Gói thầu: Thi công xây dựng bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210948875-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20190858278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 16:43:00 đến ngày 2021-09-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,232,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.849389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.698778E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.728.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng:01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 864.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng:01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngĐã từng là cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình dân dụng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động ( còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông => 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô vận chuyển => 5Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu => 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện => 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 11-Giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng bổ sung Trường THPT Nguyễn Khuyến 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam;Địa chỉ: số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam;Địa chỉ: số 02Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnhQuảngNam;Điện thoại: 02353.810394; Fax: 02353.810396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam;Địa chỉ: số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.818568;Fax: 02353.810396; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Điện thoại : 0235 3 810 394 Fax :0235 3 810 396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,068 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,467 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4724 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,37 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,0071 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0216 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2329 | tấn |
| 10 | GCLD Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,416 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,412 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0729 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1905 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2572 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,18 | m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,066 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,2449 | m3 |
| 19 | Rải lớp ni lông giữ nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,42 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,042 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0834 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5804 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,64 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,816 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,03 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,46 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1485 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8583 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4605 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,464 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2672 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,0705 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8355 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường, lam ngang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,26 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,88 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, lam ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2946 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, giằng tường, lam ngang, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,882 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, giằng tường, lam ngang, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,002 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,9096 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3046 | tấn |
| 41 | Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0138 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | 1cấu kiện |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 44 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,799 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,2623 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch thẻ bê tông 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8883 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2311 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2311 | tấn |
| 49 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,45ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,416 | m2 |
| 50 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,68 | m2 |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,792 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu (Tổng tạm tính 3Km) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,792 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo (Tổng tạm tính 3Km) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,792 | m3 |
| 54 | Roang cao su chịu lực nén, chịu cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6 | m |
| 55 | Xốp chèn khe lun 15kg/m2 dày 2cm, cao 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | m2 |
| 56 | Trám khe bằng lớp SEAL FLEX hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 10m |
| 57 | Tấm nhôm phằng bịt phần dưới khe nối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,78 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136,522 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,5188 | m2 |
| 60 | Trát cạnh cửa ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,524 | m2 |
| 61 | Trát cạnh cửa ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,088 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,184 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,792 | m2 |
| 64 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,96 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,917 | m2 |
| 66 | Trát cạnh cửa trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,56 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,66 | m2 |
| 69 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,515 | m2 |
| 70 | GCLD trần thả tấm thạch cao 600x600, loại chống ẩm khung sườn chữ T, thanh xương phụ T1.2(28x24x0,3) được lắp vào thanh xương chính T3.6(38x24x0,3) thanh viền 18x22x0,3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,845 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,66 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,58 | m |
| 73 | Kẻ roan âm rộng 20 lõm 10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,15 | m |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp sê nô bằng SIKAPROOF MEMBRANE hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,119 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp sàn nhà vệ sinh bằng SIKATOPREAL 107 hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,845 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, sàn mái, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,311 | m2 |
| 77 | Lát gạch Granit nhân tạo 600x600 loại nhám | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,488 | m2 |
| 78 | Lát gạch Granit nhân tạo 300x300 loại chống trượt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,69 | m2 |
| 79 | Lát đá Granit tự nhiên màu xám | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường gạch Granit nhân tạo 600x120 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,5008 | m2 |
| 81 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,1 | m2 |
| 82 | Rảnh thoát nước 30x30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,814 | 10m |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 158,046 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,6068 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 173,936 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,817 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130,58 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 331,982 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,6068 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 234,397 | m2 |
| 91 | GCLD Vách ngăn compack (bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,47 | m2 |
| 92 | GCLD Cửa đi mở quay nhựa lõi thép, kính trắng 8mm - PK đồng bộ hãng GQ hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,3 | m2 |
| 93 | GCLD cửa sổ thăm mái, cửa hộp kỹ thuật khung Inox, Pano Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,16 | m2 |
| 94 | GCLD tay vịn lan can Inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,44 | m |
| 95 | Đào xúc đất bồn hoa bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,84 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | m3 |
| 97 | Xây tường bồn hoa gạch thẻ bê tông 5,5x9x19, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7315 | m3 |
| 98 | Đắp đất móng bồn hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,294 | m3 |
| 99 | Trát tường bồn hoa ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3 | m2 |
| 100 | Đắp phào đơn bồn hoa, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường bồn hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3 | m2 |
| 102 | Sơn bồn hoa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3 | m2 |
| 103 | Đào xúc đất trồng cây bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,288 | m3 |
| 104 | Đào xúc đất san tạo mặt bằng, bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8953 | m3 |
| 105 | Rải lớp ni lông giữ nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,9516 | m2 |
| 106 | Bê tông nền sân bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8953 | m3 |
| 107 | Xây bậc cấp gạch thẻ bê tông 5,5x9x19, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5376 | m3 |
| 108 | Lát đá Granít tự nhiên màu xám bậc tam cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,808 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300,024 | m2 |
| 110 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,66 | m3 |
| 111 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,63 | m3 |
| 112 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2246 | tấn |
| 113 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,59 | m2 |
| 114 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,1836 | tấn |
| 115 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,21 | m3 |
| B | NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,808 | m3 |
| 2 | Rải lớp ni lông giữ nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,76 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,352 | m3 |
| 5 | Xây móng dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0673 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,7 | m2 |
| 7 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,04 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,94 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,285 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bể tự hoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,6 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể tự hoại M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,02 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,196 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,294 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,584 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0579 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0742 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0673 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8272 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 20 | Láng lớp vữa trên bề mặt tấm đan bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,4 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,531 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt cút 90 PVC D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90 PVC ren trong D21x1/2'' | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90 PVC D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 90 PVC D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt TÊ 90 D27x21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 32 | Lắp đặt TÊ 90 D34x27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt TÊ 90 D34x21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt TÊ 90 D60x34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt TÊ 90 PPR D60x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng sông PVC D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt Măng sông PVC D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Măng sông PVC D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Măng sông PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn thu PVC D27x21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 41 | Côn thu PVC D34x27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 42 | Nút bịt PVC D21x1/2'' | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 43 | Nút bịt PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Van góc bằng đồng D15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 45 | Van khóa PVC D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 46 | Van khóa PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 52 | CO 45 PVC D49 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | CO 45 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 54 | CO 45 PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 55 | CO 45 PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 56 | CO 45 PVC D168 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 57 | CO 90 PVC D49 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 58 | CO 90 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 59 | TÊ 90 PVC D49 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 60 | TÊ 90 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | TÊ 90 PVC D60x49 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | TÊ 90 PVC D90x49 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | TÊ 90 PVC D114x49 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 64 | TÊ 90 PVC D168 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Y 45 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 66 | Y 45 PVC D90x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 67 | Y 45 PVC D114x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 68 | Y 45 PVC D114x90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 69 | Y 45 PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 70 | Y 45 PVC D168x114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Nối giảm PVC D49x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 72 | Nối giảm PVC D90x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 73 | Nối giảm PVC D114x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Nối giảm PVC D114x90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Nối giảm PVC D168x114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Nối trơn PVC D49 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Nối trơn PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 78 | Nối trơn PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 79 | Nối trơn PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 80 | Nối trơn PVC D168 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 81 | Con thỏ PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 82 | Thông tắc sàn PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Thông tắc sàn PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 84 | TÊ kiểm tra + nắp bịt PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Phễu thu sàn D60 INOX KT(100x100)mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 86 | Cầu chắn rác D60 INOX | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 88 | Lắp đặt LAVABO + bộ thoát + dây đấu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ thoát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 90 | Vòi nước D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 91 | Van phao điện 2 tiếp điểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| C | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá I - III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | 1m khoan |
| 2 | Máy bơm chìm 3HP 3 pha (Hiệu EBARA - ITALYA hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Cáp treo INOX | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 4 | Ống chống nhựa D140, dày 5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 5 | Ống lọc bọc lưới inox D140 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 6 | Ống nhựa D49 dài 35m, ốc siết cáp, nắp đậy giếng, van 1 chiều, keo dán | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 8 | Tủ điều khiển bơm chìm (Có hệ thống tự động) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đế ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn Tuýp LED loại 1,2 (1x18W) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng LED KT 200x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 cực loại đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đế công tác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 8 | MCB-1P-30A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB-1P-20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế MCB -1P-30A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đế MCB-1P-20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn PVC: 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn PVC: 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn PVC: 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC-SP D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu dây KT: 110x110x50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| E | XÂY LẮP NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,86 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,362 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,187 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,069 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,4 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,683 | m3 |
| 7 | Bu lông neo móng M16, L=0,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 8 | Xây móng dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,304 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,676 | m3 |
| 10 | Mua đất + Vận chuyển đất về chân công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,89 | m3 |
| 11 | Rải lớp ni lông giữ nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,16 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,716 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,127 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,127 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,336 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,336 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,244 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,45ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,65 | m2 |
| 21 | Trát tường chân bó nền ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,08 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,08 | m2 |
| 23 | Gia công lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,081 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,811 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,08 | m2 |
| 26 | Đào xúc đất san tạo mặt bằng, bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,15 | m3 |
| 27 | Rải lớp ni lông giữ nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,5 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,15 | m3 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,54 | m2 |
| F | ĐIỆN NƯỚC NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 3 | Co 45 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 4 | Đai INOX + Ốc vít | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Tuýp LED loại 1,2 (1x18W) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 cực loại đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đế công tác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 8 | MCB-1P-20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đế MCB-1P-20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn PVC: 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn PVC: 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ruột gà nổi D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu dây KT: 110x110x50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 14 | Vật liệu phụ phần điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| G | XÂY LẮP NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,656 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,728 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,192 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,04 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,534 | m3 |
| 7 | Bu lông neo móng M16, L=0,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 8 | Xây móng dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,088 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,69 | m3 |
| 10 | Mua đất + Vận chuyển đất về chân công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,903 | m3 |
| 11 | Rải lớp ni lông giữ nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,36 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,536 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,108 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,108 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,358 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,358 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,406 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,45ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,504 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,82 | m2 |
| H | ĐIỆN NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tuýp LED loại 1,2 (1x40W) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 cực loại đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đế công tác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 4 | MCB-1P-20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đế MCB-1P-20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn PVC: 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn PVC: 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà nổi D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu dây KT: 110x110x50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 10 | Vật liệu phụ phần điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 0,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 4 | Chân đỡ dây thoát sét trên mái tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 5 | Chân đỡ dây thoát sét trên mái bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.849389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.698778E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.728.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng:01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 864.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng:01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngĐã từng là cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình dân dụng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, VSMT | 1 | 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động ( còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông => 250 lít | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô vận chuyển => 5Tấn | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu => 0,80 m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện => 5 KVA | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ván khuôn (m2) | Đang hoạt động tốt | 150 |
| 11 | Giàn giáo thép (bộ) | Đang hoạt động tốt | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi