Gói thầu: Sửa chữa Cơ sở đào tạo 45 Bạch Đằng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941022-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam-chi nhánh tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Sửa chữa Cơ sở đào tạo 45 Bạch Đằng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210940854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 16:21:00 đến ngày 2021-10-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,307,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.( Trường hợp Nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phục trách thi công phần Điện, Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách thi công phần Điện, hoặc Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị tải trọng nâng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 2,5T;Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận Kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam-chi nhánh tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Cơ sở đào tạo 45 Bạch Đằng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
Sửa chữa Cơ sở đào tạo 45 Bạch Đằng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
70 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa TSCĐ hạch toán tại chi nhánh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam-chi nhánh tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại : 0228.847. 262
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán – Thiết kế: Công ty TNHH Kiến trúc nhà ở xanh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ số 114 Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng A.H.G; Địa chỉ Số 32M Ô 18 - Đường Phù Nghĩa - phường Hạ Long - thành phố Nam Định.


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam-chi nhánh tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại : 0228.847. 262


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với quy mô, tính chất công trình tham dự thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng hạng III trở lên ) - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này, (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2019; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá Hồ sơ dự thầu của E-HSMT * Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại : 0228.847. 262
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng NN&PTNN Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định . Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng No&PTNT Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định, Địa chỉ: Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng NN&PTNN Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định . Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại : 0228.847. 262
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA
1Tháo dỡ trần thach cao tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,5033m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V84,5033m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V84,5033m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công, tầng 2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,6m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơn, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,2m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công , cửa kính đẩy tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m2
7Phá dỡ kết cấu gạch tường tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,007m3
8Cắt lớp gạch lát nền nhà để xây tường ngăn mới, nền tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,74m
9Phá dỡ gạch lát nền cũ tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,2178m2
10Tháo dỡ trần thach cao tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V457,352m2
11Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4chuyến
12Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Liên kết thép số 4 vào dầm cũ tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V321 lỗ khoan
13Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7441m3
14Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,7115m2
15Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3295100kg
16Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2056100kg
17Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3938100kg
18Bê tông đan sàn vệ sinh, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3614m3
19Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,641m2
20Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0706100kg
21Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6593100kg
22Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Liên kết thép số 1 của LT2 vào cột cũ, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 lỗ khoan
23Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5452m3
24Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V13,806m2
25Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3092100kg
26Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100kg
27Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8401m3
28Trát tường xây bằng vữa thông thường Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,3129m2
29Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V346,3129m2
30Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V346,3129m2
31Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - má cửa mới, tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,17m2
32Bả bằng bột bả vào má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,17m2
33Sơn má cửa đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,17m2
34Phá lớp vữa trát tường cũ để ốp WC tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,092m2
35Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2414m3
36Ốp tường vệ sinh gạch granite 300x600, XM PCB40, tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,87m2
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 150x600 - Chân tường mới tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,834m2
38Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,631m2
39Láng chống thấm trước khi lát nền tầng 2, tầng 3 dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,671m2
40Lát nền, sàn gạch 300x300, XM PCB40 - tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,321m2
41Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường cũ tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V551,071m2
42Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V551,071m2
43Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - cột tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
44Sơn cột đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
45Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - má cửa cũ, 2 tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,546m2
46Sơn má cửa đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,546m2
47Cải tạo khuôn đơn lim Nam Phi 60*140, khuôn cũ tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V99m
48Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V991m
49Cải tạo cửa đi pano gỗ kính, gỗ lim Nam Phi, tận dụng gỗ, lắp mới kính trắng 5ly:Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m
50Cải tạo cửa sổ gỗ kính, gỗ lim Nam Phi, tận dụng gỗ, lắp mới kính trắng 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
51Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V24,41m2
52Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm, phụ kiện 3 bản lề 3D, 1 khóa 1 điểm, kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m2
53Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m2
54Sen hoa cửa, 20 bộ, Inox 15x15x1,2, trọn gói,Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,638kg
55Nẹp che khuôn, 20x50, gỗ limMô tả kỹ thuật theo Chương V198m
56Mua trần thạch cao phẳng xương chìm chịu nước, vệ sinh 2 tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,671m2
57Nhân công thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V26,671m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - Trần thạch cao xương chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,671m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Trần thạch cao xương chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,671m2
60Mua trần thạch cao phẳng xương nổi 600x600, tầng 2, tầng 3 (Tận dụng 70%, mua mới 30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,3063m2
61Nhân công thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V431,021m2
62Trần thạch cao chịu nước, khung xương, hệ trần chìm giật cấp,Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,5033m2
63Nhân công thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V84,5033m2
64Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,145m3
65Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,731tấn
66Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,848610m2
67Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8961tấn
68Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,228m3
69Vận chuyển tấm thạch cao các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5598100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Đèn máng Led Tube âm trần 3 bóng 0.6m-3x10w (KT: 600x600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
2Bộ đèn Led Tube 2 bóng 1.2m-2x20wMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
3Bộ đèn ốp trần bóng Led 220V-15WMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
4Đèn gắn tường led 220V-13WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
5Lắp đặt quạt hút gió gắn trần (300x300) - 1x30wMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ để bảo dưỡngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều 220V-50HZ-1200BTU (Mua mới 5 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều 220V-50HZ-1200BTU (Tận dụng 5 điều hòa cũ, tháo dỡ, bảo dưỡng, lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
9Bảo dưỡng điều hòa treo tường 1200BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ø16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn -Ø34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
12Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
13Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
14Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
15Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
16Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
17MCB-2P-20A/6KA (dùng cho điều hòa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
18Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện chôn ngầm, KT: 450x650x170Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
19MCCB-3P-125A-380V Tổng từng tầng nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20MCCB-3P-70A/10kA tổng từng nhánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21MCB-2P-10A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22MCB-2P-30A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
23Lắp đặt tủ điện chứa 6modulMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
24MCB-2P-30A/6KA tổng phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25MCB-1P-6A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
26MCB-1P-10A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27MCB-1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
28Lắp đế âm tường chống cháy cho công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V75hộp
29Lắp đặt mặt âm tường mầu trắng loại 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
30Lắp đặt mặt âm tường mầu trắng loại 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
31Lắp đặt mặt âm tường mầu trắng loại 3 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
32Lắp đặt mặt âm tường mầu trắng loại 2 ổ cắm 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
33Hạt công tắc 220V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
34Đèn báo điện màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
35Lắp đặt hộp nối nhựa có nắp KT 110x110x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
36ống đồng điều hòa Ø6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
37ống đồng điều hòa Ø9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
38Lắp đặt ống nhựa, PVC Ø21mm thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
39Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, Ø6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
40Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, Ø9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
41Đai treo ống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
42Gas R22 nạp bổ sungMô tả kỹ thuật theo Chương V50kg
C HẠNG MỤC: NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
5Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
7Lắp đặt cút vuông nhựa PPR Ø50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt cút vuông nhựa PPR Ø32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
9Lắp đặt cút vuông nhựa PPR Ø20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
10Lắp đặt cút vuông nhựa ren trong PPR Ø25x20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
11Lắp đặt cút vuông nhựa ren trong PPR Ø20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
12Lắp đặt Tê vuông nhựa PPR Ø50x50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt Tê vuông nhựa PPR Ø50x32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Lắp đặt Tê vuông nhựa PPR Ø32x32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt Tê vuông nhựa PPR Ø32x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16Lắp đặt Tê vuông nhựa PPR Ø25x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
17Lắp đặt Tê vuông nhựa PPR Ø20x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
18Lắp đặt Tê vuông ren trong nhựa PPR Ø20x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
28Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
29Zăc co dây Ø15Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
30Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
31Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
32Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
33Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
36Siphon thanh giậtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
37Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
38Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
39Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
40Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
42Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
43Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
44Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
47Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
48Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
49Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
50Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
55Lắp đặt Tê vuông nhựa u.PVC Ø110x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Lắp đặt Tê xiên nhựa u.PVC Ø110x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
57Lắp đặt Tê xiên nhựa u.PVC Ø110x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Lắp đặt Tê xiên nhựa u.PVC Ø110x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
59Lắp đặt Tê xiên nhựa u.PVC Ø60x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Lắp đặt cút vuông nhựa u.PVC Ø110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
61Chếch nhựa u.PVC Ø110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
62Lắp đặt chếch nhựa Ø90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
63Lắp đặt chếch nhựa Ø60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
64Lắp đặt chếch nhựa Ø34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
65Đai treo ống thoát nước các loại, treo lên dầm bê tông, (Bao gồm: thép bản +tôn hoa+xốp chèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
66Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
67Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
KHÔNG KHÍ
1Mua máy điều hoà CS.12000BTU, treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.( Trường hợp Nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phục trách thi công phần Điện, Nước 1 - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách thi công phần Điện, hoặc Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự32
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 + Có trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa năng suất ≥ 150l2
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW2
3 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5kW2
4 Máy vận thăng lồng tải trọng nâng ≥ 0,8T1
5 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 2,5T;Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận Kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
6 Giàn giáo thi công sử dụng tốt, sẵn sàng huy động50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->