Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế, phim X-quang, bao gồm 154 mặt hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAM RÔNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư y tế, phim X-quang, bao gồm 154 mặt hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951990 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 16:02:00 đến ngày 2021-10-01 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 772,551,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.158E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 600.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAM RÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Vật tư y tế, phim X-quang, bao gồm 154 mặt hàng Mua sắm vật tư y tế, phim X-Quang, hóa chất xét nghiệm cho Trung tâm Y tế Đam Rông năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT (mục file khác) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 37,38,39 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Đam Rông (Địa chỉ: Thôn 1, xã Rô Men, Huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid acetic 3% | 2 | Chai | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 2 | Băng cuộn | 2.000 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 3 | Băng keo cá nhân | 5.000 | Miếng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 4 | Băng keo chỉ thị hấp ướt | 5 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 5 | Băng keo chỉ thị sấy khô | 5 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 6 | Băng keo dán sườn số 10 | 1 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 7 | Băng keo dán sườn số 8 | 1 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 8 | Băng keo lụa | 320 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 9 | Băng thun 2 móc | 20 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 10 | Băng thun 3 móc | 20 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 11 | Bơm Karma 1 Van | 5 | Cái/bộ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 12 | Bơm Karma 2 Van | 2 | cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 13 | Bơm tiêm 10cc + kim | 9.500 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 14 | Bơm tiêm 1ml + kim | 1.100 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 15 | Bơm tiêm 20ml + kim | 100 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 16 | Bơm tiêm 3ml + kim | 1.800 | cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 17 | Bơm tiêm 50ml + kim | 25 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 18 | Bơm tiêm 5ml + Kim | 14.000 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 19 | Bonding | 3 | chai/lọ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 20 | Bông không thấm | 3 | Kg | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 21 | Bông y tế thấm nước | 145 | Kg | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 22 | Bột bó | 80 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 23 | Bột kẽm oxit ZnO | 10 | Lọ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 24 | Canuyl mở khí quản các số | 60 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 25 | Canxi hydroxit | 2 | Lọ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 26 | Cáp điện tim | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 27 | Cáp siêu âm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 28 | Chỉ tiêu tự nhiên số 2, kim tam giác | 624 | Tép/Sợi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 29 | Chỉ tiêu tự nhiên số 1, kim tròn | 24 | Tép/Sợi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 30 | Chỉ tiêu tự nhiên số 3, kim tròn | 168 | Tép/Sợi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 31 | Chỉ tiêu tự nhiên số 4, kim tam giác | 48 | Tép/Sợi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 32 | Chỉ phẫu thuật | 528 | Tép/Sợi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 33 | Chỉ phẫu thuật | 160 | Tép/Sợi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 34 | Chỉ phẫu thuật | 120 | Tép/Sợi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 35 | Chỉ phẫu thuật tan nhanh số 2, kim tròn | 96 | Tép/Sợi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 36 | Chỉ phẫu thuật không tiêu đa sợi số 2, kim tam giác | 48 | Tép/Sợi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 37 | Chỉ phẫu thuật không tiêu đa sợi số 1, kim tam giác | 192 | Tép/Sợi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 38 | Chỉ phẫu thuật không tiêu đa sợi số 4, kim tròn | 24 | Tép/Sợi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 39 | Chỉ phẫu thuật không tiêu đa sợi số 3, kim tam giác | 24 | Tép/Sợi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 40 | Chỉ phẫu thuật tiêu chậm số 1, kim tròn | 24 | Tép/Sợi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 41 | Chỉ phẫu thuật tiêu chậm số 3, kim tròn | 24 | Tép/Sợi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 42 | Dung dịch Ortho - phthaladehyde 0,55% | 15 | Can | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 43 | Dung dịch Protease enzym 0.5% | 60 | Chai | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 44 | Cloramin B | 300 | kg | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 45 | Composite trám thẩm mỹ đặc | 8 | tube | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 46 | Composite trám thẩm mỹ lỏng | 2 | tube/ống | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 47 | Cồn tuyệt đối | 20 | Lít | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 48 | Nẹp lưng các số | 5 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 49 | Đai xương đòn các số | 20 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 50 | Dao mổ điện cao tần 300w | 150 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 51 | Đầu côn vàng có khía 20 µl | 2.000 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 52 | Đầu côn xanh có khía 1000 µl | 3.000 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 53 | Dây garo | 100 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 54 | Dây hút dịch phẫu thuật 2m | 150 | Sợi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 55 | Dây nối oxy | 5 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 56 | Dây nối bơm tiêm điện | 5 | Sợi/bộ/cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 57 | Dây oxy 2 nhánh người lớn | 400 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 58 | Dây oxy 2 nhánh sơ sinh | 25 | Cái/sợi/bộ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 59 | Dây truyền dịch + kim cánh bướm | 3.200 | Sợi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 60 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 30.000 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 61 | Đèn Halogen 6V-10W | 2 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 62 | Dung dịch Eugenol | 3 | Lọ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 63 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh có cồn | 200 | Chai | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 64 | Etching | 5 | Lọ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 65 | Phim XQ 18*24 | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 66 | Phim XQ 24*30 | 4 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 67 | Phim XQ 30*40 | 20 | Hộp/100 tấm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 68 | Gạc đắp vết thương vô trùng 10x20cm | 2.500 | Miếng/cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 69 | Gạc phẫu thuật vô trùng ổ bụng 30x40cm, 8 lớp có cản quang | 800 | Miếng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 70 | Gạc cầu đa khoa fi 40 tiệt trùng | 1.000 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 71 | Gạc đắp vết thương vô trùng 6*10cm | 50 | Miếng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 72 | Gạc đắp vết thương vô trùng 6*22cm | 200 | Miếng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 73 | Gạc tiệt trùng 5x6.5x12lop | 250 | Miếng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 74 | Găng tay sản khoa tiệt trùng | 100 | Đôi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 75 | Găng khám có bột các cỡ | 32.000 | Đôi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 76 | Găng tay vô trùng các số | 7.000 | Đôi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 77 | Găng tay rửa dụng cụ (dùng nhiều lần) | 6 | Đôi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 78 | Gạc mét | 500 | Mét | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 79 | Gạc vaselin | 200 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 80 | Gel Điện tim | 10 | Tube | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 81 | Gel Siêu Âm | 8 | Bình | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 82 | Giấy điện tim 3 cần | 22 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 83 | Giấy điện tim 1 cần | 10 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 84 | Giấy in ảnh siêu âm | 35 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 85 | Giấy in nhiệt | 70 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 86 | Giấy in nhiệt màu | 1 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 87 | Giấy monitor sản khoa | 2 | tập | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 88 | Giấy quỳ tím | 2 | Tập | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 89 | Giấy y tế | 50 | Kg | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 90 | Halogen 12V-20W | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 91 | K- Y (gel bôi trơn) | 1 | Tuýp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 92 | Kẹp rốn | 1.000 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 93 | Khẩu trang y tế tiệt trùng | 50.000 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 94 | Kim châm cứu các số | 12.000 | Cây/Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 95 | Kim gây tê tủy sống các số | 160 | Cây/cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 96 | Kim luồn 18G | 400 | Cây/cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 97 | Kim luồn 22 | 1.200 | Cây/cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 98 | Kim luồn 24 | 1.300 | Cây/cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 99 | Kim rút thuốc18G | 8.000 | Cây/cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 100 | Kim nha ngắn | 300 | Cây/cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 101 | Lam kính | 10 | cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 102 | Lọ đựng bệnh phẩm | 1.200 | Lọ/cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 103 | Lugol 3% | 1 | Lít | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 104 | Lưỡi Dao mổ các sổ | 350 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 105 | Mask khí dung | 400 | cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 106 | Miếng dán điện cực | 400 | Miếng/ Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 107 | Mũi chóp cụt | 5 | Cái /mũi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 108 | Mũi khoan tròn | 20 | Cái /mũi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 109 | Mũi khoan trụ | 20 | Cái /mũi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 110 | Mũi mịn các loại | 10 | Cái /mũi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 111 | Nẹp cổ cứng | 2 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 112 | Nẹp tam giác vai, cánh tay | 2 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 113 | Nẹp vải cẳng tay | 25 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 114 | Nẹp vải cổ tay các cỡ | 5 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 115 | Nẹp vải đùi các số | 20 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 116 | Nẹp vải gối các số | 5 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 117 | Nẹp xương cẳng chân gỗ | 30 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 118 | Nẹp xương cẳng tay gỗ | 20 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 119 | Nước cất tiệt trùng | 10 | Lít | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 120 | Nước rửa phim hãm hình | 15 | Thùng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 121 | Nước rửa phim hiện hình | 15 | Thùng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 122 | Ống hút điều hòa (Cho bơm Karma 2 van) loại trung | 50 | Cái/Ống | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 123 | Ống hút điều hòa nhỏ nhựa | 150 | Cái/Ống | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 124 | Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp | 1.100 | Cái/tuýp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 125 | Ống nội khí quản các số | 70 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 126 | Oxygen (bình lớn ) | 70 | Bình | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 127 | Oxygen (bình nhỏ ) | 100 | Bình | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 128 | Phin lọc khuẩn | 50 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 129 | Test thử phát hiện 4 chất gây nghiện trong nước tiểu | 30 | Test | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 130 | Test nhanh phát hiện viêm gan B | 30 | Test | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 131 | Sond foley 2 nhánh các số | 200 | Sợi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 132 | Sond hút nhớt các số | 420 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 133 | Dây oxy 2 nhánh trẻ em | 70 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 134 | Sonde Nelaton các số | 250 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 135 | Tấm trải nylon | 160 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 136 | Tạp dề nylon | 650 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 137 | Test 10 thông số | 1.000 | que | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 138 | Test nhanh thử đường huyết | 1.000 | Test | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 139 | Test nhanh phát hiện viêm gan C | 10 | Test | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 140 | Test HIV | 1.000 | Test | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 141 | Test nhanh phát hiện sốt rét | 50 | Test | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 142 | Test nhanh thử đường huyết | 100 | Test | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 143 | Test nhanh thử đường huyết | 1.500 | Test | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 144 | Test xét nghiệm nước tiểu 11 thông số | 100 | Test | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 145 | Tube Citrat 3,8% | 500 | Cái/Ống | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 146 | Tube EDTA | 7.000 | Cái/Ống | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 147 | Tube pump | 3 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 148 | Tube Serum | 300 | Cái/tube/Ống | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 149 | Túi đựng nước tiểu | 160 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 150 | Test nhanh phát hiện H.P dùng trong nội soi | 120 | Test | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 151 | Xi Măng trám răng | 3 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 152 | Vôi soda | 3 | kg | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 153 | Vòng tránh thai | 200 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 154 | Bộ Nhuộm Gram | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.158E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 600.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi