Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 16:00:00 đến ngày 2021-10-01 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,689,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.190.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hồ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp cổng, hàng rào, nhà để xe trường tiểu học xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020) đã được kiểm toán. - Xác nhận về hoàn thành nghĩa vụ thuế với cơ quan thuế đến hết quý II/2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hồ Sơn. Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Đảo. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 248,13 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,57 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 205,856 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 248,13 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5818 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3676 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,352 | m3 |
| 8 | Ống thoát nước uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134,174 | md |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8271 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ hàng rào thép + hàng rào đặc + cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | công |
| 11 | Đào đất móng hàng rào thép, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,688 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,896 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,608 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,7564 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7645 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2081 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,06 | m3 |
| 18 | Gia công hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0822 | tấn |
| 19 | Sơn hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,9 | m2 |
| 20 | Trát hàng rào thép dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,344 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột hàng rào thép, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,272 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,24 | m |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,616 | m2 |
| 24 | Xây hàng rào gạch bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0692 | m3 |
| 25 | Xây hàng rào gạch bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,8298 | m3 |
| 26 | Trát tường hàng rào gạch dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 597,689 | m2 |
| 27 | Xây cột, trụ hàng rào gạch bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,0481 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột hàng rào gạch, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,0356 | m2 |
| 29 | Quét ve 1 nước trắng 2 nước mầu hàng rào gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 681,7246 | m2 |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,276 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6679 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2492 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1567 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0836 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8078 | m3 |
| 8 | Cốt thép cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,222 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2191 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0456 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3536 | tấn |
| 12 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3522 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,5246 | m3 |
| 14 | Cốt thép sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2951 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9525 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7551 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,049 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,2 | m2 |
| 19 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,2 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,2425 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,2 | m |
| 23 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,523 | m2 |
| 24 | Công kẻ chỉ, đắp trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | công |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,505 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,542 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3552 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,614 | m2 |
| 29 | Bản lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 30 | Bánh xe thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 31 | Tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Khóa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 33 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 355,14 | kg |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt chữ tên trường, địa chỉ bằng inox màu đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| C | LỐI ĐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,0735 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4084 | 100m3 |
| 3 | Bạt chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 408,38 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81,676 | m3 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,4145 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7359 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1388 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,205 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,72 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9751 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm , vữa XM M25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4108 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,9552 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,544 | m2 |
| 10 | Sản xuất + lắp đặt mặt bích đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2826 | tấn |
| 11 | Bu lông M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | cái |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,5019 | m3 |
| 13 | Săn xuất + lắp dựng cột thép mạ kẽm D90 dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 559 | kg |
| 14 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0201 | tấn |
| 15 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7649 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,132 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.190.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 8 | Máy khoan | Khoan bê tông | 1 |
| 9 | Máy đào | Đào xúc đất | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 11 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi