Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 16:28:00 đến ngày 2021-10-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,903,261,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3354892E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.670978E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.232.283.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực, hoặc đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe thang nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Quảng Phú ( nay là phường Quảng Phú), thành phố Thanh Hóa (MBQH số 27/UBND-TNMT và MBQH số 54/UBND-TNMT) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực; - File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý II năm 2021; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện, hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa.
Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào Vét bùn, hữu cơ bằng máy 100%KL -đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,9456 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, đào cấp bằng máy 95%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,3373 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, đào cấp bằng máy 5%KL (KL này được tận dụng lại để đắp nền) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,407 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m (KL VB+VHC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,9456 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,6095 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 (gồm đắp nền + bù vênh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,8423 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 34,65km) - (tận dụng đất đào cấp đào khuôn để đắp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5.831,6999 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp K98 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 34,65km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.363,9852 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 819,5685 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 9km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 814,883 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 24,6km cuối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 814,883 | 10m³/1km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,2335 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1345 | 100m3 |
| 14 | Tưới thấm bám mặt đường 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,141 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,141 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2395 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2395 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,9km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2395 | 100tấn |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào TC rãnh thoát nước bằng thủ công 10% | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 111,1166 | 1m3 |
| 2 | Đào TC rãnh thoát nước bằng máy 90% | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,0005 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,6137 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,901 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 99,273 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7749 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 215,2899 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 921,2616 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,2392 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1422 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,0436 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3444 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,4869 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64,9998 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 824 | 1cấu kiện |
| 16 | Mua đế cống tròn D300 M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cống D300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối cống bằng pp xảm cống D300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45 | mối nối |
| 20 | Quét nhựa bitum cống (quét 2 lần) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 113,04 | m2 |
| 21 | Đào thi công cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,02 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả k95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0351 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,367 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,034 | m3 |
| 25 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,234 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,532 | m3 |
| 27 | Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 254,322 | m2 |
| 28 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,01 | m3 |
| 29 | Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3617 | tấn |
| 30 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,906 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3096 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9529 | tấn |
| 33 | Cốt thép song chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,181 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,61 | m3 |
| 35 | Lắp dựng tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào TC hố ga bằng thủ công 10% | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,554 | 1m3 |
| 37 | Đào TC hố ga bằng máy 90% | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5799 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9424 | 100m3 |
| 39 | Cửa thu nước composite 400Kn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt nắp ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| C | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,0404 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,4134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,209 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móngM150, đá 1x2, | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,598 | m3 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.434 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,1125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đan rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6045 | 100m2 |
| 8 | Đào thi công khóa hè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,407 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8355 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,684 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,2096 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100,9525 | m2 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2386 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4129 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,7968 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,9833 | m3 |
| 17 | Trát hố trồng cây 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 149,7672 | m2 |
| 18 | Đào hố trồng cây, bằng thủ công 10% | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,952 | 1m3 |
| 19 | Đào hố trồng cây, bằng máy 90% | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5818 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1767 | 100m3 |
| 21 | Mua cây sao đen H = 3,5-4,5m; D>=6cm. Chăm sóc cho tới khi bàn giao đưa vào sử dụng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93 | cây |
| 22 | Mua đất màu trồng cây (vận chuyển, đổ, san gạt). | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,5 | m3 |
| 23 | Lát gạch terrazzo 400x400x33mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.769,48 | m2 |
| 24 | Đệm cát đen tạo phẳng 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7695 | 100m3 |
| D | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm dày 4,78mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PN10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,41 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,94 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, 90 độ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-EE | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,41 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,94 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm; 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,35 | 100m |
| 17 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,0162 | m3 |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt lọc rác mặt bích, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 27 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,97 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,2703 | 1m3 |
| 29 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80,0929 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4675 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,656 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,135 | m3 |
| 33 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0675 | m3 |
| 34 | Bu lông êcu M16x20. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cai |
| 35 | Nắp gang chụp van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cai |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,025 | 100m |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5223 | 1m3 |
| 38 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4478 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3023 | m3 |
| 40 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0128 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1597 | 100kg |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 43 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,085 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,724 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,14 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0376 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0198 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 49 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3131 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2813 | m3 |
| 51 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3644 | m3 |
| 52 | Bu lông êcu M16x20. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | Cái |
| 53 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | Cái |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0434 | 100m2 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0167 | 100m3 |
| 56 | Đào móng gối đỡ cút, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7633 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 58 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,234 | m3 |
| 59 | Bu lông êcu M16x20. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | Cái |
| 60 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0232 | 100m2 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 63 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | m |
| 64 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 65 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 66 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 67 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 10m2 |
| 68 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 10m2 |
| 69 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0287 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0287 | 100m3/1km |
| E | XÂY LẮP CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp cột đôi XĐĐC-2TN | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đôi ngang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-2TN | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Công son Ghế cách điện cột đơn GCĐ-2TN | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thang trèo 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cổ dề lắp tay thao tác cầu dao 22kV CDTTT22-1LT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cách điện đứng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | quả |
| 8 | Tiếp địa RC4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Dây tiếp địa mềm Cu/PVC-1x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m |
| 10 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Cổ dề đỡ cáp trung thế lên cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 439 | m |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc 24kV AC95/16-XLPE2.5/HDPE | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 14 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 3x70 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | đầu |
| 15 | Đầu cốt đồng M70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Băng dính cách nhiệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 18 | RC Loại 1: Rãnh 1 sợi 22kV đi dưới hè gạch Block | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 215 | m |
| 19 | RC Loại 2: Rãnh 1 sợi 22kV đi dưới hè đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 125 | m |
| 20 | RC Loại 3: Rãnh 1 sợi 22kV đi dưới đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45 | m |
| 21 | RC Loại 4: Rãnh 1 sợi 22kV đi dưới đường bê tông Asphant hiện trạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 422 | m |
| 23 | Ống thép mạ kẽm D150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 24 | Mốc sứ bảo vệ cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39 | mốc |
| F | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA chụp MBA, | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | MÓNG BỆ TRẠM | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 6 | Đầu cáp ngoài trời 24kV 3x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cáp T-Plug 24kV 3x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | biển |
| 10 | Bộ chạc ba 24kV 3x95mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng M240 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cuộn |
| G | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | CỘT LT 8,5 NPC4.3 NGỌN 190 x GỐC 303 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cột |
| 2 | MÓNG CỘT MT-2 CHO CỘT LT-8,5m SÂU 1.1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | móng |
| 3 | MÓNG CỘT MT-2C CHO CỘT LT-8,5m SÂU 1.1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | móng |
| 4 | CÁP VẶN XOẮN ABC-4x95mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 572 | m |
| 5 | CÁP VẶN XOẮN ABC-4x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 365 | m |
| 6 | CỔ DỀ ĐỠ CÁP LÊN CỘT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | CÁP NGẦM HẠ ÁP 3x95+1x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108 | m |
| 8 | Rãnh cáp loại 7: rãnh 2,3 sợi 0,4kV dưới đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | m |
| 10 | Cổ dể CDVX-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44 | bộ |
| 11 | Cổ dể CDVX-2T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 12 | KẸP HÃM KH 4x95-120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | bộ |
| 13 | KẸP HÃM KH 4x95-70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | bộ |
| 14 | Ghip nhôm 2BL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72 | cái |
| 15 | Ghip nhôm 3BL (25-150) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | cái |
| 16 | Bịt đầu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52 | cái |
| 17 | HÒM CÔNG TƠ H4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31 | hộp |
| 18 | HÒM CÔNG TƠ H2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | hộp |
| 19 | Dây cấp nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 hòm H4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 248 | m |
| 20 | Dây cấp nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 hòm H2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cuộn |
| 22 | Tiếp địa RC2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | cái |
| H | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED đường phố 100W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | đèn |
| 3 | Cần đèn đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | bộ |
| 4 | Cáp ngầm cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 0,6/1kV-4x25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 746 | m |
| 6 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88 | m |
| 7 | Kẹp hãm 4x25-70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Băng dính cách nhiệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cuộn |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp tủ RMU | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 vị trí |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | 1 vị trí |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | sợi |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Cầu dao phụ tải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy biến áp 320 kVA-22/0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 4 | TỦ TỔNG HẠ THẾ 500A 3 lộ ra | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Tủ RMU 3 ngăn, kiểu Compart | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Bộ sấy cho tủ RMU 3 ngăn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3354892E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.670978E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.232.283.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 3 | + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực, hoặc đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥ 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển ≥ 5T | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 6 | Xe cẩu ≥ 5T | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Xe tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Xe thang nâng ≥ 12m | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi