Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế lõi lọc máy lọc nước tại các trụ sở dùng chung do Cục H07 quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế lõi lọc máy lọc nước tại các trụ sở dùng chung do Cục H07 quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918693 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 15:54:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 194,533,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế lõi lọc máy lọc nước tại các trụ sở dùng chung do Cục H07 quản lý Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế lõi lọc máy lọc nước tại các trụ sở dùng chung do Cục H07 quản lý 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lõi lọc | 51 | Chiếc | Sợi PP có khe hở 5 micronDài: 270mm,Đường kính: 68mmTuổi thọ: 6 thángLọc các chất lơ lửng trong nướcBảo hành: 3 tháng | ||
| 2 | Lõi lọc | 51 | Chiếc | Than hoạt tính Dài: 270mm, Đường kính: 70mmTuổi thọ: 6 thángHấp thụ độc tố và khử khuẩnBảo hành: 3 tháng | ||
| 3 | Lõi lọc | 51 | Chiếc | Sợi PP có khe hở 1 micronDài: 270mm,Đường kính: 68mmTuổi thọ: 6 thángLọc các chất lơ lửng trong nướcBảo hành: 3 tháng | ||
| 4 | Màng lọc Ro | 51 | Chiếc | Các tấm màng mỏng cuốn chặt quanh trục đứng.Công suất: 10 lít/giờ.Tuổi thọ: 24 thángLọai bỏ 99,9% cácchất bẩn, vi khuẩn, vi rút, cho nước tinh khiết, uống trực tiếpBảo hành: 3 tháng | ||
| 5 | Lõi lọc | 51 | Chiếc | Than hoạt tính gáo dừa.Tuổi thọ: 12 thángCân bằng PH, khử mùi hôi, tạo khoáng và vị ngọt của nước, diệt khuẩn và các loại nấm trong nước.Bảo hành: 3 tháng | ||
| 6 | Lõi lọc | 1 | Chiếc | Sợi PP có khe hở 5 micronDài: 250mm,Đường kính: 68mmTuổi thọ: 6 thángLọc các chất lơ lửng trong nướcBảo hành: 3 tháng | ||
| 7 | Lõi lọc | 1 | Chiếc | Than hoạt tính Dài: 250mm, Đường kính: 70mmTuổi thọ: 6 thángHấp thụ độc tố và khử khuẩnBảo hành: 3 tháng | ||
| 8 | Lõi lọc | 1 | Chiếc | Sợi PP có khe hở 1 micronDài: 250mm,Đường kính: 68mmTuổi thọ: 6 thángLọc các chất lơ lửng trong nướcBảo hành: 3 tháng | ||
| 9 | Màng lọc | 1 | Chiếc | Các tấm màng mỏng cuốn chặt quanh trục đứng.Công suất: 10 lít/giờ.Tuổi thọ: 24 thángLọai bỏ 99,9% cácchất bẩn, vi khuẩn, vi rút, cho nước tinh khiết, uống trực tiếpBảo hành: 3 tháng | ||
| 10 | Lõi lọc | 1 | Chiếc | Than hoạt tính gáo dừa.Tuổi thọ: 12 thángCân bằng PH, khử mùi hôi, tạo khoáng và vị ngọt của nước, diệt khuẩn và các loại nấm trong nước.Bảo hành: 3 tháng | ||
| 11 | Lõi lọc | 3 | Chiếc | Sợi PP có khe hở 5 micronDài: 250mm,Đường kính: 68mmTuổi thọ: 6 thángLọc các chất lơ lửng trong nướcBảo hành: 3 tháng | ||
| 12 | Lõi lọc | 3 | Chiếc | Than hoạt tính Dài: 250mm, Đường kính: 70mmTuổi thọ: 6 thángHấp thụ độc tố và khử khuẩnBảo hành: 3 tháng | ||
| 13 | Lõi lọc | 3 | Chiếc | Sợi PP có khe hở 1 micronDài: 250mm,Đường kính: 68mmTuổi thọ: 6 thángLọc các chất lơ lửng trong nướcBảo hành: 3 tháng | ||
| 14 | Màng lọc | 3 | Chiếc | Các tấm màng mỏng cuốn chặt quanh trục đứng.Công suất: 10 lít/giờ.Tuổi thọ: 24 thángLọai bỏ 99,9% cácchất bẩn, vi khuẩn, vi rút, cho nước tinh khiết, uống trực tiếpBảo hành: 3 tháng | ||
| 15 | Lõi lọc | 3 | Chiếc | Than hoạt tính gáo dừa.Tuổi thọ: 12 thángCân bằng PH, khử mùi hôi, tạo khoáng và vị ngọt của nước, diệt khuẩn và các loại nấm trong nước.Bảo hành: 3 tháng | ||
| 16 | Lõi lọc | 2 | Chiếc | Sợi PP có khe hở 5 micronDài: 500mm,Đường kính: 68mmTuổi thọ: 6 thángLọc các chất lơ lửng trong nướcBảo hành: 3 tháng | ||
| 17 | Lõi lọc | 2 | Chiếc | Than hoạt tính Dài: 500mm, Đường kính: 70mmTuổi thọ: 6 thángHấp thụ độc tố và khử khuẩnBảo hành: 3 tháng | ||
| 18 | Lõi lọc | 2 | Chiếc | Sợi PP có khe hở 1 micronDài: 500mm,Đường kính: 68mmTuổi thọ: 6 thángLọc các chất lơ lửng trong nướcBảo hành: 3 tháng | ||
| 19 | Màng lọc Ro | 2 | Chiếc | Các tấm màng mỏng cuốn chặt quanh trục đứng.Công suất: 10 lít/giờ.Tuổi thọ: 24 thángLọai bỏ 99,9% cácchất bẩn, vi khuẩn, vi rút, cho nước tinh khiết, uống trực tiếpBảo hành: 3 tháng | ||
| 20 | Lõi lọc | 2 | Chiếc | Than hoạt tính gáo dừa.Tuổi thọ: 12 thángCân bằng PH, khử mùi hôi, tạo khoáng và vị ngọt của nước, diệt khuẩn và các loại nấm trong nước.Bảo hành: 3 tháng | ||
| 21 | Lõi lọc | 3 | Bộ | Polypropylene Pleated Carbon Hoạt Tính NénMàng Lọc Polyether Sulfone.Tuổi thọ: 12 thángLoại bỏ các chất bẩn trong nước.Bảo hành: 3 tháng | ||
| 22 | Bảo dưỡng, vệ sinh máy lọc nước | 60 | Cái | Kiểm tra ga, vệ sinh BlockKiểm tra, vệ sinh bình ápKiểm tra dây dẫn, đầu nối điệnKiểm tra, vệ sinh dây dẫn nướcKiểm tra vệ sinh các linh kiệnVệ sinh công nghiệp vỏ. | ||
| 23 | Vòi nóng lạnh | 14 | Cái | Kích thước: 120 x 90 x 20mmChất liệu: InoxCông dụng: Khóa nướcBảo hành: 3 tháng | ||
| 24 | Bộ đổi nguồn 24V | 10 | Cái | Kích thước: 75x85mmChất liệu: Vỏ nhựa kínCông dụng: Chuyển đổi nguồn điện từ 220V về 24VBảo hành: 3 tháng | ||
| 25 | Bảng mạch điện tử | 1 | Cái | Kích thước:50x95x40mmChất liệu: Chất liệu acrylicCông dụng: Hiển thị nhiệt độ sôiBảo hành: 3 tháng | ||
| 26 | Bơm 24V | 10 | Cái | Kích thước: Hình trụ180x80mmChất liệu: Thép không gỉCông dụng: Tăng áp lực nước qua màngBảo hành: 3 tháng | ||
| 27 | Van áp cao, thấp 24V | 9 | Cái | Kích thước: 75x55mmChất liệu: Vỏ nhựa kínCông dụng: Đóng ngắt tự động khi máy lọc đầy và thiếu nướcBảo hành: 3 tháng | ||
| 28 | Van điện từ | 10 | Cái | Kích thước: Hình trụ 60x20mmChất liệu: Vỏ nhưa kínCông dụng: Kiểm soát nguồn nước, không cho nước tự do đi vào các lõi lọc.Bảo hành: 3 tháng | ||
| 29 | Van một chiều bình nóng | 8 | Cái | Kích thước: 50mmChất liệu: InoxCông dụng: Cho nước đi qua một chiều duy nhất.Bảo hành: 3 tháng | ||
| 30 | Bình áp | 4 | Cái | Kích thước: Hình trụ 400x380mmChất liệu: Thép không gỉCông dụng: Chứa nước lọc sau màng RoBảo hành: 3 tháng | ||
| 31 | Khẩu khóa chia nước | 3 | Cái | Kích thước: 120 x 90 x 20mmChất liệu: InoxCông dụng: Khóa nướcBảo hành: 3 tháng | ||
| 32 | Ruột đun | 8 | Cái | Kích thước: 160mmChất liệu: InoxCông dụng: Đun sôi nướcBảo hành: 3 tháng | ||
| 33 | Dây cảm biến nhiệt | 8 | Cái | Kích thước: 100mmChất liệu: Có vỏ bằng thép không gỉ, không thấm nước.Công dụng: Đo nhiệt độ môi trườngBảo hành: 3 tháng | ||
| 34 | Diot 100°C | 8 | Cái | Kích thước: 30x10mmChất liệu: Nhựa trong suốt.Công dụng: Kiểm soát nhiệt độ sôi.Bảo hành: 3 tháng | ||
| 35 | Dàn lạnh tản nhiệt | 4 | Cái | Kích thước: 160 x 200 x 55mmChất liệu: Lá nhôm và ống đồng.Công dụng: Tản nhiệt và làm mát Bảo hành: 3 tháng | ||
| 36 | Quạt dàn lạnh | 4 | Cái | Kích thước: 120 x 120 x 40mmChất liệu: Thép, Nhựa (Khung,Vỏ)Công dụng: Làm mát cho thiết bị nén khí.Bảo hành: 3 tháng | ||
| 37 | Block | 4 | Cái | Kích thước: 120 x 90 x 20mmChất liệu: Thép Công dụng: Làm lạnh nước Bảo hành: 3 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi