Gói thầu: Vệ sinh công nghiệp các hạng mục trong trạm LGDS và trạm đo đếm khí cung cấp cho khách hàng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam - Xí nghiệp phân phối khí thấp áp miền Bắc |
| Tên gói thầu | Vệ sinh công nghiệp các hạng mục trong trạm LGDS và trạm đo đếm khí cung cấp cho khách hàng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900982 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 16:09:00 đến ngày 2021-09-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 701,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là702.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 173.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 982.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm, hoặc chỉ huy thực hiện công việc. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp trên công trình công nghiệp.- Tham gia tối thiểu 02 hợp đồng vệ sinh công nghiệp tại công trình công nghiệp (theo qui định tại mục số II.4, Phụ lục 1, ban hành kèm theo nghị định số 06/2021/NĐ-CP, ngày 26/01/2021.(Chứng minh bằng lý lịch kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự do nhà thầu xác nhận.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn giặt thảm công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 1500W- Áp lực bàn chải: 45Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đánh bóng sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 1800W- Tốc độ: 1800RPM |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy chà liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất motor hút: 220-230V/1100W- Công suất motor chà: 220-230V/1100W- Áp lực làm việc : 455mm- Áp lực đè bàn chải: 30kg- Tốc độ làm việc: 1800 m2/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hút bụi – nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bụi – nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun rửa áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 2250W, 230V ~ 50Hz- Áp lực nước phun: 100 Bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thổi khô thảm sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thổi khô thảm sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất liên tục 2.0 kVACông suất cực đại 2.3 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam - Xí nghiệp phân phối khí thấp áp miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Vệ sinh công nghiệp các hạng mục trong trạm LGDS và trạm đo đếm khí cung cấp cho khách hàng năm 2021 Vệ sinh công nghiệp các hạng mục trong trạm LGDS và trạm đo đếm khí cung cấp cho khách hàng năm 2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% vốn chủ sở hữu (Nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP MIỀN BẮC
- Địa chỉ: Lô diện tích 20918.3 m2 KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, Huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình.
- Điện thoại: 0227.3655.968 - Fax: 0227.3655.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên người đại diện: Nguyễn Phong Thái - Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ: Lô diện tích 20918.3 m2 KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, Huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. - Điện thoại: 0227.3655.968 - Fax: 0227.3655.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP MIỀN BẮC - Địa chỉ: Lô diện tích 20918.3 m2 KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, Huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. - Điện thoại: 0227.3655.968 - Fax: 0227.3655.969 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà văn phòng (vệ sinh kính ngoài nhà)Lau kính mặt ngoài nhà diện tích: 670,81 m2Nhà bảo vệ cổng A1 diện tích: 16,56 m2Vệ sinh Tủ, bình PCCC trong trạm LGDS, vệ sinh hàng rào quanh trạm.Tần suất: Quý/lần | Theo yêu cầu chi tiết Phạm vi công việc số XNMB.ATCLMT.SOW.84 | Lần | 4 | |
| 2 | Nhà để xe diện tích 129,32 m2Tần suất: Quý/lần | Theo yêu cầu chi tiết Phạm vi công việc số XNMB.ATCLMT.SOW.84 | Lần | 4 | |
| 3 | Vệ sinh kho Container để hóa chất, chất thải nguy hại.(Kích thước: Dài - 6,058 m, Rộng - 2,438 m, Cao - 2,591 m).Tần suất: Quý/lần | Theo yêu cầu chi tiết Phạm vi công việc số XNMB.ATCLMT.SOW.84 | Lần | 4 | |
| 4 | Nhà kho mái che để vật tư (Kích thước: Rộng 15m, dài 21m, cao 6,31m)Tần suất: Quý/lần | Theo yêu cầu chi tiết Phạm vi công việc số XNMB.ATCLMT.SOW.84 | Lần | 4 | |
| 5 | Vệ sinh cụm tách nước TEG (Kích thước sàn: 13,95 x 24,5 m)Tần suất: tháng/lần | Theo yêu cầu chi tiết Phạm vi công việc số XNMB.ATCLMT.SOW.84 | Lần | 12 | |
| 6 | Vệ sinh trạm đo đếm khí cung cấp cho khách hàng. Số lượng: 16 trạm (cung cấp cho 21 khách hàng)Tần suất: tháng/lần | Theo yêu cầu chi tiết Phạm vi công việc số XNMB.ATCLMT.SOW.84 | Lần | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.02E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 173.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là702.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 173.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 982.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm, hoặc chỉ huy thực hiện công việc. | 1 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp trên công trình công nghiệp.- Tham gia tối thiểu 02 hợp đồng vệ sinh công nghiệp tại công trình công nghiệp (theo qui định tại mục số II.4, Phụ lục 1, ban hành kèm theo nghị định số 06/2021/NĐ-CP, ngày 26/01/2021.(Chứng minh bằng lý lịch kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự do nhà thầu xác nhận.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn giặt thảm công nghiệp | - Công suất: 1500W- Áp lực bàn chải: 45Kg | 1 |
| 2 | Máy đánh bóng sàn | - Công suất: 1800W- Tốc độ: 1800RPM | 1 |
| 3 | Máy chà liên hợp | - Công suất motor hút: 220-230V/1100W- Công suất motor chà: 220-230V/1100W- Áp lực làm việc : 455mm- Áp lực đè bàn chải: 30kg- Tốc độ làm việc: 1800 m2/h | 1 |
| 4 | Máy hút bụi – nước | Máy hút bụi – nước | 1 |
| 5 | Máy phun rửa áp lực cao | - Công suất: 2250W, 230V ~ 50Hz- Áp lực nước phun: 100 Bar | 1 |
| 6 | Máy thổi khô thảm sàn | Máy thổi khô thảm sàn | 1 |
| 7 | Máy mài tay | Máy mài tay | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Công suất liên tục 2.0 kVACông suất cực đại 2.3 kVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi