Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929075-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210929016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 14:01:00 đến ngày 2021-09-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,918,767,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương kèm theo. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương...- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương trở lên;- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Trường TH và THCS Nậm Ét; Hạng mục: Nhà đa năng, Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Trung tâm quy hoạch xây dựng lập; Địa chỉ: Số 41, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.. - Tư vấn lập thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Nhai - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Quỳnh Nhai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp đúng với lĩnh vực thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai; Số điện thoại: 0223.833.281; Số fax: 02123.834.093.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án – kế hoạch – tổng hợp Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: tầng 2 nhà làm việc ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 0212.3834.089
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,2872100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,8738m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3336100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 16,5144m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,6005100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 5,3547m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1207tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,6349tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,6032100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1594tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8926tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6207100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2006,8277m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,1085m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1556100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 20043,7448m3
17Láng granitô tam cấp5,79m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5028,0575m2
19Gia công cột bằng thép hình6,4994tấn
20Bu lông D18, L=50088cái
21Lắp dựng cột thép các loại6,4994tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,6913tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,6913tấn
24Bu lông M20*50172cái
25Thanh giằng vì kèo59,9168Kg
26Tăng đơ đúc M20, L=4008Cái
27Gia công xà gồ thép2,7867tấn
28Lắp dựng xà gồ thép2,7867tấn
29Bu lông M 14*40116cái
30Bu lông M 16*40140cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ475,5956m2
32Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 15,4097m3
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,195tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,195tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ258,3548m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,5883m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,9938m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 0,7882m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,0339m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2213tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0843tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2416100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0009tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0047tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0052100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0286m3
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,72m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50190,326m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50211,791m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0437tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1984tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2534100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,3939m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1177tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5876tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,795m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3098100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3302tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,5476100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2005,7369m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,6687m3
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,422m2
63Trát trần, vữa XM mác 7553,2416m2
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75120,51m
65Láng nước xi măng chống thấm, tỉ lệ 5kg/1m2 sàn165,825kg
66Gia công hệ khung dàn0,146tấn
67Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,146tấn
68Sản xuất lan can inox30,5193kg
69Lắp dựng lan can sắt6,904m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,64m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ271,9896m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ239,8485m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 55,4316m2
74Lợp mái tôn 3 lớp3,1718100m2
75Tôn che tường tôn dày 0.4mm2,2896100m2
76Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh POLYCARBONATE dày 2mm0,576100m2
77Hoa sắt cửa: Thép vuông đặc 12*12466,8552kg
78Lắp dựng hoa sắt cửa35,5416m2
79Cửa sổ nhôm Xingfa ( bao gồm cả lắp dựng)35,2404m2
80Phụ kiện cửa sổ8bộ
81Cửa xếp đài loan (đã bao gồm cả lắp dựng)24m2
82Khóa cửa xếp1bộ
83Tôn úp nóc ( L=400mm)24m
84Máng nước ( L=1170, dày 0,35mm)48m
85Tôn góc ( L= 300mm)21m
86Rọ chắn rác6m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,064100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,4100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm8cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm4cái
91Thép dẹt đỡ máng (50cái)8,635kg
92Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m6cái
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm70m
94Bật thép gắn vào bên tông L 2004,896kg
95Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
96Qủa hồ lô màu đỏ6quả
97Thép dẹt 80*8050cái
98Chì lá đệm50cái
99Bu lông ĐK1050cái
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,9m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,9m3
102Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 2*10mm270m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 15m
104Lắp đặt dây đơn 200m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 33m
107Lắp đặt các loại đèn led treo trần6bộ
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
109Tủ điện âm tường 300*200*150mm1bộ
110Tủ chứa Attomat âm tường (2-4modun)1bộ
111Lắp đặt quạt điện - Quạt trần4cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
114Đế âm bảng điện chống cháy8Cái
115Mặt công tắc 1 lỗ5Cái
116Mặt công tắc 2 lỗ2cái
117Mặt công tắc 3 lỗ1Cái
118Mặt ổ cắm đôi 3 chấu4Cái
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc12cái
120Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm4bảng
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200m
122Đèn Par Led 200W2cái
123Đèn Pha Led 200W2cái
124Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm6m
125Giá đón điện1cái
126Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
127Bình chữa cháy3cái
128Tiêu lệnh chữa cháy1cái
129Hộp đựng bình chữa cháy1cái
130Lắp đặt thép treo D12, treo đèn10,656kg
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,869100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,992m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,101m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,361m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 7,29m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,598100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,074tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,933tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 15,322m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,505m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,702100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,31tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,552tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2007,728m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,049100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 45,221m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 7540,954m2
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 15,276m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,02m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 504,422m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)2,68m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,128tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,161100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu67cấu kiện
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7558,96m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,092m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,969m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,704100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,181tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,65tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,627m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 66,926m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 2,987m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,284100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,071tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,24tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,907m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,986100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,511tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,428tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,101tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20010,82m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái2,44100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,674tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20020,353m3
46Gia công xà gồ thép0,995tấn
47Lắp dựng xà gồ thép0,995tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ83,648m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,083100m2
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 7526,05m2
51Ngâm nước xi măng chống thấm ( 5kg/1m2 sàn )26,05m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7575,937m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50240,092m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50384,89m2
55Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75169,11m2
56Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 7511,623m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 25,593m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ290,436m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ565,623m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 137,354m2
61Lan can INOX (bao gồm cả lắp dựng)132,838kg
62Cửa đi nhôm Xingfa (bao gồm cả lắp dựng)16,62m2
63Cửa sổ nhôm Xingfa (bao gồm cả lắp dựng)23,52m2
64Khoá cửa đi 1 cánh + phụ kiện đồng bộ4bộ
65Khoá cửa đi 2 cánh + phụ kiện đồng bộ2bộ
66Phụ kiện đồng bộ cửa sổ10bộ
67Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm304,648kg
68Lắp dựng hoa sắt cửa23,52m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 5013,741m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7513,741m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 7562,08m
72Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 7575,64m
73Vét chỉ lõm81,18m
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,832100m2
75Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 90m
76Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 28m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 54m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 75m
80Lắp đặt dây đơn 40m
81Lắp đặt dây đơn 28m
82Lắp đặt dây đơn 100m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 150m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25m
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần6bộ
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng12bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường12cái
88Tủ điện âm tường 300x4001bộ
89Tủ aptomat 2-:-4 module5cái
90Lắp đặt ổ cắm ba12cái
91Mặt bảng điện20cái
92Đế âm bảng điện20cái
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc8cái
94Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
95Lắp đặt dây đơn 10m
96Hộp đựng bình chữa cháy + tiêu lệnh chữa cháy1cái
97Bình chữa cháy MFZ43bình
98Nội quy tiêu lệnh PCCC1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 12cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
102Giá đón điện1cái
103Vít nở100cái
104Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m8cái
105Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm85m
106Bật thép Fi 10 L=25012
107Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
108Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đường6m3
110Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm20m
111Qủa hồ lô bắt kim thu sét màu đỏ tím4Cái
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,003tấn
113Miếng đệm chì + thép160cái
114Bu lông ĐK 1038cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,549100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,081100m
117Quả cầu chắn rác10cái
118Cút vuông các loại20cái
119Ống lồng10cái
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 25011m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,055100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,3389m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,3347m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 11,2358m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5074,0544m2
7Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 7580m
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ74,0544m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,113m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,7m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,1m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 0,15m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 500,81m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,34m3
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 750,5m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 750,5m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,7748m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 758,84m2
19Kẻ chỉ lõm25,8m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,84m2
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,968m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,492m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,296m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,656m3
25Gia công hệ khung dàn0,3041tấn
26Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,3041tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,7504m2
28Tấm aluminium ngoài trời4,32m2
29Tên biển trường + lô gô1bộ
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,054m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,054m3
32Gia công hệ khung dàn0,0212tấn
33Lưới thép B407,025kg
34Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,0282tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,2436m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương kèm theo. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương...- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương trở lên;- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
2 Máy cắt thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
3 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
4 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
7 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
8 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->