Gói thầu: Mua vật tư, thiết bị doanh trại bảo đảm cho nhiệm vụ của các Âu tàu, Làng chài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải đoàn 129 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, thiết bị doanh trại bảo đảm cho nhiệm vụ của các Âu tàu, Làng chài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879831 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 16:25:00 đến ngày 2021-09-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 118,580,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Hải đoàn 129 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, thiết bị doanh trại bảo đảm cho nhiệm vụ của các Âu tàu, Làng chài Mua vật tư, thiết bị doanh trại bảo đảm cho nhiệm vụ của các Âu tàu, Làng chài 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bánh xe bằng sắt | 8 | Bộ | D 34 40mm, trục bánh xe 5F 10mm; 8 bánh/1 bộ | ||
| 2 | Tắc kê nở bằng sắt | 20 | Cái | Bulong nở sắt M10: Bulong nở sắt áo liền. Chiều dài: 60mm. Vật liệu: inox 304. | ||
| 3 | Tôn kẽm 1,2 ly | 7 | Tấm | Thép KT 1,22m x 2,4 m x 1,2mm và được nhúng kẽm. Nhà thầu phải nộp kèm theo chứng nhận nguồn gốc và chứng nhận chất lượng thể hiện rõ thông số kỹ thuật gồm: kích thước, khả năng chịu kéo, độ giãn dài của thép tấm. | ||
| 4 | Xe cải tiến lốp đặc | 2 | Cái | KT: 1000x600x300mm, KT bánh 275-17, vành tăm bằng sắt phi 12. Số lượng tăm: 20 cây/ vành, Vòng bi 6305, Trục xe thép gân fi 28; khung xe bằng thép V40x40x4mm (4 thanh khung đáy, 4 thanh khung mặt trên, 4 thanh khung đứng bao quanh, Lan thép tăng cường đáy và lan thép tăng cường phía sườn làm bằng thép V30x30x3mm), càng xe thép ống DN 32x3,2mm, Thùng xe làm bằng thép tấm dày 1.5 mm. Xe được sơn chống gỉ màu đỏ. Nhà thầu phải nộp hình ảnh Xe cải tiến lốp đặc và các chứng nhận chất lượng của Thép V40x30x4mm, V30x30x3mm, Thép tấm 1,5mm, thép fi 28, thép ống DN32x3,2mm | ||
| 5 | Xe rùa | 3 | Cái | Thùng làm bằng thép tấm, vuốt dập nguyên tấm, dày 1,5mm, sơn chống gỉ màu đỏ, Sườn bằng ống kẽm đường kính DN32x3,2mm. Trục bằng bu lông đường kính 20mm. Bánh đặc 4.00/3.50-8, mâm bằng tôn nhủ, có 2 bạc đạn 6204ZZ. Tải trọng: 200 Kg. Trọng lượng: 16.5 Kg. Nhà thầu phải nộp hình ảnh xe rùa và các chứng nhận chất lượng của Thép tấm 1,5mm, thép ống DN32x3,2mm | ||
| 6 | Bánh xe rùa đặc | 4 | Bánh | Bánh hơi 4.00/3.50-8, mâm bằng tôn nhủ, có 2 bạc đạn 6204ZZ. | ||
| 7 | Bánh xe cải tiến lốp đặc | 4 | Bánh | Kích thước bánh 275-17, vành tăm bằng sắt phi 12. Số lượng tăm: 20 cây/ vành (bánh xe đã có trục bi, thanh gài bánh vào khung xe mục 4) | ||
| 8 | Lưới B40 mắt cáo | 6 | Cuộn | KT: 1x1,5mm, mắt 10x20mm khổ 1,2m, 10m/cuộn | ||
| 9 | Bao xác rắn | 1.000 | Cái | KT 40x60cm | ||
| 10 | Chốt giữ cửa inox | 120 | Cái | Chốt Ngang An Toàn 100% Inox Không Gỉ (98 x 43 mm) tương đương Việt Tiệp 10430 | ||
| 11 | Bản lề inox lá | 150 | Cái | KT 127x76x3mm tương đương Bản lề SENTRY 5033 SS | ||
| 12 | Van nhựa D21 PVC | 30 | Cái | tương đương Bình Minh | ||
| 13 | Van nhựa D27 PVC | 30 | Cái | tương đương Bình Minh | ||
| 14 | Van nhựa D34 PVC | 30 | Cái | tương đương Bình Minh | ||
| 15 | T Nhựa 21 PVC | 30 | Cái | tương đương Bình Minh | ||
| 16 | T Nhựa 27 PVC | 30 | Cái | tương đương Bình Minh | ||
| 17 | T Nhựa 34 PVC | 30 | Cái | tương đương Bình Minh | ||
| 18 | Nối giảm 27-21 PVC | 10 | Cái | tương đương Bình Minh | ||
| 19 | Nối giảm 34-27 PVC | 10 | Cái | tương đương Bình Minh | ||
| 20 | Ống nhựa D21 * 3mm uPVC | 30 | Cây | 4m/cây tương đương Bình minh, có chứng chỉ chất lượng sản phẩm đã được kiểm định kèm theo đạt TCVN 6145:2007, TCVN 6144:2003, TCVN 6149-1:2007 | ||
| 21 | Ống nhựa D27*1,8mm uPVC | 35 | Cây | 4m/cây tương đương Bình minh, có chứng chỉ chất lượng sản phẩm đã được kiểm định kèm theo đạt TCVN 6145:2007, TCVN 6144:2003, TCVN 6149-1:2007 | ||
| 22 | Ống nhựa D34 * 2mm uPVC | 30 | Cây | 4m/cây tương đương Bình minh, có chứng chỉ chất lượng sản phẩm đã được kiểm định kèm theo đạt TCVN 6145:2007, TCVN 6144:2003, TCVN 6149-1:2007 | ||
| 23 | Bản lề cối phi 18 sắt mạ kẽm | 10 | Bộ | Chiều dài 6,7cm,Có lỗ thoát nước bên dưới để tránh bị rỉ sét | ||
| 24 | Bản lề cối phi 20 sắt mạ kẽm | 10 | Bộ | Chiều dài 6.7cm,Có lỗ thoát nước bên dưới để tránh bị rỉ sét | ||
| 25 | Thang nhôm gấp 5m | 2 | Cái | sử dụng được ở nhiều tư thế sử dụng như chữ A duỗi thẳng chữ I và chữ M với chiều cao tương ứng là: 2.8m chữ A, 5.8m chữ L duỗi thẳng, 1.5m chữ M, chân đế cao su dày có độ bám cao. tương đương thang nhôm gấp NIKITA TG58 | ||
| 26 | Vít bắn tôn | 10 | Bịch | vit ban ton mạ kẽm nhúng nóng với quy cách M5x50 (5cm), 200cái/bịch | ||
| 27 | Sơn lót ngoại thất chống kiềm | 7 | Thùng | Tương đương sơn Dulux A936 18l/thùng | ||
| 28 | Sơn trong nhà mà nhạt | 15 | Thùng | Tương đương sơn Dulux BJ8-DSW2C71760 (5l) | ||
| 29 | Sơn trong nhà đậm | 7 | Thùng | Tương đương sơn Dulux BJ8-DSW2C71761 (5l) | ||
| 30 | Chổi lăn sơn cán gỗ, lưỡi 5cm | 20 | Cái | Tương đương TABS 005 Thanh Bình | ||
| 31 | Cọ lăn sơn Julo | 40 | Cái | Cán: nhựa cứng, Kích thước sản phẩm: Rộng 23 cm, Dài 32cm, Cao 5cm, Chiều cao sợi: 12,7mm tương đương Cọ Lăn Việt Mỹ VM23 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi