Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã An Viên - Hạng mục cấp điện sinh hoạt và điện chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953252-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã An Viên - Hạng mục cấp điện sinh hoạt và điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210906528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 16:46:00 đến ngày 2021-10-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,425,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Công trình công nghiệp, cấp IV. + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt (Kìm ép cốt)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã An Viên - Hạng mục cấp điện sinh hoạt và điện chiếu sáng
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã An Viên - Hạng mục cấp điện sinh hoạt và điện chiếu sáng
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ, Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ, Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…. + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ trường hợp thương thảo thành công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ, Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ. Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lữ. Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG ÁP 22KV
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/PVC-1x70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
2Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0361 km dây
3Sứ đứng 24kV + ty sứ mạ (sứ gốm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19quả
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1,910 sứ
5Kẹp quai nhôm AL-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Hotline AL4/0 cho cáp đến 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
12Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V102,08kg
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V13,67kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V19,48kg
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V33,54kg
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V24,77kg
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V86,63kg
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V105,46kg
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V18,35kg
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V36,44kg
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
31Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
32Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Đầu cáp Tee Plug 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu cáp
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
36Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0321m3
38Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0413100m3
39Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
41Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108viên
42Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1081000v
43Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m3
46Ca xe vận chuyển dây dẫn, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp đồng 24kV đơn pha Cu/XPLE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V181 m
3Cáp 1 lõi hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V421 m
5Cáp 1 lõi hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 m
7Cáp đồng đơn bọc cách điện 0,6/1kV Cu/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 m
9Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 đầu cốt
11Sứ Plug in - 24kV đón cáp ngầm lên máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ/3 cái
12Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
13Đầu cáp Elbow 24kV-1x50mm2 (Đầu cáp 3M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ/3 đầu
14Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đầu cáp
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
16Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364100m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,875m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285tấn
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5167m3
22Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V149,58kg
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m3
24Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m3
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4958100kg
27Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4610 m
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14m3
29Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Biển tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
35Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Thảm cách điện 24 kV (1m x 1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Ủng cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1đôi
38Găng cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1đôi
39Bút thử điện 24 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Biển tiêu lệnh, nội quy PCCC (bộ 4 tờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Bình CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Bình MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Mũ nhựa BHLĐMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
3Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V419m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,19100m
5Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5100m
7Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,210 đầu cốt
9Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,810 đầu cốt
11Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 đầu cốt
13Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 đầu cốt
15Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,210 đầu cốt
17Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 đầu cốt
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,89100m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,26100m
21Ống thép đen D168,3/150 dày 4.78mm bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V87m
22Ống thép đen D114,3/100 dày 4.78mm bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
23Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4493m3
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2404100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6194m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8465m3
29Bu lông chờ chôn bắt tủ (M16x650)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,73m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0124100m3
32Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V988,2kg
33Dây đồng CXV-1x50mm2 tiếp đất trung tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
34Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V541 m
35Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,410 đầu cốt
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,410 cọc
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V86,8681m3
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4747100m3
40Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (18 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20.574viên
41Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5741000v
42Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.143m
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V3,429100m2
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3434100m3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58341m3
46Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1433100m3
47Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (18 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V738viên
48Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7381000v
49Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V82m
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,246100m2
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1792100m3
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0541m3
53Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0822100m3
54Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V756viên
55Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7561000v
56Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
57Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3318100m3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,29781m3
60Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0519100m3
61Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (27 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V243viên
62Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2431000v
63Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
64Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0649100m3
66Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V118cái
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,4451m3
68Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0978100m3
69Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (18 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.982viên
70Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9821000v
71Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V499m
72Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V1,497100m2
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3723100m3
74Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,41100m
75Nút bịt đầu ống HDPE bảo vệ ống chờ luồn cáp vào hộ dânMô tả kỹ thuật theo Chương V211cái
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
2Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
3Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.247m
4Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V1.247m2
5Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,03100m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2100m
7Đầu cốt đồng từ M6 đến M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V320cái
8Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,810 đầu cốt
10Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,88100m
12Ống thép bảo vệ cáp qua đường D88,3/80 dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V114m
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V321 cột
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V321 cần đèn
16Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32bảng
17Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V321 đầu cáp
18Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32cửa
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2496m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
22Bulong M16x650 bắt chân tủMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0006100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0586m3
26Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2023100m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9984100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,048m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,68m3
30Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V32chiếc
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4854tấn
32Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0991100m3
33Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V321 bộ
34Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V62,0751m3
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,483100m3
37Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.595viên
38Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5951000v
39Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V955m
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V2,865100m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1038100m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42031m3
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0568100m3
44Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (18 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V342viên
45Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3421000v
46Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m3
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3941m3
50Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2158100m3
51Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V783viên
52Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7831000v
53Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V87m
54Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m2
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2697100m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64171m3
57Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0257100m3
58Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (18 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V162viên
59Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1621000v
60Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
61Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321100m3
63Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
E CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly 24kV - 630A 3 pha chém ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Chống sét van ZnO-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Vỏ tủ KIOS (Dài x rộng x cao) = (3500x2500x2500) mm, tôn dày 3mm, sơn màu ghi sáng, cấp bảo vệ IP34(VN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tủ trung thế RMU loại 2 ngăn, 1 ngăn lộ đến dùng cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/1s, 1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/1s kèm cầu chì bảo vệ MBA 24kV-25A. Tủ có phụ kiện tích hợp sẵn: Đồng hồ đo khí SF6, Rơle báo sự cố cáp, Điện trở sấy có điều khiển nhiệt độMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV, 3 pha ngâm dầu (Đông Anh -EEMC).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
6Tủ hạ thế 500V-1000A trọn bộ. Vỏ tủ kích thước 1800x950x600mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Thiết bị trong tủ gồm: 01MCCB 1000A-70kA, 04 MCCB 300A, 01 MCCB 100A. 01 chống sét van hạ thế GZ-500; 03 TI hạ thế 1000/5A; 03 TI hạ thế 1000/5A; 01 đồng hồ Vôn kế 500V; 03 đồng hồ Ampe kế 1000A/5A; 01 chuyển mạch Vôn loại 7 vị trí; Cầu đấu, cầu chì, hệ thống thanh cái, phụ kiện đấu nối....Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
7Tủ tụ bù 180kVAr trọn bộ: Kích thước 1800x1000x450mm gồm 01 Aptmomat tổng 350A, 12 Aptomat 32A, 12 Contactor, 12 bình tụ 15kVAr, bộ điều khiển Cosj 12 cấp, hệ thống đo đếm, thanh cái, dây cáp điện….Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
8Tủ phân phối 9 công tơ trọn bộ (Tủ tôn sơn tĩnh điện, chứa được 9 công tơ, gồm 1 Aptomat tổng 100A, 9 Atpomat nhánh 40A, hệ thống đo đếm, thanh cái, phụ kiện....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27tủ
F CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
4Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ thống
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
7Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
8Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V271 tủ
9Chi phí quản lý thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
G
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Công trình công nghiệp, cấp IV. + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
3 Máy hàn Sẵn sàng huy động1
4 Máy ép đầu cốt (Kìm ép cốt) Sẵn sàng huy động1
5 Ô tô có cẩu Sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
7 Máy đào Sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->