Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952334-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210937550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 16:42:00 đến ngày 2021-10-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,385,058,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.577602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3155E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp (đính kèm bảng giá ký hợp đồng hoặc bảng khối lượng thanh quyết toán).+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng.+Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.069.548.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 05 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình chuyên ngành Xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã giám sát thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện; điện - điện tử; hệ thống điện; thiết bị điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác hạng mục điện công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành điện; điện - điện tử; hệ thống điện; thiết bị điện hoặc kỹ thuật điện) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Giám sát thi công chuyên ngành điện (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã giám sát thi công xây dựng chuyên ngành điện ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng trong đó có hạng mục hệ thống điện (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng, quản lý dự án hoặc quản lý xây dựng- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình; hoặc nghiệp vụ định giá công trình xây dựng; hoặc chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học (ngành ngành kinh tế xây dựng, quản lý dự án hoặc quản lý xây dựng) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành Xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ đội thi công) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành: Xây dựng.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp cao đẳng hoặc trên trên cao đẳng (chuyên ngành Xây dựng) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí đội trưởng đội thi công công trình dân dụng (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách đội trưởng thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá (máy cắt cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo ≥ 1,5m (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trụ sở nông trường cao su Bình Sơn (cũ) bố trí cho Đại đội cảnh sát cơ động đóng quân phục vụ công tác đảm bảo an ninh cho dự án Cảng hàng không quốc tế Long Thành
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO , địa chỉ: 132/16 Dương Văn Dương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Long Thành
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần XDGT Cường Phát, địa chỉ: Số 167N4, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, TP Biên Hoà, Đồng Nai + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn - Quy hoạch - Kiểm định xây dựng, địa chỉ: Số 38 Phan Chu Trinh, Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Quản lý xây dựng Minh Đạo. Địa chỉ: 132/16 Dương Văn Dương, phường Tân Quý, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng. Địa chỉ: Số 59/120/6 đường 102, P. Tăng Nhơn Phú A, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO , địa chỉ: 132/16 Dương Văn Dương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Long Thành


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng Thi công xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Long Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành, địa chỉ : Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CỦA KHỐI NHÀ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,931m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,503m3
5CC đất đắp tôn nền:Mô tả kỹ thuật theo chương V12,405m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,748m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,118m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,517m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,985m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,252m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,685m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,283m3
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V187,08m2
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,454m2
37Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,791m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V175,245m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V78,2m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,454m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,245m2
45Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,316m2
46Lát gạch nền vỉa hè gạch terazo 400x400x3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,96m2
47Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 pano nhôm, bản lề tự động đóngMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
48Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính mờ dày 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,644m2
49Cung cấp cửa sổ khung thép hộp 25x50x1,0; khung bao thép L 40x40x4, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,035m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V28,679m2
51CCLL vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600mm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V52,088m2
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,998m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V24,998m2
55Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
56Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
58Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
59Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,185100m2
60Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
64Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
66Lắp đặt hộp đế âm 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
68Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
71Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
76Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
77Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
84Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
85Dây cấp nước Inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
86Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
96Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
97Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
98Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
99Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
100Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
101Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
102Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
105Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
107Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
108Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
111Lắp đặt cầu chặn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
116Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
117Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
121Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,411m3
122Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V56,958m2
123Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
124Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
127Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
128Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,563m3
129Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
130Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205m3
131Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
133Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CỦA KHỐI NHÀ 4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,931m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,503m3
5CC đất đắp tôn nền:Mô tả kỹ thuật theo chương V12,405m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,748m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,118m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,517m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,985m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,252m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,685m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,283m3
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V187,08m2
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,454m2
37Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,791m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V175,245m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V78,2m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,454m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,245m2
45Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,316m2
46Lát gạch nền vỉa hè gạch terazo 400x400x3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,96m2
47Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 pano nhôm, bản lề tự động đóngMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
48Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính mờ dày 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,644m2
49Cung cấp cửa sổ khung thép hộp 25x50x1,0; khung bao thép L 40x40x4, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,035m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V28,679m2
51CCLL vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600mm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V52,088m2
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,998m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V24,998m2
55Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
56Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
58Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
59Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,185100m2
60Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
64Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
66Lắp đặt hộp đế âm 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
68Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
71Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
76Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
77Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
84Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
85Dây cấp nước Inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
86Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
96Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
97Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
98Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
99Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
100Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
101Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
102Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
105Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
107Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
108Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
111Lắp đặt cầu chặn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
116Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
117Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
121Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,411m3
122Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V56,958m2
123Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
124Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
127Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
128Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,563m3
129Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
130Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205m3
131Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
133Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
C CẢI TẠO KHỐI NHÀ SỐ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,2m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V303,4m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V30,34m3
4Tháo dỡ hàng ghế tại hội trường đến bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V24công
5Vệ sinh đánh bóng lại toàn bộ gạch nền, kẻ joint gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V52,583m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V52,583m3
8Đắp đá mi tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,074100m3
9Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,616m3
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V269,519m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V777,464m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V704,18m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,366m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,045m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V953,064m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V704,18m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V953,064m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V704,18m2
21Tháo kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
22Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
23CC ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
25Dán decal mờ vào cửa đi. Cửa sổ nhà WCMô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V79,391m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,391m2
28Cung cấp cửa đi khung bao thép 30x60x1,4; hoa sắt 12x12x0,8 mm kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V29,44m2
29Gia công cửa nhôm hệ 1000, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V38,24m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,44m2
32Làm trần khung nổi KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V303,4m2
33Vách thạch cao dày 9mm 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V16,72m2
34Vách thạch cao dày 9mm 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V14,745m2
35Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m2
36Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V495,443m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V495,443m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V495,443m2
39Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V495,443m2
40Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0,45 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m2
41Tháo các ron, vít tại vị trí thấm dộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,865100m2
42Thay mới các ron và vít tại vị trí thấm dột (bỏ vật tư tấm lợp tole)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,865100m2
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,91100m2
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,16m2
48Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V58,16m2
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,131m3
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V57,7m2
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,876m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,876m3
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,16m2
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,131m3
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,13m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,425m2
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,7m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,7m2
59Tháo dỡ quạt trần (hệ số nhân công nhân 0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
60Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
61Lắp đặt đèn led mâm D220-14WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
62Lắp đặt đèn led mâm D400-28WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
63Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
65Lắp đặt đèn led panel 600x600-35WMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
66Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
67Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
68Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
69Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
71Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
72Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
73Lắp đặt MCB 2P-63A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
75Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt hộp box âm tường 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
80Lắp đặt hộp nối 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
81Lắp đặt tủ điện âm 600x500x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
82Lắp đặt hộp nối tròn chia 2 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
83Lắp đặt hộp nối tròn chia 3 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
84Lắp đặt hộp nối tròn chia 4 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
D CẢI TẠO NHÀ SỐ 2 - NHÀ ĐỘI 1
1Dọn dẹp vệ sinh, phát quang,chặt cây sân và lối vàoMô tả kỹ thuật theo chương V6công
2Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Tháo dỡ ổ cắm đôi (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Tháo dỡ ổ cắm đơn (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,363m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,979m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,979m3
14Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,531m3
15Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,275m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,805m3
18Đục nhám tường cũ trước khi ốpMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,04m2
22Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V29,52m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,52m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V29,52m2
25Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V29,52m2
26Dán decal mờ kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,15m2
27Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,123m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,928m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,928m2
30CC cửa nhôm hệ 1000, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
31CC cửa đi khung thép hộp 30x60x1,4mm, song sắt hộp 12x12x0,8, kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
34CC hoa sắt cửa (thay cho cửa bị hỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,123m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,123m2
36Phào chỉ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V43,8md
37Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,154m2
38Thay tấm trần thạch cao bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V4,154m2
39Vách thạch cao dày 9mm 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V10,31m2
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
43Lợp mái tole dày 0,45 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V149,005m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V212,003m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,702m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,601m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V187,9m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V212,003m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,9m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V212,003m2
52CC ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp ổ khoáMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
54Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,372100m2
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278m3
62Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
63Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
64Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
65Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
73Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,167m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
75Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,26m2
76Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,06m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,6m2
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,883m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào dư để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
80Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
81CC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
82CC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,64m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V23,26m2
85Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V28,06m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,26m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,06m2
88Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
89Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
91Lợp mái tole dày 0,45 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
92Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358100m2
93Lắp đặt quạt treo tường 60WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
97Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
99Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
100Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
101Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
102Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
103Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
104Lắp đặt MCB 2P-63A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
109Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt hộp box âm tường 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
112Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
113Lắp đặt tủ điện 18moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
114Lắp đặt hộp nối tròn chia 2 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
115Lắp đặt hộp nối tròn chia 3 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
116Lắp đặt hộp nối tròn chia 4 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
117Công tác xúc giếng làm sạch giếng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
119Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
120Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
124Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
129Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
130Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
137Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
138Dây cấp nước Inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
146Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
149Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
152Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
154Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
157Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
159Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
161Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
E CẢI TẠO KHỐI NHÀ SỐ 3
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,405m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14,276m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,405m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,405m3
6Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,05m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,124m3
8Vệ sinh đánh bóng lại toàn bộ gạch nền, trét joint lại gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1H. thống
9Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,377m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,074m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V476,796m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V568,336m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V341,002m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V286,078m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V570,97m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V568,336m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V570,97m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V568,336m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V58,24m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,24m2
21CC ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
22CC Hoa sắt cửa thép hộp 12x12x0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,465m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,465m2
24Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
25Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
26Thay các tấm trần bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V14,276m2
27Lắp các thanh nẹp trần bị hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V57,104m2
28Vách thạch cao dày 9mm 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V24,05m2
29CC cửa khung bao thép hộp 30x60x1,4, hoa sắt thép 12x12x0,8, kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
32Tháo ron đính vít lợp toleMô tả kỹ thuật theo chương V1,506100m2
33Thay mới ron và vít tại vị trí thấm dộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,506100m2
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,845100m2
35Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
37Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp D350 - Đèn led bulb 30WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Lắp đặt quạt treo tường 60WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
42Lắp đặt đèn led panel 600x600-35WMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
43Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
44Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
45Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
46Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
48Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
49Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
50Lắp đặt MCB 2P-63A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt hộp box âm tường 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
58Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
59Lắp đặt tủ điện 18 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
60Lắp đặt hộp nối tròn chia 2 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
61Lắp đặt hộp nối tròn chia 3 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
62Lắp đặt hộp nối tròn chia 4 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
F CẢI TẠO KHỐI NHÀ SỐ 4 (NHÀ ĂN + BẾP + NHÀ VỆ SINH)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,821m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V114,037m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,693m2
5Thay toàn bộ nẹp trần nhựa mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
6Vệ sinh đánh bóng lại toàn bộ gạch nền, trét lại joint gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
7Đánh bóng lại toàn bộ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V73,157m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V77,925m2
10Tháo dỡ các ron, vít tại vị trí thấm dộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m2
11Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,201m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,408m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,603m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,603m3
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V18,8m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V18,8m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8m2
18Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V18,8m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,726m3
20Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 250x250 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,454m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
23Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,823m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V84m2
25Vách thạch cao dày 9mm 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V44,208m2
26Làm trần khung xương nổi ,thạch cao 600x600 phủ PVCMô tả kỹ thuật theo chương V37,822m2
27Thay tấm trần nhựa bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V8,876m2
28CC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,821m2
29CC cửa đi khung thép hộp 30x60x1,4. hoa sắt 12x12x0,8, kính trong dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
30CC ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp ổ khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
32CCLd tủ bếp nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,801m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V580,77m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V704,375m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V422,625m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V348,462m2
39Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V673,146m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V704,375m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V673,146m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V704,375m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,27m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,27m2
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
46Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,736m2
50Lợp mái tole mạ kẽm dày 0,45 demMô tả kỹ thuật theo chương V1,298100m2
51Tháo Ron, đinh vít lợp toleMô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m2
52Thay mới các ron, vít tại vị trí thấm dộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,196100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V6,588100m2
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,926100m2
56Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
57Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
58Lắp đặt đèn led pha 100W IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
59Lắp đặt đèn led mâm D400-28WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp đặt quạt treo tường công suất lớn 155WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt quạt trần đảo 60WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp D380 bóng leb buld 80WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Lắp đặt đèn led panel 600x600-35WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
65Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
66Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
67Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
68Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
70Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
71Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
72Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt MCB 2P-63A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
75Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt hộp box âm tường 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
80Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
81Lắp đặt tủ điện âm 600x500x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
82Lắp đặt hộp nối tròn chia 2 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
83Lắp đặt hộp nối tròn chia 3 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
84Lắp đặt hộp nối tròn chia 4 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
G XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,612m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,438m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,444100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m3
11Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V45,643m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
19Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V6,1110m
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,924tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,924tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,844tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,844tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,101m2
25Cung cấp khung móng M16, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
26Lợp mái che tole sóng vuông dày 0,45 demMô tả kỹ thuật theo chương V2,773100m2
27Lắp đặt đèn led đơn lắp nổi 1,2m - 1*18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt MCB 2P -20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
32Lắp đặt hộp box 100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Lắp đặt hộp box 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
H CẢI TẠO TỔNG THỂ
1Phát thảm cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12100 m2/lần
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V500cây
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V42,694m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26910m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26910m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V43,045m3
7San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,793100m3
8CC đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V99,49m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,645100m2
10Rải nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,645100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V120,378m3
12Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V25,7310m
13Sơn lại line sân bóng đá, sân bóng chuyền màu trắng ( line rộng 100, sơn 3 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
14CCLD Cột thép sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
15CCLD khung thành + lưới sân bóng đáMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
16Vệ sinh, đánh bóng lại toàn bộ gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
19CC ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp ổ khoáMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
21Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V38,3m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3m2
23Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V38,3m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V38,3m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V40,556m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V52,512m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,78m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,507m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,334m2
30Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V40,556m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V52,512m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,78m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,336m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,512m2
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,962m2
36CC cửa cổng chính khung thép mạ kẽm, cửa đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V17,84m2
37CC cửa cổng phụ khung thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,122m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V20,962m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,962m2
40CCLD mô tơ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
42Vệ sinh, đánh bóng lại toàn bộ cổng ốp gạch, trét lại jointMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
I THÁP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
8Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
10CCLD bulong M18 - L400Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,733m2
J HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT 800x600x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt điện kế 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt vol kế + ampe kế + cầu chì bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 125A/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt MCCB 3P-125A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCB 2P-63A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt MCB 2P-25A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt dây đơn, loại dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V365m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
11Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm + cần đèn ,bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
12Lắp đèn pha led 100W, IP 66Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Domino đấu dây chân trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt cầu chì ống 5AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
16Rải cáp CXV 2x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
19Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
20Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,626m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m2
26Bulong neo móng M24x800Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,885100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.577602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3155E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp (đính kèm bảng giá ký hợp đồng hoặc bảng khối lượng thanh quyết toán).+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng.+Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.069.548.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 05 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình chuyên ngành Xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã giám sát thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ)32
3 Giám sát thi công chuyên ngành điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện; điện - điện tử; hệ thống điện; thiết bị điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác hạng mục điện công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành điện; điện - điện tử; hệ thống điện; thiết bị điện hoặc kỹ thuật điện) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Giám sát thi công chuyên ngành điện (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã giám sát thi công xây dựng chuyên ngành điện ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng trong đó có hạng mục hệ thống điện (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ)32
4 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng, quản lý dự án hoặc quản lý xây dựng- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình; hoặc nghiệp vụ định giá công trình xây dựng; hoặc chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học (ngành ngành kinh tế xây dựng, quản lý dự án hoặc quản lý xây dựng) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành Xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ đội thi công) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ)32
6 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành: Xây dựng.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp cao đẳng hoặc trên trên cao đẳng (chuyên ngành Xây dựng) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí đội trưởng đội thi công công trình dân dụng (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách đội trưởng thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
2 Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 5 tấn Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Máy khoan đứng Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
4 Máy cắt thép Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
5 Máy cắt gạch đá (máy cắt cầm tay) Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
6 Máy hàn điện Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
9 Máy đầm cóc Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
10 Máy trộn bê tông Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)3
11 Máy bơm nước Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
12 Giàn giáo ≥ 1,5m (bộ) Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->