Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944235-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ PHÚ YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210936214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 10:52:00 đến ngày 2021-09-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,563,007,818 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng công nghiệp cấp III, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.+ Hợp đồng lao độngNếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng công nghiệp cấp III, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.+ Hợp đồng lao độngNếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bê tông các loại (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kinh vĩ (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ôtô tải ≥ 5 tấn gắn cẩu (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký, hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu 9T (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký, hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký, hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cửa hàng xăng dầu Ea Chà Rang
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên , địa chỉ: 157-159 Hùng Vương, phường 5, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Điện thoại: 0257.3811602
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phú Yên và Công ty TNHH Điện công nghiệp ISI. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng A.K.T + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế & và Xây dựng Phú Yên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế & và Xây dựng Phú Yên;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên , địa chỉ: 157-159 Hùng Vương, phường 5, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Điện thoại: 0257.3811602


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Điện thoại: 0257.3811602
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811602
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811602
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Theo Chương V, bản vẽ HSMT4,94100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ HSMT11,82100m3
B Hạng mục: Nhà làm việc
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Theo Chương V, bản vẽ HSMT36,478m3
2Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo Chương V, bản vẽ HSMT2,806m3
3Bê tông lót móng rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT2,178m3
4Bê tông móng rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT9,626m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,385100m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,142tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,51tấn
8Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,765m3
9Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT4,275m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,427100m2
11SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,096tấn
12SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,593tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,049100m3
14Bê tông nền đá 4x6 M50Theo Chương V, bản vẽ HSMT4,893m3
15Bê tông cột tiết diện Theo Chương V, bản vẽ HSMT4,576m3
16SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,555100m2
17SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,118tấn
18SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,452tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT2,212m3
20SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,161100m2
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,059tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,304tấn
23Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT4,127m3
24SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,632100m2
25SXLD cốt thép sàn mái đk Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,453tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,075m3
27SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,172100m2
28SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,042tấn
29SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,033tấn
30Xây tường gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Theo Chương V, bản vẽ HSMT16,707m3
31Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,907m3
32Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Chương V, bản vẽ HSMT7,54m2
33Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8liTheo Chương V, bản vẽ HSMT1,84m2
34Lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm kính dày 5liTheo Chương V, bản vẽ HSMT7,182m2
35Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm kính dày 5liTheo Chương V, bản vẽ HSMT2,205m2
36Lắp dựng cửa tủ bếp, tủ trưng bày pano alumium TAC 2 mặt màu vân gỗTheo Chương V, bản vẽ HSMT12,5m2
37Lắp dựng cửa tủ trưng bày khung nhôm kính dày 8lyTheo Chương V, bản vẽ HSMT8,1m2
38Lắp dựng vách kính cửa tủ trưng bày kính cường lực dày 8mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT4,56m2
39Lắp dựng vách kính cửa tủ trưng bày kính cường lực dày 10mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT12,825m2
40Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 13x26x1,2mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,076tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT79,747m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V, bản vẽ HSMT8,829m2
43ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cmTheo Chương V, bản vẽ HSMT3,384m2
44ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmTheo Chương V, bản vẽ HSMT18,358m2
45ốp viền tường khu bếp 8x30cmTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,256m2
46Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo Chương V, bản vẽ HSMT138,434m2
47Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo Chương V, bản vẽ HSMT109,232m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT42,825m2
49Trát xà dầm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT11,56m2
50Trát trần vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT65,673m2
51Trát lanh tô dày 1cm M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT17,2m2
52Trát gờ chỉ vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT32,55m
53Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT63,804m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo Chương V, bản vẽ HSMT63,804m2
55Lát gạch chống nóng 200x200x75Theo Chương V, bản vẽ HSMT34,1m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT52,14m2
57Ốp tường, trụ, cột gạch 60x60cmTheo Chương V, bản vẽ HSMT2,544m2
58Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiTheo Chương V, bản vẽ HSMT1,56m2
59Bả matít vào tường ngoài nhàTheo Chương V, bản vẽ HSMT138,434m2
60Bả matít vào tường trong nhàTheo Chương V, bản vẽ HSMT109,232m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V, bản vẽ HSMT137,258m2
62Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT138,434m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT246,49m2
64Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,178100m
65Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT6cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,144100m
67Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT4cái
68Lắp đặt phễu thu D100Theo Chương V, bản vẽ HSMT6cái
69Lắp đặt phễu thu D50Theo Chương V, bản vẽ HSMT4cái
70Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,139100m2
C Hạng Mục: Mái che
1Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,105tấn
2Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo Chương V, bản vẽ HSMT3,472tấn
3Gia công giằng mái thépTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,647tấn
4Sản xuất khung sườn bằng thép hộp 20x20x2mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,049tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V, bản vẽ HSMT3,291tấn
6Lắp dựng giằng thépTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,647tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, bản vẽ HSMT2,259tấn
8Làm máng xối bằng tôn kẽm dày 0,5mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT12,8m2
9Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,51mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT1,92100m2
10Đóng trần bằng tôn lạnh dày 0,45mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT1,92100m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT384,547m2
12Bọc tôn mạ kẽm dàn D3, D4 tôn dày 0,45mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,384100m2
13Cung cấp lắp dựng bulong các loạiTheo Chương V, bản vẽ HSMT94cái
14Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,92100m2
D Hạng mục Nhà vệ sinh
1Đào móng băng, rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT8,697m3
2Bê tông lót móng rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,338m3
3Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo Chương V, bản vẽ HSMT3,6m3
4SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,023tấn
5SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,135tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng móngTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,119100m2
7Bê tông giằng móng rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,176m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ HSMT3,759m3
9SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,013tấn
10SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,107tấn
11Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,135100m2
12Bê tông cột tiết diện Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,713m3
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,02tấn
14SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,141tấn
15Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,129100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,161m3
17SXLD cốt thép sàn mái đk Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,169tấn
18Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,416100m2
19Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT2,634m3
20Ngâm nước ximăng chống thấmTheo Chương V, bản vẽ HSMT32,01m2
21Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT37,13m2
22SXLD cốt thép lanh tô đk Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,005tấn
23SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,009100m2
24Bê tông lanh tô đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,033m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,032100m3
26Bê tông lót nền rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,203m3
27Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,909m3
28Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy Theo Chương V, bản vẽ HSMT3,67m3
29Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,054100m
30Lắp đặt cầu chắn rácTheo Chương V, bản vẽ HSMT2cái
31Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT4,2m2
32Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT2,16m2
33Lắp dựng cửa sắt kéoTheo Chương V, bản vẽ HSMT9,8m2
34Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép 13x26x1,2mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,021tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT2,246m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V, bản vẽ HSMT2,16m2
37Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmTheo Chương V, bản vẽ HSMT34,12m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT17,43m2
39Quét nước ximăng 2 nướcTheo Chương V, bản vẽ HSMT1,755m2
40Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo Chương V, bản vẽ HSMT30,085m2
41Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT15,93m2
42Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT9,08m2
43Trát xà dầm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT11,18m2
44Trát trần vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT39,08m2
45Trát gờ chỉ vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT25,8m
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V, bản vẽ HSMT46,015m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V, bản vẽ HSMT59,34m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT75,27m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT30,085m2
50GCLD vách ngăn khung thép hộp 40x3 bọc aluminiumTheo Chương V, bản vẽ HSMT4,845m2
E Hạng mục: Kè đá
1Đào móng chiều rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,213100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT4,104m3
3Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT27,36m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,09100m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,042tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,243tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng kèTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,274100m2
8Bê tông móng rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT2,736m3
9Khoan lỗ ống D4 ck15Theo Chương V, bản vẽ HSMT3,6m
10Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,103100m
11Lắp đặt nút bịt đầu ống PVC D60Theo Chương V, bản vẽ HSMT24cái
12Làm tầng lọc đá dăm 4x6 kích thước 200x200x200Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,002100m3
F Hạng mục: Tường rào
1Bê tông cột tiết diện Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,033m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,232100m2
3SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,104tấn
4Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,706m3
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT21,84m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT42,648m2
7Trát gờ chỉ vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT47,37m
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT64,488m2
9Lắp dựng lưới thép B40Theo Chương V, bản vẽ HSMT82,897m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính bằng 50% diện tích lưới)Theo Chương V, bản vẽ HSMT41,449m2
G Hạng mục: Sân bê tông
1Làm lớp cấp phối đá dăm dày 200 lu lèn K=0,98Theo Chương V, bản vẽ HSMT4,6100m3
2Trải bạt nhựa chống mất nước xi măngTheo Chương V, bản vẽ HSMT9,78100m2
3SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn khe co giãn, ván thànhTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,41100m2
4Bê tông nền đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT165,6m3
5Làm khe co dãn bằng tấm thạch cao 9x180 ghép đôiTheo Chương V, bản vẽ HSMT228m
6Bê tông nền đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT5,8m3
7Xoa mặt bằng máy và tạo nhámTheo Chương V, bản vẽ HSMT920m2
8Đào móng băng, rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,941m3
9Bê tông lót móng rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,784m3
10Lắp đặt sắt V30x30x3Theo Chương V, bản vẽ HSMT39,2m
11Bê tông móng rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,705m3
12Lắp đặt tấm gang 700x200x30 chịu lực rãnh thu nước mưaTheo Chương V, bản vẽ HSMT28cái
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,314m3
14Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ốngTheo Chương V, bản vẽ HSMT4cái
15Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác, cạnh 70cmTheo Chương V, bản vẽ HSMT3cái
16Lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật, 30x50cmTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT71,4m2
H Hạng mục: Mương công nghệ
1Đào móng băng, rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT10,226m3
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,186tấn
3SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dẫn dầuTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,679100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT3,184m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ HSMT2,36m3
6Đắp cát mương đường ốngTheo Chương V, bản vẽ HSMT4,745m3
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,598m3
8SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,497tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,104100m2
10Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo Chương V, bản vẽ HSMT27cái
11Bê tông bệ máy đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,752m3
12SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đảo bơmTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,109100m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,071tấn
14Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,336m3
I Hạng mục: Hố thu dầu + PCCC
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu Theo Chương V, bản vẽ HSMT2,574m3
2Bê tông lót móng rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,396m3
3Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,423m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT4,1m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT5,1m2
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,938m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,016100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,004100m
9Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
10Lắp đặt bịt nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
11SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,038tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,033100m2
13Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,454m3
14Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo Chương V, bản vẽ HSMT10cái
15Đào móng băng, rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,651m3
16Bê tông lót móng rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,651m3
17Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy Theo Chương V, bản vẽ HSMT2,151m3
18SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,009tấn
19SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,015100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,152m3
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT11,011m2
22Trát giằng bể vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT3,02m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT14,6m2
24Quét nước ximăng 2 nướcTheo Chương V, bản vẽ HSMT14,031m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,003100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,004100m
27Lắp đặt van nhựa xả hồ đk 60mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
J Hạng mục: Hầm chứa bồn
1Đào móng chiều rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,228100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT3,782m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dàiTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,307100m2
4SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,437tấn
5SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,222tấn
6Bê tông móng rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT8,282m3
7Bê tông lót móng rộng bó bồnTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,36m3
8Xây móng đá chẻ 20x20x25 M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,72m3
9Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,332m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,588100m3
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT38,48m2
12SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,035tấn
13Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,07m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,004100m2
15Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
16Trát đan bê tông vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,88m2
17SXLD nắp đậy bồn chứa xăng dầu, nắp đậy họng nhậpTheo Chương V, bản vẽ HSMT5cái
18Sản xuất đai thép nịt bồnTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,078tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,083tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT3,968m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT48,678m2
22Bê tông nền đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,675m3
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,02tấn
24Cung cấp ốc siết bu lôngTheo Chương V, bản vẽ HSMT24cái
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT5,6m2
26Công lắp đặt lúc hạ bồnTheo Chương V, bản vẽ HSMT1bồn
K Hạng mục: Hầm tự hoại
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo Chương V, bản vẽ HSMT12,102m3
2Bê tông lót móng rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,098m3
3Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,18m3
4Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi Theo Chương V, bản vẽ HSMT2,975m3
5Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,481m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,731100m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT15,73m2
8SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,02tấn
9Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo Chương V, bản vẽ HSMT5cái
10Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo Chương V, bản vẽ HSMT2cái
11Đặt ống thông D21@500Theo Chương V, bản vẽ HSMT3buy
12Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,05100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,1100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,03100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,05100m
16Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT4cái
17Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT2cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
L Hạng mục: Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,3100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT10cái
3Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT10cái
4Lắp đặt cút nhựa PVCđk 34mm đầu gai ngoài đk21mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm đầu gai trong đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT7cái
6Lắp đặt ống nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,2100m
7Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT10cái
8Lắp đặt van phao điệnTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
9Lắp đặt van nhựa bi tay gạt đk 27mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT6cái
10Lắp đặt vòi đồng D27mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT2bộ
11Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senTheo Chương V, bản vẽ HSMT3bộ
12Lắp đặt chậu rửa inoxTheo Chương V, bản vẽ HSMT1bộ
13Lắp đặt vòi rửa bồn rửaTheo Chương V, bản vẽ HSMT1bộ
14Lắp đặt lavaboTheo Chương V, bản vẽ HSMT1bộ
15Lắp đặt gương soiTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
16Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
17Lắp đặt giá treoTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
18Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
19Lắp đặt vòi lavaboTheo Chương V, bản vẽ HSMT1bộ
20Lắp đặt dây cấp nước lavabo, bồn rửa, bệ xíTheo Chương V, bản vẽ HSMT5dây
21Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V, bản vẽ HSMT3bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V, bản vẽ HSMT3cái
23Giỏ lọc (Crebin)Theo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
24Khoan giếng sâu 35m (khoan đá)Theo Chương V, bản vẽ HSMT1giếng
25Lắp đặt ống nhựa PVCđk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,2100m
26Lắp đặt cút nhựa PVCđk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT3cái
27Lắp đặt măng xông nhựa PVC đk 60/34mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,065100m
29Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT6cái
30Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT3cái
31Lắp đặt phễu thu D100Theo Chương V, bản vẽ HSMT3cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,3100m
33Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT5cái
34Lắp đặt tê nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
35Lắp đặt măng xông nhựa PVC đk 34/27mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT10cái
36Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3Theo Chương V, bản vẽ HSMT1bể
M Hạng mục: Hệ thống điện
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 1 lõi Theo Chương V, bản vẽ HSMT40m
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, t/diện 1 lõi Theo Chương V, bản vẽ HSMT92m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi Theo Chương V, bản vẽ HSMT100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,12100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT1,5100m
7Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT16cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT9cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT5cái
10Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100ATheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
11Lắp đặt cầu dao 1 pha đảo chiều 60ATheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
12Lắp đặt bảng điện nhựa 250x400Theo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
13Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT60m
14Đào móng băng, rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT30m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K = 0,90Theo Chương V, bản vẽ HSMT30m3
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi, 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V, bản vẽ HSMT200m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi , 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V, bản vẽ HSMT65m
18Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT265m
19Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V, bản vẽ HSMT23cái
20Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V, bản vẽ HSMT28cái
21Lắp đặt cầu chìTheo Chương V, bản vẽ HSMT16cái
22Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V, bản vẽ HSMT3cái
23Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat + mặt nạ 3 lỗTheo Chương V, bản vẽ HSMT9hộp
24Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngTheo Chương V, bản vẽ HSMT10bộ
25Lắp đặt đèn copmactTheo Chương V, bản vẽ HSMT5bộ
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước Theo Chương V, bản vẽ HSMT10hộp
27Lắp đặt aptomat 3P-50ATheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
28Lắp đặt aptomat 3P-20ATheo Chương V, bản vẽ HSMT6cái
29Lắp đặt aptomat 1P-30ATheo Chương V, bản vẽ HSMT2cái
30Lắp đặt aptomat 1P-20ATheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
31Lắp đặt aptomat 1P-10ATheo Chương V, bản vẽ HSMT15cái
32Lắp đặt máy bơm nước 2HPTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao Theo Chương V, bản vẽ HSMT1tủ
34Lắp đặt đèn pha led 50W khaphaco KT 300x300Theo Chương V, bản vẽ HSMT18bộ
35Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì + mặt nạ 6 lỗTheo Chương V, bản vẽ HSMT7hộp
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao Theo Chương V, bản vẽ HSMT1tủ
37Lắp đặt cáp đồng trục dành cho cameraTheo Chương V, bản vẽ HSMT150m
38Lắp đặt cáp điện thoạiTheo Chương V, bản vẽ HSMT25m
39Lắp đặt cáp mạng InternetTheo Chương V, bản vẽ HSMT20m
N Hạng mục: Chống sét
1Đào móng băng, rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,8m3
2CC Lắp đặt kim thu sét ESE NLP1100-30 bán kính bảo vệ R=71mTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
3Sản xuất trụ đỡ kim thu sétTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,01tấn
4Lắp dựng trụ đỡ kim thu sétTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,01tấn
5Kéo rải dây dẫn sét bằng cáp đồng bọc PVC tiết diện 70mm2 theo tường và mái nhàTheo Chương V, bản vẽ HSMT20m
6Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất bằng cáp đồng trần tiết diện 70mm2dưới mương đấtTheo Chương V, bản vẽ HSMT15m
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,8m3
8Khoan giếng sâu 10mTheo Chương V, bản vẽ HSMT3cái
9Đóng cọc chống sét ống STKđk 34mm (có sẵn), dài 10mTheo Chương V, bản vẽ HSMT3cọc
10CC Lắp đặt cáp giằng fi6Theo Chương V, bản vẽ HSMT12m
11CC Lắp đặt tăng đơ fi8Theo Chương V, bản vẽ HSMT3cái
12CC Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V, bản vẽ HSMT1bộ
13CC Lắp đặt bộ đếm sétTheo Chương V, bản vẽ HSMT1bộ
14CC Lắp đặt ốc siết cáp các loạiTheo Chương V, bản vẽ HSMT20cái
15Đào móng băng, rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT11m3
16Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất bằng cáp đồng trần tiết diện 22mm2 (TL: 0,197kg/m)Theo Chương V, bản vẽ HSMT105m
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ HSMT11m3
18Khoan giếng sâu 6mTheo Chương V, bản vẽ HSMT2cái
19Đóng cọc chống sét ống STK đk 34mm (có sẵn), dài 6mTheo Chương V, bản vẽ HSMT2cọc
20Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép L50x50x5, dài 2,5mTheo Chương V, bản vẽ HSMT6cọc
21Đào móng băng, rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT2m3
22Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất bằng cáp đồng trần tiết diện 10mm2 (TL: 0,09kg/m)Theo Chương V, bản vẽ HSMT14m
23Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ HSMT2m3
24Khoan giếng sâu 6mTheo Chương V, bản vẽ HSMT2cái
25Đóng cọc chống sét ống STK đk 34mm (có sẵn), dài 6mTheo Chương V, bản vẽ HSMT2cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng công nghiệp cấp III, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.+ Hợp đồng lao độngNếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng công nghiệp cấp III, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.+ Hợp đồng lao độngNếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.33
3 Cán bộ Phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.+ Hợp đồng lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác3
2 Máy đầm bê tông các loại (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác3
3 Đầm cóc (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
4 Máy kinh vĩ (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Xe ôtô tải ≥ 5 tấn gắn cẩu (chiếc) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
6 Xe ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (chiếc) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).2
7 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 (máy) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký, hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (được chứng thực).1
8 Máy lu 9T (máy) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký, hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (được chứng thực).1
9 Máy ủi (máy) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký, hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (được chứng thực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->