Gói thầu: Mua sắm thiết bị phần cứng phục vụ cho việc nghiên cứu các giải pháp công nghệ mới cho các hệ thống ứng dụng phần mềm tại Tập đoàn Bảo Việt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TẬP ĐOÀN BẢO VIỆT |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phần cứng phục vụ cho việc nghiên cứu các giải pháp công nghệ mới cho các hệ thống ứng dụng phần mềm tại Tập đoàn Bảo Việt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823214 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 145 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 17:03:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,066,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu hoàn thành nội dung công việc theo hợp đồng (yêu cầu cung cấp hợp đồng và các tài liệu có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc xác nhận của doanh nghiệp nếu được mời thương thảo hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.441.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:
|
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản trị dự án tham gia trực tiếp triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu Đại học, thuộc một trong các chuyên ngành sau: Khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông hoặc kinh tế hoặc tài chính (Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau nếu được mời thương thảo hợp đồng: hợp đồng lao động có xác nhận của doanh nghiệp hoặc có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền; bằng đại học có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu Đại học, thuộc một trong các chuyên ngành sau: Khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông (Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau nếu được mời thương thảo hợp đồng: hợp đồng lao động; bằng đại học có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền) - Tối thiểu 01 Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp triển khai gói thầu có chứng chỉ về máy chủ do hãng sản xuất máy chủ cung cấp (Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau nếu được mời thương thảo hợp đồng: chứng chỉ có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc chứng chỉ Online được thể hiện trên trang thông tin của hãng hoặc thông tin chứng chỉ được xác nhận của hãng; các chứng chỉ này còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thời hạn có hiệu lực của chứng chỉ không kéo dài đến hết thời gian thực hiện hợp đồng thì trong E-HSDT Nhà thầu phải có cam kết cán bộ triển khai sẽ gia hạn hiệu lực của chứng chỉ đến hết thời gian thực hiện hợp đồng hoặc thay thế cán bộ triển khai khác có chứng chỉ tương đương và còn hiệu lực (hoặc cam kết gia hạn đến hết thời gian thực hiện hợp đồng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TẬP ĐOÀN BẢO VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phần cứng phục vụ cho việc nghiên cứu các giải pháp công nghệ mới cho các hệ thống ứng dụng phần mềm tại Tập đoàn Bảo Việt Mua sắm thiết bị phần cứng phục vụ cho việc nghiên cứu các giải pháp công nghệ mới cho các hệ thống/ ứng dụng phần mềm tại Tập đoàn Bảo Việt 145 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chủ sở hữu Tập đoàn Bảo Việt và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không quy định. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, dịch vụ triển khai (*) và bảo hành hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện gói thầu. - Các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (*) Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc của đại lý phân phối tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của hãng sản xuất cho nhà thầu đối với hàng hóa cung cấp cho gói thầu này, nhà thầu có thể cung cấp bản chụp trong E-HSDT (Yêu cầu cung cấp Bản gốc của chính hãng sản xuất hoặc bản sao được đóng dấu treo của nhà phân phối và kèm tài liệu chứng minh là nhà phân phối của hãng sản xuất (bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp pháp) trong trường hợp Hãng không có đại diện tại Việt Nam) cung cấp trong lúc thương thảo hợp đồng. + Nhà thầu phải có trụ sở chính, chi nhánh hoặc trung tâm bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tại Hà Nội. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Bảo Việt, địa chỉ: 72 phố Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam, Điện thoại: (84-24) 39289999/39289898; Fax: (84-24)39289609/39289610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 72 phố Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Điện thoại: (84-24) 39289999/39289898; Fax: (84-24)39289609/39289610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không quy định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ vật lý cung cấp tài nguyên cho các dịch vụ/hệ thống | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 2 | Nâng cấp tủ đĩa EMC Unity600 hiện có của Bảo Việt (Serial Number: CKM00191802547) | 1 | Gói | Chi tiết tại mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu hoàn thành nội dung công việc theo hợp đồng (yêu cầu cung cấp hợp đồng và các tài liệu có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc xác nhận của doanh nghiệp nếu được mời thương thảo hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.441.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:
| Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản trị dự án tham gia trực tiếp triển khai gói thầu | 1 | - Trình độ tối thiểu Đại học, thuộc một trong các chuyên ngành sau: Khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông hoặc kinh tế hoặc tài chính (Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau nếu được mời thương thảo hợp đồng: hợp đồng lao động có xác nhận của doanh nghiệp hoặc có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền; bằng đại học có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp triển khai gói thầu | 2 | Trình độ tối thiểu Đại học, thuộc một trong các chuyên ngành sau: Khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông (Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau nếu được mời thương thảo hợp đồng: hợp đồng lao động; bằng đại học có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền) - Tối thiểu 01 Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp triển khai gói thầu có chứng chỉ về máy chủ do hãng sản xuất máy chủ cung cấp (Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau nếu được mời thương thảo hợp đồng: chứng chỉ có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc chứng chỉ Online được thể hiện trên trang thông tin của hãng hoặc thông tin chứng chỉ được xác nhận của hãng; các chứng chỉ này còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thời hạn có hiệu lực của chứng chỉ không kéo dài đến hết thời gian thực hiện hợp đồng thì trong E-HSDT Nhà thầu phải có cam kết cán bộ triển khai sẽ gia hạn hiệu lực của chứng chỉ đến hết thời gian thực hiện hợp đồng hoặc thay thế cán bộ triển khai khác có chứng chỉ tương đương và còn hiệu lực (hoặc cam kết gia hạn đến hết thời gian thực hiện hợp đồng)). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi