Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021, 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 16:01:00 đến ngày 2021-10-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,108,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN;(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Công trình: Trường tiểu học Phú Nam, huyện Bắc Mê; Hạng mục: Xây mới 01 nhà vệ sinh (08 gian); 01 nhà tắm (05 phòng), Sửa chữa, nâng cấp cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2021, 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Mê , địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Mê , địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193.841.389 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bắc Mê , địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193.841.389 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ BẾP GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 192,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 6,7 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 10,1 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,002 | 100m3 |
| B | NHÀ ĐỂ XE: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 88,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| C | PHẦN PHÁ DỠ PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng xây đá | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| D | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ 6 GIAN (PHÁ DỠ 2 GIAN) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 54,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 14,8 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 11,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng xây đá | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6 | m2 |
| 13 | Tấm úp sườn | Theo HSTK được phê duyệt | 9,7 | m |
| E | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC + BỒN HOA+ HÀNG RÀO SẮT THOÁNG+ CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 20,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Theo HSTK được phê duyệt | 88,7 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| F | NHÀ VỆ SINH 8 GIAN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 18,9 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,5 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 58,5 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 19 | Trát xã dầm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,9 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 67 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 87,8 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 59,8 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 49,1 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 108 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,4 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,8 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0143 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0188 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 78,7 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 60,2 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 78,7 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 60,2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 11,2 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ | Theo HSTK được phê duyệt | 11,2 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 38 | Tấm nhựa ngăn gian tiểu (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo HSTK được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 40 | Đai giữ ống nước | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 41 | colie+vit nở | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 42 | Phễu thu nước mái D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 45 | Ống thoát tràn D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | m |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa KT: 300x200x150 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 55 | Băng dính điện | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cuộn |
| 56 | Ống ghen điện 28x10 | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 57 | Xà đón điện thép góc L50x50x5, L=500 + sứ bướm A25 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 64 | Máy bơm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 65 | Rơ le phao | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 99 | Keo dán | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | tuýp |
| 100 | Đai + vít ốc neo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | bộ |
| G | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 25,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,9 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,6 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,8 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 43,8 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0369 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1 | 100m2 |
| H | XÂY MỚI NHÀ TẮM 5 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,7 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 14,4 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0372 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0412 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 43,9 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,3 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 56 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,903 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0063 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0077 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,1 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,9 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 19,1 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 41,9 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 40 | Đai giữ ống nước | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | colie+vit nở | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 42 | Phễu thu nước mái D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Ống thoát tràn D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | m |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa KT: 300x200x150 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 55 | Băng dính điện | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cuộn |
| 56 | Ống ghen điện 28x10 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 57 | Xà đón điện thép góc L50x50x5, L=500 + sứ bướm A25 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 60 | Máy bơm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 61 | Rơ le phao | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 79 | Van phao D25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 83 | Keo dán | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | tuýp |
| 84 | Đai + vít ốc neo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | bộ |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9 | 100m2 |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 9,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,4 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,9 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 16,4 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| J | HÀNG RÀO ĐOẠN L=64M, L=12,5M, L=54M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,7 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 100m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 126,5 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 456 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 456 | m2 |
| 17 | Trang trí đầu trụ rào thoáng tính thẳng cả công và vật liệu | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | ck |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt hàng rào (hoa sắt ngàm vào trụ 50mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 47,3 | m2 |
| K | CỔNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,7 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,4 | m2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,3 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 34,4 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được phê duyệt | 16,7 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,3 | m |
| 25 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 26 | Cổng sắt mua sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ck |
| 27 | Bản lề, khóa phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ck |
| 28 | Biển hiệu trường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ck |
| L | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,5 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m3 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7 | m2 |
| 13 | Nắp nhôm cửa thăm KT 600x600 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 15 | Ống thoát nước d110 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| M | RÃNH + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 21,9 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,3 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,5 | m2 |
| 10 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 64,2 | m2 |
| 11 | Ống thép thoát nước l=1,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| N | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 43,1 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 14,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN;(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến thế hàn xoay chiều | công xuất 23kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 7 | Máy hàn nối ống nhựa | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 1,50 kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi