Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã An Viên - Hạng mục cấp điện sinh hoạt và điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã An Viên - Hạng mục cấp điện sinh hoạt và điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210906528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 16:46:00 đến ngày 2021-10-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,425,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Công trình công nghiệp, cấp IV. + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt (Kìm ép cốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã An Viên - Hạng mục cấp điện sinh hoạt và điện chiếu sáng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã An Viên - Hạng mục cấp điện sinh hoạt và điện chiếu sáng 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…. + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ trường hợp thương thảo thành công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ, Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ. Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lữ. Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG ÁP 22KV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/PVC-1x70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 1 km dây |
| 3 | Sứ đứng 24kV + ty sứ mạ (sứ gốm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | quả |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 10 sứ |
| 5 | Kẹp quai nhôm AL-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Hotline AL4/0 cho cáp đến 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,08 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,67 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,48 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,54 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,77 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,63 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,46 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,35 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,44 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 32 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đầu cáp Tee Plug 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | 1m3 |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 39 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 41 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | viên |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 1000v |
| 43 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 46 | Ca xe vận chuyển dây dẫn, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp đồng 24kV đơn pha Cu/XPLE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 m |
| 3 | Cáp 1 lõi hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 m |
| 5 | Cáp 1 lõi hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng đơn bọc cách điện 0,6/1kV Cu/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m |
| 9 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Sứ Plug in - 24kV đón cáp ngầm lên máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ/3 cái |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 13 | Đầu cáp Elbow 24kV-1x50mm2 (Đầu cáp 3M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ/3 đầu |
| 14 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu cáp |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,875 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5167 | m3 |
| 22 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,58 | kg |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 1m3 |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4958 | 100kg |
| 27 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | 10 m |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 29 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 35 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Thảm cách điện 24 kV (1m x 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Ủng cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đôi |
| 38 | Găng cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đôi |
| 39 | Bút thử điện 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Biển tiêu lệnh, nội quy PCCC (bộ 4 tờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Bình CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Bình MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Mũ nhựa BHLĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | 100m |
| 7 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,89 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | 100m |
| 21 | Ống thép đen D168,3/150 dày 4.78mm bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 22 | Ống thép đen D114,3/100 dày 4.78mm bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4493 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2404 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6194 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8465 | m3 |
| 29 | Bu lông chờ chôn bắt tủ (M16x650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,73 | m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 32 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 988,2 | kg |
| 33 | Dây đồng CXV-1x50mm2 tiếp đất trung tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1 m |
| 35 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 10 cọc |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,868 | 1m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4747 | 100m3 |
| 40 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (18 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.574 | viên |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,574 | 1000v |
| 42 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.143 | m |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,429 | 100m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3434 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5834 | 1m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1433 | 100m3 |
| 47 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (18 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738 | viên |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | 1000v |
| 49 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,054 | 1m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0822 | 100m3 |
| 54 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756 | viên |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | 1000v |
| 56 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3318 | 100m3 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2978 | 1m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0519 | 100m3 |
| 61 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (27 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | viên |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 1000v |
| 63 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 66 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,445 | 1m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0978 | 100m3 |
| 69 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (18 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.982 | viên |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,982 | 1000v |
| 71 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499 | m |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,497 | 100m2 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3723 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,41 | 100m |
| 75 | Nút bịt đầu ống HDPE bảo vệ ống chờ luồn cáp vào hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.247 | m |
| 4 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.247 | m2 |
| 5 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,03 | 100m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100m |
| 7 | Đầu cốt đồng từ M6 đến M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | 100m |
| 12 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D88,3/80 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 cột |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bảng |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 đầu cáp |
| 18 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cửa |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2496 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 22 | Bulong M16x650 bắt chân tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0586 | m3 |
| 26 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2023 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9984 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m3 |
| 30 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | chiếc |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4854 | tấn |
| 32 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0991 | 100m3 |
| 33 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 bộ |
| 34 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 bộ |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,075 | 1m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,483 | 100m3 |
| 37 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.595 | viên |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,595 | 1000v |
| 39 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 955 | m |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | 100m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1038 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4203 | 1m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | 100m3 |
| 44 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (18 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | viên |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 1000v |
| 46 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,394 | 1m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2158 | 100m3 |
| 51 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783 | viên |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | 1000v |
| 53 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2697 | 100m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6417 | 1m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | 100m3 |
| 58 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (18 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | viên |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 1000v |
| 60 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 63 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| E | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A 3 pha chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Vỏ tủ KIOS (Dài x rộng x cao) = (3500x2500x2500) mm, tôn dày 3mm, sơn màu ghi sáng, cấp bảo vệ IP34(VN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ trung thế RMU loại 2 ngăn, 1 ngăn lộ đến dùng cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/1s, 1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/1s kèm cầu chì bảo vệ MBA 24kV-25A. Tủ có phụ kiện tích hợp sẵn: Đồng hồ đo khí SF6, Rơle báo sự cố cáp, Điện trở sấy có điều khiển nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV, 3 pha ngâm dầu (Đông Anh -EEMC). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 6 | Tủ hạ thế 500V-1000A trọn bộ. Vỏ tủ kích thước 1800x950x600mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Thiết bị trong tủ gồm: 01MCCB 1000A-70kA, 04 MCCB 300A, 01 MCCB 100A. 01 chống sét van hạ thế GZ-500; 03 TI hạ thế 1000/5A; 03 TI hạ thế 1000/5A; 01 đồng hồ Vôn kế 500V; 03 đồng hồ Ampe kế 1000A/5A; 01 chuyển mạch Vôn loại 7 vị trí; Cầu đấu, cầu chì, hệ thống thanh cái, phụ kiện đấu nối.... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ tụ bù 180kVAr trọn bộ: Kích thước 1800x1000x450mm gồm 01 Aptmomat tổng 350A, 12 Aptomat 32A, 12 Contactor, 12 bình tụ 15kVAr, bộ điều khiển Cosj 12 cấp, hệ thống đo đếm, thanh cái, dây cáp điện…. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ phân phối 9 công tơ trọn bộ (Tủ tôn sơn tĩnh điện, chứa được 9 công tơ, gồm 1 Aptomat tổng 100A, 9 Atpomat nhánh 40A, hệ thống đo đếm, thanh cái, phụ kiện....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | tủ |
| F | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 tủ |
| 9 | Chi phí quản lý thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| G | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Công trình công nghiệp, cấp IV. + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt (Kìm ép cốt) | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ô tô có cẩu | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đào | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi