Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trồng cây xanh trong khuôn viên CDC ấp 3B + khuôn viên Mũi Tàu đường Nguyễn Sinh Sắc và đường Nguyễn Trãi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trồng cây xanh trong khuôn viên CDC ấp 3B + khuôn viên Mũi Tàu đường Nguyễn Sinh Sắc và đường Nguyễn Trãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862548 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ phát triển cây xanh đô thị năm 2021 và vốn ngân sách huyện (sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 16:00:00 đến ngày 2021-10-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,571,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.571.403.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 471.420.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: (hợp đồng có quy mô: Trồng và chăm sóc cây xanh) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. - Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng có quy mô Trồng và chăm sóc cây xanh), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh hoặc số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02 (hợp đồng có quy mô Trồng và chăm sóc cây xanh), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của 02 thành viên ≥ 2.199.964.000 VND. Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.099.982.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.199.964.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học về chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và Vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí công nhân, thợ lành nghề) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh (theo thời gian ghi nhận trong giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn chở nước tưới câyĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực củacơ quan có thẩm quyền). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 (loại xe ô tô xi téc)Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa trồng cây xanh trong khuôn viên CDC ấp 3B + khuôn viên Mũi Tàu đường Nguyễn Sinh Sắc và đường Nguyễn Trãi Cải tạo, sửa chữa trồng cây xanh trong khuôn viên CDC ấp 3B + khuôn viên Mũi Tàu đường Nguyễn Sinh Sắc và đường Nguyễn Trãi 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hỗ trợ phát triển cây xanh đô thị năm 2021 và vốn ngân sách huyện (sự nghiệp kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Trong 03 ngày làm việc kể từ ngày mở thầu, đơn vị dự thầu cung cấp 01 quyển hsdt bản gốc và 04 quyển hsdt bản chụp đủ tài liệu để làm cơ sở đánh giá e-hsdt, số liệu này phải đúng với nội dung mà đơn vị dự thầu đã đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý công trình công cộng huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường 3 tháng 2, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Minh Hùng – Giám đốc Ban Quản lý công trình công cộng huyện Tam Nông, địa chỉ: Thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3829770 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 1,995 | |
| 2 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 cây | 1 | |
| 3 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 cây | 7 | |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | gốc cây | 1 | |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 4 | |
| 6 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Sao Đen, ĐK gốc >=6-8cm, cao >=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 11 | |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1cây / 90 ngày | 11 | |
| 8 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 0,11 | |
| 9 | Cung cấp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 8,624 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 11,0991 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 6,2844 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 0,1738 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,056 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,528 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 2,64 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 31,68 | |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 31,68 | |
| 18 | Tấm nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 3,7534 | |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 375,34 | |
| 20 | Láng mặt bó vỉa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 26,215 | |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 3,08 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,54 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 3,85 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 0,3949 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 18,4268 | |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 274,79 | |
| 27 | Cung cấp+ lắp đặt Máy luyện tập ngồi đạp. Vật liệu: thép (2135x434x1860mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 28 | Cung cấp+ lắp đặt Thiết bị tập tay vai loại nhỏ. Vật liệu: thép (1175x1175x1400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 29 | Cung cấp+ lắp đặt Máy tập đi bộ phối hợp chân tay. Vật liệu: thép (1150x624x1627mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 30 | Cung cấp+ lắp đặt Thiết bị tập đẩy tay ngực. Vật liệu: thép (2032x1075x1253mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 31 | Cung cấp+lắp đặt Thú nhún 70x50x70 cm Chất liệu nhựa đúc nguyên khối Lò xo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 32 | Cung cấp+lắp đặt Bập bênh 2 chỗ lò xo KT: 2000x400x780mm , khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 9,4835 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 8,9598 | |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,911 | |
| 36 | Trải nilon lót chống thấm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,0147 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,147 | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,398 | |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,09 | |
| 40 | Khung bullon móng trụ M24x1000, bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt Ø10 hàn gia cường, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng mạ kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | |
| 41 | Kéo rải dây cáp đèn đi ngầm CXV/DSTA 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 1,57 | |
| 42 | Kéo rải dây điện ngầm lên đèn chiếu sáng CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,24 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 1,579 | |
| 44 | Luồn dây cáp điện đi ngầm qua cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu cáp | 3 | |
| 45 | Lắp đặt cọc tiếp địa trụ đèn Φ16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | |
| 46 | Kéo rải dây đồng trần 11m2 làm tiếp địa trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 0,045 | |
| 47 | Lắp đặt Trụ đèn STK tròn côn/bát giác côn cao 6m x 3mm. (Đế trụ Φ150mm tráng kẽm, ngọn trụ Φ76mm tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 3 | |
| 48 | Lắp đặt cần đèn đơn Φ60x2,5mm, cao 2,0m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cần đèn | 3 | |
| 49 | Lắp đặt Bộ đèn led 100W (bao gồm bóng đèn + chóa đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | |
| 50 | Lắp đặt cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 3 | |
| 51 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cuộn | 3 | |
| 52 | Cung cấp Domino đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 6 | |
| 53 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 11,4245 | |
| 54 | Bứng di dời cây vào điểm tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 cây | 2 | |
| 55 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Sao Đen, ĐK gốc >=6-8cm, cao >=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 48 | |
| 56 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Phượng vỹ đk 10-12cm cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 3 | |
| 57 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Kè bạc (đk gốc>=15cm; cao >=2m vuốt lá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 6 | |
| 58 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Sanh tháp DD trồng lại (không tính vật tư cây trồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 2 | |
| 59 | Trồng cỏ - Cỏ Nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 10,8517 | |
| 60 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1cây / 90 ngày | 59 | |
| 61 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ tháng | 32,5551 | |
| 62 | Đào đất trồng thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 88,555 | |
| 63 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 1,3646 | |
| 64 | Cung cấp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 224,737 | |
| 65 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 5,4194 | |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 54,194 | |
| 67 | Tấm nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 5,4194 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 37,9358 | |
| 69 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 541,94 | |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,276 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,638 | |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,914 | |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 38,28 | |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 38,28 | |
| 75 | Sắp xếp đá dặm bước sân nền (300x600x6mm) hiện hữu (không tính vật tư đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 55,98 | |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,044 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.571403E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 471.420.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.571.403.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 471.420.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: (hợp đồng có quy mô: Trồng và chăm sóc cây xanh) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. - Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng có quy mô Trồng và chăm sóc cây xanh), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh hoặc số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02 (hợp đồng có quy mô Trồng và chăm sóc cây xanh), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của 02 thành viên ≥ 2.199.964.000 VND. Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.099.982.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.199.964.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng Đại học về chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và Vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân, thợ lành nghề | 5 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí công nhân, thợ lành nghề) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh (theo thời gian ghi nhận trong giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn chở nước tưới câyĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực củacơ quan có thẩm quyền). | ≥ 5m3 (loại xe ô tô xi téc)Đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi