1 cực 20A MCB - 6kAMô tả tại Chương V4cái
14Aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 6kAMô tả tại Chương V16cái
15Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2+E16Mô tả tại Chương V105m
G HẠNG MỤC PCCC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả tại Chương V0,84100m
2Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả tại Chương V0,84100m
3Lắp hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, kìm)Mô tả tại Chương V1hộp
4Giá để bình cứu hỏa 600x400x200Mô tả tại Chương V1cái
5Hộp cứu hỏa vách tường 900x600x180mmMô tả tại Chương V8hộp
6Bình chữa cháy ABC - MFZL8 hoặc tương đươngMô tả tại Chương V16chiếc
7Bình chữa cháy CO2 - MT6 hoặc tương đươngMô tả tại Chương V8chiếc
8Vòi rồng chữa cháy trong nhà D50mmMô tả tại Chương V16cuộn
9Lăng phun + khớp nối D50Mô tả tại Chương V16cái
10Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả tại Chương V2cái
11Van góc D50Mô tả tại Chương V16cái
12Măng sông D50mmMô tả tại Chương V6cái
13Cút thép hàn D50mmMô tả tại Chương V16cái
14Cút thép ren D50mmMô tả tại Chương V8cái
15Tê thép hàn D100mmMô tả tại Chương V8cái
16Tê thép ren D50mmMô tả tại Chương V8cái
17Kép thép D50mmMô tả tại Chương V16cái
18Ubol + ecu D50mmMô tả tại Chương V8cái
19Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả tại Chương V8cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V12,56m2
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V15m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,05100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,11100m3
24Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăngMô tả tại Chương V4,810 đầu
25Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả tại Chương V1,65 đèn
26Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyMô tả tại Chương V8hộp
27Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả tại Chương V1,65 nút
28Lắp đặt đèn báo cháyMô tả tại Chương V1,65 đèn
29Lắp đặt chuông báo cháyMô tả tại Chương V1,65 chuông
30Điện trở cuối kênhMô tả tại Chương V4bộ
31Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả tại Chương V930m
32Cáp tín hiệu báo chống nhiễu, chống cháy 2x10x0,5mmMô tả tại Chương V20m
33ống HDPE D40/30Mô tả tại Chương V20m
34Ống nhựa PVC d=20mmMô tả tại Chương V750m
35Khớp nối trơn ống gen D20mmMô tả tại Chương V250cái
36Kẹp đỡ ống gen D20mmMô tả tại Chương V577cái
37Cút ống gen D20mmMô tả tại Chương V188cái
38Tê ống gen D20mmMô tả tại Chương V67cái
39Hộp nối, hộp phân dây 160x160x80mmMô tả tại Chương V2hộp
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại Chương V2cái
41Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả tại Chương V12,0461100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả tại Chương V12,0461100m2
43Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả tại Chương V1,65 đèn
44Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả tại Chương V4,85 đèn
45Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả tại Chương V430m
46Ống nhựa PVC d=20mmMô tả tại Chương V430m
47Khớp nối trơn ống gen D20mmMô tả tại Chương V163cái
48Kẹp đỡ ống gen D20mmMô tả tại Chương V331cái
49Cút ống gen D20mmMô tả tại Chương V108cái
50Tê ống gen D20mmMô tả tại Chương V38cái
51Hộp đấu dây 160x160x80mmMô tả tại Chương V2hộp
H HẠNG MỤC SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả tại Chương V15,8306100m2
2Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả tại Chương V52,3247100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V52,3247100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V52,3247100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (3km)Mô tả tại Chương V52,3247100m3
I HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Bình tích áp 200LMô tả tại Chương V1Bộ
2Bơm chữa cháy điện Q=480 m3/h; H=80 mMô tả tại Chương V1Bộ
3Bơm diezel Q=480 m3/h; H=80 mMô tả tại Chương V1Bộ
4Máy bơm bù áp Q=10 m3/h; H=85mMô tả tại Chương V1Bộ
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy (tủ 3 bơm)Mô tả tại Chương V1Bộ
6Tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênhMô tả tại Chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
3 Cán bộ phụ trách phần khối lượng; thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
4 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
5 Cán bộ phụ trách phần PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ thuật; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia công tác PCCC ít nhất 01 công trình công nghiệp (hoặc công trình dân dụng) (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp (thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng) cấp III; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,9 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 12T ≥ 12T2
2 Máy lu ≥ 9 tấn ≥ 9 tấn1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 ≥ 0,8m31
4 Máy ủi ≥ 110CV ≥ 110CV1
5 Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn ≥ 0,5 tấn1
6 Máy trộn vữa, máy trộn bê tông ≥ 150l ≥ 150l5
7 Máy mài mài3
8 Máy đầm bàn ≥ 1kW ≥ 1kW2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW ≥ 23kW1
10 Máy nén khí nén khí1
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW ≥ 5kW1
12 Máy đầm đất cầm tay đầm2
13 Máy khoan bê tông khoan5
14 Máy đầm dùi ≥1,5kW ≥1,5kW3
15 Máy bơm nước bơm nước1
16 Máy toàn đạc hoặc thủy bình đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->