Gói thầu: Gói thầu xây lắp: CT, SC phòng làm việc, ga ra để xe vi phạm ATGT Công an các huyện Bảo Lạc, Hà Quảng, Hòa An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952494-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: CT, SC phòng làm việc, ga ra để xe vi phạm ATGT Công an các huyện Bảo Lạc, Hà Quảng, Hòa An
Số hiệu KHLCNT 20210908626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí An toàn giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 15:35:00 đến ngày 2021-09-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 467,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm tương đương 12 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: CT, SC phòng làm việc, ga ra để xe vi phạm ATGT Công an các huyện Bảo Lạc, Hà Quảng, Hòa An
Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc, gara để xe vi phạm ATGT Công an các huyện Bảo Lạc, Hà Quảng, Hòa An
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí An toàn giao thông năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công anh tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công anh tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công anh tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO BẢO VỆ CÔNG AN HUYỆN BẢO LẠC
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V - Yêu cầu về xây lắp6,2828m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0308m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về xây lắp1,818m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1742100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,963m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,9957m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0667100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0534tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0089tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,66m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5621m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,2964m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,298m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp128,406m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp128,406m2
16Gia công cổng sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2251tấn
17Gia công cổng sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1403tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0165100m2
19bánh xe sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
20Khóa cổng Việt TiệpChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
21Chốt ngang toChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
22bản lề cổng sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
23Cút thép D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
B HẠNG MỤC: GARA ĐỂ XE CÔNG AN HUYỆN BẢO LẠC
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp36,7464m3
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp87,416m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3313tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1734tấn
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,168m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,024m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,456m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,5m3
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1734tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0965tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2348tấn
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6412100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6674100m3
C HẠNG MỤC: GARA ĐỂ XE VI PHẠM ATGT CÔNG AN HUYỆN HÀ QUẢNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,255m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,92m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp103,2m2
5Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7825tấn
6Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2632tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7765tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2632tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2397100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,448100m
11Lắp đặt cút nhựa D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
12Lắp đặt cút nhựa 135 độChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
13Sản xuất, lắp dựng máng tôn khổ rộng 300mm, dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp17,10.0
14Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp200.0
15Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,069100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,069100m3
D HẠNG MỤC: PHÒNG LÀM VIỆC ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG CÔNG AN HUYỆN HÒA AN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,0423m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,2227m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp33,98m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp21,76m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp68,56m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp29,56m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp425,188m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9898m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,496m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,5365m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0053100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,003tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,026m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp315,824m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp109,364m2
17Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ hệ 55, bàn nhôm 1,2mm kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8,86m2
18Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, bàn nhôm 1,2 mm kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp21,76m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp30,62m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp21,28m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,05tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp21,28m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp55,3868m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,6596m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,24m2
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,14100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
29Cút nối D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
30Cút nối D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
31Ren trong D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
32Ren trong D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
33Tê nhựa D40x32Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
34Tê nhựa D32x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
35Tê nhựa D25x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,41100m
38Cút nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
39Cút nhựa PVC D42Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
40Tê nhựa D110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
41Tê nhựa D42x42Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
42Tê thu D110x40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
43Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
46Dây cấp vào chậuChương V - Yêu cầu về xây lắp4dây
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
48Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
49Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
50Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
51Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
52Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp100m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp80m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp70m
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
59Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
63hạt công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp13hạt
64Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,204100m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp5,1m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,3m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,0958m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,0186m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp20,0186m2
71Gia công hàng rào lưới thépChương V - Yêu cầu về xây lắp12,408m2
72Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0885tấn
73Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp45,2112m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4521100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4521100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm tương đương 12 tháng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->