Gói thầu: Xây Lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án “ Hỗ trợ khắc phục hậu quả của lũ lụt năm 2020 tại cộng đồng và trường học” do SC hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 16:18:00 đến ngày 2021-09-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 884,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥500 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500 triệu đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây Lắp Sửa chữa nhà vệ sinh trường học, xây dựng hệ thống rửa tay cho học sinh, sửa chữa nâng cấp trạm bơm phục vụ tưới tiêu, xây dựng lắp đặt hệ thống dẫn nước tự chảy 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Dự án “ Hỗ trợ khắc phục hậu quả của lũ lụt năm 2020 tại cộng đồng và trường học” do SC hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Hội Chữ thập đỏ tỉnh Quảng Bình, Đ/c: Thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phan Văn Cầu, Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ tỉnh Quảng Bình, Đ/c: Thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 091 2027532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT:0946681828, E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội Chữ thập đỏ tỉnh Quảng Bình, Đ/c: Thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC THIẾT SƠN THẠCH HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đục tạo nhám mặt gạch lát hiện hữu | Theo E-HSMT | 38,24 | m2 |
| 4 | Tôn nền bằng vữa xi măng cát vàng M75 dày 30cm | Theo E-HSMT | 38,24 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt KT300x300mm | Theo E-HSMT | 38,72 | m2 |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp rọ sắt chắn rác | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,40 mm | Theo E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, bịt mái | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 11 | SXLD nẹp chống bão | Theo E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhà vệ sinh loại 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (Bao gồm cả khung, khóa và phụ kiện) | Theo E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 110mm, chiều dày 3,2mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90 mm, chiều dày 3mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60 mm, chiều dày 3 mm | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 27 mm, chiều dày 3 mm | Theo E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 17 | Cút 45 PVC D110 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cút 45 PVC D90 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Tê 45 PVC D90-90 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cút 45 PVC D60 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Tê 45 PVC D60-60 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Côn PVC D90-60 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cút 45 PVC D27 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Tê 45 PVC D27-27 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | LĐ côn D27-27 ( cút 90 D27 ) | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | LĐ côn thu D27-21 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 49 mm, chiều dày 3,5 mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | LĐ Cút 45 PVC D49 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Tê 45 PVC D49-49 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | LĐ cút nhựa gai trong bằng đồng, đk27/21 mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | LĐ Tê nhựa gai trong bằng đồng, đk27/21 mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt aptomat 16A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt đế âm tường đơn, đôi, mặt | Theo E-HSMT | 4 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn tường + đuôi vặn 24W | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống gen nổi | Theo E-HSMT | 45 | m |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo E-HSMT | 92,94 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài bằng sơn ngoại thất 1nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 92,94 | m2 |
| B | TRƯỜNG THCS THẠCH HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ và sữa chữa lề khóa cửa đi | Theo E-HSMT | 2 | m2 |
| 3 | Đục tạo nhám mặt gạch lát hiện hữu | Theo E-HSMT | 25,02 | m2 |
| 4 | Tôn nền bằng vữa xi măng cát vàng M75 dày 9cm | Theo E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt KT300x300mm | Theo E-HSMT | 25,47 | m2 |
| 6 | Thay thế vòi rửa đồng | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp rọ sắt chắn rác | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo E-HSMT | 66,78 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài bằng sơn ngoại thất 1nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 66,78 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhà vệ sinh loại 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (Bao gồm cả khung, khóa và phụ kiện) | Theo E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90 mm, chiều dày 3mm | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 12 | Cút 45 PVC D90 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Tê 45 PVC D90-90 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 27 mm, chiều dày 3 mm | Theo E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 15 | Cút 45 PVC D27 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Tê 45 PVC D27-27 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | LĐ Côn D27-27 ( cút 90 - d27 ) | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | LĐ côn thu D27-21 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | LĐ cút nhựa gai trong bằng đồng, đk27/21 mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | LĐ Tê nhựa gai trong bằng đồng, đk27/21 mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo E-HSMT | 1 | bể |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 72 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 71,8 | m |
| 24 | Lắp đặt aptomat 16A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm tường đơn, đôi + mặt | Theo E-HSMT | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn tường + đuôi vặn 24W | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn tường + đuôi vặn 12W | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống gen nổi | Theo E-HSMT | 71,8 | m |
| 30 | Sản xuất cột thép cao 2,5 m, chôn sâu 0,5 m ( 2 cột ) cột ống D60 dày 2 ly | Theo E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép cao 2,5 m, chôn sâu 0,5 m ( 2 cột ) cột ống D60 dày 2 ly | Theo E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 34 | Đào đất, làm mặt bằng thi công | Theo E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 35 | Lót bạt chống mất nước trước khi đổ BT | Theo E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lối đi bộ sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo E-HSMT | 5,4 | m3 |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH XÃ THẠCH HÓA | |||
| 1 | Phát rừng loại II, chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Đào, phá đá cấp III bằng thủ công móng hố thu | Theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Bốc xếp đá tận dụng tại chỗ để đắp đê quai | Theo E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, thành, tấm đan hố thu đá 1x2, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng ván khuôn đáy, thành, tấm đan hố thu | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, thành, nắp tấm đan hố thu, đường kính | Theo E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D=90mm loại mỏng nhất bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo E-HSMT | 12 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa HDPE đường kính 90 mm bằng phương pháp ren | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 90 mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo E-HSMT | 4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt khóa HDPE đường kính 90 mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo E-HSMT | 5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE đường kính 90 mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo E-HSMT | 5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 90 - 63 mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo E-HSMT | 1 | 100m |
| 13 | Lấp đất rãnh tuyến ống bằng thủ công độ chặt yêu cẩu K=0,85 ( đơn vị sử dụng chịu chi phí ) | Theo E-HSMT | 86,01 | m3 |
| 14 | Xây thành hố lắng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM cát vàng M75. | Theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 15 | Trát thành hố lắng chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo E-HSMT | 8 | m2 |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN MAI MAI HÓA | |||
| 1 | Lợp mái tôn LD màu đỏ dày 0,4mm | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt Lavabo (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + ống cấp | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt khung INOX chậu rửa 304 (khoán gọn) | Theo E-HSMT | 3,83 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60 mm bằng phương pháp dán keo | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 13 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | LĐ tê nhựa D27-27 mm nối bằng dán keo | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 mm | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | LĐ tê nhựa D60-60 mm nối bằng dán keo, đk 60 mm | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | LĐ Côn D27-27 ( cút 90 - d27 ) | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | LĐ côn thu D27-21 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | LĐ cút nhựa gai trong bằng đồng, đk27/21 mm | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | LĐ Tê nhựa gai trong bằng đồng, đk27/21 mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo E-HSMT | 1 | bể |
| 22 | LĐ vòi rửa đồng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 3,87 | m2 |
| E | TRUNG HỌC CƠ SỞ MAI HÓA MAI HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ xí xổm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Đục tạo nhám mặt gạch lát hiện hữu | Theo E-HSMT | 35,79 | m2 |
| 4 | Tôn nền bằng vữa xi măng cát vàng M75 dày 9 cm | Theo E-HSMT | 36,69 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo E-HSMT | 36,69 | m2 |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa (Bao gồm chân sứ) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi liền chậu rửa + phụ kiện | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thay thế, lắp đặt vòi rửa đồng | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp rọ sắt chắn rác | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhà vệ sinh loại 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (Bao gồm cả khung, khóa và phụ kiện) | Theo E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tiểu nam kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo E-HSMT | 128,06 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 128,06 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 16 | LĐ tê chếch D110 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | LĐ cút DN 110 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | LĐ cút D90 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | LĐ cút D90 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 21 | LĐ cút nhựa D27-27 mm nối bằng dán keo | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | LĐ tê nhựa nối bằng dán keo, đk D27 mm | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | LĐ Côn D27-27 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | LĐ côn thu D27-21 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | LĐ cút nhựa gai trong bằng đồng, đk27/21 mm | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | LĐ Tê nhựa gai trong bằng đồng, đk27/21 mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 35 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, đế âm tường đơn, đôi + mặt | Theo E-HSMT | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt đèn LED gắn tường + đuôi vặn 24W | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn tường + đuôi vặn 12W | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt aptomat 16A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống gen nổi | Theo E-HSMT | 35 | m |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN SƠN MAI HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa liền chậu + phụ kiện | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt khung INOX chậu rửa 304 (khoán gọn) | Theo E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60 mm bằng phương pháp dán keo | Theo E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 6 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | LĐ tê nhựa D60-60 mm nối bằng dán keo, đk 60 mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 9 | LĐ tê nhựa D27-27 mm nối bằng dán keo | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | LĐ cút nhựa nối bằng dán keo, đk D27 mm | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | LĐ Côn D27-27 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | LĐ côn thu D27-21 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | LĐ cút nhựa gai trong bằng đồng, đk27/21 mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | LĐ Tê nhựa gai trong bằng đồng, đk27/21 mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Thay thế, lắp đặt vòi rửa đồng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| G | TRƯỜNG THCS VĂN HÓA VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ xí xổm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Đục tạo nhám mặt gạch lát hiện hữu | Theo E-HSMT | 19,82 | m2 |
| 4 | Tôn nền bằng vữa xi măng cát vàng M75 dày 12cm | Theo E-HSMT | 19,82 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo E-HSMT | 20,54 | m2 |
| 6 | Thay thế, lắp đặt vòi rửa đồng | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp rọ sắt chắn rác | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê chếch D110 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cút DN 110mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cút D90 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cút D90 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt aptomat 16A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm tường đơn, đôi + mặt | Theo E-HSMT | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn tường + đuôi vặn 24W | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống gen nổi | Theo E-HSMT | 40 | m |
| H | TRƯỜNG TIỂU HỌC VĂN HÓA VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ bể xí xổm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đục tạo nhám mặt gạch lát hiện hữu | Theo E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 4 | Tôn nền bằng vữa xi măng cát vàng M75 dày 12cm | Theo E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 6 | Thay thế, lắp đặt vòi rửa đồng | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp rọ sắt chắn rác | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê chếch D110 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút DN 110 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút D90 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê D90 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Gia công khung thép đặt bồn chứa bằng thép hộp KT 40x80x1,8 mm | Theo E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung thép đặt bồn chứa bằng thép hộp KT 40x80x1,8 mm | Theo E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 17 | Gia công cột thép đỡ bể chứa nước bằng thép ống tráng kẽm D76 dày 2 mm | Theo E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép đỡ bể chứa nước bằng thép ống tráng kẽm D76 dày 2 mm | Theo E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 19 | Đào móng cột chân cột bể nước, đào bằng thủ công đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt aptomat 16A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế âm tường đơn, đôi + mặt | Theo E-HSMT | 4 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn tường + đuôi vặn 24W | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống gen nổi | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhà vệ sinh loại 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (Bao gồm cả khung, khóa và phụ kiện) | Theo E-HSMT | 2,1 | m2 |
| I | TRẠM BƠM LỆ SƠN VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ ống hút, ống xả thu hồi | Theo E-HSMT | 26,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D=200 mm dày 11,9 mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D=250 mm dày 14,8 mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 4 | Gia công ống thép đoạn nối đường kính D200 mm dày 2,5 mm | Theo E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Gia công ống thép đoạn nối đường kính D250 mm dày 2,5 mm | Theo E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 6 | Gia công mặt bích nối | Theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 7 | LĐ các loại mặt bích vào các vị trí đấu nối | Theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 3 pha | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng 4 ruột nhiều sợi CU/XLPE/PVC (4x16) 1KV | Theo E-HSMT | 14,8 | m |
| 10 | Bê tông đáy bể chứa đá 1x2, M200 dày 10cm | Theo E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 11 | Bê tông thành bể chứa đá 1x2, M200 dày 10cm | Theo E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, thành bể thép đường kình | Theo E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng ván khuôn thành bể chứa | Theo E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt khởi động từ cho máy bơm MC-225a AC220v | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 100A - 18KA - 415V | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Sản xuất lồng lọc chắn rác bằng thép tròn D6 mm | Theo E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lồng lọc chắn rác bằng thép tròn D6 mm | Theo E-HSMT | 0,07 | tấn |
| J | TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO QUẢNG CAO QUẢNG | |||
| 1 | Xây bù tường rào bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột | Theo E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 12 | m2 |
| 10 | Sản xuất cột thép ống cao 2,5 m, chôn sâu 0,5 m ( 2 cột ) cột ống D90 dày 2 ly | Theo E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép ống cao 2,5 m, chôn sâu 0,5 m ( 2 cột ) cột ống D90 dày 2 ly | Theo E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 13 | Đào móng cột | Theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 14 | Đào gốc cây đường kính >=60 cm | Theo E-HSMT | 2 | gốc |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn LD màu đỏ dày 0,4mm | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt Lavabo (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa liền chậu + phụ kiện | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt khung INOX chậu rửa 304 (khoán gọn) | Theo E-HSMT | 3,83 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 3,87 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 76 mm bằng phương pháp dán keo | Theo E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 25 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 76 mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | LĐ tê nhựa D76-76 mm nối bằng dán keo, đk 76 mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 28 | LĐ cút nhựa D27-27 mm nối bằng dán keo | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | LĐ tê nhựa nối bằng dán keo, đk D27 mm | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | LĐ Côn D27-27 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | LĐ côn thu D27-21 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | LĐ cút nhựa gai trong bằng đồng, đk27/21 mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | LĐ Tê nhựa gai trong bằng đồng, đk27/21 mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Thay thế, lắp đặt vòi rửa đồng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,9 | m3 |
| K | TRƯỜNG THCS CAO QUẢNG CAO QUẢNG | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 3 | Sản xuất cột thép ống cao 2,5 m, chôn sâu 0,5 m ( 2 cột ) cột ống D76 dày 2 ly | Theo E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép ống cao 2,5 m, chôn sâu 0,5 m ( 2 cột ) cột ống D76 dày 2 ly | Theo E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 6 | Đào móng cột | Theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn LD màu đỏ dày 0,4mm | Theo E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt Lavabo (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa liền chậu + phụ kiện | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt khung INOX chậu rửa 304 (khoán gọn) | Theo E-HSMT | 3,83 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 3,87 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 76 mm bằng phương pháp dán keo | Theo E-HSMT | 24 | 100m |
| 17 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 76 mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | LĐ tê nhựa D76-76 mm nối bằng dán keo, đk 76 mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 20 | LĐ cút nhựa D27-27 mm nối bằng dán keo | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | LĐ tê nhựa nối bằng dán keo, đk D27 mm | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | LĐ Côn D27-27 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | LĐ côn thu D27-21 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | LĐ cút nhựa gai trong bằng đồng, đk27/21 mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | LĐ Tê nhựa gai trong bằng đồng, đk27/21 mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Thay thế, lắp đặt vòi rửa đồng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống HDPE đường kính D=25 mm bằng phương pháp nối côn ren | Theo E-HSMT | 2 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt côn HDPE đường kính D=25mm bằng phương pháp ren | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | LĐ côn, cút nhựa HDPE nối bằng dán keo, đk 63mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | LĐ khởi thủy đường kính D63-25 mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | LĐ khóa HDPE đường kính D=25mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| L | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH XÃ CAO QUẢNG | |||
| 1 | Phát rừng loại II, chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Đào, phá đá cấp III bằng thủ côngmóng hố thu | Theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Đắp đê quai bằng đất đá tận dụng tại chỗ y | Theo E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đáy, thành, tấm đan hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng ván khuôn đáy, thành, tấm đan hố thu | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, thành, nắp tấm đan hố thu, đường kính | Theo E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D=90mm loại mỏng nhất bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo E-HSMT | 2,85 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa HDPE đường kính 90 mm bằng phương pháp ren | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp tê nhựa HDPE đường kính 90 mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE đường kính 90 mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lấp đất rãnh tuyến ống bằng thủ công độ chặt yêu cẩu K=0,85 ( đơn vị sử dụng chịu chi phí ) | Theo E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 12 | Xây hố lắng gạch đăc KN (6,5x10x20), VXM cát vàng M75 | Theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 13 | Trát thành hố lắng chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo E-HSMT | 2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥500 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500 triệu đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét | 2 | 2 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô: | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy đầm: | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm: | Máy đầm bàn ≥1Kw | 1 |
| 4 | Máy trộn: | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm đất: | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép: | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá: | Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi