Gói thầu: Gói thầu 38: Xây dựng Đường dạo, bồn hoa, chiếu sáng, thoát nước, lan can bảo vệ..quanh hồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Gìn giữ hòa bình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 38: Xây dựng Đường dạo, bồn hoa, chiếu sáng, thoát nước, lan can bảo vệ..quanh hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201032384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 16:22:00 đến ngày 2021-10-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,824,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành hạ tầng giao thông- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng giao thông - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ thi công: cốt thép, nề, bê tông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với phân công nhiệm vụ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích 180l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tải: Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc: Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung: Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Gìn giữ hòa bình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 38: Xây dựng Đường dạo, bồn hoa, chiếu sáng, thoát nước, lan can bảo vệ..quanh hồ Dự án xây dựng Cục Gìn Giữ Hòa Bình Việt Nam (Giai đoạn 2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu 38: Xây dựng đường dạo, bồn hoa, chiếu sáng, thoát nước, lan can bảo vệ... quanh hồ
Tên dự án là: Xây dựng Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam (Giai đoạn 2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam (Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam (Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam (Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0978450686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam (Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8987 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 10,42 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | nt | 118,1079 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 36,4254 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 14,5702 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,3246 | 100m2 |
| 7 | Lát sân bằng đá xanh Thanh Hóa 20x20cm | nt | 1.042 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 2,0922 | 100m3 |
| 9 | Gia công lan can | nt | 0,2708 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 17,64 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 21,6949 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,014 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 10,368 | m3 |
| 14 | Công tác ốp đá Marble vào trụ tường, vữa XM mác 75 | nt | 51,84 | m2 |
| 15 | Ghế đá | nt | 50 | cái |
| 16 | Trụ đá để biểu tượng nghệ thuật | nt | 12 | cái |
| 17 | Lan can bê tông đúc sẵn, bê tông mác 200 | nt | 268 | md |
| 18 | Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0.8m3 | nt | 0,5892 | 100m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 54,85 | m3 |
| 20 | Cát đen | nt | 54,85 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0407 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 0,7936 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,3174 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,5442 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | nt | 0,5984 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,28 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,4326 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0166 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0249 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 2 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | nt | 0,35 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | nt | 3,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | nt | 0,3 | 100m |
| 34 | Nút bịt nhựa D32 | nt | 2 | cái |
| 35 | Tê giảm D32/20 | nt | 15 | cái |
| 36 | Cút nhựa 90 HPPE D32 | nt | 31 | cái |
| 37 | Tê đều HDPE D32 | nt | 8 | cái |
| 38 | Chếch 135 HDPE D32 | nt | 6 | cái |
| 39 | Cút nhựa 90 HDPE D50 | nt | 5 | cái |
| 40 | Chếch 135 HDPE D50 | nt | 4 | cái |
| 41 | Vòi khoá chờ tưới cây | nt | 17 | bộ |
| 42 | Khâu nối ren, nối góc D20 | nt | 17 | bộ |
| 43 | Bơm cấp nước Q=20m3/h, H=25m | nt | 2 | cái |
| 44 | Bơm cấp nước Q=20m3/h, H=30m | nt | 2 | cái |
| 45 | Van đầu nối bích | nt | 10 | cái |
| 46 | Van 1 chiều nối bích | nt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 6 | cái |
| 48 | Y lọc rác | nt | 12 | cái |
| 49 | Khớp nối mềm | nt | 6 | cái |
| 50 | Nối góc 90 HDPE D20 | nt | 15 | cái |
| 51 | Cửa Inox D60 có khoá | nt | 3 | cái |
| 52 | Tủ điều khiển bơm tưới | nt | 1 | cái |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,3603 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,2666 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 4,75 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | nt | 33,35 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | nt | 36,07 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | nt | 1,5094 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0863 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,107 | tấn |
| 61 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | nt | 7,1875 | m |
| 62 | Thi công tầng lọc bằng cát | nt | 0,0112 | 100m3 |
| 63 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | nt | 0,0776 | 100m3 |
| 64 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | nt | 0,0043 | 100m3 |
| 65 | Ống nhựa PVC D60 | nt | 0,1438 | 100m |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 17,691 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 17,691 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 1,2354 | 100m2 |
| 69 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 85 | 1 bộ |
| 70 | Cọc tiếp địa L63x63x5x2500 | nt | 85 | cọc |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | nt | 119 | m |
| 72 | Khung móng M24x500 | nt | 17 | bộ |
| 73 | Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc 2x1.5mm | nt | 1,87 | 100m |
| 74 | Lắp bảng điện cửa cột (1 aptomat 1P 6A + thanh gài át + bảng chíp + Cầu đấu 60A 4P) | nt | 17 | 1 bảng |
| 75 | Dây đồng trần tiếp địa M10 | nt | 421 | m |
| 76 | Dây đồng trần tiếp địa M4 | nt | 520 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE 50/40mm | nt | 7,36 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE 40/30mm | nt | 4,45 | 100m |
| 79 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | nt | 17 | 1 cột |
| 80 | Lắp đặt chóa đèn | nt | 34 | 1 choá |
| 81 | Lắp đặt đèn nấm | nt | 41 | 1 bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | nt | 27 | 1 bộ |
| 83 | Đèn sân vườn 2 bóng 2x70w cao H=3.6m (thân) | nt | 17 | bộ |
| 84 | Đèn cầu Malaysia - D400 | nt | 34 | bộ |
| 85 | Tay cần đèn | nt | 34 | bộ |
| 86 | Đèn trụ sân vườn bóng led 8w | nt | 41 | bộ |
| 87 | Đèn âm đất led 6w | nt | 25 | bộ |
| 88 | Đèn pha 20w/220v | nt | 2 | bộ |
| 89 | Rải cáp ngầm | nt | 13,62 | 100m |
| 90 | Cáp ngầm hạ áp CXV/DSTA 4X10MM2 | nt | 10,15 | m |
| 91 | Cáp ngầm hạ áp CXV/DSTA 4X6MM2 | nt | 844,48 | m |
| 92 | Cáp ngầm hạ áp CXV/DSTA 2X2.5MM2 | nt | 527,8 | m |
| 93 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 3,6 | m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 3,4195 | 100m3 |
| 95 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 83,045 | m3 |
| 96 | Cát đen | nt | 83,045 | m3 |
| 97 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 4,885 | 1000v |
| 98 | Gạch chỉ 6.5x10.5x22 | nt | 4.885 | viên |
| 99 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | nt | 3,908 | 100m2 |
| 100 | Lưới báo hiệu cáp | nt | 390,8 | m2 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 2,5157 | 100m3 |
| 102 | Hoàn trả mặt đường | nt | 3,6 | m3 |
| 103 | Rãnh thu nước U có nắp đậy tấm đan bê tông cốt thép RH28: 100x28x45 (bao gồm cả tấm nắp đan bê tông cốt thép + tấm đáy BTCT) | nt | 265 | md |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 2,2624 | 100m3 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 28,6639 | m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1031 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,023 | 100m3 |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 29,5589 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 29,5589 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,53 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0645 | 100m2 |
| 112 | Xây gạch đặc không nung 6.5x10.5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | nt | 34,98 | m3 |
| 113 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | nt | 29,5436 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | nt | 13,1244 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,1453 | 100m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 375,376 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,68 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 12,757 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,7836 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 2,3981 | tấn |
| 121 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 278 | cái |
| 122 | Ống nhựa upvc D160 | nt | 2,38 | 100m |
| 123 | Ống nhựa upvc D60 | nt | 0,1 | 100m |
| 124 | Rọ chắn rác | nt | 62 | cái |
| 125 | Cút chếch 135 Upvc D60 | nt | 4 | cái |
| 126 | Cút vuông 90 Upvc D60 | nt | 6 | cái |
| 127 | Tê nhựa upvc D60 | nt | 3 | cái |
| 128 | Y chếch upvc D60 | nt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành hạ tầng giao thông- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hiện trường | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng giao thông - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | Đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | - Đại học chuyên ngành nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 7 | Tổ trưởng tổ thi công: cốt thép, nề, bê tông | 3 | Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với phân công nhiệm vụ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Thể tích 180l | 1 |
| 2 | Máy cắt cầm tay | Công suất 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy bơm | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất 1,5kW | 1 |
| 5 | Xe ô tô tải: Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy xúc: Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung: Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi