Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952644-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210927921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 16:28:00 đến ngày 2021-10-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,903,261,491 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3354892E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.670978E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.232.283.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực, hoặc đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe thang nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị
Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Quảng Phú ( nay là phường Quảng Phú), thành phố Thanh Hóa (MBQH số 27/UBND-TNMT và MBQH số 54/UBND-TNMT)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thành Đạt. Địa chỉ: Thôn 4, Xã Hoằng Lý, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 4, khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Số 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực; - File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý II năm 2021; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện, hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào Vét bùn, hữu cơ bằng máy 100%KL -đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,9456100m3
2Đào khuôn, đào cấp bằng máy 95%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,3373100m3
3Đào khuôn, đào cấp bằng máy 5%KL (KL này được tận dụng lại để đắp nền)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,4071m3
4Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m (KL VB+VHC)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,9456100m3
5Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,6095100m3
6Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 (gồm đắp nền + bù vênh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,8423100m3
7Mua đất đắp K95 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 34,65km) - (tận dụng đất đào cấp đào khuôn để đắp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5.831,6999m3
8Mua đất đắp K98 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 34,65km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.363,9852m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1km đầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt819,568510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 9km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt814,88310m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 24,6km cuốiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt814,88310m³/1km
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,2335100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,1345100m3
14Tưới thấm bám mặt đường 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,141100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,141100m2
16Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,2395100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,2395100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,9km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,2395100tấn
B THOÁT NƯỚC
1Đào TC rãnh thoát nước bằng thủ công 10%Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt111,11661m3
2Đào TC rãnh thoát nước bằng máy 90%Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,0005100m3
3Đắp đất hoàn trả K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,6137100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90,901m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt99,273m3
6Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7749100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt215,2899m3
8Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt921,2616m2
9Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt89,2392m3
10Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1422tấn
11Ván khuôn mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,0436100m2
12Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3444100m2
13Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,4869tấn
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt64,9998m3
15Lắp dựng tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8241cấu kiện
16Mua đế cống tròn D300 M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45cái
17Lắp đặt đế cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt451cấu kiện
18Lắp đặt cống D300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt451 đoạn ống
19Nối cống bằng pp xảm cống D300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45mối nối
20Quét nhựa bitum cống (quét 2 lần)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt113,04m2
21Đào thi công cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,021m3
22Đắp đất hoàn trả k95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0351100m3
23Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,367100m2
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,034m3
25Bê tông móng M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,234m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,532m3
27Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt254,322m2
28Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,01m3
29Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3617tấn
30Ván khuôn mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,906100m2
31Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3096100m2
32Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9529tấn
33Cốt thép song chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,181tấn
34Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,61m3
35Lắp dựng tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt601cấu kiện
36Đào TC hố ga bằng thủ công 10%Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,5541m3
37Đào TC hố ga bằng máy 90%Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5799100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9424100m3
39Cửa thu nước composite 400KnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6Bộ
40Lắp đặt nắp gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61cấu kiện
C VỈA HÈ, CÂY XANH
1Ván khuôn bó vỉaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,0404100m2
2Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,4134m3
3Ván khuôn móng bó vỉaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,209100m2
4Bê tông móngM150, đá 1x2,Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,598m3
5Lắp dựng bó vỉaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.4341cấu kiện
6Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,1125m3
7Ván khuôn đan rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6045100m2
8Đào thi công khóa hèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62,4071m3
9Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8355100m2
10Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,684m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,2096m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100,9525m2
13Đắp đất hoàn trả K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2386100m3
14Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4129100m2
15Bê tông móng M150, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,7968m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,9833m3
17Trát hố trồng cây 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt149,7672m2
18Đào hố trồng cây, bằng thủ công 10%Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,9521m3
19Đào hố trồng cây, bằng máy 90%Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5818100m3
20Đắp đất hoàn trả K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1767100m3
21Mua cây sao đen H = 3,5-4,5m; D>=6cm. Chăm sóc cho tới khi bàn giao đưa vào sử dụngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt93cây
22Mua đất màu trồng cây (vận chuyển, đổ, san gạt).Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,5m3
23Lát gạch terrazzo 400x400x33mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.769,48m2
24Đệm cát đen tạo phẳng 10cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7695100m3
D CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm dày 4,78mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,32100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PN10)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,41100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,94100 m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, 90 độTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
11Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-EETheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
12Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,41100m
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,94100m
16Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm; 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,35100m
17Nước thử áp lực+ thau xảTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,0162m3
18Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
20Lắp đặt lọc rác mặt bích, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
21Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
22Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BETheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
24Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
25Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
26Lắp đặt kép thép đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
27Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,97100m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,27031m3
29Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80,0929m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4675100m3
31Lắp đặt lưới cảnh báoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,656100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,135m3
33Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0675m3
34Bu lông êcu M16x20.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cai
35Nắp gang chụp vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cai
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,025100m
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,52231m3
38Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4478m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3023m3
40Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0128m3
41Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1597100kg
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,089tấn
43Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,085m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,724m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,14m2
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0376100m2
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0198100m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31cấu kiện
49Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,31311m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2813m3
51Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3644m3
52Bu lông êcu M16x20.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20Cái
53Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10Cái
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0434100m2
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0167100m3
56Đào móng gối đỡ cút, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,76331m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,128m3
58Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,234m3
59Bu lông êcu M16x20.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4Cái
60Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Cái
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0232100m2
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,004100m3
63Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12m
64Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,18m3
65Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,45m3
66Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6m3
67Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,310m2
68Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,310m2
69Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0287100m3
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0287100m3/1km
E XÂY LẮP CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1Xà đỡ đầu cáp cột đôi XĐĐC-2TNTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
2Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đôi ngangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
3Ghế cách điện cột đơn GCĐ-2TNTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
4Công son Ghế cách điện cột đơn GCĐ-2TNTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
5Thang trèo 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
6Cổ dề lắp tay thao tác cầu dao 22kV CDTTT22-1LTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
7Lắp đặt cách điện đứngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4quả
8Tiếp địa RC4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
9Dây tiếp địa mềm Cu/PVC-1x70mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m
10Kẹp nhôm 3BL(25-150)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
11Cổ dề đỡ cáp trung thế lên cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 24kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt439m
13Dây nhôm lõi thép bọc 24kV AC95/16-XLPE2.5/HDPETheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m
14Đầu cáp co ngót ngoài trời 3x70 24kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1đầu
15Đầu cốt đồng M70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
17Băng dính cách nhiệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
18RC Loại 1: Rãnh 1 sợi 22kV đi dưới hè gạch BlockTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt215m
19RC Loại 2: Rãnh 1 sợi 22kV đi dưới hè đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt125m
20RC Loại 3: Rãnh 1 sợi 22kV đi dưới đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45m
21RC Loại 4: Rãnh 1 sợi 22kV đi dưới đường bê tông Asphant hiện trạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
22Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt422m
23Ống thép mạ kẽm D150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
24Mốc sứ bảo vệ cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39mốc
F XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ đỡ MBA chụp MBA,Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
2MÓNG BỆ TRẠMTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
3Lắp đặt tiếp địaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
4Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
5Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m
6Đầu cáp ngoài trời 24kV 3x70mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
7Đầu cáp T-Plug 24kV 3x70mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
8Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
9Biển báoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2biển
10Bộ chạc ba 24kV 3x95mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
11Đầu cốt đồng M240Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
12Băng dính cách điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cuộn
G PHẦN HẠ THẾ
1CỘT LT 8,5 NPC4.3 NGỌN 190 x GỐC 303Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cột
2MÓNG CỘT MT-2 CHO CỘT LT-8,5m SÂU 1.1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18móng
3MÓNG CỘT MT-2C CHO CỘT LT-8,5m SÂU 1.1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10móng
4CÁP VẶN XOẮN ABC-4x95mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt572m
5CÁP VẶN XOẮN ABC-4x70mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt365m
6CỔ DỀ ĐỠ CÁP LÊN CỘTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
7CÁP NGẦM HẠ ÁP 3x95+1x70mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt108m
8Rãnh cáp loại 7: rãnh 2,3 sợi 0,4kV dưới đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
9Ống thép mạ kẽm D150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36m
10Cổ dể CDVX-1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44bộ
11Cổ dể CDVX-2TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bộ
12KẸP HÃM KH 4x95-120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30bộ
13KẸP HÃM KH 4x95-70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26bộ
14Ghip nhôm 2BLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72cái
15Ghip nhôm 3BL (25-150)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28cái
16Bịt đầu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52cái
17HÒM CÔNG TƠ H4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31hộp
18HÒM CÔNG TƠ H2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5hộp
19Dây cấp nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 hòm H4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt248m
20Dây cấp nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 hòm H2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
21Băng dính cách điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cuộn
22Tiếp địa RC2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16bộ
23Đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
24Đầu cốt đồng M95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
25Đầu cốt đồng M120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120cái
H PHẦN CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
2Đèn LED đường phố 100WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22đèn
3Cần đèn đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22bộ
4Cáp ngầm cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 0,6/1kV-4x25mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m
5Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x25mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt746m
6Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88m
7Kẹp hãm 4x25-70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
8Băng dính cách nhiệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cuộn
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 máy
2Lắp đặt chống sét van Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13 pha
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 bộ
4Lắp tủ RMUTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 tủ
5Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
7Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
10Thí nghiệm dao cách lyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
11Thí nghiệm chống sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
12Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6bộ
13Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 vị trí
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4sợi
15Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt161 vị trí
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2sợi
J CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Chống sét van 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
2Cầu dao phụ tảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
3Máy biến áp 320 kVA-22/0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
4TỦ TỔNG HẠ THẾ 500A 3 lộ raTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
5Tủ RMU 3 ngăn, kiểu CompartTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
6Bộ sấy cho tủ RMU 3 ngănTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
7Bộ báo sự cố đầu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3354892E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.670978E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.232.283.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực, hoặc đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt2
2 Máy ủi ≤ 110 CV Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép ≥ 8T Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 10T Hoạt động tốt1
5 Ô tô vận chuyển ≥ 5T Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
6 Xe cẩu ≥ 5T Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
13 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
14 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
15 Xe tưới nhựa Hoạt động tốt1
16 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
17 Xe thang nâng ≥ 12m Hoạt động tốt1
18 Máy thủy bình Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->