Gói thầu: Mua sắm phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ, vật rẻ mau hỏng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200405510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm |
| Tên gói thầu | Mua sắm phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ, vật rẻ mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200367151 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 14:37:00 đến ngày 2020-04-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 465,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân hữu cơ vi sinh | 29,25 | Tấn | Chỉ tiêu chất lượng: - Chất hữu cơ ≥15% - Axit humic: ≥2,5% - Ca: ≥1% - Azotobacter: Aspergillus, Baccililus: 1x10^6 - Quy cách: Đóng trong bao hai lớp, trong PE, ngoài PP, trọng lượng 25 kg/bao | ||
| 2 | Đạm | 4.875 | kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Hàm lượng nitơ ≥ 46,3% - Hàm lượng Biuret ≤ 1,0 % - Độ ẩm ≤ 0,35% * Quy cách: Đóng trong bao hai lớp, trong PE, ngoài PP - Nếu bao màu trắng hoặc màu vàng, trọng lượng 50 kg/bao. * Công dụng: dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 3 | Supe lân | 9.750 | kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4% - Hàm lượng P2O5 hữu hiệu là 16-16,5% - Hàm lượng lưu huỳnh (S) là ≥ 11 % - Độ ẩm ≤ 13,0% * Quy cách: Đóng trong bao PP. * Công dụng: dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 4 | Kali Clorua | 3.900 | kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Phân Kali Clorua (MOP, KCl), Hàm lượng chứa 60% Ôxít Kali (K2O) - Độ ẩm ≤ 0,35% * Quy cách: Đóng trong bao hai lớp, trong PE, ngoài PP * Công dụng: dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 5 | Thuốc trừ sâu | 6.700 | Gói | 1. Đối tượng phòng trừ: Sâu cuốn lá hại trên cây lúa 2. Hàm lượng Emamectin benzoate: 50 g/kg 3. Thời gian cách ly: 7 ngày 4- Khối lượng tịnh: 15 g/gói | ||
| 6 | Thuốc trừ bệnh | 427 | Chai | 1. Đối tượng phòng trừ: Bệnh khô vằn, vàng lá, lem lép hạt 2. Hàm lượng Hexaconazote 5% 3. Thời gian cách ly: 7 ngày 4- Khối lượng tịnh: 900ml | ||
| 7 | Cọc tre chống chuột | 10.300 | Chiếc | - Chất liệu: bằng tre, độ dài từ 10-20cm | ||
| 8 | Bao đựng giống (5-50kg) | 670 | Cái | - Kích thước: 80x120cm '- Chất liệu: bao lưới được làm từ vải dệt PP | ||
| 9 | Dây buộc | 31 | Cuộn | - Bằng nilon màu vàng | ||
| 10 | Liềm | 148 | Chiếc | - Liềm sắt, chuôi gỗ | ||
| 11 | Cuốc | 148 | Chiếc | - Chuôi gỗ, cán sắt, dài 1m x0,15m | ||
| 12 | Nia | 148 | cái | - Chất liệu nứa, đường kính 200cm | ||
| 13 | Mẹt | 148 | cái | - Chất liệu nứa, đường kính 50cm | ||
| 14 | Thúng | 148 | cái | - Chất liệu nứa, đường kính 50cm | ||
| 15 | Nilon | 682,5 | Kg | - Chất liệu nion nhựa dẻo, chiều rộng từ 1m-1,5m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi