Gói thầu: Quản lý, vận hành và bảo dưỡng các trạm quan trắc môi trường không khí và nước mặt tự động liên tục tỉnh Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Quản lý, vận hành và bảo dưỡng các trạm quan trắc môi trường không khí và nước mặt tự động liên tục tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883195 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp môi trường được giao hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 17:03:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,244,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là30.244.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.455.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc chuyên ngành hóa học hoặc tự động hóa;- Có chứng nhận được đào tạo của tổ chức trong (hoặc ngoài nước) về hệ thống quan trắc môi trường tự động liên tục; hệ thống quan trắc và quản lý dữ liệu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng/chỉ huy phó công tác vận hành và bảo dưỡng ít nhất 01 hệ thống quan trắc tự động liên tục |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Phó trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc công nghệ môi trường, hoặc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hóa học;- Có chứng nhận được đào tạo của tổ chức trong (hoặc ngoài nước) về hệ thống quan trắc môi trường tự động liên tục; hệ thống quan trắc và quản lý dữ liệu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng/chỉ huy phó công tác vận hành và bảo dưỡng ít nhất 01 hệ thống quan trắc tự động liên tục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành môi trường, hóa học, công nghệ thông tin, tự động hóa/ điện tử viễn thông;Ngành môi trường/hóa học : 4 ngườiNgành công nghệ thông tin/Tin học/tự động hóa/ điện tử viễn thông: 4 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế, Tài chính – Kế toán- Có bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, vận hành và bảo dưỡng các trạm quan trắc môi trường không khí và nước mặt tự động liên tục tỉnh Bắc Ninh Quản lý, vận hành và bảo dưỡng các trạm quan trắc môi trường 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp môi trường được giao hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy Ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất vật tư tiêu hao thay thế tương thích với các thiết bị quan trắc (cùng hãng sản xuất thiết bị hoặc được chỉ định bởi hãng sản xuất thiết bị) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 07, Đường Hai Bà Trưng, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3874.010- Fax: 0222.3874.010 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3874.010- Fax: 0222.3874.010 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 6.205 | |
| 2 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 6.205 | |
| 3 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 6.205 | |
| 4 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 6.205 | |
| 5 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 6.205 | |
| 6 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 6.205 | |
| 7 | Modul quan trắc Bụi TSP | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 6.205 | |
| 8 | Modul quan trắc Bụi PM-10 | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 6.205 | |
| 9 | Modul quan trắc Bụi PM-2.5 | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 6.205 | |
| 10 | Modul quan trắc Bụi PM-1 | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 6.205 | |
| 11 | Modul quan trắc Bụi PM-4 | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 6.205 | |
| 12 | Modul quan trắc khí NO | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 6.205 | |
| 13 | Modul quan trắc khí NO2 | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 6.205 | |
| 14 | Modul quan trắc khí NOx | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 6.205 | |
| 15 | Modul quan trắc khí SO2 | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 6.205 | |
| 16 | Modul quan trắc khí CO | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 6.205 | |
| 17 | Modul quan trắc O3 | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 6.205 | |
| 18 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 36 | |
| 19 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 36 | |
| 20 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 36 | |
| 21 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 36 | |
| 22 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 36 | |
| 23 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 36 | |
| 24 | Modul quan trắc Bụi TSP | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 36 | |
| 25 | Modul quan trắc Bụi PM-10 | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 36 | |
| 26 | Modul quan trắc Bụi PM-2.5 | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 36 | |
| 27 | Modul quan trắc Bụi PM-1 | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 36 | |
| 28 | Modul quan trắc Bụi PM-4 | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 36 | |
| 29 | Modul quan trắc khí NO | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 36 | |
| 30 | Modul quan trắc khí NO2 | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 36 | |
| 31 | Modul quan trắc khí NOx | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 36 | |
| 32 | Modul quan trắc khí SO2 | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 36 | |
| 33 | Modul quan trắc khí CO | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 36 | |
| 34 | Modul quan trắc O3 | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 36 | |
| 35 | pH | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 4.380 | |
| 36 | Ôxy hoà tan (DO) | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 4.380 | |
| 37 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ( Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng đúng chủng loại vật tư, tương thích với thiết bị (nếu có). Kết quả quan trắc từ các trạm quan trắc môi trường tự động truyền về đảm bảo nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin và đạt tối thiểu 80% tổng số kết quả quan trắc đối với từng thông số của trạm ) | SP quan trắc (Dữ liệu ngày) | 4.380 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0244E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.455.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là30.244.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.455.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm quan trắc | 1 | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc chuyên ngành hóa học hoặc tự động hóa;- Có chứng nhận được đào tạo của tổ chức trong (hoặc ngoài nước) về hệ thống quan trắc môi trường tự động liên tục; hệ thống quan trắc và quản lý dữ liệu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng/chỉ huy phó công tác vận hành và bảo dưỡng ít nhất 01 hệ thống quan trắc tự động liên tục | ||
| 2 | Phó trưởng nhóm | 1 | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc công nghệ môi trường, hoặc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hóa học;- Có chứng nhận được đào tạo của tổ chức trong (hoặc ngoài nước) về hệ thống quan trắc môi trường tự động liên tục; hệ thống quan trắc và quản lý dữ liệu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng/chỉ huy phó công tác vận hành và bảo dưỡng ít nhất 01 hệ thống quan trắc tự động liên tục. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 8 | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành môi trường, hóa học, công nghệ thông tin, tự động hóa/ điện tử viễn thông;Ngành môi trường/hóa học : 4 ngườiNgành công nghệ thông tin/Tin học/tự động hóa/ điện tử viễn thông: 4 người | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế, Tài chính – Kế toán- Có bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi