Gói thầu: Thuê dịch vụ kiểm định an toàn các hệ thống công nghệ thông tin hải quan tại Trung tâm dữ liệu và Trung tâm dữ liệu dự phòng - Tổng cục Hải quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục CNTT và Thống kê Hải quan |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ kiểm định an toàn các hệ thống công nghệ thông tin hải quan tại Trung tâm dữ liệu và Trung tâm dữ liệu dự phòng - Tổng cục Hải quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832063 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 16:02:00 đến ngày 2021-10-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,482,672,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.725.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó:+ Có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh;+ Có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 3,138 tỷ VND.(3) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:+ Hợp đồng tương tự phải có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Có nội dung cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng(6).+ Giá trị của nội dung cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng tối thiểu là 3,138 tỷ VND. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành). Trong trường hợp này, giá trị của nội dung cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng hoàn thành phần lớn phải đảm bảo tối thiểu là 3,138 tỷ VND.Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm".(10) Đối với hợp đồng tương tự nếu nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(14) Dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng là dịch vụ theo quy định tại Điểm (e) Khoản (2) Điều (3) Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.138.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị, báo cáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia quản trị tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu..(Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thực hiện dò quét, đánh giá điểm yếu an ninh thông tin cho máy chủ, thiết bị mạng, bảo mật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, sư phạm tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, khoa học tính toán, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông).- Mỗi nhân sự đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Trong số nhân sự đề xuất, có tối thiểu 05 nhân sự có chứng chỉ CEH (Certified Ethical Hacker) hoặc CHFI (Certified Hacking Forensic Investigator) hoặc OSCP (Offensive Security Certified Professional) hoặc CCNP security (Cisco Certified Network Professional: Security) hoặc JNCIP-SEC (Juniper Networks Certified Internet Professional – Security) hoặc chứng chỉ ở cấp độ cao hơn..(Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thực hiện dò quét, đánh giá điểm yếu an ninh thông tin cho hệ thống/phần mềm ứng dụng và CSDL của hệ thống/phần mềm ứng dụng |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, sư phạm tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, khoa học tính toán, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông).- Mỗi nhân sự đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ:(i) Trong số nhân sự đề xuất, có tối thiểu 05 nhân sự có chứng chỉ CEH hoặc CHFI hoặc OSCP hoặc chứng chỉ ở cấp độ cao hơn.;(ii) Trong số nhân sự đề xuất, có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ cấp độ Professional hoặc cao hơn thuộc lĩnh vực phát triển phần mềm của hãng Microsoft;(iii) Trong số nhân sự đề xuất, có tối thiểu 01 nhân sự khác có chứng chỉ cấp độ Expert hoặc cao hơn thuộc lĩnh vực cơ sở dữ liệu của hãng Oracle;(iv) Trong số nhân sự đề xuất, có tối thiểu 01 nhân sự tìm ra lỗ hổng bảo mật CVE (Common Vulnerabilities and Exposures) được công nhận.(Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục CNTT và Thống kê Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ kiểm định an toàn các hệ thống công nghệ thông tin hải quan tại Trung tâm dữ liệu và Trung tâm dữ liệu dự phòng - Tổng cục Hải quan Thuê dịch vụ kiểm định an toàn các hệ thống công nghệ thông tin hải quan tại Trung tâm dữ liệu và Trung tâm dữ liệu dự phòng - Tổng cục Hải quan 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1). Đề xuất kỹ thuật về dịch vụ chào thầu theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT. (2). Bản tuyên bố đáp ứng của toàn bộ dịch vụ chào thầu theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT. (3). Bản cam kết đáp ứng các yêu cầu về triển khai dịch vụ quy định tại Chương V của E-HSMT. (4). Bản cam kết thực hiện các điều khoản của Hợp đồng quy định tại Chương VI, VII của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | (1) Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp cho nhà thầu. Giấy phép phải có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT và phải có nội dung được phép kinh doanh dịch vụ an toàn thông tin mạng quy định tại Điểm (e) Khoản 2 Điều 3 Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. Trong trường hợp liên danh, tương ứng theo phần công việc đảm nhiệm trong liên danh (nếu phần công việc đảm nhiệm là cung cấp dịch vụ an toàn thông tin mạng), thành viên trong liên danh phải cung cấp bản sao chứng thực giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp. Yêu cầu về hiệu lực và nội dung của giấy phép như nêu trên. (2) Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có cơ sở hỗ trợ kỹ thuật tại Hà Nội. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục CNTT và Thống kê Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
+ Điện thoại: (024) 39 440 833/8630;
+ Fax: (024) 39 440631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục CNTT và Thống kê Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổng cục Hải quan, số 9 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: (024) 39 440 833/9460; + Fax: (024) 39 440618.. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dò quét và đánh giá điểm yếu (lỗ hổng) an ninh thông tin (bao gồm: Penatration Testing và Audit) cho máy chủ | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Thiết bị | 400 | |
| 2 | Dò quét và đánh giá điểm yếu an ninh thông tin (Audit) cho thiết bị mạng, bảo mật | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Thiết bị | 131 | |
| 3 | Dò quét và đánh giá điểm yếu an ninh thông tin (bao gồm: Penatration Testing và Audit) cho hệ thống/phần mềm ứng dụng | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | HT/PM | 20 | |
| 4 | Dò quét và đánh giá điểm yếu an ninh thông tin (bao gồm: Penatration Testing và Audit) cho cơ sở dữ liệu (CSDL) của hệ thống/phần mềm ứng dụng | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | CSDL | 20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.725E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.725.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó:+ Có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh;+ Có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 3,138 tỷ VND.(3) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:+ Hợp đồng tương tự phải có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Có nội dung cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng(6).+ Giá trị của nội dung cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng tối thiểu là 3,138 tỷ VND. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành). Trong trường hợp này, giá trị của nội dung cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng hoàn thành phần lớn phải đảm bảo tối thiểu là 3,138 tỷ VND.Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm".(10) Đối với hợp đồng tương tự nếu nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(14) Dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng là dịch vụ theo quy định tại Điểm (e) Khoản (2) Điều (3) Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.138.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị, báo cáo | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia quản trị tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu..(Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT) | 3 | 1 |
| 2 | Thực hiện dò quét, đánh giá điểm yếu an ninh thông tin cho máy chủ, thiết bị mạng, bảo mật | 10 | - Mỗi nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, sư phạm tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, khoa học tính toán, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông).- Mỗi nhân sự đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Trong số nhân sự đề xuất, có tối thiểu 05 nhân sự có chứng chỉ CEH (Certified Ethical Hacker) hoặc CHFI (Certified Hacking Forensic Investigator) hoặc OSCP (Offensive Security Certified Professional) hoặc CCNP security (Cisco Certified Network Professional: Security) hoặc JNCIP-SEC (Juniper Networks Certified Internet Professional – Security) hoặc chứng chỉ ở cấp độ cao hơn..(Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT) | 5 | 1 |
| 3 | Thực hiện dò quét, đánh giá điểm yếu an ninh thông tin cho hệ thống/phần mềm ứng dụng và CSDL của hệ thống/phần mềm ứng dụng | 12 | - Mỗi nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, sư phạm tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, khoa học tính toán, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông).- Mỗi nhân sự đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ:(i) Trong số nhân sự đề xuất, có tối thiểu 05 nhân sự có chứng chỉ CEH hoặc CHFI hoặc OSCP hoặc chứng chỉ ở cấp độ cao hơn.;(ii) Trong số nhân sự đề xuất, có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ cấp độ Professional hoặc cao hơn thuộc lĩnh vực phát triển phần mềm của hãng Microsoft;(iii) Trong số nhân sự đề xuất, có tối thiểu 01 nhân sự khác có chứng chỉ cấp độ Expert hoặc cao hơn thuộc lĩnh vực cơ sở dữ liệu của hãng Oracle;(iv) Trong số nhân sự đề xuất, có tối thiểu 01 nhân sự tìm ra lỗ hổng bảo mật CVE (Common Vulnerabilities and Exposures) được công nhận.(Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi