Gói thầu: Xây dựng công trình đường Mai Sơn - Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Bổ sung đoạn tuyến 1 với chiều dài L=0.194 km; đoạn tuyến 2 với chiều dài L=1.104 km)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210948300-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
Tên gói thầu Xây dựng công trình đường Mai Sơn - Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Bổ sung đoạn tuyến 1 với chiều dài L=0.194 km; đoạn tuyến 2 với chiều dài L=1.104 km)
Số hiệu KHLCNT 20210948198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 15:34:00 đến ngày 2021-10-01 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,347,294,661 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực. Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ kỹ sư giao thông. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích bình trộn ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình đường Mai Sơn - Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Bổ sung đoạn tuyến 1 với chiều dài L=0.194 km; đoạn tuyến 2 với chiều dài L=1.104 km)
Dự án đầu tư xây dựng công trình Đường Mai Sơn - Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện + Các nguồn vốn hợp pháp khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn lập E-HSMT) Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn đánh giá E-HSDT)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường + đào cấp + đào khuôn, máy đào Chương V. E-HSMT38,0261100m3
2Đào nền đường + đào cấp + đào khuôn + đào mặt đường cũ, máy đào Chương V. E-HSMT6,2687100m3
3Đào mặt đường cũ = máy 100%Chương V. E-HSMT1,9598100m3
4Đào rãnh, đào chân khay đất C3, 100% máyChương V. E-HSMT2,3579100m3
5Đào rãnh, đào chân khay đất C4, 100% máyChương V. E-HSMT1,0404100m3
6Đào rãnh, đào cấp đá C4 100% máy, đào nền, đào khuôn 100%Chương V. E-HSMT19,6578100m3
7Đắp nền đường K95, máy đầm 16T, máy ủi 110CVChương V. E-HSMT14,532100m3
8Đào xới đất C3Chương V. E-HSMT17,242100m2
9Đầm lèn K95Chương V. E-HSMT5,1726100m3
10Vận chuyển đất tận dụng, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chương V. E-HSMT16,4212100m3
11Vận chuyển đất C3, L = 1kmChương V. E-HSMT239,628410m3
12Vận chuyển đất C3, L = 0.5km tiếp theoChương V. E-HSMT239,628410m3
13Vận chuyển đất C4+ phế thải, L = 1kmChương V. E-HSMT9,268910m3
14Vận chuyển đất C4, L = 0,5km tiếp theoChương V. E-HSMT9,268910m3
15Vận chuyển đá trong phạm vi L=1kmChương V. E-HSMT19,657810m3
16Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.5km tiếp theoChương V. E-HSMT19,657810m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối thiên nhiên dày 15cmChương V. E-HSMT16,8733100m2
2Bù vênh cấp phối thiên nhiênChương V. E-HSMT170,05m3
3Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 2x4Chương V. E-HSMT988,68m3
4Bê tông móng M100, PC30, đá 2x4Chương V. E-HSMT78,62m3
5Bù vênh bê tông M250, PC40, đá 2x4Chương V. E-HSMT3,42m3
6Ván khuôn thép mặt đườngChương V. E-HSMT5,1013100m2
7Giấy dầuChương V. E-HSMT54,9268100m2
8Lắp đặt khe coChương V. E-HSMT1.039,5m
9Lắp đặt khe giãnChương V. E-HSMT94,5m
10Ống nhựaChương V. E-HSMT78,3m
11Gỗ đệmChương V. E-HSMT0,0945m3
12Thép thanh truyền lực khe co, khe giãn (thép D25)Chương V. E-HSMT519,75kg
13MaitsChương V. E-HSMT408,24kg
14Cắt khe co giãnChương V. E-HSMT103,9510m
C RÃNH GIA CỐ + RÃNH CHỊU LỰC
1Đào móng, máy đào Chương V. E-HSMT8,5647100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. E-HSMT1,9074100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chương V. E-HSMT6,4093100m3
4Bê tông rãnh M200, PC40, đá 2x4Chương V. E-HSMT280,17m3
5Bê tông tấm đậy M250, PC40, đá 1x2Chương V. E-HSMT56,82m3
6Bê tông xà mũ M200, PC40, đá 2x4Chương V. E-HSMT38,59m3
7Cốt thép tấm đậy rãnhChương V. E-HSMT12,0171tấn
8Ván khuôn tấm bảnChương V. E-HSMT3,8592100m2
9Ván khuôn rãnh, xà mũChương V. E-HSMT26,369100m2
10Cốt thép xà mũ, ĐK Chương V. E-HSMT4,6729tấn
11Lắp tấm đậy rãnh, trọng lượng Chương V. E-HSMT1.072cái
D HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1Đào móng chôn cột, thủ công, rộng Chương V. E-HSMT30,12m3
2Bê tông móng cột M150, PC40, đá 2x4Chương V. E-HSMT61,704m3
3Bê tông cọc tiêu, đá 2x4, M200Chương V. E-HSMT1,904m3
4Lắp đặt tôn lượn sóngChương V. E-HSMT396m
5Mũ cột D150x1.8Chương V. E-HSMT194cái
6Bản đệm 5x70x300Chương V. E-HSMT194cái
7Đuôi congChương V. E-HSMT8cái
8Bu lông M16x35Chương V. E-HSMT1.940cái
9Bu lông M19x180Chương V. E-HSMT194cái
10Mắt phảng quangChương V. E-HSMT194cái
11Cột D141.3x4.5x1350mmChương V. E-HSMT194cột
12Lắp đặt cọc tiêuChương V. E-HSMT112cái
13Cốt thép cột, ĐK Chương V. E-HSMT0,2128tấn
14Ván khuôn cọc, cộtChương V. E-HSMT0,336100m2
15Sơn các loạiChương V. E-HSMT39,2kg
16Biển báo tam giácChương V. E-HSMT4cái
E CỐNG BẢN
1Đào móng đất C3, 100% máyChương V. E-HSMT0,3419100m3
2Nạo vét lòng cống cũChương V. E-HSMT5,61m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. E-HSMT0,0899100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chương V. E-HSMT0,2964100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chương V. E-HSMT0,0305100m3
6Bê tông móng + gia cố M200, rộng >250cm, PC40, đá 2x4Chương V. E-HSMT14,72m3
7Bê tông hố thu, thân cống, chân khay M200, PC40, đá 2x4Chương V. E-HSMT10,09m3
8Bê tông xà mũ M200, PC40, đá 2x4Chương V. E-HSMT0,82m3
9Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250Chương V. E-HSMT0,9m3
10Lắp đặt ống cống D75Chương V. E-HSMT21 đoạn ống
11Diện tích tạo nhámChương V. E-HSMT3,81m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănChương V. E-HSMT3,05m3
13Lắp đặt tấm bản mới + tận dụng, trọng lượng >250kgChương V. E-HSMT14cái
14Tháo dỡ tấm bản (tháo dỡ = 60% lắp đặtChương V. E-HSMT10cái
15Diện tích đệm bảnChương V. E-HSMT1,68m2
16Cốt thép tấm bản lăp đặtChương V. E-HSMT0,1579tấn
17Ván khuôn xà mũ, mương, thân cống, hố thuChương V. E-HSMT0,0676100m2
18Ván khuôn tấm bản lắp đặtChương V. E-HSMT0,0586100m2
19Ván khuôn thân cống, hố thuChương V. E-HSMT0,6382100m2
20Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,3668100m2
F CỐNG TRÒN
1Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4, h0.45mChương V. E-HSMT1,63m3
2Bê tông ống cống, đá 2x4, PC40, M200Chương V. E-HSMT0,42m3
3Nhựa đường quét hai lớpChương V. E-HSMT3,12m2
4Ván khuôn ống cốngChương V. E-HSMT0,1042100m2
5Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V. E-HSMT0,0583100m2
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo hiệu đoạn đường thi côngChương V. E-HSMT2bộ
2Biển báo chữ nhật I.441Chương V. E-HSMT6cái
3Đèn chạy bằng pinChương V. E-HSMT2cái
4Tiêu chóp phân lànChương V. E-HSMT15cái
5Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngChương V. E-HSMT2cái
6Nhân công ĐBGT 3/7Chương V. E-HSMT90công
H Tài nguyên môi trường
1Tài nguyên môi trườngChương V. E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực. Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ kỹ sư giao thông. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu32
3 Giám sát kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích bình trộn ≥ 250L Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥5T Còn hoạt động tốt (Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)2
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3 Còn hoạt động tốt1
6 Máy lu Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->