Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952694-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồ Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210934791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 16:00:00 đến ngày 2021-10-01 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,689,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.190.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hồ Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp cổng, hàng rào, nhà để xe trường tiểu học xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hồ Sơn , địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồ Sơn. Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Thẩm định thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT


- Bên mời thầu: UBND xã Hồ Sơn , địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồ Sơn. Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020) đã được kiểm toán. - Xác nhận về hoàn thành nghĩa vụ thuế với cơ quan thuế đến hết quý II/2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồ Sơn. Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Đảo. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNG RÀO
1Đào đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 248,13m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,57m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 205,856m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 248,13m3
5Cốt thép giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5818tấn
6Ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3676100m2
7Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,352m3
8Ống thoát nước uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 134,174md
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8271100m3
10Phá dỡ hàng rào thép + hàng rào đặc + cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5công
11Đào đất móng hàng rào thép, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,6881m3
12Đắp đất nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,896m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,608m3
14Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,7564m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7645m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2081m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,06m3
18Gia công hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0822tấn
19Sơn hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,9m2
20Trát hàng rào thép dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,344m2
21Trát trụ, cột hàng rào thép, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,272m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,24m
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,616m2
24Xây hàng rào gạch bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0692m3
25Xây hàng rào gạch bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,8298m3
26Trát tường hàng rào gạch dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 597,689m2
27Xây cột, trụ hàng rào gạch bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,0481m3
28Trát trụ cột hàng rào gạch, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84,0356m2
29Quét ve 1 nước trắng 2 nước mầu hàng rào gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 681,7246m2
B CỔNG
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,2761m3
2Đắp đất nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6679m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,68m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2492m3
5Cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1567tấn
6Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0836100m2
7Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8078m3
8Cốt thép cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,222tấn
9Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2191100m2
10Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0456m3
11Cốt thép dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3536tấn
12Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3522100m2
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,5246m3
14Cốt thép sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2951tấn
15Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9525100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7551m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,049m3
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,2m2
19Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,2m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,2425m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,2m
23Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,523m2
24Công kẻ chỉ, đắp trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7công
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,505m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,542m2
27Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3552tấn
28Lắp dựng cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,614m2
29Bản lềChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
30Bánh xe thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
31Tay nắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
32Khóa cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
33Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 355,14kg
34Sản xuất, lắp đặt chữ tên trường, địa chỉ bằng inox màu đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
C LỐI ĐI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,0735m3
2Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4084100m3
3Bạt chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 408,38m2
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81,676m3
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,41451m3
2Đào móng băng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,73591m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1388100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,205m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,72m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9751m3
7Xây tường bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm , vữa XM M25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4108m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,9552m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,544m2
10Sản xuất + lắp đặt mặt bích đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2826tấn
11Bu lông M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 180cái
12Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,5019m3
13Săn xuất + lắp dựng cột thép mạ kẽm D90 dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 559kg
14Gia công + lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0201tấn
15Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7649tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,132100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.190.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
2 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
3 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
4 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
5 Máy đầm cóc Đầm chặt đất, cát1
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
7 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
8 Máy khoan Khoan bê tông1
9 Máy đào Đào xúc đất1
10 Máy hàn Hàn sắt thép1
11 Máy mài Mài gạch, đá1
12 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->