Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934973-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 16:25:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,799,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.133E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt đại học ngành xây dựng.Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 T(Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Xây dựng nhà học 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học, xã Ninh Thắng 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Hoa Lư. + Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 218,6506 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | 17,6167 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 6,211 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 23,9564 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,3264 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 3,0144 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 3,0144 | tấn | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 50,4125 | m3 | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 36,7296 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 384 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,8 | m3 | |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | 2,9967 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 20,6983 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 142,6321 | m3 | |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,0475 | tấn | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,1149 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,1013 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn móng cột | 2,4139 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn móng dài | 2,1941 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 9,4802 | m3 | |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1818 | tấn | |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,1772 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cột | 0,9959 | 100m2 | |
| 24 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 66,1823 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 4,1411 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 12,9217 | m3 | |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2573 | tấn | |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0148 | tấn | |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1854 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,7759 | 100m2 | |
| 31 | Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 15,7099 | m3 | |
| 32 | Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,304 | m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1472 | 100m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,8469 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 33,5139 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất cấp II | 2,0288 | 100m3 | |
| 37 | San đất bãi thải | 2,0288 | 100m3 | |
| 38 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 33,4329 | m3 | |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,4773 | tấn | |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4801 | tấn | |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 8,0556 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 3,3848 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 1,6924 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 50,9047 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,567 | m3 | |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,2876 | tấn | |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,0402 | tấn | |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6948 | tấn | |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 11,5214 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 6,7813 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 145,7153 | m3 | |
| 52 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 16,347 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn sàn mái | 10,5438 | 100m2 | |
| 54 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 6,1336 | m3 | |
| 55 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,7485 | tấn | |
| 56 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2114 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn cầu thang | 0,4924 | 100m2 | |
| 58 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 10,8717 | m3 | |
| 59 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3843 | tấn | |
| 60 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,0611 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 1,6718 | 100m2 | |
| 62 | Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 55,3123 | m3 | |
| 63 | Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 81,1457 | m3 | |
| 64 | Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 163,0286 | m3 | |
| 65 | Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,5681 | m3 | |
| 66 | Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,9848 | m3 | |
| 67 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 4,1906 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,465 | m3 | |
| 69 | Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,6335 | m3 | |
| 70 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.098,1192 | m2 | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 708,0086 | m2 | |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.243,53 | m2 | |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 880,3848 | m2 | |
| 74 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 427,8786 | m2 | |
| 75 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 112,065 | m2 | |
| 76 | Trát cạnh cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 102,236 | m2 | |
| 77 | Trát cạnh tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 77,4958 | m2 | |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 496,951 | m | |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 88,2321 | m2 | |
| 80 | Trát lót chân tường chống thấm, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 33,384 | m2 | |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | 134,3051 | m2 | |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 63,4121 | m2 | |
| 83 | Trát phủ lớp chống thấm chân tường , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 70,893 | m2 | |
| 84 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,0785 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0785 | tấn | |
| 86 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | 5,0195 | 100m2 | |
| 87 | Trát lót chân tường WC để chống thấm bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 37,296 | m2 | |
| 88 | Láng nền sàn tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 21,3136 | m2 | |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm sàn và chân tường WC | 58,6096 | m2 | |
| 90 | Láng nền sàn phủ lớp chống thấm, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 21,3136 | m2 | |
| 91 | Đắp cát tôn nền WC | 0,0213 | m3 | |
| 92 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | 65,8557 | m2 | |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | 208,32 | m2 | |
| 94 | Mua + lắp đặt vách ngăn composite hoàn toàn chịu nước (bao gồm cả phụ kiện) | 25,2 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | 972,9016 | m2 | |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | 11,07 | m2 | |
| 97 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | 49,5374 | m2 | |
| 98 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 39,917 | m2 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | 0,704 | m3 | |
| 100 | Lát gạch đường dốc bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 | 7,04 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.148,2476 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.429,1234 | m2 | |
| 103 | Gia công lan can cầu thang inox 304 | 1,9956 | tấn | |
| 104 | Trụ cầu thang inox 304 | 1 | cái | |
| 105 | Lắp dựng lan can inox | 140,8788 | m2 | |
| 106 | Mua cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính 02 lớp dày 6.38mm | 219,432 | m2 | |
| 107 | Mua bản lề cửa | 380 | cái | |
| 108 | Mua khóa cửa đi cho cửa 2 cánh | 22 | cái | |
| 109 | Mua khóa cửa đi cho cửa 1 cánh | 36 | cái | |
| 110 | Mua tay gạt sơn đơn điểm | 106 | cái | |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 202,8 | m2 | |
| 112 | Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiền | 16,632 | m2 | |
| 113 | Gia công xen hoa cửa sổ, hoa inox 304 15x15x1.5mm | 0,787 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 108 | m2 | |
| 115 | Gia công thang sắt | 0,0271 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng thang sắt | 1 | công | |
| 117 | Gia công dầm mái sảnh, dầm bằng thép tấm | 0,5455 | tấn | |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,76 | m2 | |
| 119 | Gia công xà gồ mái sảnh, xà gồ thép mạ kẽm | 0,1784 | tấn | |
| 120 | Gia công ống tròn mạ kẽm | 0,0333 | tấn | |
| 121 | Mua + lắp đặt bu lông neo M18x500 ( bao gồm 01 bu lông neo, 01 đai ốc, 01 vòng đệm) | 32 | cái | |
| 122 | Mua bu lông liên kết M18x70 (bao gồm 01 bu lông neo, 01 đai ốc, 01 vòng đệm) | 16 | cái | |
| 123 | Lắp dựng dầm thép | 0,5788 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép mái sảnh | 0,1784 | tấn | |
| 125 | Mua +lắp đặt tấm alumunium composite ngoài trời bọc hệ dầm xà gồ mái sảnh | 83,3 | m2 | |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,489 | 100m2 | |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 22,978 | 100m2 | |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 108 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 26 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | 12 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 72 | cái | |
| 132 | Móc quạt trần fi 14 ,L= 400(tạm tính) | 72 | cái | |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 36 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 73 | cái | |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x10mm2 | 100 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 150 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | 150 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 400 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 820 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 mm | 130 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 355 | m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 820 | m | |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 100x150mm | 110 | hộp | |
| 145 | Băng dính PVC(tạm tính) | 50 | cuộn | |
| 146 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 1000x800x200mm tôn dày 1,5mm | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 400x300x160mm tôn dày 1,5mm | 3 | cái | |
| 148 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 200x250x180 mm tôn dày 1,5mm | 15 | cái | |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500Ampe | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 45Ampe | 14 | cái | |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 42 | cái | |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 14 | cái | |
| 154 | Đồng hồ vôn kế | 4 | cái | |
| 155 | Cầu chì 2A | 4 | cái | |
| 156 | Đèn báo pha xanh | 4 | cái | |
| 157 | Đèn báo pha vàng | 4 | cái | |
| 158 | Đèn báo pha đỏ | 4 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | 0,5 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | 0,4 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | 0,2 | 100m | |
| 162 | Mua + lắp đặt van gạt D50 | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 24 | cái | |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25 | 24 | cái | |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-32mm | 3 | cái | |
| 169 | Lắp đặt Zacco ren trong D25mm | 3 | cái | |
| 170 | Lắp đặt Zacco ren trong D50mm | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 26 | cái | |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 174 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm | 28 | cái | |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50 -32mm | 6 | cái | |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm | 6 | cái | |
| 177 | Mua và lắp đặt rọ đồng | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 0,3 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | 0,3 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,5 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | 0,02 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | 0,2 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mm | 6 | cái | |
| 185 | Lắp đặt chếch, đường kính chếch 76mm | 6 | cái | |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | 6 | cái | |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | 6 | cái | |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 76mm | 9 | cái | |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mm | 12 | cái | |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn, 76-42mm | 12 | cái | |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính cút 90-76mm | 6 | cái | |
| 192 | Lắp đặt Y110-90 | 3 | cái | |
| 193 | Lắp đặt Y 90-76 | 6 | cái | |
| 194 | Lắp đặt Y 76-42 | 6 | cái | |
| 195 | Lắp đặt tê 76 | 12 | cái | |
| 196 | Lắp đặt tê 76-42 | 3 | cái | |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110-90mm | 3 | cái | |
| 198 | Mua và lắp đặt ống kiểm tra D110 | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | 1,7 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,02 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mm | 26 | cái | |
| 202 | Mua và lắp đặt quả cầu chắn rác | 19 | cái | |
| 203 | Mua và lắp đặt ốc vít và đai INOX | 44 | bộ | |
| 204 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | 16 | cổ | |
| 205 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 208 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 209 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 211 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 212 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 12 | bộ | |
| 213 | Mua + lắp đặt van xả chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 214 | Mua + lắp đặt van xả chậu tiểu nữ | 12 | bộ | |
| 215 | Mua và lắp đặt máy bơm nước | 2 | cái | |
| 216 | Mua và lắp đặt phao cơ | 2 | cái | |
| 217 | Mua và lắp đặt phao điện | 2 | cái | |
| 218 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| 219 | Mua và lắp đặt chốp hơi | 1 | cái | |
| 220 | Gia công và đóng cọc chống sét | 21 | cọc | |
| 221 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 7 | cái | |
| 222 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 160 | m | |
| 223 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 28 | m | |
| 224 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | 45 | m | |
| 225 | Mua và lắp đặt sứ ôm chân kim thu sét | 7 | cái | |
| 226 | Đào kênh mương, đất cấp III | 21,84 | m3 | |
| 227 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,84 | m3 | |
| 228 | Mua và lắp đặt giá đỡ phi 10 l=150mm | 30 | cái | |
| 229 | Mua và lắp đặt kẹp kiểm tra | 7 | cái | |
| 230 | Mua và lắp đặt bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 | 7 | cái | |
| 231 | Mua và lắp đặt đệm chì lá 40*120 | 7 | cái | |
| 232 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường | 6 | tủ | |
| 233 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy 400x600x220 | 6 | cái | |
| 234 | Lắp đặt bình chữa cháy Bột BC MFZ4 | 6 | cái | |
| 235 | Lắp đặt bình chữa cháy Khí CO2 MT3 | 12 | cái | |
| 236 | Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 6 | cái | |
| 237 | Lắp đặt biển nội quy phòng cháy chữa cháy | 6 | cái | |
| 238 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 6 | nút | |
| 239 | Lắp đặt chuông báo cháy | 6 | cái | |
| 240 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1794 | 100m3 | |
| 241 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,0368 | m3 | |
| 242 | Vận chuyển đất cấp II | 0,1591 | 100m3 | |
| 243 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 0,4077 | 100m | |
| 244 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,8154 | m3 | |
| 245 | Ván khuôn móng cột | 0,0371 | 100m2 | |
| 246 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1644 | tấn | |
| 247 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0522 | tấn | |
| 248 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,1635 | m3 | |
| 249 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 4,5848 | m3 | |
| 250 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 28,2658 | m2 | |
| 251 | Đánh bóng thành bể | 28,2658 | m2 | |
| 252 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 4,8 | m2 | |
| 253 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,042 | tấn | |
| 254 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0988 | 100m2 | |
| 255 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 0,644 | m3 | |
| 256 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 7 | cấu kiện | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,3938 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 19,888 | 100m | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 3,9776 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 12,9979 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,285 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1705 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9474 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,5445 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,066 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0173 | tấn | |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1326 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,9846 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,1023 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,6763 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,2111 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0583 | tấn | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2523 | tấn | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1979 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1182 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp II | 0,1959 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,5529 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,3068 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,2376 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0346 | tấn | |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2052 | tấn | |
| 26 | Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,57 | m3 | |
| 27 | Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,0384 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,8177 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,2491 | 100m2 | |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4203 | tấn | |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1722 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 7,8504 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | 0,6424 | 100m2 | |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,6952 | tấn | |
| 36 | Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,2203 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0484 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | 0,0084 | 100m2 | |
| 39 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,71 | tấn | |
| 40 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0051 | tấn | |
| 41 | Mua + lắp dựng vòi tràn D30 | 4 | cái | |
| 42 | Mua + lắp dựng rọ chắn rác D90 | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | 0,144 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 90mm | 12 | cái | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 22,0276 | m2 | |
| 46 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | 54,8964 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 64,24 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 14,993 | m2 | |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 95,4494 | m2 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 14,586 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 171,7815 | m2 | |
| 52 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 8,03 | m2 | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 67,28 | m | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 50,7975 | m2 | |
| 55 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6.38mm | 19,505 | m2 | |
| 56 | Mua bản lề cửa | 56 | cái | |
| 57 | Mua khóa cửa đi | 10 | cái | |
| 58 | Mua tay gạt sơn đơn điểm | 10 | cái | |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,505 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,4564 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,0178 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 22 | m | |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 67 | Mua +lắp đặt tủ điện âm tường 200x250x180 | 1 | cái | |
| 68 | Băng dính PVC(tạm tính) | 3 | ||
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 35 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | 0,45 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | 0,04 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 74 | Mua + lắp đặt van bịp gạt D32 | 8 | cái | |
| 75 | Mua lắp đặt van phao D25 | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 30 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | 45 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Zacco ren trong D25mm | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Zacco ren trong D32mm | 3 | cái | |
| 84 | Mua + lắp đặt máy bơm nước | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 160mm | 0,08 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 0,3 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | 0,15 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,1 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | 0,2 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | 10 | cái | |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110mm | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90mm | 6 | cái | |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 76mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 42mm | 20 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | 10 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 90mm | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 76mm | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 42mm | 20 | cái | |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính côn 160-110mm | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt chậu xí xổm | 8 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| 106 | Mua và lắp đặt chốp hơi | 2 | cái | |
| 107 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1883 | 100m3 | |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,9268 | m3 | |
| 109 | Vận chuyển đất cấp II | 0,159 | 100m3 | |
| 110 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 0,4077 | 100m | |
| 111 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,8154 | m3 | |
| 112 | Ván khuôn móng dài | 0,0371 | 100m2 | |
| 113 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1644 | tấn | |
| 114 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0522 | tấn | |
| 115 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,1635 | m3 | |
| 116 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 4,5848 | m3 | |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 28,2658 | m2 | |
| 118 | Đánh bóng thành bể | 28,2658 | m2 | |
| 119 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 4,8 | m2 | |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,042 | tấn | |
| 121 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0988 | 100m2 | |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,644 | m3 | |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 7 | cấu kiện | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1719 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 7,8144 | 100m | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,9043 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 4,5472 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,6928 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,5886 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,8483 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,11 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0526 | tấn | |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1626 | tấn | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0884 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0835 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0404 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,5886 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,8597 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,4052 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1965 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, c | 0,0913 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,264 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn lanh tô | 0,0314 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0491 | tấn | |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1603 | tấn | |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2974 | tấn | |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0048 | tấn | |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0305 | tấn | |
| 26 | Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,6219 | m3 | |
| 27 | Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,3563 | m3 | |
| 28 | Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,1183 | m3 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 26,4 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 3,6432 | m2 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 75,9852 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 52,668 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 14,52 | m2 | |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 13,248 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 58 | m | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 13,2796 | m2 | |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,1102 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1102 | tấn | |
| 39 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | 0,2653 | 100m2 | |
| 40 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6.38mm | 12,42 | m2 | |
| 41 | Mua bản lề cửa | 20 | cái | |
| 42 | Mua khóa cửa đi | 2 | cái | |
| 43 | Mua tay gạt sơn đơn điểm | 7 | cái | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,42 | m2 | |
| 45 | Gia công xen hoa cửa sổ, inox 304 15x15x1,5mm | 0,0526 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,56 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,7452 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,438 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 15 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 10 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 55 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,168 | 100m | |
| 59 | Giọ chắn rác thoát nước mái | 4 | Cái | |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối đường kính cút 60mm | 8 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | 0,4018 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 4,404 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 22,77 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,8178 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3005 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7954 | tấn | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2486 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II | 0,1998 | 100m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,8085 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 4,3125 | m2 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,65 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,6478 | 100m3 | |
| 13 | Mua và lắp đặt bu lông liên kết | 64 | cái | |
| 14 | Gia công khung cột bằng ống thép mạ kẽm | 1,6491 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,7984 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,0787 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8982 | tấn | |
| 18 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | 2,3199 | 100m2 | |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,65 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát hạt trung tạo phẳng | 7,821 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 17,8725 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,2639 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,984 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 9,9 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,381 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1381 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3766 | tấn | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1901 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0738 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tônglót móng,đá 2x4, mác 100 | 0,368 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,8278 | m3 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1,6125 | m2 | |
| 12 | Mua và lắp đặt bu lông liên kết | 48 | cái | |
| 13 | Gia công khung cột ống thép mạ kẽm | 0,6597 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,7233 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,6489 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6489 | tấn | |
| 17 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | 1,4027 | 100m2 | |
| 18 | Đắp cát hạt trung tạo phẳng | 5,6675 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 12,8513 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,699 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 5,073 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,728 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,0576 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0763 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,5421 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,0986 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0128 | tấn | |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0722 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,1246 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 10,0133 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 13,8645 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,9455 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,2391 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0458 | tấn | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3015 | tấn | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3904 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,3086 | 100m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,9025 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,1169 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,5639 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,147 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0218 | tấn | |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1405 | tấn | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 63,0019 | m2 | |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 73,79 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 29,8557 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 162,696 | m | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 166,6476 | m2 | |
| 30 | Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hôp | 0,3586 | tấn | |
| 31 | Gia công hàng rào sắt | 1,4102 | tấn | |
| 32 | Mua+ lắp đặt mũi gang đúc | 263 | ||
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,9106 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,0875 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 46,256 | m2 | |
| 36 | Bản lề | 9 | cái | |
| 37 | Khóa cổng | 2 | cái | |
| 38 | Bánh xe cổng | 3 | cái | |
| 39 | Mua tôn bịt mặt dưới cánh cổng | 4,822 | m2 | |
| 40 | Gia công thép khung biển, thép ống mạ kẽm | 0,2653 | tấn | |
| 41 | Mua + lắp đặt bu lông neo khung biển vào trụ cổng | 8 | cái | |
| 42 | Lắp dựng khung biển | 0,2653 | tấn | |
| 43 | Mua + lắp đặt tấm nhôm aluminium composite ngoài trời | 6,04 | m2 | |
| 44 | Mua + lắp đặt khẩu ngữ biển cổng | 1 | HT | |
| 45 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | 1.116,3221 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.116,3221 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | 1,4446 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2912 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | 1,1534 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | 25,5197 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,7598 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 40,9826 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 372,5693 | m2 | |
| 8 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 133,3115 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,8566 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 15,5496 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,4663 | tấn | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 341 | cái | |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,3769 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1069 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II | 0,27 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | 2,873 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột | 0,0858 | 100m2 | |
| 18 | Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 12,3127 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,4503 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,2435 | 100m2 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 42,234 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 12,96 | m2 | |
| 23 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0788 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 1,5488 | m3 | |
| 25 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,144 | tấn | |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 32 | cái | |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | 1,1322 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,3966 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,7431 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát hạt trung tạo phẳng | 109,386 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 361,2 | m3 | |
| 6 | Cắt khe sân bê tông | 14,4328 | 10m | |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400m, vữa XM PCB40 mác 75 | 3.272,6 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,3875 | m3 | |
| 9 | Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 14,848 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 78,7762 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch kích thước 60x240mm | 114,8468 | m2 | |
| 12 | Mua đất màu trồng cây | 39,9974 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 215,38 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | 1,7296 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | 311,4571 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | 3,3146 | 100m3 | |
| 5 | Tháo dỡ 03 lán xe +phá dỡ bồn cây | 1 | HT | |
| J | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.133E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Tốt đại học ngành xây dựng.Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 2 |
| 4 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150l | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 T(Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 11 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Đầm dùi | Công suất ≥1kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi