Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949784-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210941701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2021, 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 16:01:00 đến ngày 2021-10-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,341,108,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN;(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công xuất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nối ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Công trình: Trường tiểu học Phú Nam, huyện Bắc Mê; Hạng mục: Xây mới 01 nhà vệ sinh (08 gian); 01 nhà tắm (05 phòng), Sửa chữa, nâng cấp cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ.
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2021, 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Mê , địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 1TV Đức Thảo Hà Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế + Dự toán: phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Mê + Tư vấn lập E-HSMT; Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang, địa chỉ: Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Mê , địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Mê , địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Mê , địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193.841.389
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bắc Mê , địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193.841.389
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ BẾP GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt192,5m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được phê duyệt0,8tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo HSTK được phê duyệt0,5tấn
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK được phê duyệt6,7m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt10,1m2
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,2100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,002100m3
B NHÀ ĐỂ XE:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt88,6m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được phê duyệt0,2tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo HSTK được phê duyệt0,1tấn
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,012100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,012100m3
C PHẦN PHÁ DỠ PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt1,5m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được phê duyệt7,8m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK được phê duyệt2m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt0,6m2
5Phá dỡ móng xây đáTheo HSTK được phê duyệt5m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,2100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,2100m3
D PHẦN PHÁ DỠ NHÀ 6 GIAN (PHÁ DỠ 2 GIAN)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt54,1m2
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt1,8m3
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được phê duyệt0,3tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được phê duyệt14,8m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được phê duyệt0,3m3
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo HSTK được phê duyệt0,4m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt11,5m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK được phê duyệt5,4m3
9Phá dỡ móng xây đáTheo HSTK được phê duyệt7m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,3100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,3100m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt5,6m2
13Tấm úp sườnTheo HSTK được phê duyệt9,7m
E PHÁ DỠ BỂ NƯỚC + BỒN HOA+ HÀNG RÀO SẮT THOÁNG+ CỔNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được phê duyệt20,1m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK được phê duyệt1,3m3
3Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoTheo HSTK được phê duyệt88,7m2
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,2100m3
F NHÀ VỆ SINH 8 GIAN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt18,9m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt1,7m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt26,5m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt11,9m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt58,5m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,7m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,3100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt3,6m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt4,6m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,5tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,2100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt2,2m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,8tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,7100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt6,3m3
19Trát xã dầm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt20,9m2
20Trát trần, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt67m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt87,8m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt59,8m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo HSTK được phê duyệt49,1m2
24Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo HSTK được phê duyệt108m2
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt17,4m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt5,8m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0143tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0188100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,1m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được phê duyệt12cái
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt78,7m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt60,2m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt78,7m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt60,2m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt11,2m2
36Cửa đi 1 cánh nhôm hệTheo HSTK được phê duyệt11,2m2
37Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm hệTheo HSTK được phê duyệt8bộ
38Tấm nhựa ngăn gian tiểu (bao gồm cả công lắp đặt)Theo HSTK được phê duyệt7,2m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
40Đai giữ ống nướcTheo HSTK được phê duyệt10cái
41colie+vit nởTheo HSTK được phê duyệt20bộ
42Phễu thu nước mái D60Theo HSTK được phê duyệt5cái
43Cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt5cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
45Ống thoát tràn D32Theo HSTK được phê duyệt10cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được phê duyệt19m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được phê duyệt65m
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được phê duyệt1cái
50Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt12bộ
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt2cái
52Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo HSTK được phê duyệt2cái
53Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa KT: 300x200x150Theo HSTK được phê duyệt1cái
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK được phê duyệt4hộp
55Băng dính điệnTheo HSTK được phê duyệt5cuộn
56Ống ghen điện 28x10Theo HSTK được phê duyệt60m
57Xà đón điện thép góc L50x50x5, L=500 + sứ bướm A25Theo HSTK được phê duyệt1bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt6bộ
59Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt6cái
60Lắp đặt xí xổmTheo HSTK được phê duyệt6bộ
61Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt2bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt8cái
63Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
64Máy bơmTheo HSTK được phê duyệt1Cái
65Rơ le phaoTheo HSTK được phê duyệt2Cái
66Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được phê duyệt2bể
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt6cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt1cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt10cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt1cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt1cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt1cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt2cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt1cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt10cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt2cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt2cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt14cái
83Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
84Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
85Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
86Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo HSTK được phê duyệt9cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo HSTK được phê duyệt0,03100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt11cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt7cái
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
99Keo dánTheo HSTK được phê duyệt10tuýp
100Đai + vít ốc neo tườngTheo HSTK được phê duyệt50bộ
G BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt25,5m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt1,2m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,03100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,9m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt6,9m3
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt8,6m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt43,8m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được phê duyệt43,8m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0369100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được phê duyệt10cái
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt1,1100m2
H XÂY MỚI NHÀ TẮM 5 PHÒNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt8,4m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt0,8m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt6,7m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt8,7m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt14,4m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,1100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,2m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0372tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,8m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt3,5m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0412tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,2100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,3m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,3tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,2100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt2,3m3
20Trát xà dầm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt19m2
21Trát trần, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt24m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt43,9m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt21m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo HSTK được phê duyệt16,3m2
25Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo HSTK được phê duyệt56m2
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt7,903m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt1,8m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0063tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0077100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,1m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được phê duyệt5cái
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt19,1m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt41,9m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt19,1m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt41,9m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt7m2
37Cửa đi 1 cánh nhôm hệTheo HSTK được phê duyệt7m2
38Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm hệTheo HSTK được phê duyệt8bộ
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
40Đai giữ ống nướcTheo HSTK được phê duyệt4cái
41colie+vit nởTheo HSTK được phê duyệt8bộ
42Phễu thu nước mái D60Theo HSTK được phê duyệt2cái
43Cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt2cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
45Ống thoát tràn D32Theo HSTK được phê duyệt6cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được phê duyệt12m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được phê duyệt16m
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được phê duyệt1cái
50Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt5bộ
51Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt2cái
53Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa KT: 300x200x150Theo HSTK được phê duyệt1cái
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK được phê duyệt3hộp
55Băng dính điệnTheo HSTK được phê duyệt5cuộn
56Ống ghen điện 28x10Theo HSTK được phê duyệt20m
57Xà đón điện thép góc L50x50x5, L=500 + sứ bướm A25Theo HSTK được phê duyệt1bộ
58Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK được phê duyệt5bộ
59Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
60Máy bơmTheo HSTK được phê duyệt1Cái
61Rơ le phaoTheo HSTK được phê duyệt1Cái
62Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt3cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt5cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt6cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt1cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt2cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt2cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt4cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt10cái
75Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
76Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
77Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
78Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
79Van phao D25mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
83Keo dánTheo HSTK được phê duyệt5tuýp
84Đai + vít ốc neo tườngTheo HSTK được phê duyệt25bộ
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt0,9100m2
I NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt9,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt3,2m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,6m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,1tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,1100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,4m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt0,5m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt4,4m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt6,9m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt3,4m2
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,2tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,2tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,5tấn
15Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,5tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt16,41m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,6100m2
J HÀNG RÀO ĐOẠN L=64M, L=12,5M, L=54M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt4,5m3
2Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt18,4m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,8tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt9,7m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo HSTK được phê duyệt1100m2
7Trát xà dầm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt126,5m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,5tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt3m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,6100m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt48m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt5,7m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt14,3m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt456m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt456m2
17Trang trí đầu trụ rào thoáng tính thẳng cả công và vật liệuTheo HSTK được phê duyệt4ck
18Sản xuất và lắp dựng hoa sắt hàng rào (hoa sắt ngàm vào trụ 50mm)Theo HSTK được phê duyệt47,3m2
K CỔNG XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt3,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt1,2m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,3m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0053tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,1tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,7m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0296100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,3m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,1100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,8m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt3,2m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,4100m2
16Trát xà dầm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt8,7m2
17Trát trần, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt20,4m2
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt1,7m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt0,3m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt0,1m3
21Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt5,3m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt34,4m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được phê duyệt16,7m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt18,3m
25Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt0,1100m2
26Cổng sắt mua sẵnTheo HSTK được phê duyệt1ck
27Bản lề, khóa phụ kiện đi kèmTheo HSTK được phê duyệt1ck
28Biển hiệu trườngTheo HSTK được phê duyệt1ck
L BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,3100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt3,2m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt2m3
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,3tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt6,5m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,2100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,2100m2
10Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt5m3
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt42m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt5,7m2
13Nắp nhôm cửa thăm KT 600x600Theo HSTK được phê duyệt2cái
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
15Ống thoát nước d110Theo HSTK được phê duyệt10m
M RÃNH + BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt21,9m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt0,5m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt3,3m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt5,3m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt3,4m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,6m3
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,2tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,1100m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt13,5m2
10Láng hè dày 3cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt64,2m2
11Ống thép thoát nước l=1,5mTheo HSTK được phê duyệt2cái
N SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt43,1m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt14,4m3
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được phê duyệt0,2100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt28,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN;(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy biến thế hàn xoay chiều công xuất 23kW1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg2
7 Máy hàn nối ống nhựa Máy hàn nhiệt cầm tay1
8 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW2
9 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 1,50 kW2
10 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
11 Ô tô tự đổ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->