Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952716-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210952633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 16:29:00 đến ngày 2021-10-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,282,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84863E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục thi công dân dụng, thiết bị âm thanh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện hoặc công nghệ thông tin.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình có hạng mục thiết bị tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Đài truyền thanh huyện Yên Mô
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nam Sông Hồng; Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Mô


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng nhận ISO 9001:2015 (còn hiệu lực) về lĩnh vực kinh doanh, sản xuất, lắp đặt, bảo hành, bảo trì các thiết bị truyền hình, thiết bị đầu cuối thông tin di động, thiết bị thu phát vô tuyến, thiết bị truyền thanh có hỗ trợ kết nối wifi, hỗ trợ kết nối mạng thông tin di động, hỗ trợ kết nối internet (Bản sao công chứng/chứng thực) - Chứng nhận ISO 27001:2013 (còn hiệu lực) cho lĩnh vực sản xuất thiết bị truyền thanh, truyền hình và cung cấp dịch vụ trong lĩnh vực quản lý, giám sát an toàn thông tin, an ninh mạng (Bản sao công chứng/chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK126,3488m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu của HSTK16,8m
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu của HSTK338,763m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK338,763m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu của HSTK8,64m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK8,64m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu của HSTK6bộ
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK15,75m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK176,5553m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK57,762m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK23,256m2
14Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu của HSTK0,678m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK6,8138m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK13,0728m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu của HSTK47,2802m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà, tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK583,731m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà, tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK630,646m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK537,419m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK489,338m2
22Đào xúc phế thảiTheo yêu cầu của HSTK0,1159100m3
23Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK0,1159100m3
24Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu của HSTK56,2304m2
25Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300Theo yêu cầu của HSTK56,2304m2
26Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK47,2802m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK8,9502m2
28Bê tông xỉ nhẹ tôn nềnTheo yêu cầu của HSTK0,565m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK171,3671m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK13,0728m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK20,8612m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK81,018m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,8138m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.664,2168m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK583,731m2
36Mua cửa sổ, cửa pano chớp gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu của HSTK4,95m2
37Mua cửa sổ, cửa pano gỗ lim Nam Phi kính 5mmTheo yêu cầu của HSTK4,95m2
38Mua khuôn cửa kép 60x250, gỗ Lim Nam PhiTheo yêu cầu của HSTK16,8m
39Mua nẹp khuôn cửa, gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu của HSTK33,6m
40Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu của HSTK16,8m
41Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu của HSTK9,9m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK0,1177tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK5,76m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK4,284m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,44100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK2,3406100m2
47Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo yêu cầu của HSTK6bộ
48Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK2cái
49Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu của HSTK2cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK35m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK25m
53Đế âm + mặtTheo yêu cầu của HSTK5cái
54Băng dính PVCTheo yêu cầu của HSTK2cuộn
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK50m
56Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều, loại máy treo tường 9000BTUTheo yêu cầu của HSTK1máy
57Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều, loại máy treo tường 12000BTUTheo yêu cầu của HSTK2máy
58Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
59Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
60Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
61Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
62Vật tư hệ thống ống đồng (quang treo, cùm, bu lông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm mút)Theo yêu cầu của HSTK1
63Thử kín ống đồngTheo yêu cầu của HSTK1
64Lắp đặt ống nước ngưng UPVC, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
65Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
66Thử kín ống ngưngTheo yêu cầu của HSTK1
67Lắp đặt cút nhựa, đường kính D21Theo yêu cầu của HSTK6cái
68Lắp đặt chếch nhựa, đường kính D21Theo yêu cầu của HSTK3cái
69Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính D21Theo yêu cầu của HSTK3cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK3cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK40m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK40m
73Băng dính PVCTheo yêu cầu của HSTK2cuộn
74Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK4bộ
75Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK6bộ
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK4bộ
77Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK1bộ
78Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK4cái
79Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK4cái
80Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK4cái
81Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của HSTK4cái
82Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK4cái
83Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo yêu cầu của HSTK1bộ
84Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
85Hút bể phốtTheo yêu cầu của HSTK6m3
86Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
88Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
89Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
92Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 42-25mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
93Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
94Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
95Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu của HSTK3cái
96Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,5100m
97Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
98Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
99Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
100Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
101Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
102Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
103Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
104Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
105Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ kết sắt thépTheo yêu cầu của HSTK0,2276tấn
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK23,382m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK23,382m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu của HSTK18,205m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK18,205m2
6Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu của HSTK9,1025m2
7Tháo dỡ hàng rào sắtTheo yêu cầu của HSTK1,0538tấn
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK71,3432m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK71,3432m2
10Gia công hàng ràoTheo yêu cầu của HSTK1,0293tấn
11Lắp dựng hàng rào sắtTheo yêu cầu của HSTK50,925m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK37,4304m2
C THIẾT BỊ
1Máy phát thanh FM Stereo công suất 50W, tần số (88-108) MHzMáy phát thanh FM STEREO 50 W
- Công suất danh định đầu ra:50-100W
- Dải tần hoạt động: 88- 108Mhz
- Khối công suất sử dụng IC MRFE 6VP6300H ( Mỹ ) chất lượng cao hơn so với IC BLF 177 trên thị trường ( có tài liệu kỹ thuật đi kèm )
- Hiệu suất IC đạt 74 đến 80%
- Nguồn nuôi điều chỉnh từ 30V đến 50V
- hệ số khuyech đại đạt 25 đến 26.5dB
- Độ di tần cực đại: ± 75KHz
- Tỷ số tín hiệu/tạp âm S/N: ≥ 65dB
- có cổng âm tần và cổng RDS, cổng BNC kết nối với bản mã
- Máy phát thanh FM stereo có hiệu suất, độ ổn định và độ tin cậy cao.
- Máy phát thanh có Module công suất dải rộng sử dụng MOSFET, đảm bảo mức tuyến tính cao.
- Nguồn Switching kích thước nhỏ gọn, ổn định, có tính chống nhiễu tốt.
- Tự động điều chỉnh khống chế công suất, điện áp một chiều nuôi công suất, dòng đèn công suất, nhiệt độ tản nhiệt, hở hay chập tải và chống sét, bảo vệ an toàn hệ thống.
- Khả năng điều khiển từ xa: Máy phát được giám sát và có khả năng nhận điều khiển thay đổi công suất, tần số từ xa mà không cần tác động trực tiếp.
- Màn hình, ngôn ngữ hiển thị: Màn hình LCD; Ngôn ngữ Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh.
- Đã được công bố hợp quy theo QCVN 70:2013/BTTTT
- Đạt theo tiêu chuẩn TCVN 6850 -2 : 2001
- Áp dụng sản xuất theo ISO 9001:2015
(Hoặc chất lượng tương đương)
1Chiếc
2Anten phát sóng cao tần FMHệ thống Anten FM 01 Dipol , bộ gá- Góc bức xạ rộng, thích hợp phát sóng ở mọi địa hình, sóng dội VSWR thấp, hệ số khuếch đại lớn. - Số lượng dipol: 01 dipol- Trở kháng: 50Ω- Phân cực: Đứng- Dắc vào: N- Phát trên toàn dải FM (dải 54 - 68 Mhz)- Công suất hoạt động tối đa: 300 W- Tải trọng gió 160Km/h- Sóng dội VSWR thấp: 1Bộ
3Cáp dẫn sóng RG 8A/u cao tần 50ΩCáp dẫn sóng Feeder nối từ máy phát tới anten, loại 8 A/U- Cấu trúc: Feeder được thiết kế 4 lớp, trong đó Lớp 1 (trung tâm): được chế tạo bằng đồng đặc; Lớp 2: Chất điện môi không dẫn điện (dieletric insulator);Lớp 3: Được chế tạo bằng dây đồng bọc xung quanh chất điện môi vừa bảo vệ khỏi sự phát xạ nhiễm điện từ; Lớp 4: Vỏ bảo vệ ngoài được làm bằng nhựa PVC. - Đường kính lõi cáp : 2,8 mm- Đường dây dẫn bên ngoài: 8,8 mm- Đường kính bọc ngoài: 11,1 mm- Tần số cắt (GHz): 15,1 GHz- Trở kháng đặc tính (Ω): 50 Ω(Hoặc chất lượng tương đương)30m
4Đầu thu chuyên dụng AM/FM kỹ thuật sốĐặc tính:Sử dụng công nghệ vi xử lý+ Hiển thị hoàn toàn bàng màn LCD, độ sáng cao+ Các phím chức năng dễ sử dụng + Dò kênh tự động+ Bộ nhớ chương trình không cần dùng pinCó bộ chống sét, chống quá áp đường nguồnThông số kỹ thuật:- Phần thu sóng FM:+ Dải tần số thu: 87.5-108 Mhz+ Độ nhạy có thể đạt được: 0,5dB+ Độ nhạy với S/N là 26dB: 3V max+ Tỷ số S/N: Mono 85dB+ Méo tín hiệu: Mono 0.3%+ Phân tách Stereo: 45dB+ Mức ra Audio: -10 ~+3dB- Phần thu AM và chỉ tiêu chung:+ Dải tần số thu: 520 ~ 1720KHz+ Độ nhạy có thể đạt được: 1.5dB+ Tỷ số S/N: 55dB + Điện áp hoạt động: 170 ~ 240V50Hz+ Công suất tiêu thụ: 15W(Hoặc chất lượng tương đương)2Bộ
5An ten thu sóng AM/FM kèm 50m cáp đồng trục 75Ω2Chiếc
6Bộ thu truyền thanh không dây công nghệ RDSBộ thu FM không dây (Đã bao gồm Card giải mã) 50W- Dải tần số thu FM: 88 ÷ 108 MHz - Trở kháng ra loa: 16 Ω- Độ nhạy thu giới hạn bởi nhiễu: 26dBµV- Tỷ số tín hiệu trên tạp âm S/N: ≥ 60dB- Nhận điều khiển từ xa với công nghệ mã hóa và giải mã liên tục RDS. - Bộ thu thu sử dụng vi mạch xử lý kỹ thuật số, có độ nhạy và độ ổn định cao.- Bộ thu được trang bị bộ thu sóng (tuner) chất lượng cao, sử dụng mạch vòng khóa pha tạo tần số thu ổn định, độ nhạy cao.- Hiển thị các thông số hoạt động trên màn hình LCD và LED. Giao diện thân thiện dễ sử dụng. - Khuyếch đại công suất sử dụng các IC công nghệ mới đạt hiệu suất cao, âm thanh trung thực.- Điều chỉnh âm lượng bằng phương pháp điện tử cho cả 2 chế độ tại chỗ và từ xa.- Tự động tắt tín hiệu ra loa khi không nhận được tín hiệu điều khiển. Tự động mở khi có điện trở lại (trường hợp mất điện ở bộ thu và có điện lại khi hệ thống đang hoạt động)- Di tần 75Khz - Tỉ số S/N 61,58dB- Độ nhạy thu giới hạn bởi nhiễu 28,2 dBuV- Méo phi tuyến âm tần 19Chiếc
7Bộ phát mã điều khiển trung tâm RDSBộ thu FM không dây (Đã bao gồm Card giải mã) 50W- Dải tần số thu FM: 88 ÷ 108 MHz - Trở kháng ra loa: 16 Ω- Độ nhạy thu giới hạn bởi nhiễu: 26dBµV- Tỷ số tín hiệu trên tạp âm S/N: ≥ 60dB- Nhận điều khiển từ xa với công nghệ mã hóa và giải mã liên tục RDS. - Bộ thu thu sử dụng vi mạch xử lý kỹ thuật số, có độ nhạy và độ ổn định cao.- Bộ thu được trang bị bộ thu sóng (tuner) chất lượng cao, sử dụng mạch vòng khóa pha tạo tần số thu ổn định, độ nhạy cao.- Hiển thị các thông số hoạt động trên màn hình LCD và LED. Giao diện thân thiện dễ sử dụng. - Khuyếch đại công suất sử dụng các IC công nghệ mới đạt hiệu suất cao, âm thanh trung thực.- Điều chỉnh âm lượng bằng phương pháp điện tử cho cả 2 chế độ tại chỗ và từ xa.- Tự động tắt tín hiệu ra loa khi không nhận được tín hiệu điều khiển. Tự động mở khi có điện trở lại (trường hợp mất điện ở bộ thu và có điện lại khi hệ thống đang hoạt động)- Di tần 75Khz - Tỉ số S/N 61,58dB- Độ nhạy thu giới hạn bởi nhiễu 28,2 dBuV- Méo phi tuyến âm tần 1Bộ
8Loa nén phóng thanh Toa 30WCông suất danh định: 30WCông suất max: 45WTrở kháng vào: 16 OhmCường độ âm thanh: 110 dBĐáp tuyến tần số: 200 - 7000 HzNhiệt độ làm việc: -25oC ~ 60 oCTiêu chuẩn chống cháy: IP-65Thành phẩm: Phần vành loa: nhôm, màu trắng nhạt, chống rung. Phần phản xạ của loa: nhựa ABS, màu trắng nhạt- Kích thước: B157Φ500 ® x 463 (S) mm- Trọng lượng: 4,1kg(Hoặc chất lượng tương đương)16Chiếc
9Hộp bảo quản bộ thuHộp bảo vệ cụm thu ( vật liệu nhựa ) , kích thước 42x32 x16 cm (Hoặc chất lượng tương đương)19Chiếc
10Cọc treo loaChân loa đứng Chiều cao :1000-1880mm Trọng lượng:4.05kg Chịu tải max :60kgVật liệu ống sắt cường lực và nhôm định hình(Hoặc chất lượng tương đương)19Chiếc
11Dây điện 2x0,75mm (dây nối từ thiết bị cụm thu lên loa)800m
12Dây điện 2x1,5mm (để đấu nguồn vào cụm thu)400m
13Bàn trộn âm thanh– Lexicon 24bit có 32 Hiệu ứng chia làm 2 Band– 12 Mono Channels– 2 stereo channels with– 4-band EQ and input– Neutrik mic XLR– Dãi kết nối ‘DuoPre’– 2 cổng Aux sends– Kiểm soát tín hiệu PFL và cảnh báo khi đến điểm Peak– Độ dài Fader 1 tất với 12 bar meter– Hổ trợ USB stereo audio in/out(Hoặc chất lượng tương đương)2Bộ
14Micro cho phát thanhKích thước: Chiều dài cáp: 2m; Dài 132 mm, đường kính tối đa Ø49 mmNguồn điện:USB Power (5V 100mA)Xuất xứ: Nhật BảnTrọng lượng:252gTần số:20~20,000 Hz(Hoặc chất lượng tương đương)4Chiếc
15Máy ghi âm* Bộ nhớ trong: 16Gb* Hỗ trợ mở rộng bố nhớ ngoài Max 128G* Micro tích hợp sẵn: Stereo - Mic XY* Kết nối máy tính dễ dàng* Điều khiển từ xa qua điện thoại: Có* Định dạng ghi âm Linear PCM / MP3 ( 96KHZ-24BIT )* Định dạng chơi nhạc MP3 / AAC / WMA / WAV / FLAC* Tin / Thư mục 5000/400 (199 tin nhắn trong 1 thư mục)* Jac cắm tai nghe 3.5* Loại pin Built-In Litium thơi gian ghi âm 24h(Hoặc chất lượng tương đương)2Chiếc
16Máy ảnh:- Cảm biến Exmor CMOS loại APS-C 24.2 Megapixels- Bộ xử lý BIONZ X & trade- Màn hình cảm ứng 3.0 inch lật 180 độ- Khung ngắm điện tử 1.0 cm- Lấy nét 4D Focus với 425 điểm theo pha- Độ nhạy sáng ISO 100-32000( mở rộng 102400)- Tốc độ màn trập 30 - 1/4000 giây- Tốc độ chụp 11 ảnh/giây - Quay phim UHD 4K dạng AXVC-Z 30p/24p- Chống rung SteadyShot INSIDE 5 trục- Tích hợp Wifi/ NFC/ Bluetooth- Pin tương thích NP-FZ100- Trọng lượng 503g( gồm pin, thẻ nhớ)- Phụ kiện đi kèm: Pin NP-FZ100, Adapter nguồn, Dây đeo, Cáp Micro USB, Dây nguồn, Eyecup, Cataloge'- Tặng kèm Thẻ nhớ SDHC Sony 32GB 90Mb/70Mb/s'- Bảo hành: 24 tháng(Hoặc chất lượng tương đương)1Chiếc
17Ống kính máy ảnh-Ống Kính Sony E PZ 18-105mm f/4 G OSS- Khẩu độ: F4- Độ phóng phóng đại tối đa: 0.11x- Số lượng lá khẩu 7- Khoảng cách lấy nét gần nhất: 0.45m- Kích thước bộ lọc: ø72mm- Công nghệ Handycam- Ổn định hình ảnh SteadyShot- Trọng lượng: 427g- Phụ kiện đi kèm: Nắp trước, nắp sau, phiếu bảo hành- Bảo hành 12 tháng(Hoặc chất lượng tương đương)1Chiếc
18Máy tỉnh bảngHãng sản xuất:SamsungModel: Galaxy Tab S6 Lite 10.4Inch P615Màn hình: PLS TFT LCD, 10.4InchĐộ phân giải1200x2000Chipset/ CPU:Exynos 9611 8 nhân(Hoặc chất lượng tương đương)1Chiếc
19Ôn áp LiOA 7.5 DR II2Chiếc
20Loa KéoLoại loa: Loa KéoBass loa : 25mBánh xe di chuyển: CóCông suất: 250WTrở kháng: 4Ω+4Ω+6ΩChức năng karaoke: CóKết nối: Usb/BluetoothChất liệu thùng loa: GỗẮc quy: 12VĐiện thế pin: 12VTrọng lượng 19 Kg.Bảo hành 12 tháng(Hoặc chất lượng tương đương)1Chiếc
21Máy bộ đàmMáy bộ đàm* Số Kênh: 16 kênh* Dãy Tấn UHF: 400-470 Mhz* Chỉ sổ chống nước, bụi: IP67* Công Suất Phát: 8W* Cự li liên thoại: 1-3km* Độ cao cho phép: 30-40 Tầng lầu* Pin : 3800mAh ( 7,4v)* Thời gian thoại: 18h* Còi báo động: Có* Đèn báo pin yếu: Có* Trọng lượng: 210g* Bộ sản phẩm bao gồm: Thân máy, Pin, Cốc sạc, angten,kẹp treo, dây đeo(Hoặc chất lượng tương đương)5Chiếc
22Chi phí lắp đặt hệ thống1Gói
23Chi phí vận chuyển, chuyển giao công nghệ1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84863E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục thi công dân dụng, thiết bị âm thanh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.22
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện hoặc công nghệ thông tin.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình có hạng mục thiết bị tương tự.22
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Sẵn sàng huy động2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Sẵn sàng huy động2
3 Ô tô tự đổ ≥5T Sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm bàn ≥1kW Sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Sẵn sàng huy động2
6 Máy hàn điện ≥23kw Sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kw Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->